Tiếng Anh: sentence, clause, classifier for speech
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “句”
Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp.
Ngoài vòng bộ BAO (勹) uốn quanh, Trong là chữ KHẨU (口) kết thành lời ca. Ý từ mạch lạc nói ra, Làm nên chữ CÚ (句) đậm đà văn chương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 句 (âm Hán Việt: CÚ) → "câu (lời nói, văn bản)". 🦊
Phát âm "句" [jù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

câu (lời nói, văn bản); câu cú
Phồn thể: 句
Hán Việt: CÚ
Tiếng Anh: sentence, clause, classifier for speech
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “句”
Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp.
Ngoài vòng bộ BAO (勹) uốn quanh, Trong là chữ KHẨU (口) kết thành lời ca. Ý từ mạch lạc nói ra, Làm nên chữ CÚ (句) đậm đà văn chương.
Tập viết
Dùng trong câu
老教授语重心长的一句话,成为了激励他在科学探索道路上不断前进的座右铭。
Một câu nói ân cần tha thiết của vị giáo sư già đã trở thành câu châm ngôn sống khích lệ anh không ngừng tiến bước trên con đường thám hiểm khoa học.

Câu 1/1
Từ “句” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 句 (U+53E5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Câu văn, lời nói, câu thơ; lượng từ chỉ lời nói. Chữ CÚ (句) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ BAO (勹 - đường nét uốn cong móc nối, nguồn gốc của chữ CÂU 勾) và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói). Khi giao tiếp hay viết văn, các từ ngữ phát ra từ miệng (口) được kết nối và gói gọn lại (勹) thành một đơn vị trọn vẹn về ý nghĩa thì gọi là câu (CÚ). Từ đó, chữ CÚ (句) dùng để chỉ câu văn, câu thơ, cú pháp và làm lượng từ đếm những lời nói trong giao tiếp. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 句子 CÚ TỬ (câu); 句斷 CÚ ĐOẠN (Cú đoạn); 句法 CÚ PHÁP (Cú pháp); 疉句 ĐIỆP CÚ (Điệp cú); 佳句 GIAI CÚ (Giai cú).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÚ: câu văn, lời nói, câu thơ; lượng từ chỉ lời nói; thường gặp trong ngữ cảnh: 句子 CÚ TỬ (câu); 句斷 CÚ ĐOẠN (Cú đoạn); 句法 CÚ PHÁP (Cú pháp); 疉句 ĐIỆP CÚ (Điệp cú); 佳句 GIAI CÚ (Giai cú).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 句 (CÚ): Câu văn, lời nói, câu thơ; lượng từ chỉ lời nói. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (句子 CÚ TỬ (câu); 句斷 CÚ ĐOẠN (Cú đoạn); 句法 CÚ PHÁP (Cú pháp); 疉句 ĐIỆP CÚ (Điệp cú); 佳句 GIAI CÚ (Giai cú)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cú (句): Câu văn, lời nói, câu thơ; lượng từ chỉ lời nói.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 句 (âm đọc CÚ): Câu văn, lời nói, câu thơ; lượng từ chỉ lời nói. Từ vựng thường đàm: 句子 CÚ TỬ (câu); 句斷 CÚ ĐOẠN (Cú đoạn); 句法 CÚ PHÁP (Cú pháp); 疉句 ĐIỆP CÚ (Điệp cú); 佳句 GIAI CÚ (Giai cú).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 句 (âm chuẩn CÚ): Câu văn, lời nói, câu thơ; lượng từ chỉ lời nói.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 句 [U+53E5 · CÚ · jù]: Câu văn, lời nói, câu thơ; lượng từ chỉ lời nói.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “句”