Tiếng Anh: to study abroad
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “留学”
Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 留学 (LƯU HỌC) = 留 (LƯU: ở lại) + 学 (HỌC: học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt) → du học. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "留学" đọc là liú (thanh 2) + xué (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

du học
Phồn thể: 留學
Hán Việt: LƯU HỌC
Tiếng Anh: to study abroad
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “留学”
Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).
Tập viết
Dùng trong câu
她去留学。
Cô ấy đi du học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 留学
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Từ “留学” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 留 (U+7559) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ở lại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 留 · 刀 (Bộ ĐAO) (10 nét) · Pinyin: liú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ở lại. Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯU: ở lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 留 (LƯU): ở lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lưu (留): ở lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 留 (âm đọc LƯU): ở lại. Từ vựng thường đàm: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 留 (âm chuẩn LƯU): ở lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯU (留): ở lại; từ ghép thông dụng: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 留 [U+7559 · LƯU · liú]: ở lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “留学”