Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng48 phút

Tải sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách đột phá đọc hiểu hsk6 mới nhất 新hsk专项突破六级阅读
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读 thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读

Ngữ pháp & Kỹ năng

đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读

专项突破六级阅读 -

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 6
Lượt tải
3.679

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读"

Ấn phẩm đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

溯源历史并非为了沉湎于昔日荣光,而是为了从绵延不绝的文明基因中汲取智慧,坚定走向未来的文化自信。

Bản dịch tiếng Việt

Truy nguyên lịch SỬ hoàn toàn không phải để đắm chìm trong ánh hào quang xưa cũ, mà là để hấp thụ trÍ tuỆ từ gen di truyền văn minh nối dài bất tận, củng cố vững chắc niềm tự tin văn hóa hướng tới tương lai.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L6-12 · Khảo cổ học hiện đại và nguồn cội văn minh Hoa Hạ (现代考古学与中华文明探源)

溯sù源yuán历lì史shǐ并bìng非fēi为wèi了le沉chén湎miǎn于yú昔xī日rì荣róng光guāng,而ér是shì为wèi了le从cóng绵mián延yán不bù绝jué的de文wén明míng基jī因yīn中zhōng汲jí取qǔ智zhì慧huì,坚jiān定dìng走zǒu向xiàng未wèi来lái的de文wén化huà自zì信xìn。溯sù源yuán歷lì史shǐ並bìng非fēi為wèi了le沉chén湎miǎn於yú昔xī日rì榮róng光guāng,而ér是shì為wèi了le從cóng綿mián延yán不bù絕jué的de文wén明míng基jī因yīn中zhōng汲jí取qǔ智zhì慧huì,堅jiān定dìng走zǒu向xiàng未wèi來lái的de文wén化huà自zì信xìn。

Truy nguyên lịch SỬ hoàn toàn không phải để đắm chìm trong ánh hào quang xưa cũ, mà là để hấp thụ trÍ tuỆ từ gen di truyền văn minh nối dài bất tận, củng cố vững chắc niềm tự tin văn hóa hướng tới tương lai.

Trích đoạn số hóa 02 · L6-14 · Tâm lý học nhận thức và nghệ thuật ra quyết định (认知心理学与决策艺术)

卓zhuó越yuè的de决jué策cè者zhě善shàn于yú运yùn用yòng“元yuán认rèn知zhī”能néng力lì审shěn视shì自zì身shēn思sī维wéi盲máng区qū,在zài果guǒ断duàn拍pāi板bǎn前qián刻kè意yì引yǐn入rù反fǎn对duì意yì见jiàn,以yǐ规guī避bì群qún体tǐ思sī维wéi的de盲máng从cóng。卓zhuó越yuè的de決jué策cè者zhě善shàn於yú運yùn用yòng“元yuán認rèn知zhī”能néng力lì審shěn視shì自zì身shēn思sī維wéi盲máng區qū,在zài果guǒ斷duàn拍pāi板bǎn前qián刻kè意yì引yǐn入rù反fǎn對duì意yì見jiàn,以yǐ規guī避bì群qún體tǐ思sī維wéi的de盲máng從cóng。

Người ra quyết sách kiệt xuất giỏi vận dụng năng lực 'siêu nhận thức' để soi xét điểm mù tư duy của bản thân, chủ ý lắng nghe ý kiến phản biện trước khi quẢ Đoán chốt hạ, nhằm tránh sự a dua mù quáng của tư duy đám đông.

Trích đoạn số hóa 03 · L7-1 · Tinh hoa văn ngôn và Hán ngữ cổ đại (文言文与古代汉语精粹)

先xiān生shēng所suǒ言yán极jí是shì,恰qià当dàng化huà用yòng经jīng典diǎn典diǎn故gù,能néng使shǐ论lùn著zhù立lì论lùn高gāo远yuǎn、意yì境jìng深shēn邃suì。先xiān生shēng所suǒ言yán極jí是shì,恰qià當dàng化huà用yòng經jīng典diǎn典diǎn故gù,能néng使shǐ論lùn著zhù立lì論lùn高gāo遠yuǎn、意yì境jìng深shēn邃suì。

Lời giáo sư quả là xác đáng, vận dụng khéo léo điển cố kinh điển có thể giúp cho lập luận của công trình thêm tầm cao và ý cảnh sâu sắc.

Trích đoạn số hóa 04 · L7-5 · Văn minh sinh thái và phát triển bền vững (生态文明建设与可持续发展)

有yǒu鉴jiàn于yú极jí端duān气qì候hòu频pín发fā,推tuī动dòng绿lǜ色sè转zhuǎn型xíng不bù仅jǐn是shì履lǚ行xíng社shè会huì责zé任rèn,更gèng是shì企qǐ业yè构gòu筑zhù核hé心xīn竞jìng争zhēng力lì的de长cháng远yuǎn之zhī计jì。有yǒu鑑jiàn於yú極jí端duān氣qì候hòu頻pín發fā,推tuī動dòng綠lǜ色sè轉zhuǎn型xíng不bù僅jǐn是shì履lǚ行xíng社shè會huì責zé任rèn,更gèng是shì企qǐ業yè構gòu築zhù核hé心xīn競jìng爭zhēng力lì的de長cháng遠yuǎn之zhī計jì。

Xét thấy khí hậu cực đoan xảy ra thường xuyên, việc thúc đẩy chuyển đổi xanh không chỉ là thực hiện trách nhiệm xã hội, mà còn là kế sách dài lâu để doanh nghiệp xây dựng năng lực cạnh tranh cốt lõi.

Trích đoạn số hóa 05 · L7-8 · Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể trong kỷ nguyên số (数字时代的非物质文化遗产活态传承)

正zhèng是shì如rú此cǐ。借jiè助zhù高gāo精jīng度dù三sān维wéi建jiàn模mó与yǔ沉chén浸jìn式shì交jiāo互hù技jì术shù,能néng使shǐ濒bīn临lín失shī传chuán的de古gǔ老lǎo技jì艺yì跨kuà越yuè时shí空kōng藩fān篱lí,在zài年nián轻qīng世shì代dài中zhōng激jī荡dàng起qǐ共gòng鸣míng。正zhèng是shì如rú此cǐ。藉jiè助zhù高gāo精jīng度dù三sān維wéi建jiàn模mó與yǔ沉chén浸jìn式shì交jiāo互hù技jì術shù,能néng使shǐ瀕bīn臨lín失shī傳chuán的de古gǔ老lǎo技jì藝yì跨kuà越yuè時shí空kōng藩fān籬lí,在zài年nián輕qīng世shì代dài中zhōng激jī盪dàng起qǐ共gòng鳴míng。

Chính là như vậy. Nhờ công nghệ mô hình hóa không gian ba chiều độ chính xác cao và tương tác nhập vai, chúng ta có thể giúp các kỹ nghệ cổ xưa trước bờ vực thất truyền vượt qua rào cản thời gian và không gian, làm dấy lên sự đồng cảm sâu sắc trong thế hệ trẻ.

Trích đoạn số hóa 06 · L7-12 · Mỹ học kiến trúc truyền thống và không gian sống hiện đại (传统建筑美学在当代人居环境中的重塑)

我wǒ们men在zài此cǐ次cì博bó物wù馆guǎn设shè计jì中zhōng,摒bìng弃qì了le生shēng搬bān硬yìng套tào的de‘大dà屋wū顶dǐng’仿fǎng古gǔ,而ér是shì提tí炼liàn斗dòu拱gǒng与yǔ飞fēi檐yán的de神shén韵yùn,融róng入rù当dāng代dài极jí简jiǎn钢gāng构gòu之zhī中zhōng。我wǒ們men在zài此cǐ次cì博bó物wù館guǎn設shè計jì中zhōng,摒bìng棄qì了le生shēng搬bān硬yìng套tào的de‘大dà屋wū頂dǐng’仿fǎng古gǔ,而ér是shì提tí煉liàn斗dòu拱gǒng與yǔ飛fēi簷yán的de神shén韻yùn,融róng入rù當dāng代dài極jí簡jiǎn鋼gāng構gòu之zhī中zhōng。

Trong thiết kế bảo tàng lần này, chúng tôi đã gạt bỏ lối bắt chước cổ theo kiểu 'mái nhà to' một cách máy móc rập khuôn, mà chắt lọc thần thái của đấu củng và mái cong bay bổng, hòa nhập vào kết cấu thép tối giản hiện đại.

Trích đoạn số hóa 07 · L8-1 · Pháp luật thương mại quốc tế và sở hữu trí tuệ (国际商法与知识产权保护)

我wǒ方fāng已yǐ全quán面miàn保bǎo全quán侵qīn权quán证zhèng据jù,在zài合hé同tong履lǚ约yuē条tiáo款kuǎn中zhōng具jù备bèi无wú可kě辩biàn驳bó的de抗kàng辩biàn权quán。我wǒ方fāng已yǐ全quán面miàn保bǎo全quán侵qīn權quán證zhèng據jù,在zài合hé同tong履lǚ約yuē條tiáo款kuǎn中zhōng具jù備bèi無wú可kě辯biàn駁bó的de抗kàng辯biàn權quán。

Phía chúng tôi đã bảo toàn toàn diện chứng cứ xâm phạm quyền, nắm giữ quyền kháng biện không thể bác bỏ trong điều khoản thực thi hợp đồng.

Trích đoạn số hóa 08 · L9-1 · Khảo cứu văn hiến cổ thư và chữ viết cổ đại (古籍文献学与汉字溯源考据)

殷yīn墟xū卜bǔ辞cí与yǔ西xī周zhōu金jīn文wén之zhī对duì读dú,为wèi探tàn赜zé汉hàn字zì形xíng体tǐ流liú变biàn及jí先xiān秦qín礼lǐ制zhì提tí供gōng了le无wú可kě替tì代dài之zhī第dì一yī手shǒu证zhèng据jù。殷yīn墟xū卜bǔ辭cí與yǔ西xī周zhōu金jīn文wén之zhī對duì讀dú,為wèi探tàn賾zé漢hàn字zì形xíng體tǐ流liú變biàn及jí先xiān秦qín禮lǐ制zhì提tí供gōng了le無wú可kě替tì代dài之zhī第dì一yī手shǒu證zhèng據jù。

Việc đối chiếu văn bói toán Giáp Cốt Ân Khư và Kim văn thời Tây Chu đã cung cấp chứng cứ trực tiếp không gì thay thế được cho việc truy nguyên sự biến đổi tự hình chữ Hán và lễ chế thời Tiên Tần.

Trích đoạn số hóa 09 · L9-4 · Triết lý Chu Dịch và tư duy biến dịch phương Đông (《周易》哲学与东方辩证思维)

复fù兼jiān‘地dì势shì坤kūn,君jūn子zǐ以yǐ厚hòu德dé载zài物wù’,唯wéi刚gāng柔róu相xiāng济jì、居jū安ān思sī危wēi,方fāng得dé在zài极jí变biàn动dòng荡dàng中zhōng立lì于yú不bú败bài之zhī地dì。復fù兼jiān‘地dì勢shì坤kūn,君jūn子zǐ以yǐ厚hòu德dé載zài物wù’,唯wéi剛gāng柔róu相xiāng濟jì、居jū安ān思sī危wēi,方fāng得dé在zài極jí變biàn動dòng盪dàng中zhōng立lì於yú不bú敗bài之zhī地dì。

Lại kết hợp cùng 'Đất thế khôn dày, người quân tử lấy đức dày để nâng đỡ vạn vật', chỉ khi cương nhu cùng hỗ trợ, ở yên nghĩ đến lúc nguy nan, mới có thể đứng vững ở thế bất bại giữa những biến cố chao đảo dữ dội.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-2 · Văn hóa Trung Hoa và Trà (中国文化与茶)

“客kè来lái敬jìng茶chá”是shì中zhōng国guó人rén的de传chuán统tǒng礼lǐ仪yí。家jiā中zhōng来lái客kè,端duān上shàng一yì杯bēi热rè茶chá,代dài表biǎo着zhe主zhǔ人rén的de热rè情qíng与yǔ诚chéng意yì。在zài茶chá香xiāng袅niǎo袅niǎo中zhōng品pǐn味wèi人rén生shēng,更gèng拉lā近jìn了le人rén与yǔ人rén之zhī间jiān的de距jù离lí。“客kè來lái敬jìng茶chá”是shì中zhōng國guó人rén的de傳chuán統tǒng禮lǐ儀yí。家jiā中zhōng來lái客kè,端duān上shàng一yì杯bēi熱rè茶chá,代dài表biǎo著zhe主zhǔ人rén的de熱rè情qíng與yǔ誠chéng意yì。在zài茶chá香xiāng嫋niǎo嫋niǎo中zhōng品pǐn味wèi人rén生shēng,更gèng拉lā近jìn了le人rén與yǔ人rén之zhī間jiān的de距jù離lí。

