Chữ Hán Đồng Âm "VU"
Tìm thấy 52 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt VU. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Danh sách các từ đồng âm: VU
Đang hiển thị toàn bộ 52 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "VU".
hành lang, hành lang; um tùm
trong, tại, trên; than ôi!
Mưa, những giọt mưa tưới mát ruộng đồng cây cỏ.
sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục
lớn
Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực
tiếc nuối, thất vọng
Võ thuật, quân sự, dũng mãnh; bước chân; họ Vũ / Võ
Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.
đê, kè
quyến rũ, mê hoặc
nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên
thầy phù thủy, thầy phù thủy, thầy phù thủy, pháp sư
bồn tắm
tên cây; họ
sông ở Hồ Nam
một viên đá giống ngọc bích
một viên ngọc kém hơn
đá giống ngọc; mã não
bình
lưu vực; cốc
một viên ngọc kém hơn
người sáng lập triều đại hsia huyền thoại
nhạc cụ hơi cổ
lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124
Điệu múa, nhảy múa, múa lượn uyển chuyển theo điệu nhạc.
sự phát triển sang trọng của cỏ dại
buộc tội sai sự thật; nói xấu
giáo điều, trừu tượng, không thực tế
bang ở tỉnh Hà Nam
sương mù
phi nước đại; vội vã về; theo đuổi, chạy
loài vẹt
con vịt
trong, trên, tại; đi tới; họ
khoai môn
hiến tế cầu mưa
Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực
sương mù
buộc tội sai sự thật; nói xấu
quyến rũ, mê hoặc
tiếc nuối, thất vọng
sự phát triển sang trọng của cỏ dại
phi nước đại; vội vã về; theo đuổi, chạy
loài vẹt
con vịt