Tiếng Anh: two dragons playing with a pearl
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “二龙戏珠”
Chữ NHỊ (二) là chữ chỉ sự, gồm hai nét gạch ngang đặt song song trên dưới để biểu thị con số hai. Trong triết lý cổ đại, nét ngang ngắn ở trên tượng trưng cho trời (Dương), nét ngang dài ở dưới tượng trưng cho đất (Âm), thể hiện sự phân cực âm dương từ nguyên khí ban đầu. Chữ gợi lên hình ảnh đôi lứa sánh đôi, sự cân đối hài hòa nhưng cũng nhắc nhở làm việc gì cũng phải chuyên tâm, không được hai lòng.
Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 二 (U+4E8C) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nhị phân
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thứ nhì
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 二龙戏珠 (NHỊ LONG HÍ CHÂU) = 二 (NHỊ: số hai (2)) + 龙 (LONG: con rồng (thần thú), rồng rực rỡ) + 戏 (HÍ: vở kịch) + 珠 (CHÂU: đá quý, ngọc trai) → lưỡng long chầu nguyệt, hai con rồng vờn ngọc quý. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "二龙戏珠" đọc là èr (thanh 4) + lóng (thanh 2) + xì (thanh 4) + zhū (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lưỡng long chầu nguyệt, hai con rồng vờn ngọc quý
Phồn thể: 二龍戲珠
Hán Việt: NHỊ LONG HÍ CHÂU
Tiếng Anh: two dragons playing with a pearl
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “二龙戏珠”
Chữ NHỊ (二) là chữ chỉ sự, gồm hai nét gạch ngang đặt song song trên dưới để biểu thị con số hai. Trong triết lý cổ đại, nét ngang ngắn ở trên tượng trưng cho trời (Dương), nét ngang dài ở dưới tượng trưng cho đất (Âm), thể hiện sự phân cực âm dương từ nguyên khí ban đầu. Chữ gợi lên hình ảnh đôi lứa sánh đôi, sự cân đối hài hòa nhưng cũng nhắc nhở làm việc gì cũng phải chuyên tâm, không được hai lòng.
Hai nét ngang đặt song song, Trên trời dưới đất mênh mông hài hòa. Chữ NHỊ kết nghĩa đôi ta, Song hỷ lâm môn thuận hòa ấm êm.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 二 (U+4E8C) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nhị phân
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thứ nhì
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
这幅二龙戏珠的剪纸非常精美。
Bức tranh cắt giấy lưỡng long chầu nguyệt này vô cùng tinh xảo.

Câu 1/1
Từ “二龙戏珠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “二龙戏珠”