Tiếng Anh: text (of a lesson)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “课文”
Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai.
Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “课文”
💡 课文 (KHOÁ VĂN) = 课 (KHOÁ: bài học, tiết học) + 文 (VĂN: chữ viết, văn chương, văn hóa) → bài đọc, bài văn bài học trong sách giáo khoa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

bài đọc, bài văn bài học trong sách giáo khoa
Phồn thể: 課文
Hán Việt: KHOÁ VĂN
Tiếng Anh: text (of a lesson)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “课文”
Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai.
Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “课文”
Dùng trong câu
同学们每天早读时间都会大声朗读课文,不断锻炼自己的汉语语感与标准发音。
Các bạn học sinh trong giờ đọc sách sáng sớm mỗi ngày đều đọc to bài đọc bài học trong sách, không ngừng rèn luyện ngữ cảm tiếng Hán và phát âm chuẩn xác của bản thân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 课文
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “课文” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 课 (U+8BFE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bài học, tiết học. [Giản thể: 课 ⇄ Phồn thể: 課 · 讠 (Bộ NGÔN) (10 nét) · Pinyin: kèwén].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bài học, tiết học. Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁ: bài học, tiết học; thường gặp trong ngữ cảnh: 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 課 (KHOÁ): bài học, tiết học. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoá (課): bài học, tiết học.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 課 (âm đọc KHOÁ): bài học, tiết học. Từ vựng thường đàm: 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 課 (âm chuẩn KHOÁ): bài học, tiết học.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁ (課): bài học, tiết học; từ ghép thông dụng: 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 課 [U+8BFE · KHOÁ · kèwén]: bài học, tiết học.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “课文”