Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "VU"

Tìm thấy 52 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt VU. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: VU

Đang hiển thị toàn bộ 52 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "VU".

廡
VU, VŨ
wú, wǔ
Bộ 广• 15 nét

hành lang, hành lang; um tùm

Xem chi tiết & tập viết
於
VU, Ư, Ô, HU
yú, yū, wū
Bộ 方• 8 nét

trong, tại, trên; than ôi!

Xem chi tiết & tập viết
雨
VŨ
yǔ, yù
Bộ 雨• 8 nét

Mưa, những giọt mưa tưới mát ruộng đồng cây cỏ.

Xem chi tiết & tập viết
侮
VŨ
wǔ
Bộ 人• 9 nét

sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục

Xem chi tiết & tập viết
俁
VŨ
yǔ
Bộ 人• 9 nét

lớn

Xem chi tiết & tập viết
務
VỤ
wù
Bộ 力• 11 nét

Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực

Xem chi tiết & tập viết
憮
VŨ
wǔ
Bộ 心• 15 nét

tiếc nuối, thất vọng

Xem chi tiết & tập viết
武
VÕ, VŨ
wǔ
Bộ 止• 8 nét

Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ

Xem chi tiết & tập viết
乳
NHŨ, VÚ
rǔ
Bộ 乙• 8 nét

Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.

Xem chi tiết & tập viết
圩
VU, VÒ
wéi
Bộ 土• 6 nét

đê, kè

Xem chi tiết & tập viết
婺
VỤ
wù
Bộ 女• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
嫵
VŨ
wǔ
Bộ 女• 15 nét

quyến rũ, mê hoặc

Xem chi tiết & tập viết
宇
VŨ
yǔ
Bộ 宀• 6 nét

nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên

Xem chi tiết & tập viết
巫
VU
wū
Bộ 工• 7 nét

thầy phù thủy, thầy phù thủy, thầy phù thủy, pháp sư

Xem chi tiết & tập viết
杅
VU
yú
Bộ 木• 7 nét

bồn tắm

Xem chi tiết & tập viết
楀
VŨ
yǔ
Bộ 木• 13 nét

tên cây; họ

Xem chi tiết & tập viết
潕
VŨ
wǔ
Bộ 水• 15 nét

sông ở Hồ Nam

Xem chi tiết & tập viết
玗
VU
yú
Bộ 玉• 7 nét

một viên đá giống ngọc bích

Xem chi tiết & tập viết
珷
VŨ
wǔ
Bộ 玉• 12 nét

một viên ngọc kém hơn

Xem chi tiết & tập viết
瑀
VŨ
yǔ
Bộ 玉• 13 nét

đá giống ngọc; mã não

Xem chi tiết & tập viết
甒
VŨ
wǔ
Bộ 瓦• 16 nét

bình

Xem chi tiết & tập viết
盂
VU
yú
Bộ 皿• 8 nét

lưu vực; cốc

Xem chi tiết & tập viết
碔
VŨ
wǔ
Bộ 石• 13 nét

một viên ngọc kém hơn

Xem chi tiết & tập viết
禹
VŨ
yǔ
Bộ 禸• 9 nét

người sáng lập triều đại hsia huyền thoại

Xem chi tiết & tập viết
竽
VU
yú
Bộ 竹• 9 nét

nhạc cụ hơi cổ

Xem chi tiết & tập viết
羽
VŨ, VÕ
yǔ
Bộ 羽• 6 nét

lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124

Xem chi tiết & tập viết
舞
VŨ
wǔ
Bộ 舛• 14 nét

Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.

Xem chi tiết & tập viết
蕪
VU
wú
Bộ 艸• 15 nét

sự phát triển sang trọng của cỏ dại

Xem chi tiết & tập viết
誣
VU
wū
Bộ 言• 14 nét

buộc tội sai sự thật; nói xấu

Xem chi tiết & tập viết
迂
VU
yū
Bộ 辵• 6 nét

giáo điều, trừu tượng, không thực tế

Xem chi tiết & tập viết
邘
VU
yú
Bộ 邑• 5 nét

bang ở tỉnh Hà Nam

Xem chi tiết & tập viết
鄅
VŨ
yǔ
Bộ 邑• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
霧
VỤ
wù
Bộ 雨• 18 nét

sương mù

Xem chi tiết & tập viết
騖
VỤ
wù
Bộ 馬• 19 nét

phi nước đại; vội vã về; theo đuổi, chạy

Xem chi tiết & tập viết
鵡
VŨ
wǔ
Bộ 鳥• 19 nét

loài vẹt

Xem chi tiết & tập viết
鶩
VỤ
wù
Bộ 鳥• 20 nét

con vịt

Xem chi tiết & tập viết
于
VU, Ư, HU, Ô
yú, yū, wū
Bộ 二• 3 nét

trong, trên, tại; đi tới; họ

Xem chi tiết & tập viết
樗
SƯ, VỤ
chū
Bộ 木• 15 nét
Xem chi tiết & tập viết
芋
DỤ, VU
yù
Bộ 艸• 7 nét

khoai môn

Xem chi tiết & tập viết
雩
VU
yú
Bộ 雨• 11 nét

hiến tế cầu mưa

Xem chi tiết & tập viết
务
VỤ
wù
Bộ 力• 6 nét

Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực

Xem chi tiết & tập viết
雾
VỤ
wù
Bộ 雨• 13 nét

sương mù

Xem chi tiết & tập viết
诬
VU
wū
Bộ 言• 9 nét

buộc tội sai sự thật; nói xấu

Xem chi tiết & tập viết
妩
VŨ
wǔ
Bộ 女• 7 nét

quyến rũ, mê hoặc

Xem chi tiết & tập viết
怃
VŨ
wǔ
Bộ 心• 7 nét

tiếc nuối, thất vọng

Xem chi tiết & tập viết
敄
VỤ
wù
Bộ 攴• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết
芜
VU
wú
Bộ 艸• 7 nét

sự phát triển sang trọng của cỏ dại

Xem chi tiết & tập viết
雤
VŨ
xué
Bộ 隹• 21 nét
Xem chi tiết & tập viết
骛
VỤ
wù
Bộ 馬• 12 nét

phi nước đại; vội vã về; theo đuổi, chạy

Xem chi tiết & tập viết
鹀
VŨ
wú
Bộ 鳥• 12 nét
Xem chi tiết & tập viết
鹉
VŨ
wǔ
Bộ 鳥• 13 nét

loài vẹt

Xem chi tiết & tập viết
鹜
VỤ
wù
Bộ 鳥• 14 nét

con vịt

Xem chi tiết & tập viết