Tiếng Anh: quietly, stealthily, silently
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “悄悄”
Chữ TIỄU (悄): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 悄悄 (TIỄU TIỄU: lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 悄悄 [TIỄU TIỄU] gồm 悄 (TIỄU) + 悄 (TIỄU) → nghĩa tiếng Việt: "lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén". 🦊
Phát âm "悄悄": 悄 qiāo (thanh 1 (55)) → 悄 qiāo (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén
Phồn thể: 悄悄
Hán Việt: TIỄU TIỄU
Tiếng Anh: quietly, stealthily, silently
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “悄悄”
Chữ TIỄU (悄): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 悄悄 (TIỄU TIỄU: lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén).
Tập viết
Dùng trong câu
春夜喜雨,随风潜入夜、润物细无声;细密柔和的春雨在深夜里悄悄滋润着干涸的田野大地。
Mưa xuân tốt lành theo gió nhẹ nhàng len lỏi vào đêm, làm tươi tốt vạn vật một cách êm đềm không một tiếng động; những hạt mưa xuân mềm mại trong đêm khuya đã lặng lẽ tưới mát ruộng đồng khô cằn.

Câu 1/1
Từ “悄悄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 悄 (U+6084) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xem tiều
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng; lo lắng. Chữ TIỄU (悄): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 悄悄 (TIỄU TIỄU: lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 悄悄 TIỄU TIỄU (lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 悄 (TIỄU): im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng; lo lắng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (悄悄 TIỄU TIỄU (lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiễu (悄): im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng; lo lắng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 悄 (âm đọc TIỄU): im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng; lo lắng. Từ vựng thường đàm: 悄悄 TIỄU TIỄU (lặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 悄 (âm chuẩn TIỄU): im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng; lo lắng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tiêu điều
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 悄 [U+6084 · TIỄU · qiāo]: im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng; lo lắng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “悄悄”