Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) – Úc Khả Duy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) của Úc Khả Duy nhạc phim Lưu Diệc Phi. Đầy đủ Pinyin có dấu, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, từ vựng và ngữ pháp HSK.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đi đến nơi có gió pinyinTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方)»: «Đi Đến Nơi Có Gió» (去有风的地方 - Meet Yourself) do giọng ca vàng nhạc phim Úc Khả Duy (郁可唯 - Yisa Yu) thể hiện là ca khúc chủ đề của bộ phim truyền hình chữa lành gây sốt toàn châu Á, do Lưu Diệc Phi và Lý Hiện đóng chính. Lấy bối cảnh miền thôn dã ĐẠI LÝ (VÂN NAM) thanh bình với mây trắng, hồ Nhĩ Hải và gió ngàn, bài hát tựa như một liều thuốc xoa dịu tâm hồn những con người mỏi mệt nơi phố thị xô bồ. Với tiếng đàn acoustic guitar mộc mạc, tiếng huýt sáo thảnh thơi và ca từ thi vị do nhạc sĩ UÔNG THẬP MỄ (汪拾米) chấp bút, ca khúc nhắn nhủ chúng ta hãy sống chậm lại, lắng nghe tiếng lòng, dũng cảm chữa lành những vết thương và một lần nữa mở lòng đón nhận tình yêu và vẻ đẹp của cuộc sống!
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Acoustic Folk / Chữa Lành
Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方)
Sáng tác (Nhạc & Lời)UÔNG THẬP MỄ (汪拾米)Nhạc sĩ tài năng sáng tác trọn vẹn cả phần giai điệu mộc mạc và ca từ đầy chất thơ
Ca sĩ nguyên xướngÚc Khả Duy (郁可唯 - Yisa Yu)Chất giọng Soprano trong veo, thanh thoát, bay bổng nhẹ nhàng tựa làn gió xuân cao nguyên VÂN NAM
Tác phẩm & Sự kiện gắn liềnCa khúc chủ đề phim truyền hình hiện tượng chữa lành «Đi Đến Nơi Có Gió» (Lưu Diệc Phi & Lý Hiện)Bộ phim đạt điểm Douban xuất sắc 8.7, thúc đẩy làn sóng du lịch ĐẠI LÝ bùng nổ
Thể loại & Phát hànhAcoustic Folk / Chữa Lành • Huace Media • Giám đốc âm nhạc: KIM ĐẠI CHÂU (金大洲)Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ
Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方)
Nghe giọng hát Úc Khả Duy kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin bên dưới
Úc Khả Duy
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Đi Đến Nơi Có Gió (去有风的地方) – Úc Khả Duy (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.
1
听落雨掉进寂静的森林
Nghe mưa rơi vào khu rừng tĩnh lặng
2
看夕阳之下远山的风景
Ngắm phong cảnh núi xa dưới ánh hoàng hôn
3
屋檐的水滴悄悄地氤氲
Giọt nước nơi mái hiên lặng lẽ lan tỏa
4
嵌入了眼睛
Khắc sâu vào đôi mắt
5
世界像一座安静的岛屿
Thế giới như một hòn đảo yên bình
6
鱼肚白升起悄然无声息
Rạng đông trắng bụng cá nhô lên lặng lẽ không một tiếng động
7
等海鸟轻轻声唤起涟漪
Đợi chim biển khẽ cất tiếng gọi làn sóng gợn
8
等一缕阳光透过这湖面
Đợi một tia nắng xuyên qua mặt hồ này
9
照进我心里
Chiếu vào trong tim tôi
10
等有风的时候把帆扬起
Đợi khi có gió thì căng buồm lên
11
云朵的倒影
Bóng mây phản chiếu
12
月色的缺盈
Ánh trăng tròn khuyết
13
漫天的繁星
Muôn vàn vì sao
14
迷失的脚步
Những bước chân lạc lối
15
也慢慢被抚平
Cũng dần được xoa dịu
16
四季的光影
Ánh sáng bốn mùa
17
我看见划破长夜的流星
