Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt
Chữ Hán Đồng Âm "TÍ"
Tìm thấy 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt TÍ. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!
Chữ Đồng Âm
Danh sách các từ đồng âm: TÍ
Đang hiển thị toàn bộ 19 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "TÍ".
伺
TỨ, TÍ
cì, sì
Bộ 人• 7 nét
phục vụ, chờ đợi, tham dự; kiểm tra
Xem chi tiết & tập viết
子
TỬ, TÝ, TÍ
zǐ, zi
Bộ 子• 3 nét
Con cái, đứa trẻ, mầm non kế thừa; bậc tôn kính (Khổng Tử, Lão Tử).
Xem chi tiết & tập viết
比
TỶ, BỈ, BI, TỈ
bǐ, bī
Bộ 比• 4 nét
hơn
Xem chi tiết & tập viết
裨
BÌ, TÌ
pí, bì
Bộ 衣• 13 nét
viện trợ, lợi ích, giúp đỡ; bổ sung
Xem chi tiết & tập viết
訾
TI, TÍ
zī, zǐ
Bộ 言• 13 nét
nói xấu; chỉ trích; khiếm khuyết
Xem chi tiết & tập viết
偲
TI
sī, cāi
Bộ 人• 11 nét
tài năng; khẩn cấp
Xem chi tiết & tập viết
劓
NHỊ, TỊ
yì
Bộ 刀• 16 nét
cắt mũi
Xem chi tiết & tập viết
卑
TI
bēi
Bộ 十• 8 nét
khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường
Xem chi tiết & tập viết
司
TI, TƯ
sī
Bộ 口• 5 nét
Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan
Xem chi tiết & tập viết
婢
TỲ, TÌ
bì
Bộ 女• 11 nét
cô hầu gái; người hầu của bạn
Xem chi tiết & tập viết
巳
TỴ, TỊ
sì
Bộ 己• 3 nét
nhánh trần gian thứ sáu
Xem chi tiết & tập viết
琵
TỲ, TÌ
pí
Bộ 玉• 12 nét
nhạc cụ giống guitar
Xem chi tiết & tập viết
璽
TỶ, TỈ
xǐ
Bộ 玉• 19 nét
ấn ấn hoàng gia, ấn ấn hoàng gia
Xem chi tiết & tập viết
絲
TI, TƠ
sī
Bộ 糸• 12 nét
lụa; sợi tốt; dây điện; dây
Xem chi tiết & tập viết
避
TỊ
bì
Bộ 辵• 16 nét
tránh; quay sang một bên; bỏ trốn; trốn
Xem chi tiết & tập viết
濞
TỊ, TIA
bì
Bộ 水• 17 nét
một huyện ở Vân Nam; âm thanh được tạo ra bởi nước hỗn loạn
Xem chi tiết & tập viết
脾
TỲ, TÌ
pí
Bộ 肉• 12 nét
lá lách, tuyến tụy; bố trí
Xem chi tiết & tập viết
丝
TI, TƠ
sī
Bộ 一• 5 nét
lụa; sợi tốt; dây điện; dây
Xem chi tiết & tập viết
疪
TÌ
bì
Bộ 疒• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết