Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Cấu trúc46 phút

150 Câu Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Kèm Đáp Án Mẫu, Pinyin & Giản – Phồn)

Vương Thụy

Thạc Sĩ Kinh Tế • Cố Vấn Tiếng Trung Thương Mại & HSK Cao Cấp

Về Blog
150 Câu Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Kèm Đáp Án Mẫu, Pinyin & Giản – Phồn) | FoxHSK
Ảnh bìa: 150 Câu Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Kèm Đáp Án Mẫu, Pinyin & Giản – Phồn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ 150 câu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 từ tiếng Việt sang tiếng Trung chia làm 10 phiếu luyện viết sắc nét: tích hợp nút mở đáp án mẫu từng phần, Expand / Unexpand toàn trang, bật tắt Pinyin, chuyển đổi Giản – Phồn và Audio phát âm từng câu.

Chủ đề trọng tâm: bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1
Bảng điều khiển

Khi mới học tiếng Trung vỡ lòng, rất nhiều bạn thuộc làu mặt chữ đơn lẻ nhưng hễ đặt bút ghép câu tiếng Việt sang tiếng Trung là lúng túng không biết xếp trạng ngữ thời gian ở đâu, dùng 是 (shì) hay 很 (hěn) trước tính từ, hoặc quên mất lượng từ đi kèm danh từ. Để giúp bạn luyện phản xạ đặt câu chuẩn xác ngay từ gốc, Cáo Foxi đã biên soạn và trình bày lại trọn bộ 150 câu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 kèm đáp án mẫu thành 10 phiếu bài tập sắc nét, không dính watermark rác, tích hợp trực tiếp bộ nút mở đáp án mẫu, mở rộng / thu gọn toàn trang, bật / tắt Pinyin và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể tức thì.

Nếu bạn đang học song song bảng phát âm Pinyin chuẩn và danh sách từ vựng HSK 1 cốt lõi trên lộ trình tự học tiếng Trung của FoxHSK, mỗi ngày chỉ cần thử sức 1 phiếu (15 câu ngắn trong 10 phút) là sau 10 ngày bạn sẽ làm chủ hoàn toàn tư duy đặt câu tiếng Trung sơ cấp!

Bìa tài liệu 150 Câu Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 Có Kèm Đáp Án Mẫu - FoxHSK.com
Học Liệu Tương Tác Trực Quan Tài liệu chọn lọc · Chia sẻ miễn phí

Trọn Bộ 10 Phiếu Bài Tập Luyện Dịch Việt – Trung HSK 1 (Câu 01 → Câu 150)

Toàn bộ 150 câu hỏi được chia đều thành 10 phần theo cấp độ & chủ đề giao tiếp thực tế. Mỗi phần gồm phiếu bài tập có sẵn dòng kẻ chấm để bạn tải ảnh về in giấy (hoặc viết tay trên iPad), đi kèm hộp Đáp án mẫu đối chiếu ngay bên dưới để kiểm tra từng chữ Hán, phiên âm Pinyin và nghe giọng đọc chuẩn Bắc Kinh.

150
Câu dịch Việt → Trung
10
Phiếu ảnh nét cao
100%
Đáp án + Loa Audio
简 ↔ 繁
Pinyin & Giản / Phồn
Bí kíp luyện dịch không bị "học vẹt": Mặc định cả 10 hộp đáp án mẫu đều được đóng kín để bạn nhìn phiếu ảnh tự dịch trước ra vở. Dịch xong phần nào, bạn bấm Mở đáp án mẫu của riêng phần đó để chấm điểm, hoặc dùng thanh công cụ bên dưới để mở rộng / thu gọn toàn bộ 150 câu chỉ với 1 chạm!
Công cụ điều khiển nhanh 10 phần:

Phần 01: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 01 – 15) — Chào Hỏi, Gia Đình, Sở Thích & Đồ Vật Quen Thuộc

PHẦN 01 / 10 Câu 01 – 15 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Làm quen trật tự S + V + O, câu chữ 的 sở hữu, phó từ 很 nối tính từ và các động từ ăn uống hàng ngày.

Thu gọn phần 01 Mở rộng phần 01
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 01 (Câu 01 – 15) - Chào Hỏi, Gia Đình, Sở Thích & Đồ Vật Quen Thuộc - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 01/10 (Câu 01 – 15): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 01 (Câu 01 – 15)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 01 (Câu 01 – 15)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 01 – 15)
#01 Tôi yêu bạn.
我wǒ爱ài你nǐ。
Ghi chú: Cấu trúc S + V + O cơ bản; 爱 (ÁI: yêu).
#02 Anh ấy có tám quả táo.
他tā有yǒu八bā个ge苹píng果guǒ。
Ghi chú: Số từ + lượng từ 个 + danh từ 苹果 (BÌNH QUẢ: quả táo).
#03 Bố của tôi rất cao.
我wǒ的de爸bà爸ba很hěn高gāo。
Ghi chú: Chủ ngữ + 很 + tính từ 高 (CAO); với người thân có thể lược 的 → 我爸爸.
#04 Đây là cốc của tôi.
这zhè是shì我wǒ的de杯bēi子zi。
Ghi chú: Mẫu câu 这是... (Đây là...); 杯子 (BÔI TỬ: chiếc cốc).
#05 Bắc Kinh thì lớn.
北Běi京jīng很hěn大dà。
Ghi chú: Tuyệt đối không dịch "thì" bằng 是 trước tính từ; dùng 很 + 大 (BẮC KINH rất lớn).
#06 Quyển sách này rất thú vị.
这zhè本běn书shū很hěn有yǒu意yì思si。
Ghi chú: Lượng từ của sách là 本 (BẢN); 有意思 / 有趣 (thú vị, hấp dẫn).
#07 Không có gì.
不bú客kè气qi。
Ghi chú: Câu đáp lễ lịch sự sau 谢谢; 不 đứng trước thanh 4 客 đọc biến điệu thành bú.
#08 Anh ấy không thích ăn cá.
他tā不bù喜xǐ欢huan吃chī鱼yú。
Ghi chú: Phủ định thói quen ở hiện tại dùng 不 + 喜欢; 鱼 (NGƯ: cá).
#09 Tôi thích ăn rau.
我wǒ喜xǐ欢huan吃chī菜cài。
Ghi chú: 喜欢 + V (thích làm gì); 菜 (THÁI: rau, món ăn).
#10 Tôi uống trà.
我wǒ喝hē茶chá。
Ghi chú: 喝 (HÁT: uống) + 茶 (TRÀ: trà).
#11 Tôi ăn táo.
我wǒ吃chī苹píng果guǒ。
Ghi chú: 吃 (XỨC: ăn) + 苹果 (BÌNH QUẢ: táo).
#12 Tôi đi taxi.
我wǒ坐zuò出chū租zū车chē。
Ghi chú: Đi bằng phương tiện có ghế ngồi dùng động từ 坐 + 出租车 (XUẤT TÔ XA: xe taxi).
#13 Cô ấy gọi điện cho tôi.
她tā给gěi我wǒ打dǎ电diàn话huà。
Ghi chú: Cấu trúc 给 + Ai + 打电话 (đưa tân ngữ chỉ người lên trước động từ!).
#14 Cái áo này rất to.
这zhè件jiàn衣yī服fu很hěn大dà。
Ghi chú: Lượng từ chuẩn cho áo/trang phục thân trên là 件 (KIỆN); 衣服 (Y PHỤC).
#15 Đây là sách của tôi.
这zhè是shì我wǒ的de书shū。
Ghi chú: Định ngữ sở hữu 我的 đứng trước danh từ trung tâm 书 (THƯ: sách).

Phần 02: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 16 – 30) — Giờ Giấc, Trường Lớp, Mua Sắm & Đi Lại

PHẦN 02 / 10 Câu 16 – 30 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Cách hỏi giờ 几点, hỏi giá tiền 多少钱, phó từ chỉ tổng thể 都 và câu liên động 去 + Địa điểm + Làm gì.

Thu gọn phần 02 Mở rộng phần 02
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 02 (Câu 16 – 30) - Giờ Giấc, Trường Lớp, Mua Sắm & Đi Lại - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 02/10 (Câu 16 – 30): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 02 (Câu 16 – 30)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 02 (Câu 16 – 30)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 16 – 30)
#16 Bây giờ là mấy giờ?
现xiàn在zài几jǐ点diǎn?
Ghi chú: 现在 (HIỆN TẠI: bây giờ) + 几点 (mấy giờ) — câu hỏi thời điểm cốt lõi HSK 1.
#17 Tôi dùng máy tính.
我wǒ用yòng电diàn脑nǎo。
Ghi chú: 用 (DỤNG: dùng, sử dụng) + 电脑 (ĐIỆN NÃO: máy tính).
#18 Tivi thì lớn.
电diàn视shì很hěn大dà。
Ghi chú: 电视 (ĐIỆN THỊ: tivi) + 很 + 大 (lớn).
#19 Tôi thích xem phim.
我wǒ喜xǐ欢huan看kàn电diàn影yǐng。
Ghi chú: 看电影 (xem phim); 电影 (ĐIỆN ẢNH: phim điện ảnh).
#20 Đây là cái gì?
这zhè是shì什shén么me?
Ghi chú: Đại từ nghi vấn 什么 đứng ở vị trí tân ngữ sau 是 (hoặc 这是什么东西?).
#21 Chúng tôi đều đi đến trường.
我wǒ们men都dōu去qù学xué校xiào。
Ghi chú: Phó từ 都 (ĐÔ: đều) đứng sau chủ ngữ số nhiều và trước động từ 去; 学校 (HỌC HIỆU).
#22 Cô ấy đọc sách rất nhanh.
她tā读dú书shū很hěn快kuài。
Ghi chú: 读书 / 看书 (đọc sách); 快 (KHOÁI: nhanh).
#23 Xin lỗi, tôi đến muộn.
对duì不bu起qǐ,我wǒ迟chí到dào了le。
Ghi chú: 对不起 (xin lỗi); 迟到 (TRÌ ĐÁO: đến muộn) hoặc 来晚了.
#24 Tôi có nhiều sách.
我wǒ有yǒu很hěn多duō书shū。
Ghi chú: 很多 + Danh từ (rất nhiều...); không cần thêm 的 sau 很多.
#25 Quyển sách này bao nhiêu tiền?
这zhè本běn书shū多duō少shao钱qián?
Ghi chú: Mẫu câu hỏi giá kinh điển: Danh từ + 多少钱?
#26 Con trai của tôi rất thông minh.
我wǒ的de儿ér子zi很hěn聪cōng明ming。
Ghi chú: 儿子 (NHI TỬ: con trai); 聪明 (THÔNG MINH).
#27 Tôi thích số 2.
我wǒ喜xǐ欢huan数shù字zì二èr。
Ghi chú: Khi nói về con số/chữ số dùng 二 (NHỊ), không dùng 两; 数字 (SỐ TỰ: con số).
#28 Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.
我wǒ们men去qù饭fàn馆guǎn吃chī饭fàn。
Ghi chú: Câu liên động: 去 + Địa điểm (饭馆: PHẠN QUÁN) + Hành động (吃饭).
#29 Máy bay thì nhanh.
飞fēi机jī很hěn快kuài。
Ghi chú: 飞机 (PHI CƠ: máy bay) + 很快.
#30 Anh ấy đợi năm phút.
他tā等děng了le五wǔ分fēn钟zhōng。
Ghi chú: Động từ 等 + 了 + bổ ngữ thời lượng 五分钟 (5 phút).

Phần 03: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 31 – 45) — Cảm Xúc, Công Việc, Phương Hướng & Gia Đình

PHẦN 03 / 10 Câu 31 – 45 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Trợ từ tiếp diễn 在, động từ năng nguyện 会, phương vị từ 前面 / 后面 và lượng từ nhân khẩu 口.

