Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng46 phút

Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách chinh phục phần đọc hsk6 – 六级攻略阅读
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读

Ngữ pháp & Kỹ năng (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)

CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读

六级攻略阅读

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 6
Lượt tải
4.451

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读"

Ấn phẩm CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

在传统观念里,养老往往意味着被动的照料;然而当代老年人更加注重精神文化生活与自我价值的实现。

Bản dịch tiếng Việt

Trong quan niệm truyền thống, dưỡng lão thường đồng nghĩa với sự chăm sóc thụ động; thế nhưng người cao tuổi đương đại ngày càng chú trọng đời sống tinh thần văn hóa và thực hiện giÁ trỊ bản thân.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 六级攻略, 副词, 表示最高, 结果补语) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)

Trích đoạn số hóa 01 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

在zài传chuán统tǒng观guān念niàn里lǐ,养yǎng老lǎo往wǎng往wǎng意yì味wèi着zhe被bèi动dòng的de照zhào料liào;然rán而ér当dāng代dài老lǎo年nián人rén更gèng加jiā注zhù重zhòng精jīng神shén文wén化huà生shēng活huó与yǔ自zì我wǒ价jià值zhí的de实shí现xiàn。在zài傳chuán統tǒng觀guān念niàn裡lǐ,養yǎng老lǎo往wǎng往wǎng意yì味wèi著zhe被bèi動dòng的de照zhào料liào;然rán而ér當dāng代dài老lǎo年nián人rén更gèng加jiā註zhù重zhòng精jīng神shén文wén化huà生shēng活huó與yǔ自zì我wǒ價jià值zhí的de實shí現xiàn。

Trong quan niệm truyền thống, dưỡng lão thường đồng nghĩa với sự chăm sóc thụ động; thế nhưng người cao tuổi đương đại ngày càng chú trọng đời sống tinh thần văn hóa và thực hiện giÁ trỊ bản thân.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-13 · Nền kinh tế bạc và xã hội già hóa dân số (银发经济与老龄化社会)

完wán善shàn社shè区qū医yī疗liáo配pèi套tào并bìng激jī发fā银yín发fà群qún体tǐ的de社shè会huì参cān与yù活huó力lì,不bù仅jǐn能néng减jiǎn轻qīng家jiā庭tíng负fù担dān,更gèng能néng让ràng“夕xī阳yáng红hóng”焕huàn发fā出chū温wēn暖nuǎn从cóng容róng的de光guāng彩cǎi。完wán善shàn社shè區qū醫yī療liáo配pèi套tào並bìng激jī發fā銀yín髮fà群qún體tǐ的de社shè會huì參cān與yù活huó力lì,不bù僅jǐn能néng減jiǎn輕qīng家jiā庭tíng負fù擔dān,更gèng能néng讓ràng“夕xī陽yáng紅hóng”煥huàn發fā出chū溫wēn暖nuǎn從cóng容róng的de光guāng彩cǎi。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)

Hoàn thiện hệ thống Y TẾ khu dân cư và khơi dậy sức sống tham gia XÃ hội của nhóm người cao tuổi không chỉ giúp giảm nhẹ gánh nặng gia ĐÌnh, mà còn giúp tuổi xế chiều tỏa sáng ấm áp và ung dung. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)

Trích đoạn số hóa 03 · L5-14 · Di sản văn hóa phi vật thể và sự kế thừa sáng tạo (非物质文化遗产的活态传承)

然rán而ér,在zài工gōng业yè化huà量liáng产chǎn的de冲chōng击jī下xià,部bù分fen耗hào时shí费fèi力lì的de传chuán统tǒng手shǒu工gōng技jì艺yì一yí度dù面miàn临lín后hòu继jì无wú人rén的de尴gān尬gà境jìng地dì。然rán而ér,在zài工gōng業yè化huà量liáng產chǎn的de衝chōng擊jī下xià,部bù分fen耗hào時shí費fèi力lì的de傳chuán統tǒng手shǒu工gōng技jì藝yì一yí度dù面miàn臨lín後hòu繼jì無wú人rén的de尷gān尬gà境jìng地dì。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)

Tuy nhiên, dưới sức ép của sản xuất hàng loạt công nghiệp hóa, một số kỹ nghệ thỦ công truyền thống tốn nhiều thời gian công sức từng có lúc đối mặt hoàn cảnh khó xử không có người nối nghiệp. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)

Trích đoạn số hóa 04 · L5-14 · Di sản văn hóa phi vật thể và sự kế thừa sáng tạo (非物质文化遗产的活态传承)

唯wéi有yǒu守shǒu住zhù匠jiàng心xīn根gēn脉mài并bìng不bú断duàn推tuī陈chén出chū新xīn,非fēi物wù质zhì文wén化huà遗yí产chǎn才cái能néng在zài当dāng代dài生shēng活huó中zhōng实shí现xiàn真zhēn正zhèng的de“活huó态tài传chuán承chéng”。唯wéi有yǒu守shǒu住zhù匠jiàng心xīn根gēn脈mài並bìng不bú斷duàn推tuī陳chén出chū新xīn,非fēi物wù質zhì文wén化huà遺yí產chǎn才cái能néng在zài當dāng代dài生shēng活huó中zhōng實shí現xiàn真zhēn正zhèng的de“活huó態tài傳chuán承chéng”。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)

Chỉ khi giữ vững mạch nguồn tâm huyết người thợ và không ngừng đổi mới sáng tạo, di sản văn hóa phi vật thỂ mới có thể thực hiện được sự 'truyền thừa sống động' thực thụ trong đời sống đương đại. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)

Trích đoạn số hóa 05 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

有yǒu人rén质zhì疑yí,耗hào费fèi巨jù资zī探tàn索suǒ遥yáo远yuǎn星xīng辰chén是shì否fǒu值zhí得dé?事shì实shí上shàng,航háng天tiān工gōng程chéng衍yǎn生shēng出chū的de新xīn材cái料liào、遥yáo感gǎn通tōng信xìn与yǔ精jīng准zhǔn气qì象xiàng预yù报bào,早zǎo已yǐ惠huì及jí千qiān家jiā万wàn户hù。有yǒu人rén質zhì疑yí,耗hào費fèi巨jù資zī探tàn索suǒ遙yáo遠yuǎn星xīng辰chén是shì否fǒu值zhí得dé?事shì實shí上shàng,航háng天tiān工gōng程chéng衍yǎn生shēng出chū的de新xīn材cái料liào、遙yáo感gǎn通tōng信xìn與yǔ精jīng準zhǔn氣qì象xiàng預yù報bào,早zǎo已yǐ惠huì及jí千qiān家jiā萬wàn戶hù。

Có người chất vấn rằng tiêu tốn kinh phí khổng lồ để khám phá các vì sao xa xôi liệu có đáng giá? Trên thực tế, vật liệu mới, viễn thông cảm biến từ xa và dự báo khÍ tượng chuẩn xác phát sinh từ công trình hàng không vũ trụ đã sớm mang lại lợi ích cho muôn nhà.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-15 · Khám phá vũ trụ và tinh thần khoa học (太空探索与科学精神)

探tàn索suǒ未wèi知zhī的de征zhēng途tú永yǒng无wú止zhǐ境jìng。正zhèng是shì那nà份fèn敢gǎn于yú质zhì疑yí、勇yǒng攀pān高gāo峰fēng的de求qiú知zhī热rè忱chén,照zhào亮liàng了le人rén类lèi文wén明míng迈mài向xiàng星xīng辰chén大dà海hǎi的de漫màn漫màn长cháng路lù。探tàn索suǒ未wèi知zhī的de征zhēng途tú永yǒng無wú止zhǐ境jìng。正zhèng是shì那nà份fèn敢gǎn於yú質zhì疑yí、勇yǒng攀pān高gāo峰fēng的de求qiú知zhī熱rè忱chén,照zhào亮liàng了le人rén類lèi文wén明míng邁mài向xiàng星xīng辰chén大dà海hǎi的de漫màn漫màn長cháng路lù。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)

Hành trình chinh phục những điều chưa biết là không bao giờ có điểm dừng. Chính lòng nhiệt thành cầu tri thức dám đặt câu hỏi và dũng cảm vươn tới đỉnh cao đã thắp sáng chặng đường dài đưa văn minh nhân loại tiến ra biển sao mênh mông. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)

Trích đoạn số hóa 07 · L6-1 · Toàn cầu hóa kinh tế và văn hóa bản địa (经济全球化与本土文化)

跨kuà国guó资zī本běn的de强qiáng势shì扩kuò张zhāng与yǔ消xiāo费fèi主zhǔ义yì的de盛shèng行xíng,引yǐn发fā了le全quán球qiú文wén化huà同tóng质zhì化huà的de深shēn刻kè担dān忧yōu,多duō元yuán文wén明míng共gòng生shēng的de生shēng态tài格gé局jú遭zāo受shòu严yán峻jùn冲chōng击jī。跨kuà國guó資zī本běn的de強qiáng勢shì擴kuò張zhāng與yǔ消xiāo費fèi主zhǔ義yì的de盛shèng行xíng,引yǐn發fā了le全quán球qiú文wén化huà同tóng質zhì化huà的de深shēn刻kè擔dān憂yōu,多duō元yuán文wén明míng共gòng生shēng的de生shēng態tài格gé局jú遭zāo受shòu嚴yán峻jùn衝chōng擊jī。

Sự bành trướng mạnh mẽ của tư bản xuyên quốc gia và sự thịnh hành của chủ nghĩa tiêu dùng làm dấy lên mối lo ngại sâu sắc về sự đồng nhất hóa văn hóa toàn cầu, khiến cục diện sinh thái đa nguyên văn minh cùng chung sống phải gánh chịu chấn động gay gắt.

Trích đoạn số hóa 08 · L6-1 · Toàn cầu hóa kinh tế và văn hóa bản địa (经济全球化与本土文化)

全quán球qiú化huà绝jué非fēi对duì民mín族zú特tè性xìng的de吞tūn噬shì,而ér是shì一yì场chǎng在zài包bāo容róng互hù鉴jiàn中zhōng彰zhāng显xiǎn文wén化huà自zì信xìn、走zǒu向xiàng和hé而ér不bù同tóng美měi美měi与yǔ共gòng的de伟wěi大dà对duì话huà。全quán球qiú化huà絕jué非fēi對duì民mín族zú特tè性xìng的de吞tūn噬shì,而ér是shì一yì場chǎng在zài包bāo容róng互hù鑑jiàn中zhōng彰zhāng顯xiǎn文wén化huà自zì信xìn、走zǒu向xiàng和hé而ér不bù同tóng美měi美měi與yǔ共gòng的de偉wěi大dà對duì話huà。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)

Toàn cầu hóa tuyệt nhiên không phải là sự nuốt chửng bản sắc dân tộc, mà là một cuộc đối thoại vĩ đại khẳng định tự tin văn hóa trong bao dung học hỏi lẫn nhau, cùng hướng tới cảnh giới hòa hợp nhưng khác biệt, muôn nét đẹp cùng tỏa sáng. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)

Trích đoạn số hóa 09 · L6-2 · Đạo đức trí tuệ nhân tạo (人工智能伦理探讨)

算suàn法fǎ偏piān见jiàn、数shù据jù黑hēi箱xiāng、隐yǐn私sī泄xiè露lòu乃nǎi至zhì自zì主zhǔ武wǔ器qì等děng一yí系xì列liè伦lún理lǐ隐yǐn患huàn,给gěi传chuán统tǒng法fǎ律lǜ与yǔ社shè会huì道dào德dé规guī范fàn带dài来lái了le前qián所suǒ未wèi有yǒu的de严yán峻jùn挑tiǎo战zhàn。算suàn法fǎ偏piān見jiàn、數shù據jù黑hēi箱xiāng、隱yǐn私sī洩xiè露lòu乃nǎi至zhì自zì主zhǔ武wǔ器qì等děng一yí系xì列liè倫lún理lǐ隱yǐn患huàn,給gěi傳chuán統tǒng法fǎ律lǜ與yǔ社shè會huì道dào德dé規guī範fàn帶dài來lái了le前qián所suǒ未wèi有yǒu的de嚴yán峻jùn挑tiǎo戰zhàn。

Một loạt mối nguy tiềm ẩn về ĐẠO ĐỨC như định kiến thuật toán, hộp đen dữ liệu, rò rỉ quyền riêng tư cho đến vũ khí tự hành đang mang lại thách thức gay gắt chưa từng có cho hệ thống pháp luật và chuẩn mực ĐẠO ĐỨC xã hội truyền thống.

