Tiếng Anh: floor, layer, tier, story
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “层”
Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 层 (TẦNG: tầng (nhà), lớp (bề mặt)), thuộc bộ 尸 (THI). Gặp lại trong: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG), 层次 (TẦNG THỨ), 阶层 (GIAI TẦNG). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

tầng (nhà), lớp (bề mặt)
Phồn thể: 層
Hán Việt: TẦNG
Tiếng Anh: floor, layer, tier, story
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “层”
Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Tập viết
Dùng trong câu
这是第三层。
Đây là tầng thứ ba.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 层
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “层” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 层 (U+5C42) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tầng (nhà), lớp (bề mặt). [Giản thể: 层 ⇄ Phồn thể: 層 · 尸 (Bộ THI) (7 nét) · Pinyin: céng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tầng (nhà), lớp (bề mặt). Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẦNG: tầng (nhà), lớp (bề mặt); thường gặp trong ngữ cảnh: 層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 層 (TẦNG): tầng (nhà), lớp (bề mặt). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tầng (層): tầng (nhà), lớp (bề mặt).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 層 (âm đọc TẦNG): tầng (nhà), lớp (bề mặt). Từ vựng thường đàm: 層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 層 (âm chuẩn TẦNG): tầng (nhà), lớp (bề mặt).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẦNG (層): tầng (nhà), lớp (bề mặt); từ ghép thông dụng: 層出不窮 TẦNG XUẤT BẤT CÙNG (xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp); 層次 TẦNG THỨ (thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục); 階層 GIAI TẦNG (giai tầng, tầng lớp xã hội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 層 [U+5C42 · TẦNG · céng]: tầng (nhà), lớp (bề mặt).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “层”