Tiếng Anh: to change, to become, to transform
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “变”
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 变 (BIẾN: thay đổi, biến đổi, nổi loạn), thuộc bộ 又 (HỰU). Gặp lại trong: 变化 (BIẾN HÓA), 改变 (CẢI BIẾN), 转变 (CHUYỂN BIẾN). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

thay đổi, biến đổi, hóa thành
Phồn thể: 變
Hán Việt: BIẾN
Tiếng Anh: to change, to become, to transform
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “变”
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Tập viết
Dùng trong câu
随着生态环境综合治理的推进,昔日的荒山秃岭如今变成了绿树成荫的生态公园。
Cùng với việc thúc đẩy quản lý tổng hợp môi trường sinh thái, những ngọn đồi trọc núi hoang ngày xưa ngày nay đã thay đổi biến đổi thành công viên sinh thái rợp bóng cây xanh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 变
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “变” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 变 (U+53D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn. [Giản thể: 变 ⇄ Phồn thể: 變 · 亠 (Bộ ĐẦU) (8 nét) · Pinyin: biàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn. Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIẾN: thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn; thường gặp trong ngữ cảnh: 變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 變 (BIẾN): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biến (變): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 變 (âm đọc BIẾN): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn. Từ vựng thường đàm: 變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 變 (âm chuẩn BIẾN): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIẾN (變): thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn; từ ghép thông dụng: 變化 BIẾN HÓA (thay đổi, biến đổi; sự thay đổi); 改變 CẢI BIẾN (thay đổi, biến đổi); 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 變故 BIẾN CỐ (biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở); 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 變 [U+53D8 · BIẾN · biàn]: thay đổi, biến đổi, thay đổi; nổi loạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “变”