Trích đoạn số hóa 10 · L6-2 · Đạo đức trí tuệ nhân tạo (人工智能伦理探讨)

构gòu建jiàn“以yǐ人rén为wéi本běn、科kē技jì向xiàng善shàn”的de治zhì理lǐ框kuàng架jià,确què保bǎo算suàn法fǎ透tòu明míng可kě追zhuī溯sù,方fāng能néng让ràng智zhì能néng科kē技jì真zhēn正zhèng成chéng为wéi赋fù能néng人rén类lèi文wén明míng进jìn步bù的de福fú祉zhǐ。構gòu建jiàn“以yǐ人rén為wéi本běn、科kē技jì向xiàng善shàn”的de治zhì理lǐ框kuàng架jià,確què保bǎo算suàn法fǎ透tòu明míng可kě追zhuī溯sù,方fāng能néng讓ràng智zhì能néng科kē技jì真zhēn正zhèng成chéng為wéi賦fù能néng人rén類lèi文wén明míng進jìn步bù的de福fú祉zhǐ。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)

Xây dựng khuôn khổ quản trị “lấy con người làm gốc, công nghệ hướng thiện”, bảo đảm thuật toán minh bạch có thể truy vết, mới có thể đưa công nghệ thông minh thực sự trở thành nguồn phúc lợi tiếp thêm sức mạnh cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế: (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
颠diān簸bǒ顛diān簸bǒ diān bǒ ĐIÊN BÁ [Động từ / Tính từ] xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư — Ví dụ: 民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈颠簸。 (Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 27 nét]
调diào动dòng調diào動dòng diào dòng ĐIỆU ĐỘNG [Động từ / Danh từ] điều động, luân chuyển; khơi dậy, huy động — Ví dụ: 国家通过深化科研经费管理与成果转化收益分配改革,充分调动了广大科研人员开展原始创新的积极性。 (Nhà nước thông qua việc đi sâu cải cách quản lý kinh phí nghiên cứu khoa học và phân phối lợi nhuận chuyển hóa thành quả đã khơi dậy đầy đủ tính tích cực triển khai đổi mới sáng tạo nguyên tác của đông đảo cán bộ nghiên cứu.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 25 nét]
洞dòng穴xué洞dòng穴xué dòng xué ĐỘNG HUYỆT [Danh từ] hang động, hang hốc đá vôi — Ví dụ: 古生物地质科考队在我国西南喀斯特地下深邃洞穴群中,发现了距今数十万年的古人类生活遗迹化石。 (Đội khảo sát địa chất cổ sinh vật học bên trong quần thể hang động sâu thẳm ngầm dưới lòng đất vùng Karst Tây Nam nước ta đã phát hiện ra các hóa thạch di tích sinh sống của người tiền sử cách ngày nay hàng chục vạn năm.) [Bộ thủ: 穴 (HUYỆT) • 22 nét]
督dū促cù督dū促cù dū cù ĐỐC XÚC [Động từ] đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện — Ví dụ: 中央生态环境保护督察组严格开展下沉督察,坚决督促地方依法彻底整改突出生态环境问题。 (Đoàn Thanh tra Bảo vệ Môi trường Sinh thái Trung ương triển khai nghiêm túc công tác thanh tra sâu sát cơ sở, kiên quyết đôn đốc thúc giục các địa phương chấn chỉnh triệt để các vấn đề môi trường sinh thái nổi cộm theo đúng pháp luật.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 17 nét]
