Tiếng Anh: to sink, to submerge, heavy, deep
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沉”
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沉 (TRẦM: chìm, nhấn chìm, nghiện), thuộc bộ 水 (THỦY). Gặp lại trong: 沉默 (TRẦM MẶC), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN), 沉闷 (TRẦM MUỘN). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

chìm, chìm đắm; nặng trĩu; trầm tĩnh
Phồn thể: 沉
Hán Việt: TRẦM
Tiếng Anh: to sink, to submerge, heavy, deep
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沉”
Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).
Tập viết
Dùng trong câu
广大青年科技骨干要沉下心来搞科研、耐得住寂寞,在前瞻性基础研究领域久久为功。
Đông đảo cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ thanh niên cần trầm tĩnh lắng lòng chìm đắm vào làm nghiên cứu khoa học, chịu được sự cô đơn tĩnh lặng, kiên trì bền bỉ làm việc lâu dài trong các lĩnh vực nghiên cứu cơ bản nhìn xa trông rộng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 沉
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “沉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沉 (U+6C89) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tròm trèm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chìm, nhấn chìm; nghiện. Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đẵm máu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沉 (TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trầm (沉): chìm, nhấn chìm; nghiện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沉 (âm đọc TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện. Từ vựng thường đàm: 沉默 TRẦM MẶC (trầm mặc, im lặng, nín lặng); 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)); 沉悶 TRẦM MUỘN (ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt); 沉思 TRẦM TƯ (trầm tư, suy ngẫm sâu xa); 沉重 TRẦM TRỌNG (nặng nề, nặng trĩu, nghiêm trọng); 沉着 TRẦM TRƯỚC (điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沉 (âm chuẩn TRẦM): chìm, nhấn chìm; nghiện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm nón (khâu nón)
ngấm ngầm
đau ngằm ngằm
trầm lặng
trằm trồ
đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm đuối, say đắm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沉 [U+6C89 · TRẦM · chén]: chìm, nhấn chìm; nghiện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沉”