Tiếng Anh: voice, sound
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “声音”
Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 声音 (THANH ÂM) = 声 (THANH: âm thanh, giọng nói, tiếng động) + 音 (ÂM: âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã, tin tức nhắn gửi) → âm thanh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "声音" đọc là shēng (thanh 1) + yīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

âm thanh
Phồn thể: 聲音
Hán Việt: THANH ÂM
Tiếng Anh: voice, sound
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “声音”
Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
Tập viết
Dùng trong câu
他的声音很好听。
Giọng nói của anh ấy rất hay.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 声音
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “声音” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 声 (U+58F0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc. [Giản thể: 声 ⇄ Phồn thể: 聲 · 士 (Bộ SĨ) (7 nét) · Pinyin: shēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc. Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 聲調 THANH ĐIỆU (thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu); 聲明 THANH MINH (tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường); 聲勢 THANH THẾ (thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội); 聲譽 THANH DỰ (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THANH: âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc; thường gặp trong ngữ cảnh: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 聲調 THANH ĐIỆU (thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu); 聲明 THANH MINH (tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường); 聲勢 THANH THẾ (thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội); 聲譽 THANH DỰ (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聲 (THANH): âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聲音 THANH ÂM (âm thanh); 聲調 THANH ĐIỆU (thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu); 聲明 THANH MINH (tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường); 聲勢 THANH THẾ (thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội); 聲譽 THANH DỰ (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thanh (聲): âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聲 (âm đọc THANH): âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc. Từ vựng thường đàm: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 聲調 THANH ĐIỆU (thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu); 聲明 THANH MINH (tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường); 聲勢 THANH THẾ (thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội); 聲譽 THANH DỰ (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聲 (âm chuẩn THANH): âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THANH (聲): âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc; từ ghép thông dụng: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 聲調 THANH ĐIỆU (thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu); 聲明 THANH MINH (tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường); 聲勢 THANH THẾ (thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội); 聲譽 THANH DỰ (danh tiếng, uy tín, thanh danh uy tín).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聲 [U+58F0 · THANH · shēng]: âm thanh, giọng nói, tiếng động; giai điệu; âm nhạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “声音”