Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút82.500lượt

Lời Bài Hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) – Úc Khả Duy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) – Úc Khả Duy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) – Úc Khả Duy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) của Úc Khả Duy nhạc phim Lưu Diệc Phi. Đầy đủ Pinyin có dấu, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, từ vựng và ngữ pháp HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đi đến nơi có gió pinyin
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方)»: «Đi Đến Nơi Có Gió» (去有风的地方 - Meet Yourself) do giọng ca vàng nhạc phim Úc Khả Duy (郁可唯 - Yisa Yu) thể hiện là ca khúc chủ đề của bộ phim truyền hình chữa lành gây sốt toàn châu Á, do Lưu Diệc Phi và Lý Hiện đóng chính. Lấy bối cảnh miền thôn dã ĐẠI LÝ (VÂN NAM) thanh bình với mây trắng, hồ Nhĩ Hải và gió ngàn, bài hát tựa như một liều thuốc xoa dịu tâm hồn những con người mỏi mệt nơi phố thị xô bồ. Với tiếng đàn acoustic guitar mộc mạc, tiếng huýt sáo thảnh thơi và ca từ thi vị do nhạc sĩ UÔNG THẬP MỄ (汪拾米) chấp bút, ca khúc nhắn nhủ chúng ta hãy sống chậm lại, lắng nghe tiếng lòng, dũng cảm chữa lành những vết thương và một lần nữa mở lòng đón nhận tình yêu và vẻ đẹp của cuộc sống!

HỒ SƠ Acoustic Folk / Chữa Lành

Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方)

Sáng tác (Nhạc & Lời) UÔNG THẬP MỄ (汪拾米) Nhạc sĩ tài năng sáng tác trọn vẹn cả phần giai điệu mộc mạc và ca từ đầy chất thơ
Ca sĩ nguyên xướng Úc Khả Duy (郁可唯 - Yisa Yu) Chất giọng Soprano trong veo, thanh thoát, bay bổng nhẹ nhàng tựa làn gió xuân cao nguyên VÂN NAM
Tác phẩm & Sự kiện gắn liền Ca khúc chủ đề phim truyền hình hiện tượng chữa lành «Đi Đến Nơi Có Gió» (Lưu Diệc Phi & Lý Hiện) Bộ phim đạt điểm Douban xuất sắc 8.7, thúc đẩy làn sóng du lịch ĐẠI LÝ bùng nổ
Thể loại & Phát hành Acoustic Folk / Chữa Lành • Huace Media • Giám đốc âm nhạc: KIM ĐẠI CHÂU (金大洲) Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ

Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方)

Nghe giọng hát Úc Khả Duy kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin bên dưới

Úc Khả Duy
Lời Bài Hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) – Úc Khả Duy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) – Úc Khả Duy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

1

听tīng落luò雨yǔ掉diào进jìn寂jì静jìng的de森sēn林lín

Nghe mưa rơi vào khu rừng tĩnh lặng

2

看kàn夕xī阳yáng之zhī下xià远yuǎn山shān的de风fēng景jǐng

Ngắm phong cảnh núi xa dưới ánh hoàng hôn

3

屋wū檐yán的de水shuǐ滴dī悄qiāo悄qiāo地de氤yīn氲yūn

Giọt nước nơi mái hiên lặng lẽ lan tỏa

4

嵌qiàn入rù了le眼yǎn睛jīng

Khắc sâu vào đôi mắt

5

世shì界jiè像xiàng一yí座zuò安ān静jìng的de岛dǎo屿yǔ

Thế giới như một hòn đảo yên bình

6

鱼yú肚dù白bái升shēng起qǐ悄qiǎo然rán无wú声shēng息xī

Rạng đông trắng bụng cá nhô lên lặng lẽ không một tiếng động

7

等děng海hǎi鸟niǎo轻qīng轻qīng声shēng唤huàn起qǐ涟lián漪yī

Đợi chim biển khẽ cất tiếng gọi làn sóng gợn

8

等děng一yì缕lǚ阳yáng光guāng透tòu过guò这zhè湖hú面miàn

Đợi một tia nắng xuyên qua mặt hồ này

9

照zhào进jìn我wǒ心xīn里lǐ

Chiếu vào trong tim tôi

10

等děng有yǒu风fēng的de时shí候hòu把bǎ帆fān扬yáng起qǐ

Đợi khi có gió thì căng buồm lên

11

云yún朵duǒ的de倒dǎo影yǐng

Bóng mây phản chiếu

12

月yuè色sè的de缺quē盈yíng

Ánh trăng tròn khuyết

13

漫màn天tiān的de繁fán星xīng

Muôn vàn vì sao

14

迷mí失shī的de脚jiǎo步bù

Những bước chân lạc lối

15

也yě慢màn慢màn被bèi抚fǔ平píng

Cũng dần được xoa dịu

16

四sì季jì的de光guāng影yǐng

Ánh sáng bốn mùa

17

我wǒ看kàn见jiàn划huà破pò长cháng夜yè的de流liú星xīng

Tôi thấy ngôi sao băng xé tan màn đêm dài

18

风fēng吹chuī起qǐ的de时shí候hòu

Khi gió thổi lên

19

万wàn里lǐ无wú云yún

Trời trong vạn dặm không mây

20

鱼yú肚dù白bái升shēng起qǐ悄qiǎo然rán无wú声shēng息xī

Rạng đông trắng bụng cá nhô lên lặng lẽ không một tiếng động

21

等děng海hǎi鸟niǎo轻qīng轻qīng声shēng唤huàn起qǐ涟lián漪yī

Đợi chim biển khẽ cất tiếng gọi làn sóng gợn

22

等děng一yì缕lǚ阳yáng光guāng透tòu过guò这zhè湖hú面miàn

Đợi một tia nắng xuyên qua mặt hồ này

23

照zhào进jìn我wǒ心xīn里lǐ

Chiếu vào trong tim tôi

24

等děng有yǒu风fēng的de时shí候hòu把bǎ帆fān扬yáng起qǐ

Đợi khi có gió thì căng buồm lên

25

云yún朵duǒ的de倒dǎo影yǐng

Bóng mây phản chiếu

26

月yuè色sè的de缺quē盈yíng

Ánh trăng tròn khuyết

27

漫màn天tiān的de繁fán星xīng

Muôn vàn vì sao

28

迷mí失shī的de脚jiǎo步bù

Những bước chân lạc lối

29

也yě慢màn慢màn被bèi抚fǔ平píng

Cũng dần được xoa dịu

30

四sì季jì的de光guāng影yǐng

Ánh sáng bốn mùa

31

我wǒ看kàn见jiàn划huà破pò长cháng夜yè的de流liú星xīng

Tôi thấy ngôi sao băng xé tan màn đêm dài

32

风fēng吹chuī起qǐ的de时shí候hòu

Khi gió thổi lên

33

万wàn里lǐ无wú云yún

Trời trong vạn dặm không mây

34

云yún朵duǒ的de倒dǎo影yǐng

Bóng mây phản chiếu

35

月yuè色sè的de缺quē盈yíng

Ánh trăng tròn khuyết

36

漫màn天tiān的de繁fán星xīng

Muôn vàn vì sao

37

迷mí失shī的de脚jiǎo步bù

Những bước chân lạc lối

38

也yě慢màn慢màn被bèi抚fǔ平píng

Cũng dần được xoa dịu

39

四sì季jì的de光guāng影yǐng

Ánh sáng bốn mùa

40

我wǒ看kàn见jiàn划huà破pò长cháng夜yè的de流liú星xīng

Tôi thấy ngôi sao băng xé tan màn đêm dài

41

风fēng吹chuī起qǐ的de时shí候hòu

Khi gió thổi lên

42

万wàn里lǐ无wú云yún

Trời trong vạn dặm không mây

43

去qù有yǒu风fēng的de地dì方fāng 遇yù见jiàn你nǐ

Đến nơi có gió, gặp được em

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
氤氲yīnyūnNHÂN UÂNHơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')屋檐的水滴悄悄地氤氲
寂静jì jìngTỊCH TĨNHtĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động听落雨掉进寂静的森林
鱼肚白yúdùbáiNGƯ ĐỖ BẠCHMàu trắng bụng cá; ánh sáng trắng nhạt le lói phía chân trời lúc hừng đông tảng sáng ('鱼肚白升起')鱼肚白升起悄然无声息
涟漪liányīLIÊN YLàn sóng nhỏ lăn tăn trên mặt nước; gợn sóng cảm xúc rung rinh trong lòng ('唤起涟漪')等海鸟轻轻声唤起涟漪
倒影dàoyǐngĐẢO ẢNHBóng hình phản chiếu ngược dưới mặt nước trong suốt ('云朵的倒影')云朵的倒影
缺盈quēyíngKHUYẾT DOANHSự khuyết và tròn của mặt trăng theo chu kỳ; ẩn dụ cho sự biến thiên tuần hoàn của vạn vật ('月色的缺盈')月色的缺盈
抚平fǔpíngPHỦ BÌNHVuốt phẳng, xoa dịu, làm dịu đi những vết thương và xao động trong tâm hồn ('迷失的脚步也慢慢被抚平')也慢慢被抚平
划破huápòHOẠCH PHÁRạch ngang, xé toạc màn đêm bằng một tia sáng le lói ('划破长夜的流星')我看见划破长夜的流星
万里无云wànlǐwúyúnVẠN LÝ VÔ VÂNMuôn dặm bầu trời quang đãng, không một gợn mây; ẩn dụ cho tâm trí hoàn toàn thanh tịnh và sáng tỏ ('万里无云')万里无云
风景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh, cảnh sắc看夕阳之下远山的风景
森林sēn línSÂM LÂMrừng, rừng rậm听落雨掉进寂静的森林
阳光yáng guāngDƯƠNG QUANGánh nắng, ánh mặt trời, rạng rỡ等一缕阳光透过这湖面
悄悄qiāo qiāoTIỄU TIỄUlặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén屋檐的水滴悄悄地氤氲
安静ān jìngAN TĨNHyên tĩnh世界像一座安静的岛屿

