Tiếng Anh: life span, lifetime, longevity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寿命”
Chữ THỌ (寿/壽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn khắc họa những luống cày dài bất tận cùng lời cầu chúc phúc lộc bền lâu. Ở dạng phồn thể (壽), chữ hội tụ các nét của kẻ sĩ SĨ (士), công việc CÔNG (工), cái miệng KHẨU (口) và chừng mực THỐN (寸); sang dạng giản thể (寿) cô đọng thành ba nét ngang và bộ THỐN (寸 - quy củ, chừng mực) bên dưới. Chữ gửi gắm triết lý dưỡng sinh sâu sắc của cổ nhân: người biết giữ tâm thanh tịnh, ăn nói và sinh hoạt điều độ theo phép tắc ắt sẽ hưởng phúc trường thọ.
Ba nét PHONG đầy phúc lộc dày, Dưới thêm chữ THỐN giữ tầm tay. Thanh tâm dưỡng tính đời vui khỏe, Trường thọ bình an suốt tháng ngày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “寿命”
💡 寿命 (THỌ MỆNH) = 寿 (THỌ: sống lâu, tuổi thọ, trường thọ) + 命 (MỆNH: cuộc sống, số mệnh, vận may) → tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "寿命" đọc là shòu (thanh 4) + mìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)
Phồn thể: 壽命
Hán Việt: THỌ MỆNH
Tiếng Anh: life span, lifetime, longevity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “寿命”
Chữ THỌ (寿/壽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn khắc họa những luống cày dài bất tận cùng lời cầu chúc phúc lộc bền lâu. Ở dạng phồn thể (壽), chữ hội tụ các nét của kẻ sĩ SĨ (士), công việc CÔNG (工), cái miệng KHẨU (口) và chừng mực THỐN (寸); sang dạng giản thể (寿) cô đọng thành ba nét ngang và bộ THỐN (寸 - quy củ, chừng mực) bên dưới. Chữ gửi gắm triết lý dưỡng sinh sâu sắc của cổ nhân: người biết giữ tâm thanh tịnh, ăn nói và sinh hoạt điều độ theo phép tắc ắt sẽ hưởng phúc trường thọ.
Ba nét PHONG đầy phúc lộc dày, Dưới thêm chữ THỐN giữ tầm tay. Thanh tâm dưỡng tính đời vui khỏe, Trường thọ bình an suốt tháng ngày.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “寿命”
Dùng trong câu
通过采用纳米陶瓷涂层与耐高温单晶合金技术,该型国产航空发动机核心涡轮叶片的使用寿命大幅跃升。
Thông qua việc áp dụng lớp phủ gốm nano và công nghệ hợp kim đơn tinh thể chịu nhiệt độ cao, tuổi thọ sử dụng của các cánh tuabin cốt lõi trên loại động cơ hàng không nội địa này đã tăng vọt đáng kể.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 寿命
Cái hộp xương đầu. Trỏ vật có hình tương tự như đầu người.
“Quả dừa. Sọ dừa. Cùi dừa. Nước dừa.”
Cái hộp xương đầu. Trỏ vật có hình tương tự như đầu người.
“Gánh khoai sọ.”
Hưởng niên lâu dài, sống lâu.
“Con nay hãy còn thơ ấu. Những mong rằng phụ mẫu thọ trường.”
Từ “寿命” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 寿 (U+5BFF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sống lâu, tuổi thọ, trường thọ. [Giản thể: 寿 ⇄ Phồn thể: 壽 · 二 (Bộ NHỊ) (7 nét) · Pinyin: shòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái hộp xương đầu. Trỏ vật có hình tương tự như đầu người.
Hưởng niên lâu dài, sống lâu.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỌ: sống lâu, tuổi thọ, trường thọ; thường gặp trong ngữ cảnh: 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 享壽 HƯỞNG THỌ (Hưởng thọ); 富壽 PHÚ THỌ (Phú thọ); 長壽 TRƯỜNG THỌ (Trường thọ); 萬壽 VẠN THỌ (Thọ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壽 (THỌ): Sống lâu, tuổi thọ, trường thọ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 享壽 HƯỞNG THỌ (Hưởng thọ); 富壽 PHÚ THỌ (Phú thọ); 長壽 TRƯỜNG THỌ (Trường thọ); 萬壽 VẠN THỌ (Thọ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thọ (壽): Sống lâu, tuổi thọ, trường thọ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壽 (âm đọc THỌ): Sống lâu, tuổi thọ, trường thọ. Từ vựng thường đàm: 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 享壽 HƯỞNG THỌ (Hưởng thọ); 富壽 PHÚ THỌ (Phú thọ); 長壽 TRƯỜNG THỌ (Trường thọ); 萬壽 VẠN THỌ (Thọ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壽 (âm chuẩn THỌ): Sống lâu, tuổi thọ, trường thọ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỌ (壽): Sống lâu, tuổi thọ, trường thọ; từ ghép thông dụng: 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 享壽 HƯỞNG THỌ (Hưởng thọ); 富壽 PHÚ THỌ (Phú thọ); 長壽 TRƯỜNG THỌ (Trường thọ); 萬壽 VẠN THỌ (Thọ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壽 [U+5BFF · THỌ · shòu]: Sống lâu, tuổi thọ, trường thọ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “寿命”