Tôi thấy ngôi sao băng xé tan màn đêm dài
18
风吹起的时候
Khi gió thổi lên
19
万里无云
Trời trong vạn dặm không mây
20
鱼肚白升起悄然无声息
Rạng đông trắng bụng cá nhô lên lặng lẽ không một tiếng động
21
等海鸟轻轻声唤起涟漪
Đợi chim biển khẽ cất tiếng gọi làn sóng gợn
22
等一缕阳光透过这湖面
Đợi một tia nắng xuyên qua mặt hồ này
23
照进我心里
Chiếu vào trong tim tôi
24
等有风的时候把帆扬起
Đợi khi có gió thì căng buồm lên
25
云朵的倒影
Bóng mây phản chiếu
26
月色的缺盈
Ánh trăng tròn khuyết
27
漫天的繁星
Muôn vàn vì sao
28
迷失的脚步
Những bước chân lạc lối
29
也慢慢被抚平
Cũng dần được xoa dịu
30
四季的光影
Ánh sáng bốn mùa
31
我看见划破长夜的流星
Tôi thấy ngôi sao băng xé tan màn đêm dài
32
风吹起的时候
Khi gió thổi lên
33
万里无云
Trời trong vạn dặm không mây
34
云朵的倒影
Bóng mây phản chiếu
35
月色的缺盈
Ánh trăng tròn khuyết
36
漫天的繁星
Muôn vàn vì sao
37
迷失的脚步
Những bước chân lạc lối
38
也慢慢被抚平
Cũng dần được xoa dịu
39
四季的光影
Ánh sáng bốn mùa
40
我看见划破长夜的流星
Tôi thấy ngôi sao băng xé tan màn đêm dài
41
风吹起的时候
Khi gió thổi lên
42
万里无云
Trời trong vạn dặm không mây
43
去有风的地方 遇见你
Đến nơi có gió, gặp được em
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
氤氲
yīnyūn
NHÂN UÂN
Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')
屋檐的水滴悄悄地氤氲
寂静
jì jìng
TỊCH TĨNH
tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động
听落雨掉进寂静的森林
鱼肚白
yúdùbái
NGƯ ĐỖ BẠCH
Màu trắng bụng cá; ánh sáng trắng nhạt le lói phía chân trời lúc hừng đông tảng sáng ('鱼肚白升起')
鱼肚白升起悄然无声息
涟漪
liányī
LIÊN Y
Làn sóng nhỏ lăn tăn trên mặt nước; gợn sóng cảm xúc rung rinh trong lòng ('唤起涟漪')
等海鸟轻轻声唤起涟漪
倒影
dàoyǐng
ĐẢO ẢNH
Bóng hình phản chiếu ngược dưới mặt nước trong suốt ('云朵的倒影')
云朵的倒影
缺盈
quēyíng
KHUYẾT DOANH
Sự khuyết và tròn của mặt trăng theo chu kỳ; ẩn dụ cho sự biến thiên tuần hoàn của vạn vật ('月色的缺盈')
月色的缺盈
抚平
fǔpíng
PHỦ BÌNH
Vuốt phẳng, xoa dịu, làm dịu đi những vết thương và xao động trong tâm hồn ('迷失的脚步也慢慢被抚平')
也慢慢被抚平
划破
huápò
HOẠCH PHÁ
Rạch ngang, xé toạc màn đêm bằng một tia sáng le lói ('划破长夜的流星')
我看见划破长夜的流星
万里无云
wànlǐwúyún
VẠN LÝ VÔ VÂN
Muôn dặm bầu trời quang đãng, không một gợn mây; ẩn dụ cho tâm trí hoàn toàn thanh tịnh và sáng tỏ ('万里无云')
万里无云
风景
fēng jǐng
PHONG CẢNH
phong cảnh, cảnh sắc
看夕阳之下远山的风景
森林
sēn lín
SÂM LÂM
rừng, rừng rậm
听落雨掉进寂静的森林
阳光
yáng guāng
DƯƠNG QUANG
ánh nắng, ánh mặt trời, rạng rỡ
等一缕阳光透过这湖面
悄悄
qiāo qiāo
TIỄU TIỄU
lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén
屋檐的水滴悄悄地氤氲
安静
ān jìng
AN TĨNH
yên tĩnh
世界像一座安静的岛屿
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.
Trong bài: 等有风的时候把帆扬起 — Đợi khi có gió thì căng buồm lên
Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.
Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ
Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.
Trong bài: 也慢慢被抚平 — Cũng dần được xoa dịu
Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.
Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…
So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.
Trong bài: 世界像一座安静的岛屿 — Thế giới như một hòn đảo yên bình
Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
Trong bài: 等一缕阳光透过这湖面 — Đợi một tia nắng xuyên qua mặt hồ này
Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “世界像一座安静的岛屿”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “听落雨掉进寂静的森林”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Triết Lý Trong Lời Hát
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa Trong Lời Hát
2 điển tích & góc nhìn
01
Thành Ngữ Thiền Học
VẠN LÝ VÔ VÂN (万里无云) – Cảnh giới bản tâm trong trẻo, gột sạch ưu phiền
"千江有水千江月,万里无云万里天。" — THIỀN TÔNG BẢN KỆ — 《GIA TÁC THIỀN THI》
'VẠN LÝ VÔ VÂN' (万里无云) miêu tả bầu trời quang đãng vạn dặm không một gợn mây che khuất. Trong thiền học phương Đông, bầu trời không mây tượng trưng cho bản tâm nguyên bản sau khi đã buông bỏ mọi tạp niệm và định kiến. Khi cơn gió chữa lành thổi qua vùng đất Đại Lý, những đám mây u ám tự khắc tiêu tan, trả lại sự an yên và tự do cho tâm hồn.
👑 Vip Member Only
Thi Pháp Cổ Điển
NGƯ ĐỔ BẠCH (鱼肚白) – Ánh rạng đông tinh khôi khởi đầu cho sự tái sinh
"东方既白,鱼肚浮晓,旭日初升。" — THI KINH ĐIỂN THI PHÁP — 《CỔ THI BIÊN KHẢO》
'NGƯ ĐỔ BẠCH' (鱼肚白) là cách gọi thi vị miêu tả khoảnh khắc chớm rạng của bình minh: chân trời phía đông ánh lên màu trắng bạc phơn phớt tựa như màu vảy dưới bụng cá. Hình ảnh này báo hiệu sự kết thúc của bóng đêm lạnh giá, mở ra một ngày mới với niềm tin và năng lượng tái sinh dạt dào.
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '屋檐的水滴悄悄地______'?
A. 氤氲 (yīnyūn - Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲'))B. 寂静 (jì jìng - tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động)C. 鱼肚白 (yúdùbái - Màu trắng bụng cá; ánh sáng trắng nhạt le lói phía chân trời lúc hừng đông tảng sáng ('鱼肚白升起'))D. 涟漪 (liányī - Làn sóng nhỏ lăn tăn trên mặt nước; gợn sóng cảm xúc rung rinh trong lòng ('唤起涟漪'))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 氤氲 (yīnyūn - Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '屋檐的水滴悄悄地氤氲'. Từ '氤氲' (yīnyūn, Hán Việt: NHÂN UÂN) có nghĩa là 'Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')'.
Câu hỏi 2 • Điền từ vào câu hát:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '云朵的______'?
A. 倒影 (dàoyǐng - Bóng hình phản chiếu ngược dưới mặt nước trong suốt ('云朵的倒影'))B. 氤氲 (yīnyūn - Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲'))C. 寂静 (jì jìng - tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động)D. 鱼肚白 (yúdùbái - Màu trắng bụng cá; ánh sáng trắng nhạt le lói phía chân trời lúc hừng đông tảng sáng ('鱼肚白升起'))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 倒影 (dàoyǐng - Bóng hình phản chiếu ngược dưới mặt nước trong suốt ('云朵的倒影')) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '云朵的倒影'. Từ '倒影' (dàoyǐng, Hán Việt: ĐẢO ẢNH) có nghĩa là 'Bóng hình phản chiếu ngược dưới mặt nước trong suốt ('云朵的倒影')'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "听落雨掉进寂静的森林" (Pinyin: tīng luò yǔ diào jìn jì jìng de sēn lín) được dịch nghĩa là "Nghe mưa rơi vào khu rừng tĩnh lặng".
Từ "氤氲" đọc là yīnyūn, âm Hán Việt là NHÂN UÂN, mang nghĩa "Hơi khói sương mờ mịt bốc lên thoang thoảng; khí ẩm ngưng đọng tạo cảm giác mờ ảo nên thơ ('屋檐的水滴悄悄地氤氲')".
Trong câu hát "听落雨掉进寂静的森林", từ "寂静" (Hán Việt: TỊCH TĨNH) có nghĩa là "tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)