Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "GIAN"

Tìm thấy 36 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt GIAN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: GIAN

Đang hiển thị toàn bộ 36 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "GIAN".

閒
NHÀN, GIAN, GIÁN
jiān, jiàn, xián
Bộ 門• 12 nét

Rảnh rỗi, an nhàn, thanh nhàn, tự tại ung dung.

Xem chi tiết & tập viết
間
GIAN, GIÁN
jiān, jiàn
Bộ 門• 12 nét

Khoảng giữa, không gian, thời gian; gian phòng

Xem chi tiết & tập viết
僩
GIẢN
xiàn
Bộ 人• 14 nét

can đảm; võ thuật; trang nghiêm

Xem chi tiết & tập viết
奸
GIAN
jiān
Bộ 女• 6 nét

Gian dối, xảo trá, tà ác, phản bội

Xem chi tiết & tập viết
揀
GIẢN, GIÓNG
jiǎn
Bộ 手• 12 nét

chọn, lựa, nhặt nhạnh

Xem chi tiết & tập viết
癇
GIẢN
xián
Bộ 疒• 17 nét

động kinh, co giật

Xem chi tiết & tập viết
襇
GIẢN
jiǎn
Bộ 衣• 17 nét

nếp gấp

Xem chi tiết & tập viết
僴
GIẢN
xiàn
Bộ 人• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
姦
GIAN
jiān
Bộ 女• 9 nét

Gian dối, xảo trá, tà ác, phản bội

Xem chi tiết & tập viết
姧
GIAN
jiān
Bộ 女• 9 nét
Xem chi tiết & tập viết
撊
GIẢN
xiàn
Bộ 手• 15 nét

khốc liệt; phẫn nộ

Xem chi tiết & tập viết
柬
GIẢN
jiǎn
Bộ 木• 9 nét

thư, lời mời; chọn

Xem chi tiết & tập viết
欄
LAN, GIÀN, LÁN, LANG, LƠN, LƯỜN, RÀN
lán
Bộ 木• 21 nét

lan can, lan can; bút động vật

Xem chi tiết & tập viết
澗
GIẢN
jiàn
Bộ 水• 15 nét

suối, suối trên núi

Xem chi tiết & tập viết
癎
GIẢN
xián
Bộ 疒• 17 nét

động kinh, co giật

Xem chi tiết & tập viết
磵
GIẢN
jiàn
Bộ 石• 17 nét

suối, suối trên núi

Xem chi tiết & tập viết
簡
GIẢN
jiǎn
Bộ 竹• 18 nét

đơn giản, ngắn gọn, cô đọng; lá thư

Xem chi tiết & tập viết
艱
GIAN
jiān
Bộ 艮• 17 nét

khó khăn, vất vả; đau buồn

Xem chi tiết & tập viết
菅
GIAN
jiān
Bộ 艸• 11 nét

cỏ thô, Themedia forskaii

Xem chi tiết & tập viết
蕑
GIAN
jiān
Bộ 艸• 15 nét

Valeriana villosa, cây leo

Xem chi tiết & tập viết
蕳
GIAN
jiān
Bộ 艸• 15 nét

cây xương rồng

Xem chi tiết & tập viết
諫
GIÁN
jiàn
Bộ 言• 16 nét

khiển trách, khiển trách

Xem chi tiết & tập viết
鐗
GIẢN
jiǎn
Bộ 金• 20 nét
Xem chi tiết & tập viết
鐧
GIẢN
jiān
Bộ 金• 20 nét

loại liễu kiếm

Xem chi tiết & tập viết
瞷
GIÁN
jiàn
Bộ 目• 17 nét

gián điệp, nhìn trộm; giác mạc

Xem chi tiết & tập viết
间
GIAN, GIÁN
jiān, jiàn
Bộ 門• 7 nét

Khoảng giữa, không gian, thời gian; gian phòng

Xem chi tiết & tập viết
简
GIẢN
jiǎn
Bộ 竹• 13 nét

đơn giản, ngắn gọn, ngắn gọn, một lá thư

Xem chi tiết & tập viết
艰
GIAN
jiān
Bộ 艮• 8 nét

khó khăn, vất vả; đau buồn

Xem chi tiết & tập viết
闲
NHÀN, GIAN, GIÁN
jiān, jiàn, xián
Bộ 門• 7 nét

Rảnh rỗi, an nhàn, thanh nhàn, tự tại ung dung.

Xem chi tiết & tập viết
拣
GIẢN
jiǎn
Bộ 手• 8 nét

chọn, lựa, nhặt nhạnh

Xem chi tiết & tập viết
涧
GIẢN
jiàn
Bộ 水• 10 nét

suối, suối trên núi

Xem chi tiết & tập viết
痫
GIẢN
xián
Bộ 疒• 12 nét

động kinh, co giật

Xem chi tiết & tập viết
裥
GIẢN
jiǎn
Bộ 衣• 12 nét

nếp gấp

Xem chi tiết & tập viết
谏
GIÁN
jiàn
Bộ 言• 11 nét

khiển trách, khiển trách

Xem chi tiết & tập viết
锏
GIẢN
jiǎn
Bộ 金• 12 nét

loại liễu kiếm

Xem chi tiết & tập viết
橺
GIÀN
xiàn
Bộ 木• 16 nét

(Không thể.) một phân vùng; để tách

Xem chi tiết & tập viết