Tiếng Anh: to rest, to take a break, to stop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歇”
Chữ YẾT (歇): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 欠 (KHIẾM).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 歇 [YẾT] → "nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "歇" [xiē — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng
Phồn thể: 歇
Hán Việt: YẾT
Tiếng Anh: to rest, to take a break, to stop
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歇”
Chữ YẾT (歇): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 欠 (KHIẾM).
Tập viết
Dùng trong câu
在连续徒步攀登了数小时险峻山路后,科考队员们坐在山腰的阴凉凉亭里稍作歇息、补充水分与能量。
Sau khi liên tục đi bộ leo dốc trên cung đường núi hiểm trở suốt nhiều giờ, các thành viên đoàn khảo sát đã ngồi nghỉ chân đôi chút trong đình râm mát lưng chừng núi để bổ sung nước và năng lượng.

Câu 1/1
Từ “歇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 歇 (U+6B47) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hết tiền; hết mực, hết lòng
Âm đọc YẾT (BTCN) của chữ 歇.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng. Chữ YẾT (歇): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN) + 欠 (KHIẾM).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 歇 (YẾT): nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yết (歇): nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 歇 (âm đọc YẾT): nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 歇 (âm chuẩn YẾT): nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hít hơi; hôn hít
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 歇 [U+6B47 · YẾT · xiē]: nghỉ ngơi, dừng chân nghỉ ngơi, tạm dừng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “歇”