Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
affairs, business; must, should
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 务 (U+52A1) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực. [Giản thể: 务 ⇄ Phồn thể: 務 · Bộ 力 (LỰC) (6 nét) · Pinyin: wù · Nghĩa quốc tế (Unihan): affairs, business; must, should].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực. Chữ VỤ (务) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở dạng phồn thể (務) gồm chữ MÂU (矛), bộ PHỘC (攵) và bộ LỰC (力); khi giản thể hóa rút gọn thành bộ TRĨ (夂 - bước chân) ở trên và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở dưới. Hình ảnh con người vững bước tiến lên và dốc toàn bộ sức lực (LỰC) để hoàn thành trọng trách tạo nên nghĩa là công việc, nhiệm vụ. Chữ VỤ nhắc nhở ta làm việc gì cũng cần tận tâm và nỗ lực hết mình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỤ: công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực; thường gặp trong ngữ cảnh: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 務 (VỤ): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vụ (務): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực — Glossarium: affairs, business; must, should.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 務 (âm đọc VỤ): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực. Từ vựng thường đàm: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 務 (âm chuẩn VỤ): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỤ (務): Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực; từ ghép thông dụng: 服務員 PHỤC VỤ VIÊN (bồi bàn); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 家務 GIA VỤ (việc nhà, công việc nội trợ); 業務 NGHIỆP VỤ (nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ); 義務 NGHĨA VỤ (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 務 [U+52A1 · VỤ · wù]: Công việc, nhiệm vụ, dịch vụ; chuyên tâm nỗ lực (affairs, business; must, should).
Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán
Trên có bước TRĨ (夂) đường xa Dưới đem sức LỰC (力) làm ra việc đời Nhiệm vụ gánh vác trọn lời Phục vụ tận tụy rạng ngời niềm tin.
Chữ VỤ (务) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở dạng phồn thể (務) gồm chữ MÂU (矛), bộ PHỘC (攵) và bộ LỰC (力); khi giản thể hóa rút gọn thành bộ TRĨ (夂 - bước chân) ở trên và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở dưới. Hình ảnh con người vững bước tiến lên và dốc toàn bộ sức lực (LỰC) để hoàn thành trọng trách tạo nên nghĩa là công việc, nhiệm vụ. Chữ VỤ nhắc nhở ta làm việc gì cũng cần tận tâm và nỗ lực hết mình.
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 务
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”