“Khách đến dâng trà” là lễ nghi truyền thống của người Trung Quốc. Khi có khách đến nhà, bưng lên một tách trà nóng đại diện cho lòng nhiệt tình và thành ý của gia chủ. Giữa làn khói trà nghi ngút, câu chuyện tâm tình càng kéo gần khoảng cách giữa người với người.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
无wú耻chǐ無wú恥chǐ wú chǐ VÔ SỈ [Tính từ] vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ — Ví dụ: 在严谨神圣的学术殿堂里,任何抄袭剽窃他人重大科研成果据为己有的无耻行径,都将受到学术界坚决唾弃与严厉制裁。 (Bên trong điện thờ học thuật nghiêm cẩn trang nghiêm, mọi hành vi vô liêm sỉ trơ trẽn sao chép đạo văn cướp đoạt thành quả nghiên cứu khoa học trọng đại của người khác làm của riêng mình đều sẽ phải chịu sự phỉ nhổ kiên quyết và trừng phạt nghiêm khắc của giới học thuật.) [Bộ thủ: 无 (VÔ) • 25 nét]
无wú知zhī無wú知zhī wú zhī VÔ TRI [Tính từ / Danh từ] vô tri, dốt nát ngây ngô, thiếu hiểu biết — Ví dụ: 科学普及是破除封建迷信、消除愚昧无知与提升全民科学文化素养的根本社会途径。 (Phổ biến khoa học chính là con đường xã hội căn bản nhằm xóa bỏ dốt nát vô tri, bài trừ mê tín dị đoan và nâng cao tố chất văn hóa khoa học của toàn dân.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét]
膝xī盖gài膝xī蓋gài xī gài TẤT CÁI [Danh từ] đầu gối, khớp gối — Ví dụ: 运动医学关节镜微创手术团队利用3D打印仿生钛合金人工关节,成功为重度关节退变患者实施了膝盖置换手术。 (Đội ngũ phẫu thuật nội soi khớp xâm lấn tối thiểu y học thể thao áp dụng khớp nhân tạo bằng hợp kim titan phỏng sinh học in 3D đã thực hiện thành công ca phẫu thuật thay khớp đầu gối cho bệnh nhân thoái hóa khớp nặng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét]
细xì菌jūn細xì菌jūn xì jūn TẾ KHUẨN [Danh từ] vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn — Ví dụ: 新型纳米光催化抗菌涂层材料在可见光照射下能够快速产生活性氧簇,秒级高效灭杀多种耐药性超级致病细菌。 (Vật liệu sơn phủ kháng khuẩn quang xúc tác nano kiểu mới dưới sự chiếu xạ của ánh sáng nhìn thấy có thể nhanh chóng sản sinh các gốc oxy phản ứng, tiêu diệt hiệu quả trong tích tắc nhiều loại vi khuẩn gây bệnh siêu vi khuẩn kháng thuốc.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 18 nét]
弦xián弦xián xián HUYỀN [Danh từ] dây đàn, dây cung; lý thuyết dây (vật lý); dây cót — Ví dụ: 古琴大师轻抚琴弦,悠扬空灵的古乐名曲《流水》在殿堂内缓缓流淌,展现了中华礼乐文化的幽深雅致。 (Bậc thầy nghệ nhân Cổ Cầm khẽ gảy dây đàn, khúc nhạc cổ kinh điển 'Lưu Thủy' du dương thanh thoát chậm rãi vang vọng khắp đại điện, phô diễn sự tao nhã sâu lắng của nền văn hóa lễ nhạc dân tộc.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 13 nét]
馅xiàn儿ér餡xiàn兒ér xiàn r HÃM NHÂN [Danh từ] nhân bánh (bánh chưng, sủi cảo, bánh bao) — Ví dụ: 除夕阖家团圆之夜,全家人围坐在一起包手工水饺,皮薄汁多、鲜香可口的猪肉三鲜馅儿散发着浓浓年味。 (Đêm Giao thừa cả gia đình sum vầy đoàn viên, cả nhà quây quần ngồi bên nhau cùng gói bánh sủi cảo thủ công, phần nhân bánh tam tiên thịt lợn vỏ mỏng nhiều nước thơm ngon nức mũi lan tỏa hương vị Tết nồng đượm.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 21 nét]
向xiàng来lái向xiàng來lái xiàng lái HƯỚNG LAI [Phó từ] từ trước đến nay, luôn luôn vốn dĩ — Ví dụ: 中国在国际事务中向来坚持根据事情本身的是非曲直决定自身立场,坚定维护国际公平与世界和平。 (Trung Quốc trong các sự vụ quốc tế từ trước đến nay luôn luôn kiên trì căn cứ vào lẽ phải trái thị phi của chính bản thân sự việc để quyết định lập trường của mình, kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và sự công bằng quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét]
协xié商shāng協xié商shāng xié shāng HIỆP THƯƠNG [Động từ / Danh từ] hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ — Ví dụ: 中国特色社会主义协商民主深深植根于中华优秀传统文化,展现了全过程人民民主的独特制度优势与旺盛生机。 (Dân chủ hiệp thương chủ nghĩa xã hội đặc sắc bắt rễ sâu sắc trong nền văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc, phô diễn sức sống tràn trề cùng ưu thế thể chế độc đáo của nền dân chủ nhân dân toàn quá trình.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 25 nét]
心xīn灵líng心xīn靈líng xīn líng TÂM LINH [Danh từ] tâm hồn, cõi lòng sâu kín — Ví dụ: 优秀高尚的文艺经典名著以真善美的强大精神力量温润人的心灵,启迪着一代又一代青年的理想与抱负。 (Các danh tác văn nghệ kinh điển cao đẹp xuất sắc bằng nguồn sức mạnh tinh thần Chân - Thiện - Mỹ to lớn đã sưởi ấm nuôi dưỡng tâm hồn con người, khai sáng lý tưởng và hoài bão cho hết thế hệ thanh niên này đến thế hệ khác.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 22 nét]
腥xīng腥xīng xīng TINH [Tính từ / Danh từ] tanh, mùi tanh tưởi (cá, máu) — Ví dụ: 远洋深海大型智能化捕捞加工冷冻渔船配备了先进的臭氧低温脱腥保鲜系统,确保深海海鲜原汁原味与极致品质。 (Tàu đánh bắt chế biến đông lạnh thông minh hóa cỡ lớn tại vùng biển xa được trang bị hệ thống khử tanh bảo quản tươi ở nhiệt độ thấp bằng ozone tiên tiến, bảo đảm hải sản biển sâu giữ trọn hương vị nguyên bản tươi ngon và chất lượng đỉnh cao.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 9 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Phó từ ngữ khí uyển chuyển: “未免” (E rằng hơi... / Không khỏi có phần...) (语气副词:“未免”表示委婉批评)

HSK 5 · Phó từ ngữ khí
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đưa ra nhận xét, đánh giá một hành vi hay nhận định là hơi quá đáng hoặc chưa thỏa đáng, mang sắc thái phê bình nhẹ nhàng, lịch sự.

Ví dụ 1 trong sách:
如rú果guǒ只zhī重zhòng视shì身shēn体tǐ健jiàn康kāng而ér完wán全quán忽hū视shì心xīn理lǐ调tiáo节jié,未wèi免miǎn太tài片piàn面miàn了le。
👉 Nếu chỉ coi trọng sức khỏe thể chất mà hoàn toàn phớt lờ việc điều tiết tâm lý thì e rằng hơi phiến diện quá.
Ví dụ 2 đối chiếu:
因yīn为wèi一yí次cì小xiǎo小xiǎo的de失shī误wù就jiù全quán盘pán否fǒu定dìng大dà家jiā的de努nǔ力lì,未wèi免miǎn有yǒu些xiē过guò分fèn。
👉 Vì một sơ suất nhỏ mà phủ nhận toàn bộ nỗ lực của mọi người thì e rằng có phần hơi quá đáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 未免 + 太 / 过 / 有点儿 + Đánh giá tiêu cực". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Giới từ căn cứ năng lực: “凭 / 凭借” (Nhờ vào, dựa vào) (介词“凭 / 凭借”表示依靠)

HSK 5 · Giới từ căn cứ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
凭借 + Sức mạnh / Tài năng / Sự nỗ lực + Động từ đạt thành quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị lấy một nguồn lực, thế mạnh hoặc phẩm chất nhất định làm chỗ dựa vững chắc để thực hiện hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
艺yì术shù家jiā凭píng借jiè敏mǐn锐ruì的de观guān察chá力lì,捕bǔ捉zhuō到dào了le大dà自zì然rán中zhōng最zuì动dòng人rén的de瞬shùn间jiān。
👉 Người nghệ sĩ dựa vào năng lực quan sát nhạy bén đã bắt trọn được những khoảnh khắc làm lay động lòng người nhất của tự nhiên.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā凭píng借jiè扎zhā实shi的de专zhuān业yè功gōng底dǐ,顺shùn利lì赢yíng得dé了le评píng委wěi们men的de一yí致zhì好hǎo评píng。
👉 Anh ấy nhờ vào nền tảng chuyên môn vững vàng đã thuận lợi giành được đánh giá cao nhất trí từ ban giám khảo.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "凭借 + Sức mạnh / Tài năng / Sự nỗ lực + Động từ đạt thành quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Liên từ mục đích: “以便……” (Để tiện cho, nhằm tạo điều kiện...) (目的连词:“以便……”表示方便后续行动)

HSK 5 · Liên từ mục đích
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Biện pháp tích cực ở vế trước,以便 + Hành động thuận lợi ở vế sau

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở đầu vế thứ hai để chỉ ra hành động ở vế đầu nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc thực hiện hành động tiếp theo.

Ví dụ 1 trong sách:
各gè国guó应yìng积jī极jí简jiǎn化huà海hǎi关guān通tōng关guān流liú程chéng,以yǐ便biàn跨kuà国guó电diàn商shāng包bāo裹guǒ能néng更gèng快kuài速sù送sòng达dá消xiāo费fèi者zhě手shǒu中zhōng。
👉 Các quốc gia nên tích cực tinh gọn quy trình thông quan hải quan để tạo điều kiện cho các kiện hàng thương mại điện tử xuyên biên giới nhanh chóng tới tay người tiêu dùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng大dà家jiā提tí前qián准zhǔn备bèi好hǎo护hù照zhào复fù印yìn件jiàn,以yǐ便biàn工gōng作zuò人rén员yuán现xiàn场chǎng核hé对duì身shēn份fèn信xìn息xī。
👉 Xin mọi người chuẩn bị sẵn bản photo hộ chiếu để nhân viên tiện đối chiếu thông tin nhân thân tại chỗ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Biện pháp tích cực ở vế trước,以便 + Hành động thuận lợi ở vế sau". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Phó từ thời gian: “一度” (Từng có một thời, có lúc đã từng) (副词“一度”表示曾经有一段时间)

HSK 5 · Phó từ thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một trạng thái từng xảy ra trong một giai đoạn nhất định ở quá khứ nhưng hiện tại tình thế đã được cải thiện hoặc xoay chuyển.

