Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng50 phút

Tải sách Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力 (新汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力 (新汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力 (新汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Chinh phục phần nghe HSK6 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách chinh phục phần nghe hsk6 新汉语水平考试hsk(六级)攻略:听力
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力 (新汉语水平考试) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力

Ngữ pháp & Kỹ năng

Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力

新汉语水平考试

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 6
Lượt tải
2.757

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力"

Ấn phẩm Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

艺术家借助丹青画笔、丝竹乐符或优美文字,将瞬息的顿悟凝练为永恒的美好,唤醒观众深沉的心灵震颤。

Bản dịch tiếng Việt

Bậc nghỆ thuật gia mượn nét bút họa đồ, nốt nhạc đàn sáo hay từng con chữ thanh tao để cô đọng sự giác ngộ trong khoảnh khắc thành cái đẹp vĩnh cửu, đánh thức những rung động sâu lắng nơi tâm can người thưởng ngoạn.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L5-9 · Nghệ thuật và nguồn cảm hứng (艺术与灵感)

艺yì术shù家jiā借jiè助zhù丹dān青qīng画huà笔bǐ、丝sī竹zhú乐lè符fú或huò优yōu美měi文wén字zì,将jiāng瞬shùn息xī的de顿dùn悟wù凝níng练liàn为wèi永yǒng恒héng的de美měi好hǎo,唤huàn醒xǐng观guān众zhòng深shēn沉chén的de心xīn灵líng震zhèn颤chàn。藝yì術shù家jiā藉jiè助zhù丹dān青qīng畫huà筆bǐ、絲sī竹zhú樂lè符fú或huò優yōu美měi文wén字zì,將jiāng瞬shùn息xī的de頓dùn悟wù凝níng練liàn為wèi永yǒng恆héng的de美měi好hǎo,喚huàn醒xǐng觀guān眾zhòng深shēn沉chén的de心xīn靈líng震zhèn顫chàn。

Bậc nghỆ thuật gia mượn nét bút họa đồ, nốt nhạc đàn sáo hay từng con chữ thanh tao để cô đọng sự giác ngộ trong khoảnh khắc thành cái đẹp vĩnh cửu, đánh thức những rung động sâu lắng nơi tâm can người thưởng ngoạn.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-11 · Triết lý học tập suốt đời (终身学习的理念)

保bǎo持chí敏mǐn锐ruì的de好hào奇qí心xīn与yǔ饥jī渴kě的de求qiú知zhī欲yù,勇yǒng于yú跳tiào出chū认rèn知zhī舒shū适shì圈quān,才cái能néng在zài风fēng云yún激jī荡dàng的de时shí代dài大dà潮cháo中zhōng免miǎn遭zāo淘táo汰tài。保bǎo持chí敏mǐn銳ruì的de好hào奇qí心xīn與yǔ飢jī渴kě的de求qiú知zhī慾yù,勇yǒng於yú跳tiào出chū認rèn知zhī舒shū適shì圈quān,才cái能néng在zài風fēng雲yún激jī盪dàng的de時shí代dài大dà潮cháo中zhōng免miǎn遭zāo淘táo汰tài。

Giữ vững lòng hiếu kỳ nhạy bén và khao khát học hỏi cháy bỏng, dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn của nhận thức, mới có thể tránh khỏi nguy cơ bị đào thải giữa làn sóng lớn của thời đại.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

随suí着zhe医yī疗liáo水shuǐ平píng的de显xiǎn著zhù提tí升shēng与yǔ人rén口kǒu预yù期qī寿shòu命mìng的de延yán长cháng,人rén口kǒu老lǎo龄líng化huà已yǐ成chéng为wéi许xǔ多duō国guó家jiā共gòng同tóng面miàn临lín的de社shè会huì课kè题tí。隨suí著zhe醫yī療liáo水shuǐ平píng的de顯xiǎn著zhù提tí升shēng與yǔ人rén口kǒu預yù期qī壽shòu命mìng的de延yán長cháng,人rén口kǒu老lǎo齡líng化huà已yǐ成chéng為wéi許xǔ多duō國guó家jiā共gòng同tóng面miàn臨lín的de社shè會huì課kè題tí。

Cùng với sự nâng cao rõ rệt của trình độ Y TẾ và tuổi thọ kỳ vọng của dân số ngày càng kéo dài, già hóa dân số đã trở thành bài toán XÃ hội chung mà nhiều quốc gia đang đối mặt.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-14 · Di sản văn hóa phi vật thể và sự kế thừa sáng tạo (非物质文化遗产的活态传承)

