Chuyển đến nội dung chính
Phương pháp học45 phút

26 Bài Tập Đọc Tiếng Trung Vỡ Lòng HSK 1 Theo Chủ Đề: Kèm Pinyin, Audio & Tranh Minh Họa

Ban biên tập FoxHSK

Ban Biên Tập Học Thuật

Về Blog
26 Bài Tập Đọc Tiếng Trung Vỡ Lòng HSK 1 Theo Chủ Đề: Kèm Pinyin, Audio & Tranh Minh Họa | FoxHSK
Ảnh bìa: 26 Bài Tập Đọc Tiếng Trung Vỡ Lòng HSK 1 Theo Chủ Đề: Kèm Pinyin, Audio & Tranh Minh Họa — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ 26 bài tập đọc tiếng Trung vỡ lòng HSK 1 theo chủ đề đời sống gần gũi, kèm tranh minh họa dễ thương, phiên âm Pinyin từng chữ, giọng nữ Bắc Kinh đọc mẫu, nút bật/tắt Pinyin, chuyển đổi Giản – Phồn và đóng/mở linh hoạt từng bài.

Chủ đề trọng tâm: bài tập đọc tiếng Trung vỡ lòng HSK 1
Bảng điều khiển

Khi mới bắt đầu làm quen với tiếng Trung vỡ lòng, cách nhanh nhất để nhớ mặt chữ Hán và bứt tốc phản xạ câu hoàn chỉnh chính là luyện đọc các đoạn văn ngắn 阅读课文 (yuèdú kèwén) gắn liền với đời sống hàng ngày. Thay vì học vẹt từng từ rời rạc hoặc đọc chay trên ảnh tĩnh không có âm thanh, Cáo Foxi đã biên soạn và hiệu đính trọn bộ 26 bài tập đọc tiếng Trung vỡ lòng HSK 1 theo chủ đề kèm tranh minh họa dễ thương, phiên âm Pinyin trên đầu từng chữ và giọng nữ Bắc Kinh đọc mẫu chuẩn xác.

Nếu bạn đang đi những bước đầu tiên trên lộ trình tự học tiếng Trung cơ bản hoặc vừa nắm vững quy tắc ghép âm tại bảng Pinyin tương tác, bộ 26 bài đọc này sẽ là cuốn truyện tranh song ngữ cực chill để mỗi ngày chinh phục trọn vẹn 1 chủ đề mới!

Tổng Quan Bộ 26 Bài Tập Đọc Vỡ Lòng & Tiện Ích Học Tập Tích Hợp

26
Chủ đề đời sống gần gũi
178
Câu đọc ngắn kèm Audio
232
Thẻ từ vựng & HÁN VIỆT
0.5x → 1x
Giản/Phồn & Bật/Tắt Pinyin
Mẹo sử dụng thanh công cụ thông minh ngay phía trên: Bạn có thể bấm nút PINYIN để bật hoặc ẩn phiên âm khi muốn tự thử thách nhớ mặt chữ Hán, bấm nút GIẢN THỂ ↔ PHỒN THỂ để chuyển đổi hệ chữ tức thì, chỉnh tốc độ giọng đọc nữ 0.5x → 0.75x → 1x, và bấm nút Thu gọn / Mở rộng ở góc phải từng bài để đóng bớt những bài đã học thuộc (mặc định cả 26 bài đều mở sẵn để bạn đọc liền mạch).
Mục Lục Nhảy Nhanh Tới 26 Chủ Đề Tập Đọc:

Trọn Bộ 26 Bài Tập Đọc Tiếng Trung Vỡ Lòng HSK 1 Theo Chủ Đề

Mỗi bài dưới đây đều có sẵn file nghe toàn bài, nút bấm nghe lẻ từng câu và danh sách từ mới kèm âm HÁN VIỆT chuẩn xác. Cùng Cáo Foxi luyện đọc to từ Bài 01 đến Bài 26 nhé!

BÀI 01 / 26 Trường lớp & Bạn bè A Day at School

在zài学xué校xiào的de一yì天tiān — Một Ngày Ở Trường Học

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 01: 在学校的一天 - Một Ngày Ở Trường Học
Bài 01: 在学校的一天 — Một Ngày Ở Trường Học
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 6 câu
1今jīn天tiān上shàng午wǔ,我wǒ们men在zài教jiào室shì里lǐ上shàng课kè。

Sáng hôm nay, chúng mình học bài ở trong lớp.

2老lǎo师shī问wèn我wǒ们men问wèn题tí,我wǒ举jǔ手shǒu回huí答dá。

Cô giáo đặt câu hỏi cho cả lớp, mình giơ tay trả lời.

3下xià课kè以yǐ后hòu,我wǒ和hé同tóng学xué一yì起qǐ吃chī午wǔ饭fàn。

Sau khi tan tiết, mình cùng các bạn ăn bữa trưa.

4饭fàn菜cài很hěn好hǎo吃chī,我wǒ们men都dōu很hěn高gāo兴xìng。

Cơm canh rất ngon, chúng mình ai cũng vui vẻ.

5下xià午wǔ我wǒ们men在zài操cāo场chǎng上shang跑pǎo步bù,大dà家jiā跑pǎo得de很hěn快kuài。

Buổi chiều chúng mình chạy bộ trên sân trường, mọi người chạy rất nhanh.

6我wǒ觉jué得de今jīn天tiān真zhēn有yǒu意yì思si!

Mình thấy ngày hôm nay thật sự rất thú vị!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
时shí间jiān
THỜI GIANthời gian
休xiū息xi
HƯU TỨCnghỉ ngơi
音yīn乐yuè
ÂM NHẠCâm nhạc
艺yì术shù
NGHỆ THUẬTnghệ thuật
运yùn动dòng
VẬN ĐỘNGthể thao, vận động
校xiào外wài
HIỆU NGOẠIngoài trường học
图tú书shū馆guǎn
ĐỒ THƯ QUÁNthư viện
骑qí车chē
KỴ XAđi xe đạp
BÀI 02 / 26 Thiên nhiên & Thời tiết Rainy Day

下xià雨yǔ天tiān — Ngày Trời Mưa

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 02: 下雨天 - Ngày Trời Mưa
Bài 02: 下雨天 — Ngày Trời Mưa
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 8 câu
1下xià雨yǔ了le,天tiān空kōng黑hēi了le。

Trời đổ mưa rồi, bầu trời tối lại.

2我wǒ和hé同tóng学xué们men在zài教jiào室shì里lǐ。

Mình và các bạn học đang ở trong phòng học.

3我wǒ们men看kàn着zhe窗chuāng外wài的de雨yǔ。

Chúng mình ngắm nhìn cơn mưa bên ngoài cửa sổ.

4雨yǔ点diǎn打dǎ在zài伞sǎn上shang。

Những hạt mưa rơi lộp bộp trên tán ô.

5下xià课kè了le,我wǒ们men都dōu在zài教jiào室shì里lǐ。

Tan học rồi, chúng mình đều ở lại trong lớp.

6老lǎo师shī在zài讲jiǎng故gù事shi。

Cô giáo đang kể chuyện cho cả lớp.

7我wǒ们men听tīng得de很hěn认rèn真zhēn。

Chúng mình lắng nghe vô cùng chăm chú.

8我wǒ喜xǐ欢huan下xià雨yǔ的de天tiān气qì!

Mình rất thích thời tiết những ngày mưa!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
下xià雨yǔ
HẠ VŨtrời mưa
天tiān空kōng
THIÊN KHÔNGbầu trời
伞sǎn
TẢNchiếc ô, cái dù
雨yǔ点diǎn
VŨ ĐIỂMhạt mưa
教jiào室shì
GIÁO THẤTphòng học, lớp học
老lǎo师shī
LÃO SƯthầy giáo, cô giáo
故gù事shi
CỐ SỰcâu chuyện
认rèn真zhēn
NHẬN CHÂNchăm chú, nghiêm túc
BÀI 03 / 26 Đời sống & Sinh hoạt Weekend

周zhōu末mò — Ngày Cuối Tuần

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 03: 周末 - Ngày Cuối Tuần
Bài 03: 周末 — Ngày Cuối Tuần
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 8 câu
1周zhōu末mò到dào了le,我wǒ们men很hěn快kuài乐lè。

Cuối tuần đến rồi, chúng mình vui vẻ lắm.

2我wǒ们men会huì在zài家jiā里lǐ休xiū息xi。

Chúng mình dành thời gian nghỉ ngơi ở nhà.

3我wǒ看kàn电diàn视shì,我wǒ妈mā妈ma做zuò饭fàn。

Mình xem tivi, còn mẹ mình nấu cơm.

4我wǒ和hé朋péng友you去qù公gōng园yuán玩wán。

Mình rủ bạn bè ra công viên chơi.

5我wǒ们men跑pǎo步bù,吃chī冰bīng淇qí淋lín。

Chúng mình cùng chạy bộ và ăn kem mát lạnh.

6下xià午wǔ我wǒ们men去qù读dú书shū。

Buổi chiều chúng mình đi đọc sách.

7晚wǎn上shang我wǒ们men看kàn电diàn影yǐng。

Buổi tối chúng mình cùng xem phim.

8周zhōu末mò很hěn有yǒu意yì思si!

Ngày cuối tuần thật là thú vị!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
周zhōu末mò
CHU MẠTcuối tuần
家jiā里lǐ
GIA LÝở nhà, trong nhà
电diàn视shì
ĐIỆN THỊtivi, truyền hình
做zuò饭fàn
TÁC PHẠNnấu cơm
朋péng友you
BẰNG HỮUbạn bè
公gōng园yuán
CÔNG VIÊNcông viên
读dú书shū
ĐỘC THƯđọc sách
电diàn影yǐng
ĐIỆN ẢNHphim điện ảnh
BÀI 04 / 26 Gia đình & Yêu thương Family

家jiā人rén — Gia Đình Của Tôi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 04: 家人 - Gia Đình Của Tôi
Bài 04: 家人 — Gia Đình Của Tôi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 8 câu
1我wǒ家jiā有yǒu很hěn多duō人rén。

Nhà mình có đông thành viên lắm.

2我wǒ的de爸bà爸ba是shì工gōng人rén。

Bố của mình là công nhân.

3我wǒ的de妈mā妈ma是shì教jiào师shī。

Mẹ của mình là giáo viên.

4我wǒ有yǒu一yí个gè姐jiě姐jie。

Mình có một chị gái.

5我wǒ有yǒu一yí个gè弟dì弟di。

Mình có một em trai.

6我wǒ和hé家jiā人rén一yì起qǐ吃chī饭fàn。

Mình cùng cả nhà quây quần ăn cơm.

7我wǒ爱ài我wǒ的de家jiā人rén。

Mình yêu gia đình của mình rất nhiều.

8我wǒ们men一yì起qǐ快kuài乐lè地de生shēng活huó。

Chúng mình sống thật vui vẻ bên nhau.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
家jiā人rén
GIA NHÂNngười nhà, gia đình
爸bà爸ba
BA BAbố, ba
妈mā妈ma
MA MAmẹ, má
姐jiě姐jie
TỶ TỶchị gái
弟dì弟di
ĐỆ ĐỆem trai
吃chī饭fàn
KHẤT PHẠNăn cơm
家jiā
GIAnhà, mái ấm
爱ài
ÁIyêu thương
BÀI 05 / 26 Thiên nhiên & Thời tiết Sunny Day

晴qíng天tiān — Ngày Nắng Đẹp

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 05: 晴天 - Ngày Nắng Đẹp
Bài 05: 晴天 — Ngày Nắng Đẹp
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 7 câu
1今jīn天tiān天tiān气qì很hěn好hǎo,天tiān晴qíng了le。

Thời tiết hôm nay đẹp quá, trời hửng nắng rồi.

2我wǒ们men去qù公gōng园yuán。

Chúng mình cùng đi ra công viên.

3老lǎo师shī带dài我wǒ们men在zài公gōng园yuán里lǐ玩wán。

Cô giáo dẫn chúng mình vui chơi trong công viên.

4我wǒ们men看kàn到dào了le小xiǎo鸟niǎo。

Chúng mình nhìn thấy những chú chim nhỏ hót líu lo.

5我wǒ们men还hái吃chī了le雪xuě糕gāo。

Chúng mình còn được ăn kem que mát rượi.

6我wǒ们men在zài草cǎo地dì上shang跑pǎo步bù。

Chúng mình chạy bộ trên thảm cỏ xanh.

7大dà家jiā都dōu很hěn开kāi心xīn!

Ai nấy đều vô cùng thích thú!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
晴qíng天tiān
TÌNH THIÊNngày nắng đẹp
公gōng园yuán
CÔNG VIÊNcông viên
小xiǎo鸟niǎo
TIỂU ĐIỂUchú chim nhỏ
雪xuě糕gāo
TUYẾT CAOkem que
跑pǎo步bù
BẢO BỘchạy bộ
草cǎo地dì
THẢO ĐỊAbãi cỏ, thảm cỏ
老lǎo师shī
LÃO SƯthầy cô giáo
开kāi心xīn
KHAI TÂMvui vẻ, hân hoan
BÀI 06 / 26 Sở thích & Khám phá My Hobbies

我wǒ的de爱ài好hào — Sở Thích Của Tôi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 06: 我的爱好 - Sở Thích Của Tôi
Bài 06: 我的爱好 — Sở Thích Của Tôi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 7 câu
1我wǒ的de爱ài好hào是shì读dú书shū。

Sở thích lớn nhất của mình là đọc sách.

2我wǒ喜xǐ欢huan看kàn故gù事shi和hé学xué习xí知zhī识shi。

Mình thích đọc truyện và khám phá kiến thức mới.

3我wǒ的de其qí他tā爱ài好hào有yǒu踢tī足zú球qiú、打dǎ篮lán球qiú和hé画huà画huà。

Các sở thích khác của mình là đá bóng, chơi bóng rổ và vẽ tranh.

4我wǒ喜xǐ欢huan和hé朋péng友you一yì起qǐ玩wán。

Mình thích cùng bạn bè vui chơi.

5星xīng期qī一yī我wǒ会huì打dǎ篮lán球qiú。

Thứ Hai mình sẽ đi chơi bóng rổ.

6星xīng期qī三sān我wǒ会huì画huà画huà。

Thứ Tư mình sẽ ngồi vẽ tranh.

7我wǒ觉jué得de幸xìng福fú就jiù是shì做zuò自zì己jǐ喜xǐ欢huan的de事shì。

Mình nghĩ hạnh phúc chính là được làm điều mình yêu thích.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
读dú书shū
ĐỘC THƯđọc sách
故gù事shi
CỐ SỰcâu chuyện
足zú球qiú
TÚC CẦUbóng đá
篮lán球qiú
LAM CẦUbóng rổ
画huà画huà
HỌA HỌAvẽ tranh
朋péng友you
BẰNG HỮUbạn bè
星xīng期qī
TINH KỲtuần lễ, thứ
幸xìng福fú
HẠNH PHÚChạnh phúc
BÀI 07 / 26 Trường lớp & Bạn bè Friends

朋péng友you — Bạn Tốt Của Tôi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 07: 朋友 - Bạn Tốt Của Tôi
Bài 07: 朋友 — Bạn Tốt Của Tôi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 5 câu
1我wǒ有yǒu很hěn好hǎo的de朋péng友you。

Mình có những người bạn rất tuyệt vời.

2我wǒ和hé他tā们men一yì起qǐ学xué习xí,一yì起qǐ玩wán。

Mình cùng các bạn học bài và cùng nhau vui đùa.

3我wǒ们men一yì起qǐ打dǎ球qiú,一yì起qǐ吃chī饭fàn,一yì起qǐ看kàn电diàn影yǐng。

Chúng mình cùng chơi bóng, cùng ăn cơm và cùng đi xem phim.

4我wǒ们men是shì好hǎo朋péng友you。

Chúng mình là những người bạn thân thiết.

5有yǒu朋péng友you的de生shēng活huó很hěn快kuài乐lè!

Cuộc sống có bạn bè đồng hành thật vui biết bao!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
朋péng友you
BẰNG HỮUbạn bè
学xué校xiào
HỌC HIỆUtrường học
玩wán
NGOẠNvui chơi
打dǎ球qiú
ĐẢ CẦUchơi bóng
吃chī饭fàn
KHẤT PHẠNăn cơm
电diàn影yǐng
ĐIỆN ẢNHbộ phim
快kuài乐lè
KHOÁI LẠCvui vẻ
一yì起qǐ
NHẤT KHỞIcùng nhau
BÀI 08 / 26 Đời sống & Sinh hoạt Pets

宠chǒng物wù — Thú Cưng Của Tôi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 08: 宠物 - Thú Cưng Của Tôi
Bài 08: 宠物 — Thú Cưng Của Tôi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 7 câu
1我wǒ家jiā有yǒu一yì只zhī小xiǎo狗gǒu。

Nhà mình có nuôi một chú cún nhỏ.

2它tā的de名míng字zi叫jiào小xiǎo灰huī。

Tên của chú ấy là Tiểu Hôi (Xám Nhỏ).

3小xiǎo灰huī很hěn可kě爱ài。

Tiểu Hôi trông đáng yêu vô cùng.

4我wǒ每měi天tiān都dōu和hé它tā玩wán。

Ngày nào mình cũng chơi đùa cùng nó.

5我wǒ给gěi它tā吃chī饭fàn,和hé它tā散sàn步bù。

Mình cho nó ăn cơm và dắt nó đi dạo.

6小xiǎo灰huī也yě很hěn喜xǐ欢huan我wǒ。

Tiểu Hôi cũng rất quấn quýt và yêu mến mình.

7我wǒ爱ài我wǒ的de小xiǎo狗gǒu。

Mình yêu chú cún nhỏ của mình lắm.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
宠chǒng物wù
SỦNG VẬTthú cưng
小xiǎo狗gǒu
TIỂU CẨUcún con, chó con
小xiǎo猫māo
TIỂU MIÊUmèo con
吃chī饭fàn
KHẤT PHẠNăn cơm
散sàn步bù
TẢN BỘđi dạo
家jiā
GIAnhà
爱ài
ÁIyêu thương
玩wán
NGOẠNchơi đùa
BÀI 09 / 26 Gia đình & Yêu thương Neighbors

邻lín居jū — Người Hàng Xóm Tốt Bụng

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 09: 邻居 - Người Hàng Xóm Tốt Bụng
Bài 09: 邻居 — Người Hàng Xóm Tốt Bụng
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 6 câu
1我wǒ家jiā的de邻lín居jū很hěn好hǎo。

Hàng xóm cạnh nhà mình rất tốt bụng.

2他tā们men有yǒu一yí个gè幸xìng福fú的de家jiā庭tíng。

Họ có một tổ ấm thật hạnh phúc.

3我wǒ每měi天tiān都dōu看kàn到dào他tā们men。

Ngày nào mình cũng gặp gỡ họ.

4邻lín居jū妈mā妈ma很hěn热rè情qíng,她tā会huì帮bāng我wǒ们men买mǎi东dōng西xi。

Cô hàng xóm rất nhiệt tình, cô thường mua đồ giúp nhà mình.

5邻lín居jū哥gē哥ge很hěn有yǒu意yì思si。

Anh trai nhà hàng xóm cũng rất vui tính.

6我wǒ很hěn喜xǐ欢huan我wǒ的de邻lín居jū,好hǎo邻lín居jū让ràng我wǒ的de生shēng活huó更gèng快kuài乐lè!

Mình quý hàng xóm lắm, có hàng xóm tốt khiến cuộc sống thêm rộn ràng niềm vui!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
邻lín居jū
LÂN CƯhàng xóm
家jiā庭tíng
GIA ĐÌNHgia đình
妈mā妈ma
MA MAmẹ, cô
哥gē哥ge
CA CAanh trai
买mǎi
MÃImua
有yǒu意yì思si
HỮU Ý TỨthú vị, vui tính
喜xǐ欢huan
HỶ HOANyêu thích
快kuài乐lè
KHOÁI LẠCvui vẻ
BÀI 10 / 26 Thiên nhiên & Thời tiết Sunset

夕xī阳yáng — Ngắm Hoàng Hôn

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 10: 夕阳 - Ngắm Hoàng Hôn
Bài 10: 夕阳 — Ngắm Hoàng Hôn
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 8 câu
1下xià午wǔ了le,我wǒ们men在zài公gōng园yuán里lǐ。

Buổi chiều muộn, chúng mình đang dạo chơi trong công viên.

2我wǒ和hé家jiā人rén一yì起qǐ看kàn夕xī阳yáng。

Mình cùng gia đình ngắm nhìn hoàng hôn buông xuống.

3我wǒ看kàn到dào了le美měi丽lì的de夕xī阳yáng。

Mình được chiêm ngưỡng ánh chiều tà rực rỡ tuyệt đẹp.

4天tiān边biān的de云yún朵duǒ很hěn美měi。

Những áng mây bồng bềnh nơi chân trời thật thơ mộng.

5风fēng吹chuī得de很hěn凉liáng快kuai。

Làn gió chiều thổi qua mát rượi dễ chịu.

6我wǒ觉jué得de夕xī阳yáng很hěn美měi。

Mình cảm thấy cảnh hoàng hôn đẹp vô ngần.

7我wǒ要yào好hǎo好hǎo记jì住zhù这zhè个ge时shí候hou。

Mình muốn lưu giữ thật kỹ khoảnh khắc bình yên này.

8这zhè是shì我wǒ喜xǐ欢huan的de一yì天tiān!

Đây đúng là một ngày tuyệt vời mà mình yêu thích!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
夕xī阳yáng
TỊCH DƯƠNGhoàng hôn, nắng chiều
云yún朵duǒ
VÂN ĐÓAđám mây
家jiā人rén
GIA NHÂNngười nhà
公gōng园yuán
CÔNG VIÊNcông viên
风fēng
PHONGcơn gió
记jì住zhù
KÝ TRÚghi nhớ
美měi
MỸtươi đẹp
喜xǐ欢huan
HỶ HOANyêu thích
BÀI 11 / 26 Sở thích & Khám phá Holiday

假jià期qī — Kỳ Nghỉ Ở Biển

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 11: 假期 - Kỳ Nghỉ Ở Biển
Bài 11: 假期 — Kỳ Nghỉ Ở Biển
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 7 câu
1假jià期qī到dào了le,我wǒ很hěn开kāi心xīn。

Kỳ nghỉ đến rồi, lòng mình háo hức vô cùng.

2我wǒ和hé家jiā人rén去qù旅lǚ行xíng。

Mình cùng cả gia đình lên đường đi du lịch.

3我wǒ们men去qù了le海hǎi边biān。

Điểm đến của chúng mình là vùng biển xanh.

4我wǒ看kàn到dào了le大dà海hǎi。

Mình được ngắm nhìn biển cả bao la.

5我wǒ们men住zhù进jìn了le海hǎi边biān的de酒jiǔ店diàn。

Gia đình mình nghỉ tại một khách sạn ngay sát bờ biển.

6我wǒ吃chī了le好hǎo吃chī的de海hǎi鲜xiān。

Mình được thưởng thức biết bao món hải sản tươi ngon.

7我wǒ度dù过guò了le一yí个gè很hěn快kuài乐lè的de假jià期qī。

Mình đã tận hưởng một kỳ nghỉ thật trọn vẹn và vui vẻ.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
假jià期qī
GIẢ KỲkỳ nghỉ
家jiā人rén
GIA NHÂNgia đình
旅lǚ行xíng
LỮ HÀNHdu lịch
海hǎi边biān
HẢI BIÊNbờ biển
海hǎi鲜xiān
HẢI TIÊNhải sản
酒jiǔ店diàn
TỬU ĐIẾMkhách sạn
快kuài乐lè
KHOÁI LẠCvui vẻ
拍pāi照zhào
PHÁCH CHIẾUchụp ảnh
BÀI 12 / 26 Cảm xúc & Trưởng thành Brave

勇yǒng敢gǎn — Lòng Dũng Cảm

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 12: 勇敢 - Lòng Dũng Cảm
Bài 12: 勇敢 — Lòng Dũng Cảm
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 5 câu
1我wǒ是shì一yí个gè很hěn勇yǒng敢gǎn的de孩hái子zi。

Mình là một bạn nhỏ rất dũng cảm.

2有yǒu一yì天tiān,我wǒ想xiǎng爬pá上shàng高gāo山shān。

Có một ngày, mình muốn thử sức leo lên ngọn núi cao.

3虽suī然rán我wǒ有yǒu点diǎn害hài怕pà,一yì开kāi始shǐ不bù敢gǎn去qù,但dàn是shì我wǒ鼓gǔ起qǐ了le勇yǒng气qì。

Dù hơi lo sợ và ban đầu chưa dám bước đi, nhưng mình đã lấy hết dũng khí.

4在zài朋péng友you的de帮bāng助zhù下xià,我wǒ真zhēn正zhèng地de超chāo过guò了le高gāo山shān。

Nhờ sự khích lệ và giúp đỡ của bạn bè, mình đã thực sự chinh phục được đỉnh núi cao.

5我wǒ觉jué得de勇yǒng敢gǎn也yě是shì一yì种zhǒng快kuài乐lè。

Mình nhận ra rằng dũng cảm vượt qua nỗi sợ cũng là một niềm hạnh phúc.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
勇yǒng敢gǎn
DŨNG CẢMdũng cảm
高gāo山shān
CAO SƠNnúi cao
害hài怕pà
HẠI PHẠsợ hãi
帮bāng助zhù
BANG TRỢgiúp đỡ
朋péng友you
BẰNG HỮUbạn bè
勇yǒng气qì
DŨNG KHÍcan đảm, dũng khí
快kuài乐lè
KHOÁI LẠCvui vẻ
超chāo过guò
SIÊU QUÁvượt qua
BÀI 13 / 26 Sở thích & Khám phá Zoo

动dòng物wù园yuán — Đi Chơi Sở Thú

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 13: 动物园 - Đi Chơi Sở Thú
Bài 13: 动物园 — Đi Chơi Sở Thú
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 6 câu
1我wǒ和hé家jiā人rén去qù了le动dòng物wù园yuán。

Mình cùng gia đình đi tham quan vườn bách thú.

2在zài动dòng物wù园yuán里lǐ,我wǒ看kàn到dào了le很hěn多duō动dòng物wù。

Ở trong sở thú, mình được tận mắt thấy rất nhiều loài động vật.

3我wǒ看kàn到dào了le小xiǎo狮shī子zi,还hái有yǒu大dà象xiàng。

Mình nhìn thấy chú sư tử con và cả chú voi to lớn.

4我wǒ看kàn到dào了le老lǎo虎hǔ、犀xī牛niú和hé熊xióng猫māo。

Mình còn thấy cả hổ, tê giác và gấu trúc nữa.

5我wǒ给gěi小xiǎo狮shī子zi拍pāi了le照zhào,还hái和hé家jiā人rén一yì起qǐ吃chī了le午wǔ餐cān。

Mình chụp ảnh kỷ niệm cho sư tử nhỏ, rồi cùng cả nhà ăn bữa trưa.

6真zhēn是shì一yí次cì快kuài乐lè的de旅lǚ行xíng!

Đúng là một chuyến đi chơi ngập tràn tiếng cười!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
动dòng物wù园yuán
ĐỘNG VẬT VIÊNsở thú, vườn bách thú
狮shī子zi
SƯ TỬsư tử
大dà象xiàng
ĐẠI TƯỢNGcon voi
老lǎo虎hǔ
LÃO HỔcon hổ
犀xī牛niú
TÊ NGƯUtê giác
熊xióng猫māo
HÙNG MIÊUgấu trúc
拍pāi照zhào
PHÁCH CHIẾUchụp ảnh
午wǔ餐cān
NGỌ XANbữa trưa
家jiā人rén
GIA NHÂNgia đình
快kuài乐lè
KHOÁI LẠCvui vẻ
BÀI 14 / 26 Sở thích & Khám phá Hobby

兴xìng趣qù — Niềm Đam Mê Học Múa

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 14: 兴趣 - Niềm Đam Mê Học Múa
Bài 14: 兴趣 — Niềm Đam Mê Học Múa
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 6 câu
1我wǒ有yǒu很hěn多duō好hǎo玩wán儿r的de兴xìng趣qù。

Mình có rất nhiều niềm yêu thích thú vị.

2我wǒ喜xǐ欢huan画huà画huà和hé看kàn书shū。

Mình thích vẽ tranh và đọc sách.

3有yǒu一yì天tiān,我wǒ想xiǎng学xué跳tiào舞wǔ。

Một ngày nọ, mình nảy ra ước muốn học nhảy múa.

4我wǒ努nǔ力lì地de练liàn习xí又yòu练liàn习xí。

Mình kiên trì luyện tập hết lần này tới lần khác.

5在zài老lǎo师shī的de帮bāng助zhù下xià,老lǎo师shī教jiāo我wǒ跳tiào舞wǔ。

Nhờ cô giáo tận tình chỉ bảo, cô dạy mình từng điệu múa đẹp.

6我wǒ觉jué得de有yǒu兴xìng趣qù让ràng我wǒ很hěn开kāi心xīn。

Mình cảm thấy có niềm đam mê giúp mỗi ngày đều thật rạng rỡ.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
兴xìng趣qù
HỨNG THÚniềm đam mê, hứng thú
画huà画huà
HỌA HỌAvẽ tranh
看kàn书shū
KHÁN THƯđọc sách
跳tiào舞wǔ
KHIÊU VŨnhảy múa
老lǎo师shī
LÃO SƯcô giáo, thầy giáo
学xué生shēng
HỌC SINHhọc sinh
开kāi心xīn
KHAI TÂMvui vẻ
精jīng彩cǎi
TINH THÁIđặc sắc, tuyệt vời
BÀI 15 / 26 Gia đình & Yêu thương Filial Piety

孝xiào顺shùn — Lòng Hiếu Thảo

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 15: 孝顺 - Lòng Hiếu Thảo
Bài 15: 孝顺 — Lòng Hiếu Thảo
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 5 câu
1我wǒ的de家jiā有yǒu爸bà爸ba和hé妈mā妈ma。

Gia đình của mình có bố và mẹ.

2我wǒ也yě有yǒu奶nǎi奶nai和hé外wài婆pó。

Mình cũng có bà nội và bà ngoại.

3他tā们men很hěn爱ài我wǒ,我wǒ要yào好hǎo好hǎo孝xiào顺shùn他tā们men。

Ông bà bố mẹ rất thương mình, mình phải hiếu thảo thật tốt với mọi người.

4每měi天tiān我wǒ都dōu会huì帮bāng妈mā妈ma做zuò家jiā务wù,也yě会huì关guān心xīn奶nǎi奶nai和hé外wài婆pó。

Mỗi ngày mình đều phụ mẹ làm việc nhà và ân cần hỏi thăm bà nội cùng bà ngoại.

5我wǒ想xiǎng我wǒ也yě要yào做zuò一yí个gè好hǎo孩hái子zi,人rén人rén都dōu看kàn到dào我wǒ的de孝xiào顺shùn。

Mình muốn luôn là một người con ngoan để ai cũng cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo ấy.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
家jiā
GIAgia đình, nhà
爸bà爸ba
BA BAbố, ba
妈mā妈ma
MA MAmẹ, má
奶nǎi奶nai
NÃI NÃIbà nội
外wài婆pó
NGOẠI BÀbà ngoại
外wài公gōng
NGOẠI CÔNGông ngoại
家jiā务wù
GIA VỤviệc nhà
关guān心xīn
QUAN TÂMquan tâm, chăm sóc
孩hái子zi
HÀI TỬcon trẻ, đứa bé
孝xiào顺shùn
HIẾU THUẬNhiếu thảo
BÀI 16 / 26 Cảm xúc & Trưởng thành Luck

幸xìng运yùn — Điều May Mắn Quanh Tôi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 16: 幸运 - Điều May Mắn Quanh Tôi
Bài 16: 幸运 — Điều May Mắn Quanh Tôi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 7 câu
1我wǒ觉jué得de我wǒ很hěn幸xìng运yùn。

Mình cảm thấy bản thân là một người thật may mắn.

2我wǒ有yǒu家jiā人rén的de爱ài。

Mình luôn có tình yêu thương ấm áp của gia đình.

3我wǒ有yǒu好hǎo朋péng友you。

Mình có những người bạn tốt luôn sẻ chia.

4我wǒ可kě以yǐ上shàng学xué。

Mình được vui vẻ cắp sách đến trường mỗi ngày.

5我wǒ有yǒu许xǔ多duō开kāi心xīn的de事shì。

Mình có biết bao kỷ niệm và niềm vui nhỏ bé.

6所suǒ以yǐ我wǒ想xiǎng我wǒ是shì很hěn幸xìng运yùn的de。

Vì thế mình nghĩ mình thật sự rất may mắn.

7我wǒ会huì珍zhēn惜xī更gèng多duō美měi好hǎo的de事shì情qing。

Mình sẽ luôn trân trọng những điều tốt đẹp quanh mình.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
家jiā人rén
GIA NHÂNgia đình
朋péng友you
BẰNG HỮUbạn bè
上shàng学xué
THƯỢNG HỌCđi học
开kāi心xīn
KHAI TÂMvui vẻ
爱ài
ÁItình yêu thương
幸xìng运yùn
HẠNH VẬNmay mắn
美měi好hǎo
MỸ HẢOtốt đẹp, tươi đẹp
希xī望wàng
HY VỌNGhy vọng
事shì情qing
SỰ TÌNHsự việc, điều
珍zhēn惜xī
TRÂN TÍCHtrân trọng
BÀI 17 / 26 Cảm xúc & Trưởng thành Nightmare

噩è梦mèng — Cơn Ác Mộng Đêm Khuya

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 17: 噩梦 - Cơn Ác Mộng Đêm Khuya
Bài 17: 噩梦 — Cơn Ác Mộng Đêm Khuya
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 9 câu
1我wǒ做zuò了le一yí个gè很hěn坏huài的de梦mèng。

Đêm qua mình mơ thấy một cơn ác mộng.

2梦mèng里lǐ有yǒu黑hēi暗àn的de怪guài物wu。

Trong giấc mơ xuất hiện một con quái vật đen tối.

3它tā在zài找zhǎo我wǒ。

Nó cứ đuổi theo tìm mình.

4我wǒ害hài怕pà地de哭kū了le。

Mình sợ quá nên òa khóc.

5家jiā人rén听tīng见jiàn了le我wǒ的de哭kū声shēng。

Người nhà nghe thấy tiếng khóc của mình.

6妈mā妈ma来lái到dào我wǒ的de床chuáng边biān。

Mẹ vội vàng bước tới bên giường.

7她tā把bǎ我wǒ抱bào在zài怀huái里lǐ。

Mẹ dịu dàng ôm mình vào lòng.

8我wǒ觉jué得de很hěn安ān全quán。

Trong vòng tay mẹ, mình thấy thật bình yên và an toàn.

9醒xǐng来lái以yǐ后hòu,我wǒ又yòu有yǒu了le好hǎo心xīn情qíng。

Sáng thức dậy, tâm trạng mình lại tươi tắn như thường.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
睡shuì觉jiào
THỤY GIÁCđi ngủ
怪guài物wu
QUÁI VẬTquái vật
哭kū
KHỐCkhóc
家jiā人rén
GIA NHÂNngười nhà
抱bào
BÃOôm vào lòng
安ān全quán
AN TOÀNan toàn
醒xǐng来lái
TỈNH LAItỉnh giấc, thức dậy
好hǎo心xīn情qíng
HẢO TÂM TÌNHtâm trạng vui vẻ
晚wǎn上shang
VÃN THƯỢNGbuổi tối, ban đêm
床chuáng
SÀNGchiếc giường
BÀI 18 / 26 Sở thích & Khám phá A Flying Car

会huì飞fēi的de汽qì车chē — Chiếc Ô Tô Biết Bay

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 18: 会飞的汽车 - Chiếc Ô Tô Biết Bay
Bài 18: 会飞的汽车 — Chiếc Ô Tô Biết Bay
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 7 câu
1我wǒ有yǒu一yí辆liàng很hěn特tè别bié的de汽qì车chē。

Mình có một chiếc xe ô tô vô cùng đặc biệt.

2这zhè辆liàng汽qì车chē不bú但dàn能néng在zài路lù上shang开kāi,还hái能néng飞fēi到dào天tiān上shang。

Chiếc xe này chẳng những chạy được trên đường mà còn bay được lên bầu trời.

3有yǒu一yì天tiān,我wǒ和hé家jiā人rén坐zuò汽qì车chē去qù旅lǚ行xíng。

Một ngày nọ, mình cùng cả nhà ngồi lên chiếc ô tô ấy đi du lịch.

4我wǒ们men开kāi始shǐ飞fēi向xiàng天tiān空kōng。

Chúng mình bắt đầu cất cánh bay vút lên trời xanh.

5下xià面mian是shì一yí座zuò美měi丽lì的de城chéng市shì。

Nhìn xuống phía dưới là cả một thành phố tuyệt đẹp.

6我wǒ们men看kàn到dào了le很hěn多duō高gāo楼lóu和hé河hé。

Chúng mình thấy bao nhiêu tòa nhà cao tầng và dòng sông uốn lượn.

7这zhè次cì的de旅lǚ行xíng真zhēn的de很hěn有yǒu意yì思si。

Chuyến phiêu lưu lần này thực sự thú vị hết sảy!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
汽qì车chē
KHÍ XAxe ô tô
飞fēi
PHIbay
天tiān空kōng
THIÊN KHÔNGbầu trời
家jiā人rén
GIA NHÂNgia đình
旅lǚ行xíng
LỮ HÀNHdu lịch
城chéng市shì
THÀNH THỊthành phố
高gāo楼lóu
CAO LÂUtòa nhà cao tầng
河hé
HÀdòng sông
有yǒu意yì思si
HỮU Ý TỨthú vị
开kāi心xīn
KHAI TÂMvui vẻ
BÀI 19 / 26 Đời sống & Sinh hoạt Doll

玩wán偶ǒu — Chú Thỏ Bông Của Tôi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 19: 玩偶 - Chú Thỏ Bông Của Tôi
Bài 19: 玩偶 — Chú Thỏ Bông Của Tôi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 8 câu
1我wǒ有yǒu一yí个gè玩wán偶ǒu。

Mình có một người bạn thú nhồi bông.

2这zhè是shì我wǒ的de小xiǎo兔tù玩wán偶ǒu。

Đó chính là chú thỏ bông nhỏ xinh của mình.

3我wǒ很hěn喜xǐ欢huan它tā。

Mình yêu thích chú thỏ bông ấy lắm.

4我wǒ每měi天tiān都dōu把bǎ它tā带dài在zài身shēn边biān。

Mỗi ngày mình đều mang chú ấy theo bên cạnh.

5我wǒ和hé它tā一yì起qǐ玩wán。

Mình cùng trò chuyện và chơi đùa với nó.

6它tā是shì我wǒ的de好hǎo朋péng友you。

Chú thỏ bông là người bạn thân thiết của mình.

7我wǒ会huì好hǎo好hǎo保bǎo护hù它tā。

Mình sẽ nâng niu và giữ gìn chú thật cẩn thận.

8有yǒu了le它tā,我wǒ想xiǎng一yì直zhí和hé它tā在zài一yì起qǐ。

Có chú thỏ bên cạnh, mình chỉ muốn gắn bó với chú mãi thôi.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
玩wán偶ǒu
NGOẠN NGẪUthú nhồi bông, búp bê
小xiǎo兔tù
TIỂU THỐthỏ con
喜xǐ欢huan
HỶ HOANyêu thích
带dài
ĐỚImang theo
朋péng友you
BẰNG HỮUbạn tốt
保bǎo护hù
BẢO HỘbảo vệ, giữ gìn
一yì起qǐ
NHẤT KHỞIcùng nhau
睡shuì觉jiào
THỤY GIÁCđi ngủ
玩wán
NGOẠNchơi đùa
想xiǎng
TƯỞNGmuốn, nhớ
BÀI 20 / 26 Đời sống & Sinh hoạt Dinner

晚wǎn餐cān — Bữa Tối Ấm Áp

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 20: 晚餐 - Bữa Tối Ấm Áp
Bài 20: 晚餐 — Bữa Tối Ấm Áp
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 7 câu
1我wǒ家jiā的de晚wǎn餐cān是shì在zài家jiā吃chī的de。

Bữa tối của gia đình mình luôn được dọn ấm cúng tại nhà.

2我wǒ和hé家jiā人rén一yì起qǐ吃chī饭fàn。

Mình quây quần ăn cơm cùng cả nhà.

3妈mā妈ma做zuò了le很hěn多duō好hǎo吃chī的de。

Mẹ tự tay nấu thật nhiều món ngon.

4有yǒu鸡jī肉ròu、青qīng菜cài和hé蛋dàn花huā汤tāng。

Trên bàn có thịt gà, rau xanh và canh trứng nóng hổi.

5我wǒ最zuì喜xǐ欢huan吃chī鸡jī肉ròu和hé蛋dàn花huā汤tāng。

Món khoái khẩu nhất của mình là thịt gà và canh trứng.

6我wǒ有yǒu时shí候hou会huì喝hē一yì点diǎn水shuǐ。

Thỉnh thoảng mình uống thêm một ngụm nước.

7晚wǎn餐cān很hěn好hǎo吃chī,我wǒ也yě很hěn开kāi心xīn。

Bữa tối ngon miệng vô cùng, làm mình vui suốt cả buổi!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
晚wǎn餐cān
VÃN XANbữa tối
家jiā人rén
GIA NHÂNgia đình
鸡jī肉ròu
KÊ NHỤCthịt gà
青qīng菜cài
THANH THÁIrau xanh
蛋dàn花huā汤tāng
ĐẢN HOA THANGcanh trứng
水shuǐ
THỦYnước uống
开kāi心xīn
KHAI TÂMvui vẻ
好hǎo吃chī
HẢO KHẤTngon miệng
勺sháo子zi
THƯỢC TỬcái thìa, cái muỗng
饭fàn
PHẠNcơm
BÀI 21 / 26 Gia đình & Yêu thương Gift

礼lǐ物wù — Món Quà Sinh Nhật

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 21: 礼物 - Món Quà Sinh Nhật
Bài 21: 礼物 — Món Quà Sinh Nhật
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 7 câu
1这zhè个ge周zhōu末mò是shì我wǒ的de生shēng日rì。

Cuối tuần này chính là ngày sinh nhật của mình.

2我wǒ的de家jiā人rén都dōu来lái了le。

Mọi người trong gia đình đều có mặt đông đủ.

3我wǒ很hěn高gāo兴xìng。

Mình vui sướng lắm.

4我wǒ的de妈mā妈ma送sòng给gěi我wǒ一yí个gè我wǒ最zuì喜xǐ欢huan的de礼lǐ物wù。

Mẹ trao tặng mình món quà mà mình hằng ao ước.

5这zhè是shì一yì本běn有yǒu趣qù的de童tóng话huà书shū。

Đó là một cuốn truyện cổ tích thật hấp dẫn.

6我wǒ可kě以yǐ好hǎo好hǎo地de看kàn里lǐ面mian的de故gù事shi。

Mình có thể say sưa đọc từng câu chuyện kỳ diệu bên trong.

7我wǒ一yí定dìng会huì好hǎo好hǎo学xué习xí,未wèi来lái给gěi家jiā人rén送sòng更gèng好hǎo的de礼lǐ物wù。

Mình nhất định sẽ chăm chỉ học tập để sau này tặng lại gia đình những món quà ý nghĩa hơn.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
礼lǐ物wù
LỄ VẬTmón quà
生shēng日rì
SINH NHẬTsinh nhật
家jiā人rén
GIA NHÂNngười nhà
高gāo兴xìng
CAO HỨNGvui mừng
书shū
THƯcuốn sách
故gù事shi
CỐ SỰcâu chuyện
学xué习xí
HỌC TẬPhọc tập
爱ài
ÁIyêu thương
更gèng好hǎo
CANH HẢOtốt đẹp hơn
未wèi来lái
VỊ LAItương lai
BÀI 22 / 26 Thiên nhiên & Thời tiết Garden

花huā园yuán — Khu Vườn Nhỏ Sau Nhà

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 22: 花园 - Khu Vườn Nhỏ Sau Nhà
Bài 22: 花园 — Khu Vườn Nhỏ Sau Nhà
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 9 câu
1我wǒ家jiā的de后hòu面mian有yǒu一yí个gè花huā园yuán。

Phía sau ngôi nhà của mình có một khu vườn nhỏ.

2花huā园yuán里lǐ有yǒu很hěn多duō花huā。

Trong vườn khoe sắc biết bao loài hoa.

3红hóng色sè的de花huā是shì玫méi瑰guī花huā。

Những bông hoa màu đỏ thắm là hoa hồng.

4黄huáng色sè的de花huā是shì向xiàng日rì葵kuí。

Những bông hoa màu vàng rực là hoa hướng dương.

5白bái色sè的de花huā是shì木mù槿jǐn花huā。

Những bông hoa màu trắng tinh khôi là hoa mộc cẩn.

6我wǒ和hé家jiā人rén每měi天tiān都dōu会huì去qù花huā园yuán。

Ngày nào mình và cả nhà cũng ra dạo chơi ngoài vườn.

7我wǒ会huì在zài花huā园yuán里lǐ摘zhāi花huā、浇jiāo水shuǐ。

Mình thích thú hái hoa và tưới nước cho cây.

8这zhè里lǐ的de环huán境jìng好hǎo美měi。

Không gian nơi đây trong lành và đẹp biết bao.

9我wǒ很hěn喜xǐ欢huan我wǒ的de花huā园yuán。

Mình yêu khu vườn hoa của gia đình mình lắm.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
花huā园yuán
HOA VIÊNvườn hoa
玫méi瑰guī花huā
MAI KHÔI HOAhoa hồng
向xiàng日rì葵kuí
HƯỚNG NHẬT QUỲhoa hướng dương
木mù槿jǐn花huā
MỘC CẨN HOAhoa mộc cẩn
摘zhāi花huā
TRÍCH HOAhái hoa
浇jiāo水shuǐ
KIÊU THỦYtưới nước
环huán境jìng
HOÀN CẢNHkhung cảnh, môi trường
喜xǐ欢huan
HỶ HOANyêu thích
家jiā人rén
GIA NHÂNgia đình
后hòu面mian
HẬU DIỆNphía sau
BÀI 23 / 26 Trường lớp & Bạn bè Teacher

老lǎo师shī — Cô Giáo Của Tôi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 23: 老师 - Cô Giáo Của Tôi
Bài 23: 老师 — Cô Giáo Của Tôi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 8 câu
1我wǒ的de老lǎo师shī很hěn好hǎo。

Cô giáo của mình rất hiền và tận tâm.

2她tā有yǒu很hěn好hǎo的de性xìng格gé。

Tính cách của cô vô cùng dịu dàng và ấm áp.

3她tā会huì讲jiǎng故gù事shi。

Cô kể chuyện rất truyền cảm và cuốn hút.

4她tā教jiāo我wǒ学xué习xí。

Cô kiên nhẫn dạy mình học từng điều mới mẻ.

5我wǒ喜xǐ欢huan我wǒ的de老lǎo师shī。

Mình yêu quý cô giáo của mình lắm.

6她tā是shì我wǒ学xué习xí路lù上shang的de好hǎo朋péng友you。

Cô chính là người bạn lớn đồng hành cùng mình trên chặng đường học tập.

7我wǒ会huì好hǎo好hǎo学xué习xí。

Mình sẽ cố gắng học hành thật chăm ngoan.

8见jiàn到dào老lǎo师shī,我wǒ很hěn高gāo兴xìng。

Mỗi ngày đến lớp gặp cô, mình đều thấy thật vui.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (10 từ)
老lǎo师shī
LÃO SƯcô giáo, thầy giáo
学xué生shēng
HỌC SINHhọc sinh
教jiào室shì
GIÁO THẤTlớp học
书shū本běn
THƯ BẢNsách vở
讲jiǎng故gù事shi
GIẢNG CỐ SỰkể chuyện
学xué习xí
HỌC TẬPhọc tập
朋péng友you
BẰNG HỮUngười bạn
高gāo兴xìng
CAO HỨNGvui mừng
好hǎo
HẢOtốt, hiền hậu
骄jiāo傲ào
KIÊU NGẠOtự hào
BÀI 24 / 26 Thiên nhiên & Thời tiết Haze

烟yān霾mái — Ngày Trời Khói Bụi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 24: 烟霾 - Ngày Trời Khói Bụi
Bài 24: 烟霾 — Ngày Trời Khói Bụi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 6 câu
1最zuì近jìn,我wǒ们men这zhè里lǐ有yǒu烟yān霾mái。

Dạo gần đây, khu vực chúng mình sống xuất hiện khói bụi mịn.

2天tiān空kōng变biàn得de灰huī蒙mēng蒙mēng的de。

Bầu trời trở nên xám xịt và mờ đục.

3我wǒ们men出chū门mén时shí要yào戴dài口kǒu罩zhào。

Mỗi khi ra ngoài, chúng mình đều phải đeo khẩu trang.

4烟yān霾mái会huì让ràng空kōng气qì变biàn差chà。

Khói bụi làm cho bầu không khí trở nên ô nhiễm.

5所suǒ以yǐ,我wǒ们men要yào少shǎo出chū门mén。

Vì thế, chúng mình nên hạn chế ra đường khi không cần thiết.

6保bǎo护hù自zì己jǐ,也yě保bǎo护hù家jiā人rén。

Giữ gìn sức khỏe cho bản thân cũng là bảo vệ cả gia đình.

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
烟yān霾mái
YÊN MAIkhói bụi, sương mù ô nhiễm
天tiān空kōng
THIÊN KHÔNGbầu trời
口kǒu罩zhào
KHẨU TRÁOkhẩu trang
空kōng气qì
KHÔNG KHÍkhông khí
变biàn差chà
BIẾN SAIxấu đi, kém đi
出chū门mén
XUẤT MÔNra khỏi nhà
保bǎo护hù
BẢO HỘbảo vệ
家jiā人rén
GIA NHÂNgia đình
BÀI 25 / 26 Cảm xúc & Trưởng thành Dream

梦mèng想xiǎng — Ước Mơ Của Tôi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 25: 梦想 - Ước Mơ Của Tôi
Bài 25: 梦想 — Ước Mơ Của Tôi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 5 câu
1我wǒ有yǒu一yí个gè梦mèng想xiǎng。

Trong lòng mình luôn ấp ủ một ước mơ.

2我wǒ的de梦mèng想xiǎng是shì成chéng为wéi一yì名míng心xīn理lǐ医yī生shēng。

Ước mơ của mình là trở thành một bác sĩ tâm lý.

3我wǒ想xiǎng帮bāng助zhù有yǒu需xū要yào的de人rén,让ràng他tā们men变biàn得de更gèng快kuài乐lè。

Mình muốn lắng nghe và giúp đỡ những người đang cần sẻ chia để họ tìm lại niềm vui.

4我wǒ知zhī道dào这zhè条tiáo路lù不bù容róng易yì,但dàn我wǒ会huì努nǔ力lì学xué习xí,一yí步bù一yí步bù地de靠kào近jìn我wǒ的de梦mèng想xiǎng。

Mình hiểu hành trình ấy không dễ dàng, nhưng mình sẽ chăm chỉ học tập để từng bước tiến gần tới ước mơ.

5我wǒ相xiāng信xìn,只zhǐ要yào我wǒ坚jiān持chí不bú放fàng弃qì,我wǒ的de梦mèng想xiǎng一yí定dìng会huì实shí现xiàn!

Mình tin rằng chỉ cần kiên trì không bỏ cuộc, ước mơ ấy nhất định sẽ trở thành hiện thực!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (12 từ)
梦mèng想xiǎng
MỘNG TƯỞNGước mơ
心xīn理lǐ医yī生shēng
TÂM LÝ Y SINHbác sĩ tâm lý
帮bāng助zhù
BANG TRỢgiúp đỡ
快kuài乐lè
KHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúc
学xué习xí
HỌC TẬPhọc tập
道dào路lù
ĐẠO LỘcon đường
努nǔ力lì
NỖ LỰCnỗ lực, cố gắng
相xiāng信xìn
TƯƠNG TÍNtin tưởng
坚jiān持chí
KIÊN TRÌkiên trì
放fàng弃qì
PHÓNG KHÍtừ bỏ, bỏ cuộc
实shí现xiàn
THỰC HIỆNthành hiện thực
未wèi来lái
VỊ LAItương lai
BÀI 26 / 26 Trường lớp & Bạn bè Examination

考kǎo试shì — Ngày Đi Thi

Thu gọn Mở rộng
Minh họa Bài 26: 考试 - Ngày Đi Thi
Bài 26: 考试 — Ngày Đi Thi
Bài Đọc Từng Câu (Bấm loa nghe lẻ) 6 câu
1我wǒ今jīn天tiān要yào考kǎo试shì了le。

Hôm nay là ngày mình bước vào kỳ thi.

2我wǒ很hěn紧jǐn张zhāng地de做zuò好hǎo准zhǔn备bèi。

Dù hơi hồi hộp nhưng mình đã chuẩn bị bài vở thật kỹ càng.

3考kǎo试shì时shí间jiān到dào了le,我wǒ认rèn真zhēn地de坐zuò在zài自zì己jǐ的de座zuò位wèi上shang。

Đến giờ làm bài, mình ngồi ngay ngắn và tập trung tại chỗ ngồi của mình.

4半bàn小xiǎo时shí后hòu,有yǒu一yí道dào题tí有yǒu点diǎn难nán,但dàn我wǒ慢màn慢màn做zuò,继jì续xù考kǎo试shì。

Nửa tiếng sau, có một câu hơi khó nhưng mình bình tĩnh suy nghĩ từ từ và tiếp tục hoàn thành bài thi.

5做zuò完wán了le,我wǒ感gǎn到dào很hěn简jiǎn单dān。

Khi làm xong toàn bộ, mình thở phào thấy đề thi thật vừa sức.

6我wǒ真zhēn喜xǐ欢huan这zhè次cì的de考kǎo试shì!

Mình thực sự rất hài lòng và yêu thích kỳ thi lần này!

Từ Vựng Trọng Tâm Trong Bài (8 từ)
考kǎo试shì
KHẢO THÍkỳ thi, bài kiểm tra
紧jǐn张zhāng
KHẨN TRƯƠNGhồi hộp, lo lắng
准zhǔn备bèi
CHUẨN BỊchuẩn bị
做zuò题tí
TÁC ĐỀlàm bài tập, giải đề
时shí间jiān
THỜI GIANthời gian
座zuò位wèi
TỌA VỊchỗ ngồi
简jiǎn单dān
GIẢN ĐƠNđơn giản, dễ dàng
高gāo兴xìng
CAO HỨNGvui mừng

Bí Quyết Luyện Đọc Ngấm Sâu & Cai Pinyin Tự Nhiên Cho Trình Độ Vỡ Lòng

3x

Công Thức Đọc 3 Lượt Mỗi Ngày (10 Phút / Chủ Đề)

  • Lượt 1 — Nghe mẫu & đọc theo Pinyin (Tốc độ 0.75x): Bấm nút Nghe Cả Bài hoặc bấm biểu tượng loa ở từng câu, mắt dõi theo chữ Hán và Pinyin để bắt đúng thanh điệu chuẩn Bắc Kinh.
  • Lượt 2 — Tắt Pinyin để kiểm tra trí nhớ mặt chữ: Cuộn lên bấm nút PINYIN trên bảng điều khiển để ẩn toàn bộ dòng phiên âm phía trên chữ Hán, sau đó tự đọc to lại từng câu. Chữ nào quên thì tra nhanh ở khung Từ Vựng Trọng Tâm bên dưới hoặc mở kho từ vựng Flashcard HSK để ôn kỹ hơn.
  • Lượt 3 — Nhại âm Shadowing tốc độ 1x & Thu gọn bài đã thuộc: Chuyển tốc độ lên 1x, đọc đuổi theo giọng nữ mà không nhìn bản dịch tiếng Việt. Học xong bài nào, bạn bấm nút Thu gọn của bài đó lại để theo dõi tiến độ cực kỳ trực quan!

Sau khi hoàn thành trọn vẹn 26 chủ đề đọc hiểu vỡ lòng này, vốn từ vựng sinh hoạt của bạn đã vượt mốc 200 từ thông dụng nhất. Đừng quên ghé ngay phòng thi thử HSK 1 trực tuyến để kiểm tra năng lực Nghe – Đọc thực chiến, hoặc tham khảo các gói học tập toàn diện tại trang quyền lợi Hội viên FoxHSK để mở khóa lộ trình nâng cấp lên HSK 2 → HSK 6 bài bản nhé!

Sẵn Sàng Chinh Phục HSK 1 Từ Con Số 0 Cùng Cáo Foxi?

Luyện tiếp 500+ bài tập tương tác, flashcard nhớ chữ Hán siêu tốc và thi thử đề chuẩn Hanban hoàn toàn miễn phí trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại!

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Bộ 26 bài đọc được thiết kế chuyên biệt cho người mới bắt đầu học tiếng Trung vỡ lòng và học viên trình độ HSK 1 (chớm HSK 2). Câu văn ngắn gọn, cấu trúc tự nhiên, có sẵn phiên âm Pinyin trên đầu từng chữ Hán và bản dịch tiếng Việt sát nghĩa.

Mỗi bài đọc đều tích hợp sẵn thanh phát Audio MP3 giọng nữ chuẩn Bắc Kinh (Microsoft Edge Neural TTS) đọc trọn vẹn cả bài, kèm nút biểu tượng loa 3D bên cạnh từng câu văn và từng thẻ từ vựng để bạn bấm nghe lẻ bất cứ lúc nào. Bạn cũng có thể chỉnh tốc độ chậm 0.5x hoặc 0.75x ở thanh điều khiển đầu bài.

Hoàn toàn được! Ngay trên thanh Bảng điều khiển ở đầu bài viết, bạn chỉ cần bấm nút PINYIN để ẩn hoặc hiện phiên âm trên toàn bộ 26 bài đọc, và bấm nút GIẢN THỂ / PHỒN THỂ để chuyển đổi linh hoạt giữa hai hệ chữ Hán mà vẫn giữ nguyên tính năng phát âm.

Mặc định toàn bộ 26 bài đọc đều được mở sẵn (Expand) để bạn đọc liền mạch không bị sót bài. Khi học xong chủ đề nào, bạn chỉ cần bấm vào nút Thu gọn ở góc phải tiêu đề bài đó để đóng gọn lại, và bấm Mở rộng bất cứ khi nào muốn ôn tập lại.

Với người mới bắt đầu, nhịp học lý tưởng nhất là mỗi ngày 1 đến 2 chủ đề (khoảng 10 – 15 phút): nghe mẫu ở tốc độ 0.75x, đọc to theo Pinyin, sau đó bấm nút ẩn Pinyin để đọc lại chữ Hán thuần túy rồi mới chuyển sang chủ đề tiếp theo.

Ban biên tập FoxHSK
Ban biên tập FoxHSKBan Biên Tập Học Thuật

Đội ngũ chuyên gia học thuật và khảo thí của FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Phương pháp học trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Đề thi HSK 1 mã H11334 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 1 mã H11334 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 1 mã H11328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 1 mã H11328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 1 mã H11221 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 1 mã H11221 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 1 (Mã Đề H13004) — PDF, Audio & Đáp Án Chi Tiết

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 1 (Mã Đề H13004) — PDF, Audio & Đáp Án Chi Tiết - FoxHSK