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 等有风的时候把帆扬起 — Đợi khi có gió thì căng buồm lên
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 也慢慢被抚平 — Cũng dần được xoa dịu
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 世界像一座安静的岛屿 — Thế giới như một hòn đảo yên bình
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 等一缕阳光透过这湖面 — Đợi một tia nắng xuyên qua mặt hồ này
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “世界像一座安静的岛屿”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “听落雨掉进寂静的森林”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Triết Lý Trong Lời Hát

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát

2 điển tích & góc nhìn
01
Thành Ngữ Thiền Học

VẠN LÝ VÔ VÂN (万里无云) – Cảnh giới bản tâm trong trẻo, gột sạch ưu phiền

"千江有水千江月,万里无云万里天。" — THIỀN TÔNG BẢN KỆ — 《GIA TÁC THIỀN THI》

'VẠN LÝ VÔ VÂN' (万里无云) miêu tả bầu trời quang đãng vạn dặm không một gợn mây che khuất. Trong thiền học phương Đông, bầu trời không mây tượng trưng cho bản tâm nguyên bản sau khi đã buông bỏ mọi tạp niệm và định kiến. Khi cơn gió chữa lành thổi qua vùng đất Đại Lý, những đám mây u ám tự khắc tiêu tan, trả lại sự an yên và tự do cho tâm hồn.

👑 Vip Member Only
Thi Pháp Cổ Điển

NGƯ ĐỔ BẠCH (鱼肚白) – Ánh rạng đông tinh khôi khởi đầu cho sự tái sinh

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '屋檐的水滴悄悄地______'?

A. 氤氲 (yīnyūn - Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')) B. 寂静 (jì jìng - tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động) C. 鱼肚白 (yúdùbái - Màu trắng bụng cá; ánh sáng trắng nhạt le lói phía chân trời lúc hừng đông tảng sáng ('鱼肚白升起')) D. 涟漪 (liányī - Làn sóng nhỏ lăn tăn trên mặt nước; gợn sóng cảm xúc rung rinh trong lòng ('唤起涟漪'))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 氤氲 (yīnyūn - Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲'))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '屋檐的水滴悄悄地氤氲'. Từ '氤氲' (yīnyūn, Hán Việt: NHÂN UÂN) có nghĩa là 'Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')'.
Câu hỏi 2 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '云朵的______'?

A. 倒影 (dàoyǐng - Bóng hình phản chiếu ngược dưới mặt nước trong suốt ('云朵的倒影')) B. 氤氲 (yīnyūn - Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')) C. 寂静 (jì jìng - tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động) D. 鱼肚白 (yúdùbái - Màu trắng bụng cá; ánh sáng trắng nhạt le lói phía chân trời lúc hừng đông tảng sáng ('鱼肚白升起'))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 倒影 (dàoyǐng - Bóng hình phản chiếu ngược dưới mặt nước trong suốt ('云朵的倒影'))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '云朵的倒影'. Từ '倒影' (dàoyǐng, Hán Việt: ĐẢO ẢNH) có nghĩa là 'Bóng hình phản chiếu ngược dưới mặt nước trong suốt ('云朵的倒影')'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '月色的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Khám Phá Tiếp Các Tuyệt Phẩm Nhạc Hoa Khác

Nguồn tham khảoNguồn tham khảo & Trích dẫn chính thức

  1. Baidu Baike, Thông tin tác phẩm Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方), nhạc sĩ Uông Thập Mễ (汪拾米) và ca sĩ Úc Khả Duy (郁可唯), baike.baidu.com.
  2. Huace Media & Đơn vị sản xuất phim truyền hình Đi Đến Nơi Có Gió (Meet Yourself), Album nhạc phim OST chính thức.
  3. Kênh YouTube Chính Thức của Huace Croton TV drama & Nghệ sĩ Úc Khả Duy, MV và bản thu âm gốc.
  4. Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ & Giáo trình Khảo thí Tiếng Trung Chuẩn FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "听落雨掉进寂静的森林" (Pinyin: tīng luò yǔ diào jìn jì jìng de sēn lín) được dịch nghĩa là "Nghe mưa rơi vào khu rừng tĩnh lặng".

Từ "氤氲" đọc là yīnyūn, âm Hán Việt là NHÂN UÂN, mang nghĩa "Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')".

Trong câu hát "听落雨掉进寂静的森林", từ "寂静" (Hán Việt: TỊCH TĨNH) có nghĩa là "tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK