Tiếng Anh: circle, ring, loop, circle (social/professional), to circle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “圈”
Chữ KHUYÊN (圈): thuộc bộ VI (囗), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 圈 (KHUYÊN: vòng, vòng tròn, giới (giới giải trí)), thuộc bộ 囗 (VI). Gặp lại trong: 圈套 (KHUYÊN SÁO). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

vòng, vòng tròn; giới (giới giải trí); khoanh tròn
Phồn thể: 圈
Hán Việt: KHUYÊN
Tiếng Anh: circle, ring, loop, circle (social/professional), to circle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “圈”
Chữ KHUYÊN (圈): thuộc bộ VI (囗), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Tập viết
Dùng trong câu
请把正确的答案用圆圈圈出来。
Xin hãy khoanh tròn đáp án đúng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 圈
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “圈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 圈 (U+5708) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khuyên tai
Âm đọc QUYỀN (GDHN) của chữ 圈.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vòng, vòng tròn; giới (giới giải trí); khoanh tròn. Chữ KHUYÊN (圈): thuộc bộ VI (囗), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYÊN: vòng, vòng tròn; giới (giới giải trí); khoanh tròn; thường gặp trong ngữ cảnh: 圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 圈 (KHUYÊN): vòng, vòng tròn; giới (giới giải trí); khoanh tròn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuyên (圈): vòng, vòng tròn; giới (giới giải trí); khoanh tròn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 圈 (âm đọc KHUYÊN): vòng, vòng tròn; giới (giới giải trí); khoanh tròn. Từ vựng thường đàm: 圈套 KHUYÊN SÁO (cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 圈 (âm chuẩn KHUYÊN): vòng, vòng tròn; giới (giới giải trí); khoanh tròn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 圈 [U+5708 · KHUYÊN · quān]: vòng, vòng tròn; giới (giới giải trí); khoanh tròn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “圈”