唯wéi有yǒu守shǒu住zhù匠jiàng心xīn根gēn脉mài并bìng不bú断duàn推tuī陈chén出chū新xīn,非fēi物wù质zhì文wén化huà遗yí产chǎn才cái能néng在zài当dāng代dài生shēng活huó中zhōng实shí现xiàn真zhēn正zhèng的de“活huó态tài传chuán承chéng”。唯wéi有yǒu守shǒu住zhù匠jiàng心xīn根gēn脈mài並bìng不bú斷duàn推tuī陳chén出chū新xīn,非fēi物wù質zhì文wén化huà遺yí產chǎn才cái能néng在zài當dāng代dài生shēng活huó中zhōng實shí現xiàn真zhēn正zhèng的de“活huó態tài傳chuán承chéng”。

Chỉ khi giữ vững mạch nguồn tâm huyết người thợ và không ngừng đổi mới sáng tạo, di sản văn hóa phi vật thỂ mới có thể thực hiện được sự 'truyền thừa sống động' thực thụ trong đời sống đương đại.

Trích đoạn số hóa 05 · L6-1 · Toàn cầu hóa kinh tế và văn hóa bản địa (经济全球化与本土文化)

然rán而ér,本běn土tǔ文wén化huà是shì一yí个gè民mín族zú安ān身shēn立lì命mìng的de精jīng神shén基jī因yīn。唯wéi有yǒu深shēn植zhí于yú历lì史shǐ文wén脉mài,方fāng能néng拥yōng有yǒu抵dǐ御yù风fēng浪làng的de情qíng感gǎn向xiàng心xīn力lì与yǔ创chuàng造zào源yuán泉quán。然rán而ér,本běn土tǔ文wén化huà是shì一yí個gè民mín族zú安ān身shēn立lì命mìng的de精jīng神shén基jī因yīn。唯wéi有yǒu深shēn植zhí於yú歷lì史shǐ文wén脈mài,方fāng能néng擁yōng有yǒu抵dǐ禦yù風fēng浪làng的de情qíng感gǎn向xiàng心xīn力lì與yǔ創chuàng造zào源yuán泉quán。

Thế nhưng, văn hóa bản ĐỊA lại là gen di truyền tinh thần lập thân an mệnh của một dân tộc. Chỉ khi bám rễ sâu vào mạch nguồn lịch sử, mới có thể sở hữu sức mạnh hướng tâm tình cảm và cội nguồn sáng tạo để chống chọi phong ba bão táp.

Trích đoạn số hóa 06 · L6-3 · Vẻ đẹp ý cảnh trong thơ ca cổ điển (古典诗词的意境之美)

所suǒ谓wèi意yì境jìng,是shì诗shī人rén借jiè物wù起qǐ兴xīng、情qíng景jǐng交jiāo融róng的de产chǎn物wù。孤gū帆fān远yuǎn影yǐng、明míng月yuè松sōng风fēng,客kè观guān景jǐng致zhì一yí旦dàn融róng入rù主zhǔ观guān情qíng思sī,便biàn被bèi赋fù予yǔ了le超chāo越yuè现xiàn实shí的de精jīng神shén生shēng命mìng。所suǒ謂wèi意yì境jìng,是shì詩shī人rén借jiè物wù起qǐ興xīng、情qíng景jǐng交jiāo融róng的de產chǎn物wù。孤gū帆fān遠yuǎn影yǐng、明míng月yuè松sōng風fēng,客kè觀guān景jǐng緻zhì一yí旦dàn融róng入rù主zhǔ觀guān情qíng思sī,便biàn被bèi賦fù予yǔ了le超chāo越yuè現xiàn實shí的de精jīng神shén生shēng命mìng。

Cái gọi là Ý cảnh là kết tinh của việc thi nhân mượn cảnh sinh tình, tình và cảnh hòa quyện làm một. Bóng cánh buồm lẻ loi xa xăm, trăng thanh gió mát qua rặng thông, cảnh sắc khách quan một khi thấm đượm tâm tư chủ quan liền được ban tặng sinh mệnh tinh thần vượt thoát cõi thực.

Trích đoạn số hóa 07 · L6-5 · Cương lĩnh bảo tồn đa dạng sinh học (生物多样性保护纲要)

万wàn物wù各gè得dé其qí和hé以yǐ生shēng,各gè得dé其qí养yǎng以yǐ成chéng。生shēng物wù多duō样yàng性xìng构gòu成chéng了le人rén类lèi赖lài以yǐ生shēng存cún与yǔ发fā展zhǎn的de生shēng命mìng共gòng同tóng体tǐ基jī础chǔ。萬wàn物wù各gè得dé其qí和hé以yǐ生shēng,各gè得dé其qí養yǎng以yǐ成chéng。生shēng物wù多duō樣yàng性xìng構gòu成chéng了le人rén類lèi賴lài以yǐ生shēng存cún與yǔ發fā展zhǎn的de生shēng命mìng共gòng同tóng體tǐ基jī礎chǔ。

Vạn vật đều nhờ vào sự hài hòa mà sinh sôi, nhờ vào sự dưỡng nuôi mà trưởng thành. ĐA dạng sinh học đã kiến tạo nên nền tảng cộng đồng sinh mệnh làm chỗ dựa cho sự sinh tồn và phát triển của con người.

