Chuyển đến nội dung chính
Văn học & Chuyên khảo29 phút

Tải Sách TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 (HSK 1) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tuyển tập tài liệu ôn thi hsk1-9 3.0 mới nhất
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác dành cho trình độ HSK 1. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT

Văn học & Chuyên khảo

TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 1
Lượt tải
3.704

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT"

Ấn phẩm TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 1 (Văn học & Chuyên khảo). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 1

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

大家都愿意为了团队目标全力付出。

Bản dịch tiếng Việt

Mọi người đều sẵn lòng cống hiến hết mình vì mục tiêu chung của đội ngũ.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L3-18 · Tôi tin họ sẽ đồng ý (我相信他们会同意的)

大dà家jiā都dōu愿yuàn意yì为wèi了le团tuán队duì目mù标biāo全quán力lì付fù出chū。大dà家jiā都dōu願yuàn意yì為wèi了le團tuán隊duì目mù標biāo全quán力lì付fù出chū。

Mọi người đều sẵn lòng cống hiến hết mình vì mục tiêu chung của đội ngũ.

Trích đoạn số hóa 02 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

看kàn来lái城chéng市shì的de发fā展zhǎn速sù度dù比bǐ我wǒ们men想xiǎng象xiàng的de还hái要yào快kuài得dé多duō。看kàn來lái城chéng市shì的de發fā展zhǎn速sù度dù比bǐ我wǒ們men想xiǎng像xiàng的de還hái要yào快kuài得dé多duō。

Xem ra tốc độ phát triển của thành phố còn nhanh hơn nhiều so với tưởng tượng của chúng mình.

Trích đoạn số hóa 03 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

少shǎo熬áo夜yè,规guī律lǜ饮yǐn食shí,是shì对duì健jiàn康kāng最zuì好hǎo的de保bǎo护hù。少shǎo熬áo夜yè,規guī律lǜ飲yǐn食shí,是shì對duì健jiàn康kāng最zuì好hǎo的de保bǎo護hù。

Ít thức khuya, ăn uống điều độ là sự bảo vệ tốt nhất cho sức khỏe.

Trích đoạn số hóa 04 · L3-19 · Bạn không nhận ra à? (你没看出来吗?)

走zǒu,今jīn晚wǎn约yuē他tā一yì起qǐ出chū来lái散sàn步bù、打dǎ羽yǔ毛máo球qiú去qù!走zǒu,今jīn晚wǎn約yuē他tā一yì起qǐ出chū來lái散sàn步bù、打dǎ羽yǔ毛máo球qiú去qù!

Đi thôi, tối nay hẹn cậu ấy cùng ra ngoài đi dạo và đánh cầu lông nào!

Trích đoạn số hóa 05 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

他tā在zài戈gē壁bì荒huāng漠mò里lǐ坚jiān持chí工gōng作zuò了le十shí年nián,这zhè种zhǒng精jīng神shén深shēn深shēn影yǐng响xiǎng着zhe每měi个gè人rén。他tā在zài戈gē壁bì荒huāng漠mò裡lǐ堅jiān持chí工gōng作zuò了le十shí年nián,這zhè種zhǒng精jīng神shén深shēn深shēn影yǐng響xiǎng著zhe每měi個gè人rén。

Anh ấy kiên trì cống hiến suốt mười năm giữa sa mạc sỏi đá, tinh thần ấy ảnh hưởng sâu sắc đến mỗi người.

Trích đoạn số hóa 06 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

通tōng过guò多duō年nián一yí线xiàn磨mó砺lì,他tā积jī累lěi了le极jí其qí丰fēng富fù的de科kē研yán经jīng验yàn。通tōng過guò多duō年nián一yí線xiàn磨mó礪lì,他tā積jī累lěi了le極jí其qí豐fēng富fù的de科kē研yán經jīng驗yàn。

Qua nhiều năm trui rèn ở tuyến đầu, anh ấy đã tích lũy được vốn kinh nghiệm nghiên cứu khoa học cực kỳ phong phú.

Trích đoạn số hóa 07 · L3-20 · Tôi đã bị anh ấy làm cho cảm động (我被他感动了)

年nián轻qīng一yí代dài充chōng满mǎn朝zhāo气qì,公gōng司sī未wèi来lái的de发fā展zhǎn就jiù靠kào你nǐ们men了le!年nián輕qīng一yí代dài充chōng滿mǎn朝zhāo氣qì,公gōng司sī未wèi來lái的de發fā展zhǎn就jiù靠kào你nǐ們men了le!

Thế hệ trẻ tràn đầy khí thế vươn lên, tương lai phát triển của công ty trông cậy vào các bạn đấy!

Trích đoạn số hóa 08 · L1-1 · Xin chào! (你好!)

我wǒ是shì学xué生shēng。我wǒ是shì學xué生shēng。

Tôi là học sinh.

Trích đoạn số hóa 09 · L1-1 · Xin chào! (你好!)

很hěn高gāo兴xìng认rèn识shi你nǐ!很hěn高gāo興xìng認rèn識shi你nǐ!

Rất vui được quen biết bạn!

Trích đoạn số hóa 10 · L1-2 · Cảm ơn bạn! (谢谢你!)

谢xiè谢xiè你nǐ!謝xiè謝xiè你nǐ!

Cảm ơn bạn nhé!

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 1) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
出chū出chū chū XUẤT [Động từ] ra, xuất hiện — Ví dụ: 他走出房间了。 (Anh ấy đi ra khỏi phòng rồi.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 8 nét]
错cuò錯cuò cuò THÁC [Động từ] sai — Ví dụ: 这个字你写错了。 (Chữ này bạn viết sai rồi.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 13 nét]
得dé得dé de ĐẮC [Trợ từ] trợ từ kết cấu (nối động từ với bổ ngữ: 跑得快) — Ví dụ: 他跑得很快。 (Anh ấy chạy rất nhanh.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 14 nét]
房fáng间jiān房fáng間jiān fáng jiān PHÒNG GIAN [Danh từ] phòng — Ví dụ: 我的房间很大。 (Phòng của tôi rất rộng.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 16 nét]
哥gē哥ge哥gē哥ge gē ge CA CA [Danh từ] anh trai — Ví dụ: 我哥哥是医生。 (Anh trai tôi là bác sĩ.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 26 nét]
贵guì貴guì guì QUÝ [Tính từ] Đắt — Ví dụ: 这件衣服太贵了。 (Bộ quần áo này đắt quá.) [Bộ thủ: 贝 (BỐI) • 9 nét]
黑hēi黑hēi hēi HẮC [Tính từ] màu đen — Ví dụ: 天黑了,快回家吧。 (Trời tối rồi, mau về nhà đi.) [Bộ thủ: 黑 (HẮC) • 9 nét]
机jī场chǎng機jī場chǎng jī chǎng CƠ TRƯỜNG [Danh từ] sân bay — Ví dụ: 我们去机场接朋友。 (Chúng tôi đi sân bay đón bạn.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 17 nét]
介jiè绍shào介jiè紹shào jiè shào GIỚI THIỆU [Động từ] Giới thiệu — Ví dụ: 我给你介绍一下。 (Để tôi giới thiệu với bạn một chút.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét]
咖kā啡fēi咖kā啡fēi kā fēi CA PHÊ [Danh từ] cà phê — Ví dụ: 你想喝咖啡吗? (Bạn muốn uống cà phê không?) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 1 xuất hiện xuyên suốt trong sách TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 有字句(存现) (HỮU TỰ CÚ TỒN HIỆN)

HSK 1 · Cấu trúc #003
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Danh từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự tồn tại của người hoặc sự vật tại một địa điểm cụ thể (ở... có...).

Ví dụ 1 trong sách:
桌zhuō子zi上shàng有yǒu一yì台tái电diàn脑nǎo。
👉 Trên bàn có một chiếc máy tính.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de杯bēi子zi。
👉 Đây là chiếc cốc của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "有字句(存现)" (Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Danh từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 用“吗”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG MA)

HSK 1 · Cấu trúc #007
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Câu trần thuật + 吗?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu hỏi nghi vấn Yes/No cơ bản nhất trong tiếng Trung (phải không, không).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ是shì中zhōng国guó留liú学xué生shēng吗ma?
👉 Bạn có phải là du học sinh Trung Quốc không?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ不bú是shì学xué生shēng。
👉 Tôi không phải là học sinh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "用“吗”的疑问句" (Câu trần thuật + 吗?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 疑问代词疑问句 (NGHI VẤN ĐẠI TỪ NGHI VẤN CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #011
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng đại từ nghi vấn để hỏi thông tin cụ thể; trật tự từ trong câu hỏi giống hệt câu trả lời.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ叫jiào什shén么me名míng字zì?他tā在zài哪nǎ里lǐ工gōng作zuò?
👉 Bạn tên là gì? Anh ấy làm việc ở đâu?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù吧ba。
👉 Chúng ta đi taxi nhé.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "疑问代词疑问句" (Chủ ngữ + 什么 / 谁 / 哪儿 / 怎么 / 多少...?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 定语与结构助词“的” (ĐỊNH NGỮ DỮ KẾT CẤU TRỢ TỪ ĐÍCH)

HSK 1 · Cấu trúc #014
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Định ngữ (Sở hữu / Miêu tả) + 的 + Trung tâm ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ kết cấu đứng giữa định ngữ và trung tâm ngữ để biểu thị quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa tính chất.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè是shì我wǒ汉hàn语yǔ老lǎo师shī的de书shū。
👉 Đây là sách của giáo viên tiếng Trung của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè是shì我wǒ的de电diàn话huà。
👉 Đây là điện thoại của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "定语与结构助词“的”" (Định ngữ (Sở hữu / Miêu tả) + 的 + Trung tâm ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 关联词“因为……所以……”

HSK 2 · Quan hệ nguyên nhân - kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị quan hệ nhân quả. '因为' dẫn xuất nguyên nhân, '所以' dẫn xuất kết quả. Trong văn khẩu ngữ có thể chỉ dùng một trong hai vế.

Ví dụ 1 trong sách:
因yīn为wèi天tiān气qì好hǎo,所suǒ以yǐ我wǒ们men去qù公gōng园yuán玩wán儿ér。
👉 Bởi vì thời tiết đẹp nên chúng tôi đi công viên chơi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "因为 + [Nguyên nhân], (所以) + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 “是……的”句强调施事者

HSK 2 · Câu nhấn mạnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge工gōng作zuò是shì他tā帮bāng我wǒ介jiè绍shào的de。
👉 Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
非fēi常cháng喜xǐ欢huan,这zhè个ge工gōng作zuò是shì他tā帮bāng我wǒ介jiè绍shào的de。
👉 Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 介词“离”表示距离

HSK 2 · Giới từ chỉ khoảng cách
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '离' dùng để chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian từ mốc A đến mốc B.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ家jiā离lí公gōng司sī很hěn近jìn。
👉 Nhà tôi cách công ty rất gần.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué校xiào离lí机jī场chǎng有yǒu二èr十shí公gōng里lǐ。
👉 Trường học cách sân bay 20 km.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (不) 远 / 近 / [Số đo]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 句型“别……了”表示劝阻

HSK 2 · Câu cầu khiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
别 + Động từ / Cụm từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '别……了' dùng để khuyên ngăn hoặc yêu cầu ai đó dừng một hành vi đang diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié找zhǎo了le,在zài这zhè儿ér呢ne。
👉 Đừng tìm nữa, ở đây nè.
Ví dụ 2 đối chiếu:
太tài晚wǎn了le,别bié看kàn了le,快kuài睡shuì吧ba。
👉 Muộn quá rồi, đừng xem nữa, ngủ mau đi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "别 + Động từ / Cụm từ + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 动态助词“着”表示状态持续

HSK 2 · Trợ từ động thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 着 + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '着' đứng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác đang được tiếp diễn hoặc duy trì.

Ví dụ 1 trong sách:
门mén开kāi着zhe呢ne。
👉 Cửa đang mở đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
她tā手shǒu里lǐ拿ná着zhe一yì本běn书shū。
👉 Trên tay cô ấy đang cầm một cuốn sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 着 + (呢)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 结构“快要……了 / 就要……了”

HSK 2 · Biểu thị tương lai gần
Công thức cấu trúc cốt lõi:
(快要 / 就要) + Động từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị một hành động hoặc sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất ngắn sắp tới.

Ví dụ 1 trong sách:
新xīn年nián就jiù要yào到dào了le。
👉 Năm mới sắp đến rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
火huǒ车chē快kuài要yào开kāi了le。
👉 Tàu hỏa sắp chạy rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "(快要 / 就要) + Động từ + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 状态补语“动词 + 得 + 形容词”

HSK 2 · Bổ ngữ trạng thái
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 + (挺 / 很) + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá hoặc miêu tả mức độ, tình trạng của hành động đã diễn ra.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ们men踢tī得dé也yě挺tǐng不bú错cuò的de。
👉 Các cậu đá cũng khá tốt đấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā踢tī球qiú很hěn厉lì害hài。
👉 Anh ấy đá bóng rất lợi hại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 得 + (挺 / 很) + Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc 动态助词“了” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ LIỄU)

HSK 2 · Cấu trúc #015
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 了 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác hoặc hành vi đã hoàn thành hoặc thực hiện xong.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ昨zuó天tiān买mǎi了le一yì本běn新xīn书shū。
👉 Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách mới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ和hé朋péng友yǒu去qù打dǎ篮lán球qiú。
👉 Tôi và bạn đi chơi bóng rổ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动态助词“了”" (Động từ + 了 + Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他走(  )房间了。” (Anh ấy đi ra khỏi phòng rồi.)

A. 出 (chū - XUẤT)
B. 房间 (fáng jiān - PHÒNG GIAN)
C. 黑 (hēi - HẮC)
D. 两 (liǎng - LƯỠNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 出 (chū)

Giải thích chuyên sâu: Từ “出” (chū - âm Hán Việt: XUẤT, động từ) mang nghĩa “ra, xuất hiện”. Câu hoàn chỉnh: “他走出房间了。” (Anh ấy đi ra khỏi phòng rồi.). Các phương án còn lại: 房间 (phòng), 黑 (màu đen), 两 (hai).

Câu thực chiến 02 HSK 1 · Cấu trúc #007

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Câu trần thuật + 吗?” (Cấu trúc 用“吗”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG MA))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Định ngữ (Sở hữu / Miêu tả) + 的 + Trung tâm ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的
C. 你是中国留学生吗? (Bạn có phải là du học sinh Trung Quốc không?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 别 + Động từ / Cụm từ + 了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Câu trần thuật + 吗?”: Câu hỏi nghi vấn Yes/No cơ bản nhất trong tiếng Trung (phải không, không). Câu chuẩn xác trong sách là: “你是中国留学生吗?” (Bạn có phải là du học sinh Trung Quốc không?) và “我不是学生。” (Tôi không phải là học sinh.).

Câu thực chiến 03 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这道(  )很简单。” (Câu hỏi này rất đơn giản.)

A. 新 (xīn - TÂN)
B. 游泳 (yóu yǒng - DU VỊNH)
C. 题 (tí - ĐỀ)
D. 爱好 (ài hào - ÁI HẢO)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 题 (tí)

Giải thích chuyên sâu: Từ “题” (tí - âm Hán Việt: ĐỀ, danh từ) mang nghĩa “câu hỏi, đề bài”. Câu hoàn chỉnh: “这道题很简单。” (Câu hỏi này rất đơn giản.). Các phương án còn lại: 新 (mới), 游泳 (bơi lội), 爱好 (sở thích).

Câu thực chiến 04 HSK 1 · Cấu trúc #014

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Định ngữ (Sở hữu / Miêu tả) + 的 + Trung tâm ngữ” (Cấu trúc 定语与结构助词“的” (ĐỊNH NGỮ DỮ KẾT CẤU TRỢ TỪ ĐÍCH))?

A. 这是我汉语老师的书。 (Đây là sách của giáo viên tiếng Trung của tôi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 别 + Động từ / Cụm từ + 了
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu (快要 / 就要) + Động từ + 了
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Định ngữ (Sở hữu / Miêu tả) + 的 + Trung tâm ngữ”: Trợ từ kết cấu đứng giữa định ngữ và trung tâm ngữ để biểu thị quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa tính chất. Câu chuẩn xác trong sách là: “这是我汉语老师的书。” (Đây là sách của giáo viên tiếng Trung của tôi.) và “这是我的电话。” (Đây là điện thoại của tôi.).

Câu thực chiến 05 HSK 1 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “(  )他,我都去了。” (Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.)

A. 除了 (chú le - TRỪ LIỄU)
B. 地铁 (dì tiě - ĐỊA THIẾT)
C. 发现 (fā xiàn - PHÁT HIỆN)
D. 害怕 (hài pà - HẠI PHẠ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 除了 (chú le)

Giải thích chuyên sâu: Từ “除了” (chú le - âm Hán Việt: TRỪ LIỄU, giới từ) mang nghĩa “ngoài ra, trừ ra”. Câu hoàn chỉnh: “除了他,我都去了。” (Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.). Các phương án còn lại: 地铁 (tàu điện ngầm), 发现 (khám phá), 害怕 (sợ hãi).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Câu nhấn mạnh

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的” (“是……的”句强调施事者)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 别 + Động từ / Cụm từ + 了
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu (快要 / 就要) + Động từ + 了
C. 这个工作是他帮我介绍的。 (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 了 + Tân ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的”: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ. Câu chuẩn xác trong sách là: “这个工作是他帮我介绍的。” (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.) và “非常喜欢,这个工作是他帮我介绍的。” (Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT ở trình độ HSK 1, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 1) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Văn học & Chuyên khảo

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TUYỂN TẬP TÀI LIỆU ÔN THI HSK1-9 3.0 MỚI NHẤT" thuộc nhóm Tài Liệu Chuyên Khảo & Khác, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 1. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn học & Chuyên khảo trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41110 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41110 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41218 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41218 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 1 mã H11221 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 1 mã H11221 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK