Tiếng Anh: stay, remain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “留”
Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 留 (LƯU: ở lại), thuộc bộ 田 (ĐIỀN). Gặp lại trong: 留学 (LƯU HỌC), 保留 (BẢO LƯU), 残留 (TÀN LƯU). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

ở lại
Phồn thể: 留
Hán Việt: LƯU
Tiếng Anh: stay, remain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “留”
Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự).
Tập viết
Dùng trong câu
今天太晚了,你留下来吃晚饭吧。
Hôm nay muộn quá rồi, bạn ở lại ăn cơm tối nhé.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 留
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “留” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 留 (U+7559) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ở lại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 留 · 刀 (Bộ ĐAO) (10 nét) · Pinyin: liú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ở lại. Chữ LƯU (留): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 留学 (LƯU HỌC: du học), 保留 (BẢO LƯU: giữ lại, bảo lưu, bảo tồn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯU: ở lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 留 (LƯU): ở lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lưu (留): ở lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 留 (âm đọc LƯU): ở lại. Từ vựng thường đàm: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 留 (âm chuẩn LƯU): ở lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯU (留): ở lại; từ ghép thông dụng: 留學 LƯU HỌC (du học); 保留 BẢO LƯU (giữ lại, bảo lưu, bảo tồn); 殘留 TÀN LƯU (dư lượng, còn sót lại, tàn dư); 拘留 CÂU LƯU (tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự); 留戀 LƯU LUYẾN (lưu luyến, vương vấn không nỡ rời xa); 留念 LƯU NIỆM (lưu niệm, giữ làm kỷ niệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 留 [U+7559 · LƯU · liú]: ở lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “留”