Trích đoạn số hóa 08 · L6-6 · Y đức và chăm sóc giai đoạn cuối (医学伦理与临终关怀)

“有yǒu时shí去qù治zhì愈yù,常cháng常cháng去qù帮bāng助zhù,总zǒng是shì去qù安ān慰wèi。”这zhè种zhǒng深shēn邃suì的de人rén文wén关guān怀huái,彰zhāng显xiǎn了le医yī学xué伦lún理lǐ闪shǎn耀yào人rén性xìng光guāng芒máng的de最zuì崇chóng高gāo境jìng界jiè。“有yǒu時shí去qù治zhì癒yù,常cháng常cháng去qù幫bāng助zhù,總zǒng是shì去qù安ān慰wèi。”這zhè種zhǒng深shēn邃suì的de人rén文wén關guān懷huái,彰zhāng顯xiǎn了le醫yī學xué倫lún理lǐ閃shǎn耀yào人rén性xìng光guāng芒máng的de最zuì崇chóng高gāo境jìng界jiè。

“Đôi khi chữa lành, thường xuyên giúp đỡ, luôn luôn an ủi.” Sự quan hoài nhân văn sâu sắc ấy đã nêu bật cảnh giới cao quý nhất rực sáng ánh quang nhân tính của Y ĐỨC và Y học.

Trích đoạn số hóa 09 · L6-8 · Chiến lược năng lượng mới và trung hòa carbon (新能源战略与碳中和)

这zhè不bù仅jǐn要yāo求qiú核hé心xīn核hé心xīn技jì术shù的de自zì主zhǔ研yán发fā突tū破pò,更gèng需xū要yào重zhòng塑sù全quán产chǎn业yè链liàn的de生shēng产chǎn布bù局jú,推tuī动dòng产chǎn业yè结jié构gòu向xiàng低dī能néng耗hào、高gāo附fù加jiā值zhí全quán速sù迈mài进jìn。這zhè不bù僅jǐn要yāo求qiú核hé心xīn核hé心xīn技jì術shù的de自zì主zhǔ研yán發fā突tū破pò,更gèng需xū要yào重zhòng塑sù全quán產chǎn業yè鏈liàn的de生shēng產chǎn佈bù局jú,推tuī動dòng產chǎn業yè結jié構gòu向xiàng低dī能néng耗hào、高gāo附fù加jiā值zhí全quán速sù邁mài進jìn。

Điều này không chỉ đòi hỏi sự đột phá tự chủ nghiên cứu phát triển công nghệ lõi, mà còn cần định hình lại bố cục sản xuất của toàn bộ chuỗi ngành nghề, thúc đẩy cơ cấu công nghiệp tiến nhanh tới mức tiêu hao năng lượng thấp và giá trị gia tăng cao.

Trích đoạn số hóa 10 · L6-10 · Tư duy triết học và cảnh giới nhân sinh (哲学思考与人生境界)

人rén生shēng境jìng界jiè的de高gāo低dī,取qǔ决jué于yú个gè体tǐ对duì人rén我wǒ、人rén天tiān关guān系xì的de觉jué解jiě程chéng度dù,经jīng历lì着zhe从cóng功gōng利lì境jìng界jiè到dào道dào德dé境jìng界jiè乃nǎi至zhì天tiān地dì境jìng界jiè的de升shēng华huá。人rén生shēng境jìng界jiè的de高gāo低dī,取qǔ決jué於yú個gè體tǐ對duì人rén我wǒ、人rén天tiān關guān係xì的de覺jué解jiě程chéng度dù,經jīng歷lì著zhe從cóng功gōng利lì境jìng界jiè到dào道dào德dé境jìng界jiè乃nǎi至zhì天tiān地dì境jìng界jiè的de昇shēng華huá。

Cảnh giới nhân sinh cao hay thấp tùy thuộc vào mức độ thức ngộ của cá nhân đối với mối quan hệ giữa người với mình, giữa người với trời đất, trải qua sự thăng hoa từ cảnh giới công lợi lên cảnh giới ĐẠO ĐỨC và đạt tới cảnh giới thiên địa vạn vật hòa làm một.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
隧suì道dào隧suì道dào suì dào TOẠI ĐẠO [Danh từ] hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển — Ví dụ: 深中通道海底超长双向八车道沉管隧道全线顺利贯通,创造了全球跨海通道工程建设史上的又一伟大奇迹。 (Đường hầm dìm dưới đáy biển hai chiều tám làn xe siêu dài của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn đã thông tuyến toàn diện thuận lợi, tạo nên thêm một kỳ tích vĩ đại trong lịch sử xây dựng công trình hành lang vượt biển trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 21 nét]
太tài空kōng太tài空kōng tài kōng THÁI KHÔNG [Danh từ] không gian vũ trụ, ngoài vũ trụ — Ví dụ: 中国空间站“天宫”全面建成并转入常态化应用与发展阶段,开启了中国人在太空长期驻留探索浩瀚宇宙的新纪元。 (Trạm vũ trụ Trung Quốc 'Thiên Cung' đã được xây dựng hoàn thành toàn diện và chuyển sang giai đoạn phát triển và ứng dụng thường thái hóa, mở ra kỷ nguyên mới người Trung Quốc lưu trú lâu dài ngoài không gian vũ trụ để khám phá vũ trụ bao la.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 23 nét]
坦tǎn白bái坦tǎn白bái tǎn bái THẢN BẠCH [Động từ / Tính từ] thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn — Ví dụ: 国家司法机关依法贯彻“坦白从宽、抗拒从严”刑事政策,鼓励违法犯罪人员主动投案自首与真诚认罪悔罪。 (Cơ quan tư pháp quốc gia theo quy định của pháp luật quán triệt chính sách hình sự 'Thành khẩn thú nhận thì được khoan hồng, ngoan cố chống đối thì bị nghiêm trị', khuyến khích các đối tượng vi phạm phạm tội chủ động ra đầu thú tự thú và thành tâm nhận tội ăn năn hối cải.) [Bộ thủ: 白 (BẠCH) • 20 nét]
倘tǎng若ruò倘tǎng若ruò tǎng ruò THẢNG NHƯỢC [Liên từ] nếu như, nhược bằng, giả sử nếu — Ví dụ: 倘若我们在关键核心技术领域丧失了自主研发能力,就势必在激烈的国际综合科技战略博弈中受制于人。 (Nếu như chúng ta đánh mất đi năng lực nghiên cứu phát triển tự chủ trong các lĩnh vực công nghệ lõi then chốt, thì tất yếu sẽ bị người khác khống chế kìm kẹp trong cuộc đọ sức chiến lược khoa học công nghệ tổng hợp quốc tế quyết liệt.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 17 nét]
特tè长cháng特tè長cháng tè cháng ĐẶC TRƯỜNG [Danh từ] sở trường, điểm mạnh nổi trội — Ví dụ: 高校实施拔尖创新人才分类培养机制,充分尊重学生个性差异,精准鼓励学有特长的青年才俊脱颖而出。 (Các trường đại học thực thi cơ chế bồi dưỡng phân loại nhân tài sáng tạo đổi mới xuất chúng, tôn trọng tối đa sự khác biệt cá tính của sinh viên, khuyến khích chuẩn xác các tài năng trẻ có sở trường điểm mạnh nổi trội sớm bộc lộ tài năng.) [Bộ thủ: 长 (TRƯỜNG) • 21 nét]
题tí材cái題tí材cái tí cái ĐỀ TÀI [Danh từ] đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật — Ví dụ: 一大批聚焦新时代大国重器制造、脱贫攻坚与乡村振兴宏大现实题材的优秀影视剧作在海内外引发了强烈共鸣。 (Một loạt các tác phẩm điện ảnh và truyền hình xuất sắc tập trung vào các đề tài hiện thực hoành tráng như chấn hưng nông thôn, xóa đói giảm nghèo và chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới đã tạo nên sự đồng cảm mạnh mẽ sâu sắc trong và ngoài nước.) [Bộ thủ: 页 (HIỆT) • 22 nét]
天tiān生shēng天tiān生shēng tiān shēng THIÊN SINH [Tính từ / Phó từ] bẩm sinh, trời sinh, sinh ra đã có — Ví dụ: 人类对未知广袤宇宙奥秘的探索好奇心是天生存在的,正是这种初心驱使着一代代科学家勇攀科技高峰。 (Lòng hiếu kỳ khám phá những bí ẩn của vũ trụ bao la vô định của loài người là trời sinh bẩm sinh đã có, chính sự初心 ban đầu này đã thúc đẩy các thế hệ nhà khoa học dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 23 nét]
条tiáo理lǐ條tiáo理lǐ tiáo lǐ ĐIỀU LÝ [Danh từ / Tính từ] mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng — Ví dụ: 资深院士在国家科技规划论证报告中条理极其清晰、逻辑严密地阐述了未来颠覆性技术发展战略路径。 (Vị viện sĩ lão thành trong bản báo cáo luận chứng quy hoạch khoa học công nghệ quốc gia đã trình bày mạch lạc lớp lang vô cùng rõ ràng, logic chặt chẽ về lộ trình chiến lược phát triển công nghệ mang tính cách mạng trong tương lai.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 22 nét]
挑tiǎo拨bō挑tiǎo撥bō tiǎo bō KHIÊU BÁT [Động từ] khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo — Ví dụ: 任何企图挑拨中国共产党与中国人民血肉联系、企图破坏中华民族大团结的阴谋诡计都注定彻底破产。 (Mọi âm mưu quỷ quyệt mưu toan khiêu khích chia rẽ mối liên hệ máu thịt giữa nhân dân và Đảng Cộng sản, mưu toan phá hoại khối đại đoàn kết các dân tộc đều chắc chắn sẽ bị phá sản hoàn toàn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét]
挺tǐng拔bá挺tǐng拔bá tǐng bá ĐĨNH BẠT [Tính từ] vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp — Ví dụ: 在零下四十摄氏度的极寒边关,边防哨兵顶风冒雪傲然站立,挺拔的身姿如同一棵棵傲霜斗雪的不屈青松。 (Nơi biên cương giá rét căm căm âm bốn mươi độ C, người chiến sĩ biên phòng hiên ngang đứng gác đội mưa tuyết đạp gió rét, vóc dáng thẳng tắp sừng sững tựa như những cây tùng xanh bất khuất ngạo nghễ đạp tuyết thắng sương.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Phó từ chuyển ngoặt: “却” (Lại, ngược lại - đứng sau chủ ngữ) (副词“却”表示主语后转折)

