Tiếng Anh: shiver, tremble; trembling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颤”
Chữ CHIẾN (颤, phồn thể: 顫): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颤抖 (CHIẾN ĐẨU: run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 颤 (âm Hán Việt: CHIẾN) → "rùng mình, run rẩy". 🦊
Phát âm "颤" [chàn — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

rùng mình, run rẩy; run rẩy
Phồn thể: 顫
Hán Việt: CHIẾN
Tiếng Anh: shiver, tremble; trembling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颤”
Chữ CHIẾN (颤, phồn thể: 顫): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颤抖 (CHIẾN ĐẨU: run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).
Tập viết
Dùng trong câu
“颤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“颤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “颤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 颤 (U+98A4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rùng mình, run rẩy; run rẩy. [Giản thể: 颤 ⇄ Phồn thể: 顫 · 亠 (Bộ ĐẦU) (19 nét) · Pinyin: chàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rùng mình, run rẩy; run rẩy. Chữ CHIẾN (颤, phồn thể: 顫): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颤抖 (CHIẾN ĐẨU: run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 顫抖 CHIẾN ĐẨU (run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHIẾN: rùng mình, run rẩy; run rẩy; thường gặp trong ngữ cảnh: 顫抖 CHIẾN ĐẨU (run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 顫 (CHIẾN): rùng mình, run rẩy; run rẩy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (顫抖 CHIẾN ĐẨU (run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiến (顫): rùng mình, run rẩy; run rẩy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 顫 (âm đọc CHIẾN): rùng mình, run rẩy; run rẩy. Từ vựng thường đàm: 顫抖 CHIẾN ĐẨU (run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 顫 (âm chuẩn CHIẾN): rùng mình, run rẩy; run rẩy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHIẾN (顫): rùng mình, run rẩy; run rẩy; từ ghép thông dụng: 顫抖 CHIẾN ĐẨU (run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 顫 [U+98A4 · CHIẾN · chàn]: rùng mình, run rẩy; run rẩy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “颤”