Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng
2 âm đọc| Âm đọc (Quốc ngữ) | Ngữ cảnh & Từ dùng (Context) | Nguồn tra cứu |
|---|---|---|
| TI | lụa; sợi tốt; dây điện; dây | Sino-VN |
| TƠ | lụa; sợi tốt; dây điện; dây | Sino-VN |
Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 絲 khi đọc là TI được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.
Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
lụa; sợi tốt; dây điện; dây
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
silk; fine thread; wire; strings
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 絲 (U+7D72) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lụa; sợi tốt; dây điện; dây. [Giản thể: 丝 ⇄ Phồn thể: 絲 · Bộ 糸 (MỊCH/TY) (12 nét) · Pinyin: sī · Nghĩa quốc tế (Unihan): silk; fine thread; wire; strings].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Chữ TI (絲): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TI: lụa; sợi tốt; dây điện; dây; thường gặp trong ngữ cảnh: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絲 (TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ti (絲): lụa; sợi tốt; dây điện; dây — Glossarium: silk; fine thread; wire; strings.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絲 (âm đọc TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Từ vựng thường đàm: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絲 (âm chuẩn TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TI (絲): lụa; sợi tốt; dây điện; dây; từ ghép thông dụng: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絲 [U+7D72 · TI · sī]: lụa; sợi tốt; dây điện; dây (silk; fine thread; wire; strings).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ TI (絲): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (4)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 丝
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”