HSK 4 · Phó từ chuyển ngoặt
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '却' là phó từ đứng sau chủ ngữ và trước vị ngữ để biểu thị ý nghĩa chuyển ngoặt nhẹ nhàng, so sánh đối chiếu với hoàn cảnh phía trước.

Ví dụ 1 trong sách:
很hěn多duō人rén在zài遇yù到dào困kùn难nán时shí选xuǎn择zé了le放fàng弃qì,他tā却què坚jiān持chí到dào了le最zuì后hòu。
👉 Nhiều người khi gặp khó khăn đã chọn từ bỏ, anh ấy lại kiên trì tới tận cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
虽suī然rán遭zāo遇yù了le失shī败bài,他tā的de脸liǎn上shàng却què依yī然rán带dài着zhe微wēi笑xiào。
👉 Tuy gặp phải thất bại, trên gương mặt anh ấy lại vẫn nở nụ cười.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)

HSK 4 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le完wán成chéng这zhè个ge项xiàng目mù,他tā连lián续xù熬áo夜yè,甚shèn至zhì忘wàng记jì了le吃chī晚wǎn饭fàn。
👉 Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.
Ví dụ 2 đối chiếu:
阳yáng光guāng总zǒng在zài风fēng雨yǔ后hòu,每měi一yí次cì挫cuò折zhé甚shèn至zhì都dōu能néng让ràng我wǒ们men变biàn得de更gèng强qiáng大dà。
👉 Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cặp liên từ hai phương diện song song: “一方面……,另一方面……” (Một mặt..., mặt khác...) (并列关联词:“一方面……,另一方面……”)

HSK 4 · Liên từ sóng đôi
Công thức cấu trúc cốt lõi:
一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để phân tích hay diễn đạt hai mặt của một vấn đề, thường là hai yếu tố bổ sung hoặc cùng tồn tại song hành.

Ví dụ 1 trong sách:
追zhuī求qiú幸xìng福fú一yì方fāng面miàn需xū要yào努nǔ力lì工gōng作zuò,另lìng一yì方fāng面miàn也yě要yào学xué会huì享xiǎng受shòu生shēng活huó。
👉 Mưu cầu hạnh phúc một mặt cần chăm chỉ làm việc, mặt khác cũng cần học cách tận hưởng cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
读dú书shū一yì方fāng面miàn能néng开kāi阔kuò眼yǎn界jiè,另lìng一yì方fāng面miàn能néng提tí升shēng思sī维wéi能néng力lì。
👉 Đọc sách một mặt có thể mở rộng tầm mắt, mặt khác có thể nâng cao năng lực tư duy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使)

HSK 4 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de感gǎn恩ēn能néng使shǐ我wǒ们men的de人rén际jì关guān系xì变biàn得de更gèng加jiā和hé谐xié。
👉 Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
长cháng期qī的de健jiàn康kāng生shēng活huó习xí惯guàn使shǐ他tā始shǐ终zhōng保bǎo持chí充chōng沛pèi的de活huó力lì。
👉 Thói quen sống lành mạnh lâu dài khiến anh ấy luôn duy trì được sức sống dồi dào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Phân biệt giới từ căn cứ: “按照” vs “根据” (Căn cứ vào, theo) (介词辨析:“按照”与“根据”)

HSK 4 · Phân biệt giới từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng

Phân tích học thuật & Cách dùng: '按照' nhấn mạnh việc tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định, kế hoạch hay tiêu chuẩn có sẵn. '根据' nhấn mạnh việc lấy sự thật khách quan, tài liệu hoặc manh mối làm nền tảng suy luận.

Ví dụ 1 trong sách:
根gēn据jù调diào查chá,每měi天tiān坚jiān持chí读dú书shū半bàn小xiǎo时shí的de人rén专zhuān注zhù力lì更gèng高gāo。
👉 Căn cứ vào khảo sát, người mỗi ngày kiên trì đọc sách nửa tiếng có độ tập trung cao hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men应yīng该gāi按àn照zhào老lǎo师shī的de要yāo求qiú认rèn真zhēn做zuò好hǎo课kè后hòu复fù习xí。
👉 Chúng ta nên ôn tập sau giờ học một cách nghiêm túc theo yêu cầu của thầy cô.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Phó từ hành động nối tiếp: “接着” (Tiếp đó, liền sau đó) (副词“接着”表示顺承关系)

HSK 4 · Phó từ thứ tự
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị hành động thứ hai diễn ra ngay liền sau khi hành động thứ nhất vừa kết thúc.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā读dú完wán这zhè一yì章zhāng,接jiē着zhe又yòu翻fān开kāi了le下xià一yí页yè。
👉 Anh ấy đọc xong chương này, tiếp đó lại lật sang trang tiếp theo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng完wán大dà家jiā的de发fā言yán,经jīng理lǐ接jiē着zhe做zuò了le总zǒng结jié。
👉 Nghe xong phát biểu của mọi người, giám đốc liền tiếp tục đưa ra kết luận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)

HSK 4 · Bổ ngữ xu hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị hành động hay trạng thái bắt đầu và có xu hướng tiếp tục phát triển (ví dụ: 笑起来, 热起来). 2. Dùng sau động từ cảm quan như 看起来, 听起来 để đưa ra nhận định ban đầu từ một góc nhìn.

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn去qù观guān察chá,生shēng活huó中zhōng的de很hěn多duō小xiǎo事shì都dōu会huì变biàn得de有yǒu趣qù起qǐ来lái。
👉 Dốc lòng quan sát, rất nhiều việc nhỏ trong đời đều sẽ bắt đầu trở nên thú vị.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge地dì方fāng虽suī然rán不bú大dà,看kàn起qǐ来lái却què很hěn有yǒu文wén化huà底dǐ蕴yùn。
👉 Nơi này tuy không lớn, trông vào lại thấy rất có chiều sâu văn hóa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ / Tính từ + 起来". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Phó từ bất ngờ: “竟然 / 居然” (Vậy mà, lại có thể) (语气副词:“竟然 / 居然”表示出乎意料)

HSK 4 · Phó từ biểu cảm
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 竟然 / 居然 + Vị ngữ (Kết quả bất ngờ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị một sự việc xảy ra hoàn toàn vượt ngoài dự tính và tưởng tượng, mang sắc thái kinh ngạc.

Ví dụ 1 trong sách:
在zài这zhè个ge偏piān僻pì的de小xiǎo村cūn庄zhuāng里lǐ,竟jìng然rán藏cáng着zhe如rú此cǐ壮zhuàng观guān的de美měi景jǐng。
👉 Trong ngôi làng nhỏ hẻo lánh này, vậy mà lại ẩn chứa cảnh sắc tráng lệ đến thế.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā第dì一yī次cì去qù国guó外wài旅lǚ行xíng,居jū然rán能néng流liú利lì地dì用yòng外wài语yǔ交jiāo流liú。
👉 Anh ấy lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài, vậy mà lại có thể giao tiếp ngoại ngữ lưu loát.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 竟然 / 居然 + Vị ngữ (Kết quả bất ngờ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc nhận định chủ quan: “看来……” (Xem ra, theo đó mà thấy) (推测句式:“看来……”表示主观推断)

HSK 4 · Mẫu câu nhận định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
看来 + Nhận định / Kết luận rút ra từ tình hình hiện tại

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng ở đầu câu hoặc đầu phân câu để nêu ra nhận định, đánh giá dựa trên tình hình hay bằng chứng vừa quan sát được.

Ví dụ 1 trong sách:
看kàn他tā泡pào茶chá的de动dòng作zuò这zhè么me熟shú练liàn,看kàn来lái平píng时shí是shì个gè懂dǒng茶chá之zhī人rén。
👉 Xem động tác pha trà của anh ấy thuần thục như vậy, xem ra ngày thường là người rất am hiểu về trà.
Ví dụ 2 đối chiếu:
外wài面miàn天tiān色sè渐jiàn渐jiàn暗àn了le,看kàn来lái马mǎ上shàng就jiù要yào下xià大dà雨yǔ了le。
👉 Bên ngoài trời dần tối sầm lại rồi, xem ra sắp đổ mưa to rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "看来 + Nhận định / Kết luận rút ra từ tình hình hiện tại". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Giới từ: “由” (Do ai phụ trách / Được hợp thành bởi) (介词“由”表示主导者或组成)

HSK 4 · Giới từ chỉ chủ thể
Công thức cấu trúc cốt lõi:
由 + Người phụ trách / Thành phần + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '由' dùng để chỉ rõ ai là người chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện hành động, hoặc một tập thể do những thành phần nào hợp thành.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān的de茶chá艺yì展zhǎn示shì由yóu王wáng老lǎo师shī亲qīn自zì为wèi大dà家jiā示shì范fàn。
👉 Buổi biểu diễn nghệ thuật trà hôm nay do đích thân thầy Vương thị phạm cho mọi người.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè套tào精jīng致zhì的de茶chá具jù是shì由yóu景jǐng德dé镇zhèn名míng窑yáo烧shāo制zhì而ér成chéng的de。
👉 Bộ trà cụ tinh xảo này là do lò gốm trứ danh Cảnh Đức Trấn nung tạo nên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "由 + Người phụ trách / Thành phần + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc phủ định dứt khoát: “绝不 / 决不” (Tuyệt đối không) (绝对否定结构:“决不 / 绝不”)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quyết tâm hoặc thái độ kiên quyết tuyệt đối không làm một hành động nào đó trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le保bǎo护hù我wǒ们men生shēng活huó的de地dì球qiú,我wǒ们men绝jué不bù能néng随suí地dì乱luàn扔rēng垃lā圾jī。
👉 Để bảo vệ Trái Đất nơi chúng ta sinh sống, chúng ta tuyệt đối không được xả rác bừa bãi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
面miàn对duì环huán保bǎo问wèn题tí,我wǒ们men决jué不bù能néng推tuī卸xiè应yīng有yǒu的de责zé任rèn。
👉 Đối mặt với vấn đề bảo vệ môi trường, chúng ta tuyệt đối không được thoái thác trách nhiệm vốn có.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 绝不 / 决不 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với... thì...) (伴随结构:“随着……的发展/增加”)

HSK 4 · Giới từ liên kết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một sự việc hoặc hiện tượng diễn tiến theo cùng sự thay đổi của điều kiện ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí着zhe环huán保bǎo意yì识shí的de增zēng强qiáng,越yuè来lái越yuè多duō的de人rén开kāi始shǐ使shǐ用yòng环huán保bǎo购gòu物wù袋dài。
👉 Cùng với sự gia tăng của ý thức bảo vệ môi trường, ngày càng nhiều người bắt đầu dùng túi mua hàng thân thiện môi trường.
Ví dụ 2 đối chiếu:
随suí着zhe气qì温wēn逐zhú渐jiàn升shēng高gāo,节jié约yuē用yòng水shuǐ用yòng电diàn变biàn得de尤yóu为wèi关guān键jiàn。
👉 Cùng với việc nhiệt độ dần tăng cao, việc tiết kiệm điện nước trở nên đặc biệt quan trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “深中通道海底超长双向八车道沉管(  )全线顺利贯通,创造了全球跨海通道工程建设史上的又一伟大奇迹。” (Đường hầm dìm dưới đáy biển hai chiều tám làn xe siêu dài của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn đã thông tuyến toàn diện thuận lợi, tạo nên thêm một kỳ tích vĩ đại trong lịch sử xây dựng công trình hành lang vượt biển trên toàn cầu.)

A. 隧道 (suì dào - TOẠI ĐẠO)
B. 倘若 (tǎng ruò - THẢNG NHƯỢC)
C. 天生 (tiān shēng - THIÊN SINH)
D. 投掷 (tóu zhì - ĐẦU TRỊCH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 隧道 (suì dào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “隧道” (suì dào - âm Hán Việt: TOẠI ĐẠO, danh từ) mang nghĩa “hầm, đường hầm xuyên núi/qua biển”. Câu hoàn chỉnh: “深中通道海底超长双向八车道沉管隧道全线顺利贯通,创造了全球跨海通道工程建设史上的又一伟大奇迹。” (Đường hầm dìm dưới đáy biển hai chiều tám làn xe siêu dài của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn đã thông tuyến toàn diện thuận lợi, tạo nên thêm một kỳ tích vĩ đại trong lịch sử xây dựng công trình hành lang vượt biển trên toàn cầu.). Các phương án còn lại: 倘若 (nếu như, nhược bằng, giả sử nếu), 天生 (bẩm sinh, trời sinh, sinh ra đã có), 投掷 (ném, phóng, liệng (vật thể xa)).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Liên từ tăng tiến

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến” (Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp
C. 为了完成这个项目,他连续熬夜,甚至忘记了吃晚饭。 (Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 竟然 / 居然 + Vị ngữ (Kết quả bất ngờ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến”: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “为了完成这个项目,他连续熬夜,甚至忘记了吃晚饭。” (Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.) và “阳光总在风雨后,每一次挫折甚至都能让我们变得更强大。” (Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在波澜壮阔的宇宙星河与历史长河面前,个人的名利得失(  ),唯有奉献国家与造福人类的功绩才能永载史册。” (Đứng trước dòng sông lịch sử và muôn dải ngân hà vũ trụ bao la cuộn sóng, được mất danh lợi của cá nhân là nhỏ bé không đáng kể, chỉ có công trạng cống hiến cho đất nước và mang lại hạnh phúc cho nhân loại thì mới có thể lưu danh muôn thuở trong sử sách.)

A. 卫星 (wèi xīng - VỆ TINH)
B. 无可奉告 (wú kě fèng gào - VÔ KHẢ PHỤNG CÁO)
C. 微不足道 (wēi bù zú dào - VI BẤT TÚ ĐẠO)
D. 细致 (xì zhì - TẾ TRÍ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 微不足道 (wēi bù zú dào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “微不足道” (wēi bù zú dào - âm Hán Việt: VI BẤT TÚ ĐẠO, thành ngữ) mang nghĩa “nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm”. Câu hoàn chỉnh: “在波澜壮阔的宇宙星河与历史长河面前,个人的名利得失微不足道,唯有奉献国家与造福人类的功绩才能永载史册。” (Đứng trước dòng sông lịch sử và muôn dải ngân hà vũ trụ bao la cuộn sóng, được mất danh lợi của cá nhân là nhỏ bé không đáng kể, chỉ có công trạng cống hiến cho đất nước và mang lại hạnh phúc cho nhân loại thì mới có thể lưu danh muôn thuở trong sử sách.). Các phương án còn lại: 卫星 (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám), 无可奉告 (không có gì để nói, xin phép không trả lời), 细致 (tỉ mỉ, chi tiết chu đáo, cặn kẽ từng nét).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Câu kiêm ngữ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ” (Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使))?

A. 懂得感恩能使我们的人际关系变得更加和谐。 (Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 竟然 / 居然 + Vị ngữ (Kết quả bất ngờ)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 由 + Người phụ trách / Thành phần + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ”: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “懂得感恩能使我们的人际关系变得更加和谐。” (Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.) và “长期的健康生活习惯使他始终保持充沛的活力。” (Thói quen sống lành mạnh lâu dài khiến anh ấy luôn duy trì được sức sống dồi dào.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “深空月球探测器成功(  )数千克珍贵的月背月球土壤样本返回舱,安全着陆于预定着陆场。” (Tàu thám trắc Mặt Trăng không gian sâu đã mang theo thành công khoang hồi quyển chứa vài kg mẫu đất Mặt Trăng ở mặt sau Mặt Trăng vô giá, hạ cánh an toàn xuống bãi đáp dự kiến.)

A. 携带 (xié dài - HUỀ ĐỚI)
B. 欣慰 (xīn wèi - HÂN UỶ)
C. 胸膛 (xiōng táng - HUNG THANG)
D. 熏陶 (xūn táo - HUÂN ĐÀO)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 携带 (xié dài)

Giải thích chuyên sâu: Từ “携带” (xié dài - âm Hán Việt: HUỀ ĐỚI, động từ) mang nghĩa “mang theo, xách theo, tải mang theo”. Câu hoàn chỉnh: “深空月球探测器成功携带数千克珍贵的月背月球土壤样本返回舱,安全着陆于预定着陆场。” (Tàu thám trắc Mặt Trăng không gian sâu đã mang theo thành công khoang hồi quyển chứa vài kg mẫu đất Mặt Trăng ở mặt sau Mặt Trăng vô giá, hạ cánh an toàn xuống bãi đáp dự kiến.). Các phương án còn lại: 欣慰 (hài lòng thỏa nguyện, an lòng phấn khởi), 胸膛 (lồng ngực, ngực áo can trường), 熏陶 (hun đúc, tôi luyện thẩm thấu ảnh hưởng tốt đẹp).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Phó từ thứ tự

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp” (Phó từ hành động nối tiếp: “接着” (Tiếp đó, liền sau đó) (副词“接着”表示顺承关系))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 竟然 / 居然 + Vị ngữ (Kết quả bất ngờ)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 由 + Người phụ trách / Thành phần + Động từ
C. 他读完这一章,接着又翻开了下一页。 (Anh ấy đọc xong chương này, tiếp đó lại lật sang trang tiếp theo.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 随着 + Danh từ hóa sự biến đổi, S + Biến đổi theo
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp”: Dùng để biểu thị hành động thứ hai diễn ra ngay liền sau khi hành động thứ nhất vừa kết thúc. Câu chuẩn xác trong sách là: “他读完这一章,接着又翻开了下一页。” (Anh ấy đọc xong chương này, tiếp đó lại lật sang trang tiếp theo.) và “听完大家的发言,经理接着做了总结。” (Nghe xong phát biểu của mọi người, giám đốc liền tiếp tục đưa ra kết luận.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách Chinh phục phần nghe HSK6 新汉语水平考试HSK(六级)攻略:听力" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK