Tiếng Anh: to inquire, to ask about, inquiry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “询问”
Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 询问 (TUÂN VẤN) = 询 (TUÂN: hỏi thăm, hỏi về, tham khảo ý kiến) + 问 (VẤN: hỏi) → hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "询问" đọc là xún (thanh 2) + wèn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi
Phồn thể: 詢問
Hán Việt: TUÂN VẤN
Tiếng Anh: to inquire, to ask about, inquiry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “询问”
Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 询问
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “询问” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 询 (U+8BE2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến. [Giản thể: 询 ⇄ Phồn thể: 詢 · 讠 (Bộ NGÔN) (8 nét) · Pinyin: xún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến. Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi); 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUÂN: hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến; thường gặp trong ngữ cảnh: 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi); 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 詢 (TUÂN): hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi); 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuân (詢): hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 詢 (âm đọc TUÂN): hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến. Từ vựng thường đàm: 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi); 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 詢 (âm chuẩn TUÂN): hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUÂN (詢): hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến; từ ghép thông dụng: 詢問 TUÂN VẤN (hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi); 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 詢 [U+8BE2 · TUÂN · xún]: hỏi thăm, hỏi về; tham khảo ý kiến.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “询问”