断duàn绝jué斷duàn絕jué duàn jué ĐOẠN TUYỆT [Động từ] đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc) — Ví dụ: 司法机关坚决依法斩断任何黑恶势力背后的关系网与“保护伞”,彻底断绝非法利益寻租输送链条。 (Cơ quan tư pháp kiên quyết theo quy định pháp luật chặt đứt mạng lưới quan hệ và 'chiếc ô bảo kê' đứng sau mọi thế lực ngầm tội phạm, đoạn tuyệt cắt đứt hoàn toàn chuỗi đường dây truyền dẫn trục lợi bất chính.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét]
顿dùn时shí頓dùn時shí dùn shí ĐỐN THỜI [Phó từ] ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì — Ví dụ: 当神舟飞船返回舱在东风着陆场平稳安全着陆的消息传来,北京航天飞行控制中心大厅内顿时响起了雷鸣般的掌声。 (Khi tin tức khoang hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu đã hạ cánh êm ái an toàn tại bãi đáp Đông Phong truyền về, đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh ngay tức khắc bùng lên những tràng pháo tay ròn rã như sấm dậy.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét]
发fā财cái發fā財cái fā cái PHÁT TÀI [Động từ] làm giàu — Ví dụ: 脚踏实地做好每一项业务才是长久之计,切不可总想着一夜发财。 (Làm ăn thiết thực từng bước mới là kế lâu dài, tuyệt đối không được lúc nào cũng mong làm giàu sau một đêm.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét]
繁fán华huá繁fán華huá fán huá PHỒN HOA [Tính từ / Danh từ] phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt — Ví dụ: 夜幕降临,浦江两岸流光溢彩、高楼林立,展现了现代化国际大都市繁华昌盛的迷人风采。 (Màn đêm buông xuống, hai bờ sông Hoàng Phố ánh đèn rực rỡ lộng lẫy, các tòa cao ốc mọc lên san sát, phô diễn vẻ đẹp quyến rũ phồn hoa hưng thịnh của một đại đô thị quốc tế hiện đại hóa.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét]
反fǎn思sī反fǎn思sī fǎn sī PHẢN TƯ [Động từ / Danh từ] suy ngẫm lại, tự soi xét, phản tư — Ví dụ: 面对复杂科技工程试验中出现的技术波动,攻关团队深入开展故障归零与机理反思,彻底排除了技术隐患。 (Đứng trước những biến động kỹ thuật xuất hiện trong các đợt thử nghiệm công trình khoa học công nghệ phức tạp, đội ngũ nghiên cứu đã đi sâu triển khai quy trình đưa sự cố về số không và tự suy ngẫm soi xét lại cơ chế, loại bỏ triệt để các nguy cơ tiềm ẩn về kỹ thuật.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét]
防fáng治zhì防fáng治zhì fáng zhì PHÒNG TRỊ [Động từ / Danh từ] phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm) — Ví dụ: 国家深入打好蓝天、碧水、净土保卫战,扎实推进重点流域农业面源污染与工业废水废气综合防治。 (Nhà nước đi sâu thực hiện thắng lợi các chiến dịch bảo vệ trời xanh, nước biếc, đất sạch, đẩy mạnh vững chắc công tác phòng chống và xử lý tổng hợp ô nhiễm nguồn phân tán nông nghiệp và khí thải nước thải công nghiệp trên các lưu vực trọng điểm.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 25 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 副词“最”表示最高级

HSK 2 · Phó từ chỉ mức độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '最' đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất trong các đối tượng so sánh. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
九jiǔ月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu最zuì好hǎo。
👉 Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ最zuì喜xǐ欢huan吃chī中zhōng国guó菜cài。
👉 Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 最 + Tính từ / Động từ cảm xúc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 结果补语“完 / 懂 / 错”

HSK 2 · Bổ ngữ kết quả
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ听tīng懂dǒng了le老lǎo师shī的de话huà。
👉 Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
作zuò业yè我wǒ已yǐ经jīng做zuò完wán了le。
👉 Bài tập tôi đã làm xong rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 假设复句“要是……(的话),就……”

HSK 2 · Câu điều kiện giả thiết
Công thức cấu trúc cốt lõi:
要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就……. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
要yào是shi最zuì后hòu那nà个ge球qiú射shè门mén进jìn去qù了le,胜shèng利lì就jiù是shì我wǒ们men的de了le。
👉 Nếu quả sút bóng cuối cùng đó mà vào thì thắng lợi đã thuộc về chúng ta rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
要yào是shi进jìn球qiú就jiù好hǎo了le。
👉 Nếu mà vào bóng thì tốt rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "要是 + [Điều kiện] + (的话),就 + [Kết quả]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI)

HSK 2 · Cấu trúc #020
Công thức cấu trúc cốt lõi:
正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men正zhèng在zài上shàng汉hàn语yǔ课kè呢ne。
👉 Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ得dé去qù上shàng班bān了le。
👉 Tôi phải đi làm rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动作进行态(正在……呢)" (正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #052
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc người thực hiện của một hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì坐zuò飞fēi机jī来lái北běi京jīng的de,他tā是shì去qù年nián毕bì业yè的de。
👉 Tôi là đi máy bay đến Bắc Kinh, anh ấy là tốt nghiệp năm ngoái.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ到dào家jiā就jiù打dǎ电diàn话huà给gěi你nǐ。
👉 Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "是……的句(强调时间/地点/方式)" (Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 动词“打算”表示意图

HSK 3 · Dự định & Kế hoạch
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
周zhōu末mò你nǐ有yǒu什shén么me打dǎ算suàn?
👉 Cuối tuần bạn có dự định gì?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ打dǎ算suàn去qù北běi方fāng旅lǚ游yóu。
👉 Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”

HSK 3 · So sánh bằng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
他tā的de汉hàn语yǔ说shuō得dé跟gēn中zhōng国guó人rén一yí样yàng好hǎo。
👉 Tiếng Trung của anh ấy nói hay như người Trung Quốc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
是shì啊a,他tā的de发fā音yīn特tè别bié准zhǔn,词cí汇huì也yě很hěn丰fēng富fù。
👉 Đúng thế, phát âm của anh ấy cực kỳ chuẩn, vốn từ cũng rất phong phú.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 动词“以为”表示认知偏差

HSK 3 · Động từ tâm lý
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 以为...,其实...

Phân tích học thuật & Cách dùng: 以为 dùng khi người nói từng tưởng hoặc ngỡ là như vậy, nhưng thực tế lại trái ngược với phỏng đoán ban đầu. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ以yǐ为wéi今jīn天tiān是shì星xīng期qī六liù,其qí实shí是shì星xīng期qī天tiān。
👉 Tôi tưởng hôm nay là thứ 7, thực ra là chủ nhật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
对duì方fāng对duì我wǒ们men的de新xīn产chǎn品pǐn非fēi常cháng认rèn可kě,态tài度dù很hěn热rè情qíng。
👉 Bên đó rất công nhận sản phẩm mới của chúng ta, thái độ rất nhiệt tình.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 以为...,其实...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #034
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ'). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
听tīng了le这zhè个ge消xiāo息xī,大dà家jiā都dōu笑xiào了le起qǐ来lái;这zhè件jiàn衣yī服fu看kàn起qǐ来lái很hěn不bú错cuò。
👉 Nghe tin này, mọi người đều cười òa lên; bộ quần áo này nhìn qua rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de成chéng绩jì很hěn好hǎo。
👉 Thành tích của anh ấy rất tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(起来)" (Động từ / Tính từ + 起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)

HSK 3 · Cấu trúc #047
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ书shū放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng了le,请qǐng把bǎ手shǒu机jī递dì给gěi他tā。
👉 Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le蛋dàn糕gāo。
👉 Tôi đã mua bánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(位移与给予)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #074
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge方fāng法fǎ既jì科kē学xué又yòu实shí用yòng,既jì省shěng时shí又yòu省shěng力lì。
👉 Phương pháp này vừa khoa học lại vừa thực dụng, vừa tiết kiệm thời gian lại vừa đỡ tốn sức.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ需xū要yào复fù习xí功gōng课kè。
👉 Tôi cần ôn bài tập.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "属性并列(既……又/也……)" (既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn经jīng营yíng感gǎn情qíng,生shēng活huó果guǒ然rán变biàn得de越yuè来lái越yuè温wēn馨xīn。
👉 Dốc lòng vun vén tình cảm, cuộc sống quả nhiên ngày càng trở nên ấm áp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
天tiān气qì预yù报bào说shuō今jīn天tiān有yǒu雨yǔ,下xià午wǔ果guǒ然rán下xià起qǐ了le大dà雨yǔ。
👉 Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên đã đổ mưa to.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 六级攻略, 副词, 表示最高, 结果补语) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈(  )。” (Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.)

A. 颠簸 (diān bǒ - ĐIÊN BÁ)
B. 督促 (dū cù - ĐỐC XÚC)
C. 发财 (fā cái - PHÁT TÀI)
D. 坟墓 (fén mù - PHẦN MỘ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 颠簸 (diān bǒ)

Giải thích chuyên sâu: Từ “颠簸” (diān bǒ - âm Hán Việt: ĐIÊN BÁ, động từ / tính từ) mang nghĩa “xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư”. Câu hoàn chỉnh: “民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈颠簸。” (Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.). Các phương án còn lại: 督促 (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 发财 (làm giàu), 坟墓 (phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Bổ ngữ kết quả

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)” (结果补语“完 / 懂 / 错”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ
C. 我听懂了老师的话。 (Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 以为...,其实...
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)”: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai). Câu chuẩn xác trong sách là: “我听懂了老师的话。” (Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.) và “作业我已经做完了。” (Bài tập tôi đã làm xong rồi.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国远洋航天测量船队在大洋腹地准确捕获并全程高精度(  )测控神舟飞船重返大气层的飞行轨迹。” (Đội tàu đo đạc hàng hải viễn dương của nước ta giữa lòng đại dương đã thu nhận chuẩn xác và theo dõi định vị bám sát quỹ đạo bay hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu với độ chính xác cao trong toàn bộ hành trình.)

A. 古怪 (gǔ guài - CỔ QUÁI)
B. 过度 (guò dù - QUÁ ĐỘ)
C. 跟踪 (gēn zōng - CÂN TUNG)
D. 画蛇添足 (huà shé tiān zú - HOẠ XÀ THIÊM TÚ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 跟踪 (gēn zōng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “跟踪” (gēn zōng - âm Hán Việt: CÂN TUNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “theo dõi, bám sát, bám vết định vị”. Câu hoàn chỉnh: “我国远洋航天测量船队在大洋腹地准确捕获并全程高精度跟踪测控神舟飞船重返大气层的飞行轨迹。” (Đội tàu đo đạc hàng hải viễn dương của nước ta giữa lòng đại dương đã thu nhận chuẩn xác và theo dõi định vị bám sát quỹ đạo bay hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu với độ chính xác cao trong toàn bộ hành trình.). Các phương án còn lại: 古怪 (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu), 过度 (quá mức, thái quá, quá độ), 画蛇添足 (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #020

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)” (Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI))? (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)

A. 我们正在上汉语课呢。 (Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 以为...,其实...
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)”: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们正在上汉语课呢。” (Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.) và “我得去上班了。” (Tôi phải đi làm rồi.). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在重大工程抢修现场,技术骨干们手持特制液压破拆工具等专业(  ),在数分钟内快速清除了故障阻碍。” (Tại hiện trường sửa chữa khẩn cấp công trình trọng đại, các cán bộ kỹ thuật cốt cán tay cầm các dụng cụ đồ nghề chuyên dụng như máy phá dỡ thủy lực đặc chế đã nhanh chóng dọn dẹp các chướng ngại vật sự cố chỉ trong vài phút.)

A. 家伙 (jiā huo - GIA HOẢ)
B. 健全 (jiàn quán - KIỆN TOÀN)
C. 解体 (jiě tǐ - GIẢI THỂ)
D. 咀嚼 (jǔ jué - TRỚ TƯỚC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 家伙 (jiā huo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “家伙” (jiā huo - âm Hán Việt: GIA HOẢ, danh từ) mang nghĩa “công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí”. Câu hoàn chỉnh: “在重大工程抢修现场,技术骨干们手持特制液压破拆工具等专业家伙,在数分钟内快速清除了故障阻碍。” (Tại hiện trường sửa chữa khẩn cấp công trình trọng đại, các cán bộ kỹ thuật cốt cán tay cầm các dụng cụ đồ nghề chuyên dụng như máy phá dỡ thủy lực đặc chế đã nhanh chóng dọn dẹp các chướng ngại vật sự cố chỉ trong vài phút.). Các phương án còn lại: 健全 (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ), 解体 (tan rã, sụp đổ phân rã, tháo dỡ tách rời), 咀嚼 (nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Dự định & Kế hoạch

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ” (动词“打算”表示意图)? (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 以为...,其实...
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người
C. 周末你有什么打算? (Cuối tuần bạn có dự định gì?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ”: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. Câu chuẩn xác trong sách là: “周末你有什么打算?” (Cuối tuần bạn có dự định gì?) và “我打算去北方旅游。” (Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读"

Trọn bộ học liệu PDF và file nghe của "Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 六级攻略, 副词, 表示最高, 结果补语) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng phần:

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.