Chuyển đến nội dung chính
U+4E1D
丝

丝TI, TƠPinyin: sī| Quảng Đông: si1

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

2 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
TIlụa; sợi tốt; dây điện; dâySino-VN
TƠlụa; sợi tốt; dây điện; dâySino-VN

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 丝 khi đọc là TI được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ一 (NHẤT)Số 1/214
Tổng số nét5 nétNgoài bộ: 4 nét
Giản thể / Phồn thể丝 ↔ 絲Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

lụa; sợi tốt; dây điện; dây

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

silk; fine thread; wire; strings

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丝 (U+4E1D) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#U+4E1D: 絲 TI

lụa; sợi tốt; dây điện; dây. [Giản thể: 丝 ⇄ Phồn thể: 絲 · Bộ 一 (NHẤT) (5 nét) · Pinyin: sī · Nghĩa quốc tế (Unihan): silk; fine thread; wire; strings].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#A1: 絲 TI

lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#GDHN: 絲 TI

Âm đọc TI: lụa; sợi tốt; dây điện; dây; thường gặp trong ngữ cảnh: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#QATD: 絲 TI

Mục từ 絲 (TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 絲 TI

Ti (絲): lụa; sợi tốt; dây điện; dây — Glossarium: silk; fine thread; wire; strings.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 絲 TI

Chữ 絲 (âm đọc TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Từ vựng thường đàm: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 絲 TI

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絲 (âm chuẩn TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 絲 TI

Chuẩn hóa âm đọc TI (絲): lụa; sợi tốt; dây điện; dây; từ ghép thông dụng: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 丝
絲
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 絲 TI

Ngữ liệu học thuật chữ 絲 [U+4E1D · TI · sī]: lụa; sợi tốt; dây điện; dây (silk; fine thread; wire; strings).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
一
NHẤTSố một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thông tin cấu tạo:

Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (4)

HSK & Giao tiếp
丝绸(絲綢)
TI TRÙ
sī chóutơ lụa, lụa là
丝毫(絲毫)
TI HÀO
sī háomảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)
螺丝钉(螺絲釘)
LOA TI ĐINH
luó sī dīngđinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong
一丝不苟(一絲不苟)
NHẤT TI BẤT CẨU
yī sī bù gǒutỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 丝

#A1: 絲 / 丝 TI, TƠ

Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.

相见时难别亦难,东风无力百花残。春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干。

Xiāng jiàn shí nán bié yì nán, dōng fēng wú lì bǎi huā cán. Chūn cán dào sǐ sī fāng jìn, là jù chéng huī lèi shǐ gān.

Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.

“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”

Lý Thương Ẩn • Vô Đề (Đường Thi)Lý Thương Ẩn (李商隐) • Thơ Đường
#T2: 丝 TI, TƠ

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 丝 TI, TƠ

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống