Tiếng Anh: to order food (at a restaurant)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “点菜”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 点菜 (ĐIỂM THÁI) = 点 (ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian), điểm, chấm) + 菜 (THÁI: món ăn, thức ăn, rau củ) → gọi món, gọi thức ăn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "点菜" đọc là diǎn (thanh 3) + cài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gọi món, gọi thức ăn
Phồn thể: 點菜
Hán Việt: ĐIỂM THÁI
Tiếng Anh: to order food (at a restaurant)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “点菜”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.
Tập viết
Dùng trong câu
服务员,我们现在准备点菜。
Phục vụ ơi, chúng tôi chuẩn bị gọi món bây giờ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 点菜
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “点菜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 点 (U+70B9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 点 · 灬 (Bộ BỐN CHẤM HỎA) (9 nét) · Pinyin: diǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món); thường gặp trong ngữ cảnh: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 点 (ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điểm (点): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 点 (âm đọc ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Từ vựng thường đàm: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 点 (âm chuẩn ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỂM (点): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món); từ ghép thông dụng: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 点 [U+70B9 · ĐIỂM · diǎn]: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “点菜”