Tiếng Anh: often, frequently, more often than not
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “往往”
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 往往 (VÃNG VÃNG) = 往 (VÃNG: hướng về, đi về phía, hướng tới) + 往 (VÃNG: hướng về, đi về phía, hướng tới) → thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "往往" đọc là wǎng (thanh 3) + wǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)
Phồn thể: 往往
Hán Việt: VÃNG VÃNG
Tiếng Anh: often, frequently, more often than not
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “往往”
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Tập viết
Dùng trong câu
他往往迟到。
Anh ấy thường hay đến muộn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 往往
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “往往” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 往 (U+5F80) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hướng về, đi về phía; hướng tới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 往 · 彳 (Bộ XÍCH) (8 nét) · Pinyin: wǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hướng về, đi về phía; hướng tới. Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VÃNG: hướng về, đi về phía; hướng tới; thường gặp trong ngữ cảnh: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 往 (VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vãng (往): hướng về, đi về phía; hướng tới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 往 (âm đọc VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới. Từ vựng thường đàm: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 往 (âm chuẩn VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VÃNG (往): hướng về, đi về phía; hướng tới; từ ghép thông dụng: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 往 [U+5F80 · VÃNG · wǎng]: hướng về, đi về phía; hướng tới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “往往”