Tiếng Anh: spot check, random inspection
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抽检”
Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抽 (U+62BD) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 抽 (U+62BD) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抽检 (TRỪU KIỂM) = 抽 (TRỪU: rút ra, nảy mầm) + 检 (KIỂM: kiểm tra) → kiểm tra ngẫu nhiên, lấy mẫu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "抽检" đọc là chōu (thanh 1) + jiǎn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiểm tra ngẫu nhiên, lấy mẫu
Phồn thể: 抽檢
Hán Việt: TRỪU KIỂM
Tiếng Anh: spot check, random inspection
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抽检”
Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抽 (U+62BD) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 抽 (U+62BD) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
品管员每天从仓库随机抽检成品质量。
Nhân viên kiểm tra chất lượng mỗi ngày đều lấy mẫu ngẫu nhiên từ kho để thẩm định.

Câu 1/1
Từ “抽检” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抽检”