Tiếng Anh: to engage in, to undertake, to deal with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “从事”
Chữ TÒNG/TÙNG (从/從) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng nối tiếp nhau cùng bước về một phía, người đi sau bước theo gót người đi trước. Từ nghĩa gốc là đi theo, tùy tùng, chữ mở rộng thành sự nghe theo, thuận theo lẽ phải (như câu trứ danh của Khổng Tử: TÙNG TÂM SỞ DỤC BẤT DU CỦ 从心所欲不逾矩) và dùng làm giới từ chỉ mốc khởi đầu của thời gian hay không gian.
Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 从事 (TÒNG SỰ) = 从 (TÒNG: từ) + 事 (SỰ: sự việc, công việc, chuyện) → làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "从事" đọc là cóng (thanh 2) + shì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)
Phồn thể: 從事
Hán Việt: TÒNG SỰ
Tiếng Anh: to engage in, to undertake, to deal with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “从事”
Chữ TÒNG/TÙNG (从/從) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng nối tiếp nhau cùng bước về một phía, người đi sau bước theo gót người đi trước. Từ nghĩa gốc là đi theo, tùy tùng, chữ mở rộng thành sự nghe theo, thuận theo lẽ phải (như câu trứ danh của Khổng Tử: TÙNG TÂM SỞ DỤC BẤT DU CỦ 从心所欲不逾矩) và dùng làm giới từ chỉ mốc khởi đầu của thời gian hay không gian.
Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.
Tập viết
Dùng trong câu
大学毕业后,他选择扎根基层农业科技一线,潜心从事优质耐旱作物的选育改良工作。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh lựa chọn bám rễ nơi tuyến đầu khoa học công nghệ nông nghiệp cơ sở, chuyên tâm làm công tác lai tạo và cải biến các giống cây trồng chịu hạn chất lượng cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 从事
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “从事” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 从 (U+4ECE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ. [Giản thể: 从 ⇄ Phồn thể: 從 · 人 (Bộ NHÂN) (4 nét) · Pinyin: cóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ. Chữ TÒNG/TÙNG (从/從) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng nối tiếp nhau cùng bước về một phía, người đi sau bước theo gót người đi trước. Từ nghĩa gốc là đi theo, tùy tùng, chữ mở rộng thành sự nghe theo, thuận theo lẽ phải (như câu trứ danh của Khổng Tử: TÙNG TÂM SỞ DỤC BẤT DU CỦ 从心所欲不逾矩) và dùng làm giới từ chỉ mốc khởi đầu của thời gian hay không gian. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 從來 TÒNG LAI (từ trước đến nay, chưa bao giờ); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 从而 TÒNG NHI (nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 服從 PHỤC TÒNG (phục tùng, tuân theo, nghe theo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 從 (TÒNG): từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (從來 TÒNG LAI (từ trước đến nay, chưa bao giờ); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 从而 TÒNG NHI (nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 服從 PHỤC TÒNG (phục tùng, tuân theo, nghe theo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tòng (從): từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 從 (âm đọc TÒNG): từ. Từ vựng thường đàm: 從來 TÒNG LAI (từ trước đến nay, chưa bao giờ); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 从而 TÒNG NHI (nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 服從 PHỤC TÒNG (phục tùng, tuân theo, nghe theo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 從 (âm chuẩn TÒNG): từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÒNG (從): từ; từ ghép thông dụng: 從來 TÒNG LAI (từ trước đến nay, chưa bao giờ); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 从而 TÒNG NHI (nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 服從 PHỤC TÒNG (phục tùng, tuân theo, nghe theo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 從 [U+4ECE · TÒNG · cóng]: từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “从事”