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè项xiàng古gǔ老lǎo的de织zhī锦jǐn技jì艺yì曾céng一yí度dù濒bīn临lín失shī传chuán,如rú今jīn在zài国guó家jiā扶fú持chí下xià重zhòng获huò新xīn生shēng。
👉 Kỹ nghệ dệt gấm cổ xưa này từng có lúc đứng bên bờ thất truyền, nay nhờ sự nâng đỡ của nhà nước đã hồi sinh mạnh mẽ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
由yóu于yú暴bào雪xuě封fēng山shān,通tōng往wǎng古gǔ镇zhèn的de交jiāo通tōng一yí度dù中zhōng断duàn了le整zhěng整zhěng两liǎng天tiān。
👉 Do bão tuyết phong tỏa đường núi, giao thông dẫn tới cổ trấn từng có lúc bị gián đoạn suốt hai ngày trời.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cấu trúc 取舍比较(与其……不如……) (DỮ KỲ BẤT NHƯ)

HSK 5 · Cấu trúc #078
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hai phương án và đưa ra sự chọn lựa: thà chọn phương án B còn hơn làm theo cách A (thà... còn hơn...).

Ví dụ 1 trong sách:
与yǔ其qí坐zuò在zài这zhè里lǐ发fā愁chóu,不bù如rú现xiàn在zài就jiù动dòng手shǒu解jiě决jué。
👉 Thà ngồi đây rầu rĩ, chi bằng hãy bắt tay vào giải quyết ngay bây giờ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
全quán社shè会huì应yīng当dāng共gòng同tóng营yíng造zào包bāo容róng平píng等děng的de无wú障zhàng碍ài环huán境jìng,真zhēn诚chéng关guān爱ài并bìng尊zūn重zhòng残cán疾jí人rén朋péng友yǒu。
👉 Toàn xã hội nên chung tay xây dựng môi trường không rào cản bao dung và bình đẳng, chân thành quan tâm chăm sóc và tôn trọng những người bạn khuyết tật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "取舍比较(与其……不如……)" (与其 + Phương án A tệ hơn, 不如 + Phương án B tối ưu hơn) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)

HSK 5 · Cấu trúc #097
Công thức cấu trúc cốt lõi:
幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc.

Ví dụ 1 trong sách:
幸xìng亏kuī及jí时shí赶gǎn到dào了le车chē站zhàn,否fǒu则zé就jiù误wù了le这zhè趟tàng火huǒ车chē。
👉 May mà kịp thời đến được nhà ga, nếu không thì đã lỡ chuyến tàu hỏa này rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
妈mā妈ma在zài厨chú房fáng里lǐ熟shú练liàn地dì热rè锅guō下xià油yóu,不bù一yí会huì儿er就jiù端duān出chū了le一yì盘pán香xiāng气qì四sì溢yì的de家jiā常cháng清qīng炒chǎo时shí蔬shū。
👉 Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "侥幸副词(幸亏 / 多亏)" (幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 两声三声连读变调

HSK 1 · Quy tắc ngữ âm
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Thanh 3 + Thanh 3 ➔ Thanh 2 + Thanh 3

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau, âm tiết thứ nhất sẽ biến điệu phát âm thành thanh 2 (dấu sắc). Ví dụ: 你 (nǐ) + 好 (hǎo) đọc thành "ní hǎo".

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ好hǎo!
👉 Xin chào!
Ví dụ 2 đối chiếu:
很hěn好hǎo。
👉 Rất tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Thanh 3 + Thanh 3 ➔ Thanh 2 + Thanh 3". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 疑问语气词“吗”

HSK 1 · Trợ từ nghi vấn
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Câu trần thuật + 吗?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Thêm trợ từ nghi vấn "吗" vào cuối một câu khẳng định để tạo thành câu hỏi nghi vấn "Có... phải không?". Câu trả lời thường dùng "是" hoặc "不是".

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ是shì中zhōng国guó人rén吗ma?
👉 Bạn có phải người Trung Quốc không?
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ好hǎo吗ma?
👉 Bạn khỏe không?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Câu trần thuật + 吗?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 询问年龄的表达方式

HSK 1 · Giao tiếp hàng ngày
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Trẻ em (<10 tuổi): 几岁了? | Người lớn: 多大了?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Để hỏi tuổi trẻ nhỏ thường dùng "几岁了?", còn hỏi tuổi thanh thiếu niên hoặc người cùng trang lứa dùng "多大了?". Đối với người lớn tuổi tôn kính dùng "多大年纪了?".