Thu gọn phần 03 Mở rộng phần 03
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 03 (Câu 31 – 45) - Cảm Xúc, Công Việc, Phương Hướng & Gia Đình - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 03/10 (Câu 31 – 45): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 03 (Câu 31 – 45)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 03 (Câu 31 – 45)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 31 – 45)
#31 Tôi rất vui.
我wǒ很hěn高gāo兴xìng。
Ghi chú: 高兴 (CAO HỨNG: vui vẻ, phấn khởi).
#32 Tôi có một cái ví tiền.
我wǒ有yǒu一yí个ge钱qián包bāo。
Ghi chú: 一 đứng trước 个 (thanh 4 gốc) đọc biến điệu yí; 钱包 (TIỀN BAO: ví tiền).
#33 Công việc của tôi rất bận.
我wǒ的de工gōng作zuò很hěn忙máng。
Ghi chú: 工作 (CÔNG TÁC: công việc); 忙 (MANG: bận rộn).
#34 Con chó này rất dễ thương.
这zhè只zhī狗gǒu很hěn可kě爱ài。
Ghi chú: Lượng từ cho chó/mèo nhỏ là 只 (CHỈ); 可爱 (KHẢ ÁI: đáng yêu).
#35 Tôi đang học tiếng Trung.
我wǒ在zài学xué汉Hàn语yǔ。
Ghi chú: Phó từ 在 + V diễn tả hành động đang diễn ra; 汉语 (HÁN NGỮ: tiếng Trung).
#36 Anh ấy rất tốt.
他tā很hěn好hǎo。
Ghi chú: Khi hai thanh 3 đi liền (很 + 好), chữ đầu biến điệu đọc thành thanh 2 (hén hǎo).
#37 Tôi uống nước.
我wǒ喝hē水shuǐ。
Ghi chú: 水 (THỦY: nước).
#38 Tôi và bạn cùng đi.
我wǒ和hé你nǐ一yì起qǐ去qù。
Ghi chú: Cấu trúc A 和 B 一起 + V (A và B cùng làm gì).
#39 Quả táo này rất ngọt.
这zhè个ge苹píng果guǒ很hěn甜tián。
Ghi chú: 甜 (ĐIỀM: ngọt).
#40 Nhà tôi ở phía sau.
我wǒ家jiā在zài后hòu面miàn。
Ghi chú: Chủ ngữ + 在 + phương vị từ 后面 (HẬU DIỆN: phía sau).
#41 Tôi đã về nhà.
我wǒ回huí家jiā了le。
Ghi chú: 回家 (HỒI GIA: về nhà); trợ từ 了 cuối câu báo hành động đã hoàn thành.
#42 Tôi biết nói tiếng Trung.
我wǒ会huì说shuō汉Hàn语yǔ。
Ghi chú: Kỹ năng học được dùng động từ năng nguyện 会 (HỘI: biết) + V.
#43 Ga tàu ở phía trước.
火huǒ车chē站zhàn在zài前qián面miàn。
Ghi chú: 火车站 (HỎA XA TRẠM: nhà ga tàu hỏa); 前面 (TIỀN DIỆN: phía trước).
#44 Bạn có mấy quả táo?
你nǐ有yǒu几jǐ个ge苹píng果guǒ?
Ghi chú: Đại từ nghi vấn 几 (mấy — hỏi số lượng nhỏ dưới 10) + lượng từ 个 + danh từ.
#45 Nhà tôi có bốn người.
我wǒ家jiā有yǒu四sì口kǒu人rén。
Ghi chú: Nói số thành viên trong gia đình dùng lượng từ 口 (KHẨU: nhân khẩu).

Phần 04: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 46 – 60) — Thứ Ngày, Thời Tiết, Vị Trí & Người Thân

PHẦN 04 / 10 Câu 46 – 60 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Phân biệt 二 và 两 khi đi với lượng từ/tiền tệ, cấu trúc gọi tên 叫 và phương vị từ 外面 / 里面.

Thu gọn phần 04 Mở rộng phần 04
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 04 (Câu 46 – 60) - Thứ Ngày, Thời Tiết, Vị Trí & Người Thân - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 04/10 (Câu 46 – 60): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 04 (Câu 46 – 60)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 04 (Câu 46 – 60)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 46 – 60)
#46 Cô ấy tên là Lý Na.
她tā叫jiào李Lǐ娜Nà。
Ghi chú: Động từ 叫 (KHIẾU: tên là, gọi là) + Họ tên.
#47 Hôm nay là thứ Hai.
今jīn天tiān是shì星xīng期qī一yī。
Ghi chú: 星期 (TINH KỲ) + số 1..6 chỉ thứ Hai..thứ Bảy (Chủ nhật là 星期日 / 星期天).
#48 Tôi có chín quyển sách.
我wǒ有yǒu九jiǔ本běn书shū。
Ghi chú: 九 (CỬU: 9) + lượng từ 本 + 书.
#49 Chúng tôi đi bằng ô tô.
我wǒ们men开kāi车chē去qù。
Ghi chú: 开车 (KHAI XA: lái xe ô tô) + 去 (đi).
#50 Tôi thích xem tivi.
我wǒ喜xǐ欢huan看kàn电diàn视shì。
Ghi chú: 看电视 (xem truyền hình / tivi).
#51 Tôi đã thấy bạn.
我wǒ看kàn见jiàn你nǐ了le。
Ghi chú: 看见 (nhìn thấy — động từ kèm bổ ngữ kết quả 见).
#52 Quả táo này hai tệ.
这zhè个ge苹píng果guǒ两liǎng块kuài钱qián。
Ghi chú: Trước lượng từ 块 (đồng/tệ) bắt buộc dùng 两 (LƯỠNG), không dùng 二!
#53 Ngày mai tôi đến.
明míng天tiān我wǒ来lái。
Ghi chú: Trạng ngữ thời gian 明天 (MINH THIÊN: ngày mai) đứng đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ.
#54 Giáo viên của tôi rất thân thiện.
我wǒ的de老lǎo师shī很hěn友yǒu好hǎo。
Ghi chú: 老师 (LÃO SƯ: giáo viên); 友好 (HỮU HẢO: thân thiện).
#55 Cô ấy đã đi đến trường.
她tā去qù学xué校xiào了le。
Ghi chú: 去学校了 hoặc 去了学校 (đã đi tới trường).
#56 Bên ngoài rất lạnh.
外wài面miàn很hěn冷lěng。
Ghi chú: 外面 (NGOẠI DIỆN: bên ngoài); 冷 (LÃNH: lạnh).
#57 Sách của tôi ở bên trong.
我wǒ的de书shū在zài里lǐ面miàn。
Ghi chú: 里面 (LÝ DIỆN: bên trong).
#58 Hôm nay không độ.
今jīn天tiān零líng度dù。
Ghi chú: 零 (LINH: số 0) + 度 (ĐỘ: độ C).
#59 Tôi có sáu quả táo.
我wǒ有yǒu六liù个ge苹píng果guǒ。
Ghi chú: 六 (LỤC: 6) + 个 + 苹果.
#60 Mẹ của tôi rất xinh đẹp.
我wǒ的de妈mā妈ma很hěn漂piào亮liang。
Ghi chú: 漂亮 (PHIẾU LƯỢNG: xinh đẹp; chữ 亮 đọc thanh nhẹ liang).

Phần 05: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 61 – 75) — Hỏi Thăm, Làm Quen & Năng Lực Ngôn Ngữ

PHẦN 05 / 10 Câu 61 – 75 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Câu hỏi chữ 吗, câu hỏi tỉnh lược 呢, phủ định quá khứ 没 và mẫu câu hỏi tên / hỏi nơi chốn.

Thu gọn phần 05 Mở rộng phần 05
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 05 (Câu 61 – 75) - Hỏi Thăm, Làm Quen & Năng Lực Ngôn Ngữ - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 05/10 (Câu 61 – 75): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 05 (Câu 61 – 75)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 05 (Câu 61 – 75)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 61 – 75)
#61 Bạn khỏe không?
你nǐ好hǎo吗ma?
Ghi chú: Thêm trợ từ nghi vấn 吗 vào cuối câu trần thuật để tạo câu hỏi Có/Không.
#62 Tôi đã mua trái cây.
我wǒ买mǎi水shuǐ果guǒ了le。
Ghi chú: 买 (MÃI: mua); 水果 (THỦY QUẢ: hoa quả, trái cây).
#63 Con mèo này rất dễ thương.
这zhè只zhī猫māo很hěn可kě爱ài。
Ghi chú: 猫 (MIÊU: con mèo) dùng lượng từ 只.
#64 Tôi không nhìn thấy anh ấy.
我wǒ没méi看kàn见jiàn他tā。
Ghi chú: Phủ định hành động chưa/không xảy ra trong quá khứ dùng 没 (không dùng 不!).
#65 Trời mưa rồi, không sao đâu, chúng ta có ô.
下xià雨yǔ了le,没méi关guān系xi,我wǒ们men有yǒu雨yǔ伞sǎn。
Ghi chú: 下雨 (đổ mưa); 没关系 (không sao đâu); 雨伞 (VŨ TÁN: chiếc ô).
#66 Chúng tôi ăn cơm.
我wǒ们men吃chī饭fàn。
Ghi chú: 吃饭 (ăn cơm — động từ ly hợp quen thuộc nhất HSK 1).
#67 Ngày mai gặp.
明míng天tiān见jiàn。
Ghi chú: Thời gian + 见 (KIẾN: gặp) → hẹn gặp lại vào thời điểm đó.
#68 Bạn tên là gì?
你nǐ叫jiào什shén么me名míng字zi?
Ghi chú: 什么 + Danh từ 名字 (DANH TỰ: tên) tạo cụm hỏi "tên gì".
#69 Bạn muốn đi đâu?
你nǐ想xiǎng去qù哪儿nǎr?
Ghi chú: 想 (TƯỞNG: muốn) + 去 (đi) + 哪儿 / 哪里 (ở đâu).
#70 Cái cặp sách đó rất đẹp.
那nà个ge书shū包bāo很hěn漂piào亮liang。
Ghi chú: 那 (kia, đó); 书包 (THƯ BAO: cặp sách, ba lô đi học).
#71 Còn bạn thì sao?
你nǐ呢ne?
Ghi chú: Danh từ/Đại từ + 呢? dùng để hỏi ngược lại cùng nội dung vừa nêu.
#72 Anh ấy có thể nói ba ngôn ngữ.
他tā会huì说shuō三sān种zhǒng语yǔ言yán。
Ghi chú: Lượng từ 种 (CHỦNG: loại, thứ); 语言 (NGỮ NGÔN: ngôn ngữ).
#73 Cô ấy tên là gì?
她tā叫jiào什shén么me名míng字zi?
Ghi chú: Thay chủ ngữ 她 (cô ấy) để hỏi tên người thứ ba.
#74 Tôi kết hôn ba năm rồi.
我wǒ结jié婚hūn三sān年nián了le。
Ghi chú: 结婚 (KẾT HÔN) + khoảng thời gian 三年 + 了.
#75 Con bé là con gái của tôi.
她tā是shì我wǒ的de女nǚ儿ér。
Ghi chú: 女儿 (NỮ NHI: con gái).

Phần 06: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 76 – 90) — Bạn Bè, Cửa Hàng, Ngày Tháng & Sinh Hoạt

PHẦN 06 / 10 Câu 76 – 90 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Thứ tự thời gian Tháng trước – Ngày sau (几月几号), câu cầu khiến lịch sự 请 và động từ 要.

Thu gọn phần 06 Mở rộng phần 06
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 06 (Câu 76 – 90) - Bạn Bè, Cửa Hàng, Ngày Tháng & Sinh Hoạt - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 06/10 (Câu 76 – 90): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 06 (Câu 76 – 90)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 06 (Câu 76 – 90)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 76 – 90)
#76 Bạn của cô ấy rất thông minh.
她tā的de朋péng友you很hěn聪cōng明ming。
Ghi chú: 朋友 (BẰNG HỮU: bạn bè).
#77 Cô ấy rất xinh đẹp.
她tā很hěn漂piào亮liang。
Ghi chú: Phân biệt 她 (ngôi 3 nữ) và 他 (ngôi 3 nam), cùng phát âm tā.
#78 Táo này rất ngon.
这zhè个ge苹píng果guǒ很hěn好hǎo吃chī。
Ghi chú: 好吃 (ngon — dùng cho đồ ăn; đồ uống ngon dùng 好喝).
#79 Tôi có bảy người bạn.
我wǒ有yǒu七qī个ge朋péng友you。
Ghi chú: 七 (THẤT: 7) + 个 + 朋友.
#80 Chiếc cốc này giá bao nhiêu?
这zhè个ge杯bēi子zi多duō少shao钱qián?
Ghi chú: 这个杯子 (chiếc cốc này) + 多少钱?
#81 Bệnh viện ở phía trước.
医yī院yuàn在zài前qián面miàn。
Ghi chú: 医院 (Y VIỆN: bệnh viện) + 在前面.
#82 Xin vui lòng đưa cho tôi thực đơn.
请qǐng给gěi我wǒ菜cài单dān。
Ghi chú: 请 (THỈNH: xin mời/vui lòng) + 给我 + 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn).
#83 Chúng tôi phải đến cửa hàng.
我wǒ们men要yào去qù商shāng店diàn。
Ghi chú: 要 (YẾU: cần/phải/sắp) + 去 + 商店 (THƯƠNG ĐIẾM: cửa hàng).
#84 Thời tiết rất nóng.
天tiān气qì很hěn热rè。
Ghi chú: 天气 (THIÊN KHÍ: thời tiết); 热 (NHIỆT: nóng).
#85 Người này rất thân thiện.
这zhè个ge人rén很hěn友yǒu好hǎo。
Ghi chú: 这个人 (người này) + 很友好.
#86 Tôi quen anh ấy.
我wǒ认rèn识shi他tā。
Ghi chú: 认识 (NHẬN THỨC: quen biết, nhận ra; chữ 识 đọc thanh nhẹ shi).
#87 Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今jīn天tiān几jǐ月yuè几jǐ号hào?
Ghi chú: Tiếng Trung nói đơn vị lớn trước nhỏ sau: Tháng (月) trước → Ngày (号) sau!
#88 Tôi có ba cuốn sách.
我wǒ有yǒu三sān本běn书shū。
Ghi chú: 三 (TAM: 3) + 本 + 书.
#89 Cửa hàng này rất lớn.
这zhè个ge商shāng店diàn很hěn大dà。
Ghi chú: 这个商店 + 很大.
#90 Anh ấy đang lên tầng.
他tā在zài上shàng楼lóu。
Ghi chú: 上楼 (THƯỢNG LẦU: lên lầu/lên tầng), trái nghĩa với 下楼.

Phần 07: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 91 – 105) — Lịch Trình Hàng Ngày, Ăn Uống & Tuổi Tác

PHẦN 07 / 10 Câu 91 – 105 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Trật tự trạng ngữ thời gian từ lớn đến nhỏ, đại từ nghi vấn 谁 / 什么时候 / 怎么 và cách nói tuổi 岁.

Thu gọn phần 07 Mở rộng phần 07
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 07 (Câu 91 – 105) - Lịch Trình Hàng Ngày, Ăn Uống & Tuổi Tác - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 07/10 (Câu 91 – 105): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 07 (Câu 91 – 105)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 07 (Câu 91 – 105)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 91 – 105)
#91 Vào buổi sáng chúng tôi đi học.
上shàng午wǔ我wǒ们men去qù上shàng学xué。
Ghi chú: 上午 (THƯỢNG NGỌ: buổi sáng); 上学 (đi học).
#92 Chúng tôi vẫn thiếu một người.
我wǒ们men还hái少shǎo一yí个ge人rén。
Ghi chú: 还 (vẫn còn) + 少 (THIỂU: thiếu, ít).
#93 Ai là giáo viên của bạn?
谁shéi是shì你nǐ的de老lǎo师shī?
Ghi chú: 谁 (THÙY: ai — đọc shéi hoặc shuí) đứng làm chủ ngữ.
#94 Bạn muốn ăn gì?
你nǐ想xiǎng吃chī什shén么me?
Ghi chú: 想吃 + 什么 (muốn ăn món gì).
#95 Tôi có mười tệ.
我wǒ有yǒu十shí块kuài钱qián。
Ghi chú: 十 (THẬP: 10) + 块钱 (đồng/Nhân dân tệ trong khẩu ngữ).
#96 Bạn đến lúc nào?
你nǐ什shén么me时shí候hou来lái?
Ghi chú: Từ hỏi thời gian 什么时候 đặt TRƯỚC động từ 来 (ngược với tiếng Việt!).
#97 Đây là một cuốn sách hay.
这zhè是shì一yì本běn好hǎo书shū。
Ghi chú: 一 trước thanh 3 本 đọc biến điệu thành thanh 4 yì; 好书 (sách hay).
#98 Bộ phim này rất thú vị.
这zhè部bù电diàn影yǐng很hěn有yǒu意yì思si。
Ghi chú: Lượng từ chuẩn cho phim điện ảnh là 部 (BỘ).
#99 Tôi uống sữa bò.
我wǒ喝hē牛niú奶nǎi。
Ghi chú: 牛奶 (NGƯU NÃI: sữa bò).
#100 Cô ấy thích ăn trái cây.
她tā喜xǐ欢huan吃chī水shuǐ果guǒ。
Ghi chú: 喜欢吃 + 水果.
#101 Anh ấy đi ngủ lúc mười giờ tối mỗi ngày.
他tā每měi天tiān晚wǎn上shang十shí点diǎn睡shuì觉jiào。
Ghi chú: Thời gian xếp từ lớn đến nhỏ: 每天 (mỗi ngày) → 晚上 (tối) → 十点 (10 giờ) + 睡觉!
#102 Sao bạn không nói chuyện thế?
你nǐ怎zěn么me不bù说shuō话huà?
Ghi chú: 怎么 + 不/没 + V dùng hỏi nguyên nhân "sao lại không..."; 说话 (nói chuyện).
#103 Bốn người họ đi du lịch.
他tā们men四sì个ge人rén去qù旅lǚ游yóu。
Ghi chú: Đại từ 他们 đặt trước cụm số lượng 四个人; 旅游 (LỮ DU: du lịch).
#104 Tôi năm nay hai mươi lăm tuổi.
我wǒ今jīn年nián二èr十shí五wǔ岁suì。
Ghi chú: Nói tuổi trực tiếp Số + 岁 (TUẾ: tuổi), không cần động từ 是.
#105 Anh ấy là bạn của tôi.
他tā是shì我wǒ的de朋péng友you。
Ghi chú: Mẫu câu chữ 是 khẳng định mối quan hệ.

Phần 08: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 106 – 120) — Thời Tiết, Điện Thoại, Hẹn Gặp & Giao Tiếp Lịch Sự

PHẦN 08 / 10 Câu 106 – 120 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Cấu trúc cảm thán 太...了, trợ từ rủ rê 吧, câu gọi điện 喂 và giới từ chỉ hướng 往.

Thu gọn phần 08 Mở rộng phần 08
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 08 (Câu 106 – 120) - Thời Tiết, Điện Thoại, Hẹn Gặp & Giao Tiếp Lịch Sự - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 08/10 (Câu 106 – 120): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 08 (Câu 106 – 120)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 08 (Câu 106 – 120)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 106 – 120)
#106 Cô ấy ở nhà.
她tā在zài家jiā。
Ghi chú: 在 đóng vai trò động từ chính "ở tại" + 家 (GIA: nhà).
#107 Hôm nay nóng quá.
今jīn天tiān太tài热rè了le。
Ghi chú: Cấu trúc cảm thán 太 + Tính từ + 了 (quá... rồi!).
#108 Thời tiết hôm nay rất tốt.
今jīn天tiān天tiān气qì很hěn好hǎo。
Ghi chú: 今天天气 (thời tiết hôm nay) + 很好.
#109 Tôi thích nghe nhạc.
我wǒ喜xǐ欢huan听tīng音yīn乐yuè。
Ghi chú: 听 (THÍNH: nghe) + 音乐 (ÂM NHẠC).
#110 Chúng tôi là bạn học.
我wǒ们men是shì同tóng学xué。
Ghi chú: 同学 (ĐỒNG HỌC: bạn cùng lớp / cùng trường).
#111 Alo, bạn khỏe không?
喂wéi,你nǐ好hǎo吗ma?
Ghi chú: Khi nghe điện thoại, 喂 đọc thanh 2 là wéi (Alo).
#112 Tôi muốn uống nước.
我wǒ想xiǎng喝hē水shuǐ。
Ghi chú: 想 + 喝水 (mong muốn uống nước).
#113 Chúng ta cùng đi nhé.
我wǒ们men一yì起qǐ去qù吧ba。
Ghi chú: Trợ từ ngữ khí 吧 cuối câu biểu thị lời rủ rê, đề nghị nhẹ nhàng ("nhé").
#114 Anh ấy có năm cuốn sách.
他tā有yǒu五wǔ本běn书shū。
Ghi chú: Biến điệu thanh 3: 有 + 五 + 本 → yóu wú běn shū.
#115 Tôi thích uống cà phê.
我wǒ喜xǐ欢huan喝hē咖kā啡fēi。
Ghi chú: 咖啡 (CA PHÊ: cà phê — từ mượn phiên âm).
#116 Tôi đang xuống lầu.
我wǒ在zài下xià楼lóu。
Ghi chú: 下楼 (HẠ LẦU: xuống lầu/tầng).
#117 Buổi chiều, chúng tôi đi dạo phố.
下xià午wǔ我wǒ们men去qù逛guàng街jiē。
Ghi chú: 下午 (HẠ NGỌ: buổi chiều); 逛街 (dạo phố, đi mua sắm).
#118 Ngoài trời mưa, nhớ mang theo ô.
外wài面miàn下xià雨yǔ了le,记jì得de带dài雨yǔ伞sǎn。
Ghi chú: 记得 (nhớ) + 带 (ĐỚI: mang theo) + 雨伞.
#119 Mời anh qua bên này.
请qǐng往wǎng这zhè边biān走zǒu。
Ghi chú: 往 + Hướng (这边: phía bên này) + 走 (đi).
#120 Tôi hiện tại rất mệt.
我wǒ现xiàn在zài很hěn累lèi。
Ghi chú: 累 (LỤY: mệt mỏi).

Phần 09: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 121 – 135) — Hỏi Đường, Trường Học, Nghề Nghiệp & Bệnh Viện

PHẦN 09 / 10 Câu 121 – 135 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Quy tắc Vàng "Ở đâu trước – Làm gì sau" (在 + Địa điểm + V) và mẫu hỏi lịch sự 请问.

Thu gọn phần 09 Mở rộng phần 09
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 09 (Câu 121 – 135) - Hỏi Đường, Trường Học, Nghề Nghiệp & Bệnh Viện - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 09/10 (Câu 121 – 135): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 09 (Câu 121 – 135)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 09 (Câu 121 – 135)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 121 – 135)
#121 Tôi muốn đi xem phim.
我wǒ想xiǎng去qù看kàn电diàn影yǐng。
Ghi chú: 想 + 去 + 看电影 (muốn đi xem phim).
#122 Đây là một chú chó con.
这zhè是shì一yì只zhī小xiǎo狗gǒu。
Ghi chú: 一 trước thanh 1 只 đọc biến điệu thành thanh 4 yì; 小狗 (chó con).
#123 Cô ơi, xin hỏi ở đây có nhà vệ sinh không?
小xiǎo姐jiě,请qǐng问wèn这儿zhèr有yǒu洗xǐ手shǒu间jiān吗ma?
Ghi chú: 请问 (THỈNH VẤN: xin hỏi); 洗手间 (TẨY THỦ GIAN: nhà vệ sinh).
#124 Chúng tôi đã mua một ít trái cây.
我wǒ们men买mǎi了le一yì些xiē水shuǐ果guǒ。
Ghi chú: 一些 (một ít, một vài) + Danh từ không cần lượng từ đơn.
#125 Tôi đang viết thư.
我wǒ在zài写xiě信xìn。
Ghi chú: 写 (TẢ: viết) + 信 (TÍN: bức thư).
#126 Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
谢xiè谢xie你nǐ的de帮bāng助zhù。
Ghi chú: 帮助 (BANG TRỢ: sự giúp đỡ).
#127 Một tuần là được.
一yí个ge星xīng期qī就jiù可kě以yǐ。
Ghi chú: 就可以 (là được rồi / là ổn).
#128 Anh ấy là một học sinh giỏi.
他tā是shì一yí个ge好hǎo学xué生sheng。
Ghi chú: 好学生 (HẢO HỌC SINH: học sinh ngoan/giỏi).
#129 Học tiếng Trung rất thú vị.
学xué汉Hàn语yǔ很hěn有yǒu意yì思si。
Ghi chú: Cụm động tân 学汉语 đứng đầu câu làm chủ ngữ.
#130 Tôi học tiếng Trung ở trường.
我wǒ在zài学xué校xiào学xué汉Hàn语yǔ。
Ghi chú: QUY TẮC VÀNG: Cụm giới từ 在学校 (ở trường) bắt buộc đứng TRƯỚC động từ 学汉语!
#131 Một người đang đi dạo trong công viên.
一yí个ge人rén在zài公gōng园yuán里lǐ散sàn步bù。
Ghi chú: 在公园里 (ở trong CÔNG VIÊN) đứng trước động từ 散步 (TẢN BỘ: đi dạo).
#132 Bộ quần áo này rất đẹp.
这zhè件jiàn衣yī服fu很hěn漂piào亮liang。
Ghi chú: 这件衣服 + 很漂亮.
#133 Anh ấy là một bác sĩ.
他tā是shì一yì名míng医yī生shēng。
Ghi chú: Lượng từ trang trọng cho nghề nghiệp là 名 (hoặc 个); 医生 (Y SINH: bác sĩ).
#134 Chúng tôi đến bệnh viện để khám bệnh.
我wǒ们men去qù医yī院yuàn看kàn病bìng。
Ghi chú: 看病 (KHÁN BỆNH: đi khám bệnh — khi bệnh nhân đi khám bác sĩ).
#135 Xin ngồi lên ghế.
请qǐng坐zuò在zài椅yǐ子zi上shàng。
Ghi chú: Bổ ngữ kết quả 坐在 + 椅子 (Ỷ TỬ: cái ghế) + 上 (trên).

Phần 10: Bài Tập Luyện Dịch Tiếng Trung HSK 1 (Câu 136 – 150) — Hỏi Thăm Công Việc, Vị Trí Đồ Vật & Ôn Thi HSK

PHẦN 10 / 10 Câu 136 – 150 (15 câu) Có đáp án mẫu & Audio

Đại từ hỏi tính chất 怎么样, câu tồn hiện Vị trí + 有 + Danh từ và cụm bổ ngữ thời lượng 一会儿.

Thu gọn phần 10 Mở rộng phần 10
Phiếu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 1 Phần 10 (Câu 136 – 150) - Hỏi Thăm Công Việc, Vị Trí Đồ Vật & Ôn Thi HSK - FoxHSK.com
Phiếu luyện dịch HSK 1 — Phần 10/10 (Câu 136 – 150): Hãy tự viết hoặc nhẩm câu tiếng Trung trước khi bấm mở Đáp án mẫu bên dưới nhé!
Xem Đáp Án Mẫu Phần 10 (Câu 136 – 150)
Đang mở Đáp Án Mẫu Phần 10 (Câu 136 – 150)
Chữ Hán chuẩn HSK 1 + Pinyin bật/tắt + Loa phát âm & Ghi chú ngữ pháp
Mở đáp án mẫu Ẩn đáp án mẫu
15 Câu Đáp Án Mẫu Đối Chiếu (Câu 136 – 150)
#136 Tháng này tôi rất bận.
这zhè个ge月yuè我wǒ很hěn忙máng。
Ghi chú: 这个月 (tháng này — chú ý có lượng từ 个 ở giữa 这 và 月!).
#137 Anh ấy học ở trường.
他tā在zài学xué校xiào学xué习xí。
Ghi chú: 在学校 đứng trước 学习 (HỌC TẬP).
#138 Chúng ta gặp lại vào ngày mai.
我wǒ们men明míng天tiān见jiàn。
Ghi chú: 我们明天见 (hẹn ngày mai chúng mình gặp lại).
#139 Bạn sao vậy?
你nǐ怎zěn么me了le?
Ghi chú: Mẫu câu hỏi thăm khi thấy ai đó có biểu hiện lạ: 你怎么了?
#140 Công việc của bạn thế nào?
你nǐ的de工gōng作zuò怎zěn么me样yàng?
Ghi chú: Đại từ nghi vấn 怎么样 đặt cuối câu để hỏi tình hình/đánh giá.
#141 Việc này như thế nào?
这zhè件jiàn事shì怎zěn么me样yàng?
Ghi chú: Sự việc (事) cũng dùng lượng từ 件 (KIỆN) giống quần áo!
#142 Trung Quốc có nhiều cảnh đẹp.
中Zhōng国guó有yǒu很hěn多duō美měi丽lì的de风fēng景jǐng。
Ghi chú: 中国 (TRUNG QUỐC); 美丽的风景 (PHONG CẢNH tươi đẹp).
#143 Buổi trưa chúng ta đi ăn cơm nhé.
中zhōng午wǔ我wǒ们men去qù吃chī饭fàn吧ba。
Ghi chú: 中午 (TRUNG NGỌ: buổi trưa) + 去吃饭吧.
#144 Tôi sống ở một nơi rất yên tĩnh.
我wǒ住zhù在zài一yí个ge很hěn安ān静jìng的de地dì方fang。
Ghi chú: 住在 (sống ở); 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh); 地方 (ĐỊA PHƯƠNG: nơi, chỗ).
#145 Trên bàn có một cuốn sách.
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yì本běn书shū。
Ghi chú: Câu tồn hiện: Vị trí 桌子上 (trên bàn) + 有 + Đối tượng 一本书.
#146 Chúng ta phải học viết chữ.
我wǒ们men要yào学xué写xiě汉Hàn字zì。
Ghi chú: 写汉字 (viết HÁN TỰ / chữ Hán).
#147 Hôm qua tôi đã đi xem một bộ phim.
昨zuó天tiān我wǒ去qù看kàn了le一yí部bù电diàn影yǐng。
Ghi chú: 昨天 (TẠC THIÊN: hôm qua); 一 trước thanh 4 部 đọc biến điệu yí.
#148 Chúng tôi đã ngồi một lúc trong công viên.
我wǒ们men在zài公gōng园yuán里lǐ坐zuò了le一yí会儿huìr。
Ghi chú: 坐了一会儿 (ngồi một lát / một lúc).
#149 Anh ấy đang làm bài tập về nhà.
他tā在zài做zuò作zuò业yè。
Ghi chú: 做作业 (làm bài tập về nhà; 作业: TÁC NGHIỆP).
#150 Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
我wǒ在zài准zhǔn备bèi考kǎo试shì。
Ghi chú: 准备 (CHUẨN BỊ) + 考试 (KHẢO THÍ: kỳ thi).

5 Quy Tắc Vàng Tránh Dịch "Word-by-Word" Từ Tiếng Việt Sang Tiếng Trung HSK 1

Sau khi đi qua trọn vẹn 150 câu bài tập ở 10 phần trên, chắc hẳn bạn đã nhận ra tiếng Trung và tiếng Việt có nhiều điểm tương đồng thú vị ở khung Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ (như câu 01, câu 10, câu 11). Tuy nhiên, 80% lỗi mất điểm của người mới học lại rơi vào 5 điểm ngược trật tự với tiếng Việt dưới đây:

Quy tắc 01 · Vị ngữ tính từ

Không dịch chữ "thì / là" bằng 是 trước tính từ

Trong tiếng Việt ta hay nói "Bắc Kinh thì lớn", "Tivi thì lớn", "Cô ấy rất xinh đẹp". Sang tiếng Trung, chủ ngữ nối trực tiếp với tính từ qua phó từ chỉ mức độ 很 (rất/khá), tuyệt đối không chèn động từ 是 vào trước tính từ đơn.

Quy tắc 02 · Trạng ngữ nơi chốn

"Ở đâu trước → Làm gì sau" (在 + Địa điểm + Động từ)

Tiếng Việt nói hành động trước rồi mới nói địa điểm ("Tôi học tiếng Trung ở trường" — câu 130). Tiếng Trung bắt buộc đưa cụm giới từ chỉ nơi chốn lên trước động từ chính: Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ + Tân ngữ.

Quy tắc 03 · Trật tự định ngữ

Định ngữ bổ nghĩa luôn đứng TRƯỚC danh từ trung tâm

Khi dịch cụm có chữ "của" hoặc tính từ miêu tả ("cốc của tôi", "giáo viên của bạn", "một nơi rất yên tĩnh" — câu 144), hãy đảo phần bổ nghĩa lên trước chữ 的 và đặt danh từ chính ở cuối cụm.

Quy tắc 04 · Thời gian lớn → nhỏ

Xếp thời gian từ đơn vị lớn tới nhỏ và đặt trước động từ

Ở câu 87 ("ngày mấy tháng mấy") và câu 101 ("mười giờ tối mỗi ngày"), tiếng Trung luôn xếp theo trật tự vĩ mô xuống vi mô: Năm → Tháng → Ngày → Buổi → Giờ, và đặt toàn bộ cụm thời gian này trước động từ.

Soi Nhanh 4 Bẫy Dịch Ngược Tiếng Việt Khiến Thí Sinh HSK 1 Hay Mất Điểm Nhất
✗ Sai: 我学汉语在学校。
✓ Chuẩn: 我在学校学汉语。 (Câu 130)
Địa điểm diễn ra hành động (在学校) phải đứng trước động từ 学.
✗ Sai: 她打电话给我。 / 北京是大。
✓ Chuẩn: 她给我打电话。 / 北京很大。
Đưa 给我 lên trước 打电话 (Câu 13); dùng 很 thay vì 是 trước tính từ 大 (Câu 05).
✗ Sai: 这个苹果二块钱。
✓ Chuẩn: 这个苹果两块钱。 (Câu 52)
Đứng trước lượng từ (个, 本, 块, 只...) số 2 bắt buộc dùng 两 (LƯỠNG), không dùng 二.
✗ Sai: 我不看见他。
✓ Chuẩn: 我没看见他。 (Câu 64)
Phủ định sự việc chưa xảy ra / không nhìn thấy trong thực tế dùng 没 (MỘT), không dùng 不.

Bảng Tra Cứu Nhanh 14 Lượng Từ & Từ Khóa Ngữ Pháp Xuất Hiện Xuyên Suốt 150 Câu

Quy tắc thứ 5 cũng là quy tắc dễ quên nhất khi dịch Việt – Trung: giữa Số từ / Đại từ chỉ định (这, 那, 几) và Danh từ luôn cần có Lượng từ phù hợp. Bạn có thể bấm loa nghe trực tiếp bảng tổng hợp dưới đây (bảng này cũng tự động đồng bộ khi bạn bấm nút Bật/Tắt Pinyin và Giản ↔ Phồn):

Từ Khóa & Pinyin Âm HÁN VIỆT Chức Năng Ngữ Pháp Ví Dụ Trong Bộ 150 Câu
个gè
CÁ Lượng từ phổ thông nhất 八个苹果 (8 quả táo), 一个人 (1 người)
本běn
BẢN Lượng từ cho sách, vở, từ điển 这本书 (quyển sách này), 九本书 (9 cuốn sách)
件jiàn
KIỆN Lượng từ cho quần áo & sự việc 这件衣服 (cái áo này), 这件事 (việc này)
只zhī
CHỈ Lượng từ cho thú cưng, động vật nhỏ 这只狗 (con chó này), 这只猫 (con mèo này)
口kǒu
KHẨU Lượng từ đếm thành viên gia đình 我家有四口人 (nhà tôi có 4 người)
部bù
BỘ Lượng từ cho bộ phim, tác phẩm, điện thoại 一部电影 (một bộ phim)
块kuài
KHỐI Đơn vị tiền tệ Nhân dân tệ (khẩu ngữ) 两块钱 (2 tệ), 十块钱 (10 tệ)
种zhǒng
CHỦNG Lượng từ chỉ chủng loại, thứ tiếng 三种语言 (ba ngôn ngữ)
在zài
TẠI Động từ "ở tại" / Phó từ tiếp diễn "đang" 她在家 (cô ấy ở nhà), 我在写信 (tôi đang viết thư)
会huì
HỘI Động từ năng nguyện "biết" (qua học tập) 我会说汉语 (tôi biết nói tiếng Trung)
想xiǎng
TƯỞNG Động từ năng nguyện "muốn, mong muốn" 我想喝水 (tôi muốn uống nước)
太tài……了le
THÁI … LIỄU Cấu trúc cảm thán "quá... rồi!" 今天太热了 (hôm nay nóng quá!)
一yì起qǐ
NHẤT KHỞI Phó từ "cùng nhau" (A 和 B 一起 + V) 我和你一起去 (tôi và bạn cùng đi)
怎zěn么me样yàng
CHẨM MA DẠNG Đại từ nghi vấn hỏi tính chất "thế nào?" 你的工作怎么样? (công việc của bạn thế nào?)

Quy Trình 4 Bước Tự Luyện Dịch Bộ 150 Câu Để Nhớ Lâu Gấp 3 Lần

  1. Bước 1 — Nhìn phiếu ảnh & viết tay chữ Hán (Ẩn đáp án): Bấm nút Ẩn hết đáp án (Unexpand) trên thanh công cụ, nhìn từng câu tiếng Việt trong phiếu ảnh và tự viết câu tiếng Trung ra vở ô ly hoặc máy tính bảng. Đừng vội tra từ điển tiếng Trung ngay ở lần nháp đầu tiên để kích hoạt trí nhớ chủ động.
  2. Bước 2 — Mở Đáp án mẫu đối chiếu lỗi lượng từ & trật tự câu: Bấm nút Mở đáp án mẫu ngay dưới ảnh phần đó. Dùng bút đỏ khoanh tròn các chỗ mình quên lượng từ (như thiếu 本 trước 书, thiếu 件 trước 衣服) hoặc đặt sai vị trí cụm 在 + Địa điểm.
  3. Bước 3 — Bấm loa nghe & nhại lại (Shadowing) ở tốc độ 0.75x: Bấm biểu tượng loa ở từng câu đáp án để nghe giọng đọc mẫu, đồng thời đọc to theo đúng biến điệu của 一 (yī → yí / yì) và 不 (bù → bú).
  4. Bước 4 — Tắt Pinyin để kiểm tra khả năng nhận diện mặt chữ Hán thuần: Sau khi hoàn thành 1 phần, hãy bấm nút Tắt Pinyin (hoặc thử chuyển sang Phồn thể nếu bạn học song song hệ chữ Đài Loan / TOCFL) rồi đọc trơn lại cả 15 câu một lượt trước khi bước vào phòng thi thử HSK 1 trực tuyến.

Đã Chinh Phục Xong 150 Câu Dịch HSK 1? Vào Phòng Thi Thử Chuẩn Quốc Tế Ngay!

Kiểm tra ngay trình độ Nghe – Đọc HSK 1 thực tế của bạn với hệ thống đề thi thử bấm giờ tự động, chấm điểm tức thì kèm lời giải chi tiết hoàn toàn miễn phí trên FoxHSK.com!

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Bộ bài tập được biên soạn dành riêng cho người mới học tiếng Trung vỡ lòng và học viên đang ôn luyện trình độ HSK 1 (chớm HSK 2). Toàn bộ 150 câu đều xoay quanh từ vựng và mẫu câu giao tiếp hàng ngày như gia đình, trường học, thời tiết, mua sắm, hỏi đường và giờ giấc.

Ngay trên thanh Công cụ điều khiển nhanh phía trên Phần 01, bạn chỉ cần bấm nút "Mở hết đáp án (Expand)" để xổ toàn bộ 150 câu đáp án mẫu cùng lúc, hoặc bấm nút "Ẩn hết đáp án (Unexpand)" để đóng toàn bộ hộp đáp án và tự nhìn phiếu ảnh luyện dịch lại từ đầu.

Hoàn toàn được! Bạn có thể bấm nút "Bật / Tắt Pinyin" và nút "Giản ↔ Phồn" ngay trên thanh công cụ bài tập (hoặc trên Bảng điều khiển đầu bài viết). Toàn bộ chữ Hán trong 150 câu đáp án mẫu và bảng tra cứu lượng từ sẽ chuyển đổi tức thì mà vẫn giữ nguyên các hộp đáp án bạn đang mở cũng như giọng đọc phát âm chuẩn.

Có! Cả trang bìa và 10 phiếu bài tập (từ Phần 01 đến Phần 10) đều được thiết kế ở độ phân giải cao sắc nét, có sẵn dòng kẻ chấm dưới mỗi câu hỏi tiếng Việt và hoàn toàn không dính watermark rác, rất thuận tiện để bạn lưu về máy in ra giấy A4 hoặc chèn vào GoodNotes / Notability trên máy tính bảng.

Nhịp độ hiệu quả nhất cho người mới bắt đầu là mỗi ngày hoàn thành trọn vẹn 1 phần (15 câu trong khoảng 10 – 15 phút): tự viết tay chữ Hán khi đang đóng đáp án, mở đáp án mẫu chấm lỗi lượng từ và trật tự câu, bấm loa nghe nhại lại từng câu rồi tắt Pinyin đọc trơn lại một lượt.

Vương Thụy
Vương ThụyThạc Sĩ Kinh Tế • Cố Vấn Tiếng Trung Thương Mại & HSK Cao Cấp

Thạc sĩ Kinh tế từ Phúc Châu (Phúc Kiến, Trung Quốc), cố vấn chuyên môn tiếng Trung thương mại, công sở, xuất nhập khẩu và hệ thống từ vựng nghị luận HSK 5–9 tại FoxHSK.