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ女nǚ儿ér几jǐ岁suì了le?
👉 Con gái bạn mấy tuổi rồi?
Ví dụ 2 đối chiếu:
李lǐ老lǎo师shī多duō大dà了le?
👉 Cô Lý bao nhiêu tuổi rồi ạ?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Trẻ em (<10 tuổi): 几岁了? | Người lớn: 多大了?". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 能愿动词“想”

HSK 1 · Động từ năng nguyện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)

Phân tích học thuật & Cách dùng: "想" dùng trước động từ để biểu thị mong muốn, ý định hoặc nguyện vọng chủ quan.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ想xiǎng喝hē茶chá。
👉 Tôi muốn uống trà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ想xiǎng去qù商shāng店diàn。
👉 Tôi muốn đi cửa hàng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 时间的表达(点、分)

HSK 1 · Biểu đạt thời gian
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Giờ + 点 + Phút + 分

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Trung, nói giờ dùng "点" và nói phút dùng "分". Nếu nói rưỡi/30 phút có thể dùng "半".

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn在zài十shí点diǎn十shí分fēn。
👉 Bây giờ là 10 giờ 10 phút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
六liù点diǎn半bàn。
👉 6 giờ rưỡi (6h30).
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Giờ + 点 + Phút + 分". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 1 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc 是字句 (THỊ TỰ CÚ)

HSK 1 · Cấu trúc #001
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị phán đoán, xác định hoặc giới thiệu nghề nghiệp, thân phận, quốc tịch (là). Phủ định dùng 不是.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì越yuè南nán人rén。
👉 Tôi là người Việt Nam.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ有yǒu八bā本běn书shū。
👉 Tôi có tám quyển sách.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "是字句" (Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在严谨神圣的学术殿堂里,任何抄袭剽窃他人重大科研成果据为己有的(  )行径,都将受到学术界坚决唾弃与严厉制裁。” (Bên trong điện thờ học thuật nghiêm cẩn trang nghiêm, mọi hành vi vô liêm sỉ trơ trẽn sao chép đạo văn cướp đoạt thành quả nghiên cứu khoa học trọng đại của người khác làm của riêng mình đều sẽ phải chịu sự phỉ nhổ kiên quyết và trừng phạt nghiêm khắc của giới học thuật.)

A. 无耻 (wú chǐ - VÔ SỈ)
B. 细菌 (xì jūn - TẾ KHUẨN)
C. 向来 (xiàng lái - HƯỚNG LAI)
D. 虚荣 (xū róng - HƯ VINH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 无耻 (wú chǐ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “无耻” (wú chǐ - âm Hán Việt: VÔ SỈ, tính từ) mang nghĩa “vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ”. Câu hoàn chỉnh: “在严谨神圣的学术殿堂里,任何抄袭剽窃他人重大科研成果据为己有的无耻行径,都将受到学术界坚决唾弃与严厉制裁。” (Bên trong điện thờ học thuật nghiêm cẩn trang nghiêm, mọi hành vi vô liêm sỉ trơ trẽn sao chép đạo văn cướp đoạt thành quả nghiên cứu khoa học trọng đại của người khác làm của riêng mình đều sẽ phải chịu sự phỉ nhổ kiên quyết và trừng phạt nghiêm khắc của giới học thuật.). Các phương án còn lại: 细菌 (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn), 向来 (từ trước đến nay, luôn luôn vốn dĩ), 虚荣 (hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa).

Câu thực chiến 02 HSK 5 · Giới từ căn cứ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “凭借 + Sức mạnh / Tài năng / Sự nỗ lực + Động từ đạt thành quả” (Giới từ căn cứ năng lực: “凭 / 凭借” (Nhờ vào, dựa vào) (介词“凭 / 凭借”表示依靠))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)
C. 艺术家凭借敏锐的观察力,捕捉到了大自然中最动人的瞬间。 (Người nghệ sĩ dựa vào năng lực quan sát nhạy bén đã bắt trọn được những khoảnh khắc làm lay động lòng người nhất của tự nhiên.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Câu trần thuật + 吗?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “凭借 + Sức mạnh / Tài năng / Sự nỗ lực + Động từ đạt thành quả”: Biểu thị lấy một nguồn lực, thế mạnh hoặc phẩm chất nhất định làm chỗ dựa vững chắc để thực hiện hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “艺术家凭借敏锐的观察力,捕捉到了大自然中最动人的瞬间。” (Người nghệ sĩ dựa vào năng lực quan sát nhạy bén đã bắt trọn được những khoảnh khắc làm lay động lòng người nhất của tự nhiên.) và “他凭借扎实的专业功底,顺利赢得了评委们的一致好评。” (Anh ấy nhờ vào nền tảng chuyên môn vững vàng đã thuận lợi giành được đánh giá cao nhất trí từ ban giám khảo.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在全面深化法治化营商环境建设中,国家保障各类所有制企业依法平等使用生产要素、(  )公平公正参与市场竞争。” (Trong việc đi sâu xây dựng môi trường kinh doanh pháp trị hóa toàn diện, Nhà nước bảo đảm các doanh nghiệp thuộc mọi hình thức sở hữu bình đẳng theo pháp luật sử dụng các yếu tố sản xuất, nhất loạt đồng loạt tham gia cạnh tranh thị trường công bằng công minh.)

A. 引导 (yǐn dǎo - DẪN ĐẠO)
B. 予以 (yǔ yǐ - DƯ DĨ)
C. 一律 (yī lǜ - NHẤT LUẬT)
D. 沾光 (zhān guāng - TRIÊM QUANG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 一律 (yī lǜ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “一律” (yī lǜ - âm Hán Việt: NHẤT LUẬT, phó từ / tính từ) mang nghĩa “đồng loạt, nhất loạt như nhau, không ngoại lệ”. Câu hoàn chỉnh: “在全面深化法治化营商环境建设中,国家保障各类所有制企业依法平等使用生产要素、一律公平公正参与市场竞争。” (Trong việc đi sâu xây dựng môi trường kinh doanh pháp trị hóa toàn diện, Nhà nước bảo đảm các doanh nghiệp thuộc mọi hình thức sở hữu bình đẳng theo pháp luật sử dụng các yếu tố sản xuất, nhất loạt đồng loạt tham gia cạnh tranh thị trường công bằng công minh.). Các phương án còn lại: 引导 (dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 予以 (dành cho, ban cho, tiến hành (xử lý, hỗ trợ)), 沾光 (hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác).

Câu thực chiến 04 HSK 5 · Phó từ thời gian

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)” (Phó từ thời gian: “一度” (Từng có một thời, có lúc đã từng) (副词“一度”表示曾经有一段时间))?

A. 这项古老的织锦技艺曾一度濒临失传,如今在国家扶持下重获新生。 (Kỹ nghệ dệt gấm cổ xưa này từng có lúc đứng bên bờ thất truyền, nay nhờ sự nâng đỡ của nhà nước đã hồi sinh mạnh mẽ.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Câu trần thuật + 吗?
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一度 + Động từ / Tình trạng trong quá khứ (nay đã thay đổi)”: Biểu thị một trạng thái từng xảy ra trong một giai đoạn nhất định ở quá khứ nhưng hiện tại tình thế đã được cải thiện hoặc xoay chuyển. Câu chuẩn xác trong sách là: “这项古老的织锦技艺曾一度濒临失传,如今在国家扶持下重获新生。” (Kỹ nghệ dệt gấm cổ xưa này từng có lúc đứng bên bờ thất truyền, nay nhờ sự nâng đỡ của nhà nước đã hồi sinh mạnh mẽ.) và “由于暴雪封山,通往古镇的交通一度中断了整整两天。” (Do bão tuyết phong tỏa đường núi, giao thông dẫn tới cổ trấn từng có lúc bị gián đoạn suốt hai ngày trời.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国际社会坚定奉行真正的多边主义,坚决反对个别霸权国家借人权问题干涉别国内政与无端(  )施压。” (Cộng đồng quốc tế kiên định thực thi chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết phản đối việc một số quốc gia bá quyền mượn chiêu bài vấn đề nhân quyền để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác và chỉ trích quy kết gây sức ép vô căn cứ.)

A. 指责 (zhǐ zé - CHỈ TRÁCH)
B. 周折 (zhōu zhé - CHU CHIẾT)
C. 庄重 (zhuāng zhòng - TRANG TRÙNG)
D. 摆 (bǎi - BÀI)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 指责 (zhǐ zé)

Giải thích chuyên sâu: Từ “指责” (zhǐ zé - âm Hán Việt: CHỈ TRÁCH, động từ / danh từ) mang nghĩa “chỉ trích, khiển trách quy kết phê phán”. Câu hoàn chỉnh: “国际社会坚定奉行真正的多边主义,坚决反对个别霸权国家借人权问题干涉别国内政与无端指责施压。” (Cộng đồng quốc tế kiên định thực thi chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết phản đối việc một số quốc gia bá quyền mượn chiêu bài vấn đề nhân quyền để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác và chỉ trích quy kết gây sức ép vô căn cứ.). Các phương án còn lại: 周折 (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn), 庄重 (trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang), 摆 (bày biện, sắp đặt, đung đưa).

Câu thực chiến 06 HSK 5 · Cấu trúc #097

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)” (Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Câu trần thuật + 吗?
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 想 + Động từ (Muốn làm gì)
C. 幸亏及时赶到了车站,否则就误了这趟火车。 (May mà kịp thời đến được nhà ga, nếu không thì đã lỡ chuyến tàu hỏa này rồi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 是 + Danh từ / Tân ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)”: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc. Câu chuẩn xác trong sách là: “幸亏及时赶到了车站,否则就误了这趟火车。” (May mà kịp thời đến được nhà ga, nếu không thì đã lỡ chuyến tàu hỏa này rồi.) và “妈妈在厨房里熟练地热锅下油,不一会儿就端出了一盘香气四溢的家常清炒时蔬。” (Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách đột phá đọc hiểu HSK6 mới nhất 新HSK专项突破六级阅读" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK