Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng46 phút

Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练 (跨越新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练 (跨越新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练 (跨越新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK6 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách chinh phục đọc hiểu hsk6 跨越新hsk(六级)阅读专项训练
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练 (跨越新) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练

Ngữ pháp & Kỹ năng

chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练

跨越新

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 6
Lượt tải
3.168

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练"

Ấn phẩm chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

《周易》开篇‘天行健,君子以自强不息’,深刻揭示了自强进取乃宇宙生生不息之第一要义。

Bản dịch tiếng Việt

Lời mở đầu Chu Dịch 'Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử lấy đó để tự cường không ngừng', đã hé lộ sâu sắc rằng tự cường tiến thủ chính là yếu chỉ hàng đầu để vũ trụ sinh sôi không dứt.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L9-4 · Triết lý Chu Dịch và tư duy biến dịch phương Đông (《周易》哲学与东方辩证思维)

《周zhōu易yì》开kāi篇piān‘天tiān行xíng健jiàn,君jūn子zǐ以yǐ自zì强qiáng不bù息xī’,深shēn刻kè揭jiē示shì了le自zì强qiáng进jìn取qǔ乃nǎi宇yǔ宙zhòu生shēng生shēng不bù息xī之zhī第dì一yī要yào义yì。《周zhōu易yì》開kāi篇piān‘天tiān行xíng健jiàn,君jūn子zǐ以yǐ自zì強qiáng不bù息xī’,深shēn刻kè揭jiē示shì了le自zì強qiáng進jìn取qǔ乃nǎi宇yǔ宙zhòu生shēng生shēng不bù息xī之zhī第dì一yī要yào義yì。

Lời mở đầu Chu Dịch 'Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử lấy đó để tự cường không ngừng', đã hé lộ sâu sắc rằng tự cường tiến thủ chính là yếu chỉ hàng đầu để vũ trụ sinh sôi không dứt.

Trích đoạn số hóa 02 · L5-2 · Văn hóa Trung Hoa và Trà (中国文化与茶)

中zhōng国guó是shì茶chá的de故gù乡xiāng,茶chá文wén化huà源yuán远yuǎn流liú长cháng。中zhōng国guó人rén饮yǐn茶chá,不bù仅jǐn是shì为wèi了le止zhǐ渴kě,更gèng是shì一yì种zhǒng陶táo冶yě情qíng操cāo、品pǐn味wèi人rén生shēng的de精jīng神shén享xiǎng受shòu。中zhōng國guó是shì茶chá的de故gù鄉xiāng,茶chá文wén化huà源yuán遠yuǎn流liú長cháng。中zhōng國guó人rén飲yǐn茶chá,不bù僅jǐn是shì為wèi了le止zhǐ渴kě,更gèng是shì一yì種zhǒng陶táo冶yě情qíng操cāo、品pǐn味wèi人rén生shēng的de精jīng神shén享xiǎng受shòu。

Trung Quốc là cái nôi của trà, văn hóa trà có lịch sử lâu đời bắt nguồn từ ngàn xưa. Người Trung Quốc uống trà không chỉ để giải khát, mà còn là một phương thức bồi dưỡng tâm hồn, thưởng thức hương vị nhân sinh.

Trích đoạn số hóa 03 · L5-3 · Trải nghiệm du học ở nước ngoài (海外求学的经历)

然rán而ér,正zhèng是shì在zài克kè服fú这zhè些xiē困kùn难nán的de过guò程chéng中zhōng,留liú学xué生shēng们men学xué会huì了le独dú立lì思sī考kǎo、自zì我wǒ管guǎn理lǐ,并bìng在zài多duō元yuán文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng中zhōng拓tuò展zhǎn了le国guó际jì视shì野yě与yǔ包bāo容róng胸xiōng怀huái。然rán而ér,正zhèng是shì在zài克kè服fú這zhè些xiē困kùn難nán的de過guò程chéng中zhōng,留liú學xué生shēng們men學xué會huì了le獨dú立lì思sī考kǎo、自zì我wǒ管guǎn理lǐ,並bìng在zài多duō元yuán文wén化huà的de碰pèng撞zhuàng中zhōng拓tuò展zhǎn了le國guó際jì視shì野yě與yǔ包bāo容róng胸xiōng懷huái。

Thế nhưng, chính trong quá trình khắc phục những khó khăn ấy, các lưu học sinh đã học được cách tư duy độc lập, tự quản bản thân và mở rộng tầm nhìn quốc tế cùng tấm lòng bao dung giữa sự giao thoa của các nền văn hóa đa nguyên.

Trích đoạn số hóa 04 · L5-5 · Nghệ thuật quản trị doanh nghiệp (企业管理之道)

优yōu秀xiù的de企qǐ业yè管guǎn理lǐ绝jué非fēi单dān凭píng制zhì度dù的de冰bīng冷lěng约yuē束shù,而ér在zài于yú深shēn谙ān“以yǐ人rén为wéi本běn”、凝níng聚jù人rén心xīn的de智zhì慧huì之zhī道dào。優yōu秀xiù的de企qǐ業yè管guǎn理lǐ絕jué非fēi單dān憑píng制zhì度dù的de冰bīng冷lěng約yuē束shù,而ér在zài於yú深shēn諳ān“以yǐ人rén為wéi本běn”、凝níng聚jù人rén心xīn的de智zhì慧huì之zhī道dào。

Quản trị doanh nghiệp xuất sắc tuyệt đối không chỉ dựa vào sự ràng buộc lạnh lùng của quy chế, mà nằm ở việc thấu triệt đạo lý trí tuệ “lấy con người làm gốc” để quy tụ lòng người.

Trích đoạn số hóa 05 · L5-6 · Lễ hội truyền thống và cuộc sống hiện đại (传统节日与现代生活)

在zài节jié奏zòu飞fēi快kuài的de现xiàn代dài都dū市shì里lǐ,这zhè些xiē古gǔ老lǎo的de节jié日rì宛wǎn如rú温wēn馨xīn的de驿yì站zhàn,让ràng奔bēn波bō忙máng碌lù的de人rén们men得dé以yǐ停tíng下xià脚jiǎo步bù,回huí归guī家jiā庭tíng的de港gǎng湾wān。在zài節jié奏zòu飛fēi快kuài的de現xiàn代dài都dū市shì裡lǐ,這zhè些xiē古gǔ老lǎo的de節jié日rì宛wǎn如rú溫wēn馨xīn的de驛yì站zhàn,讓ràng奔bēn波bō忙máng碌lù的de人rén們men得dé以yǐ停tíng下xià腳jiǎo步bù,迴huí歸guī家jiā庭tíng的de港gǎng灣wān。

Trong các đô thị hiện đại với nhịp sống hối hả, những ngày lễ cổ xưa này tựa như trạm dừng chân ấm cúng, cho phép những con người đang bôn ba tất bật có thể dừng bước chân, quay về bến đỗ bình yên của gia đình.

Trích đoạn số hóa 06 · L5-8 · Đô thị hóa và phục hưng nông thôn (城市化与乡村振兴)

伴bàn随suí着zhe经jīng济jì的de飞fēi速sù腾téng飞fēi,大dà规guī模mó城chéng市shì化huà极jí大dà推tuī进jìn了le现xiàn代dài物wù质zhì文wén明míng,但dàn也yě拉lā大dà了le城chéng乡xiāng发fā展zhǎn的de差chā距jù。伴bàn隨suí著zhe經jīng濟jì的de飛fēi速sù騰téng飛fēi,大dà規guī模mó城chéng市shì化huà極jí大dà推tuī進jìn了le現xiàn代dài物wù質zhì文wén明míng,但dàn也yě拉lā大dà了le城chéng鄉xiāng發fā展zhǎn的de差chā距jù。

Song hành cùng sự cất cánh thần tốc của nền kinh tế, quá trình ĐÔ thỊ hóa quy mô lớn đã thúc đẩy mạnh mẽ nền văn minh vật chất hiện đại, nhưng đồng thời cũng nới rộng khoảng cách phát triển giữa thành thị và nông thôn.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-9 · Nghệ thuật và nguồn cảm hứng (艺术与灵感)

艺yì术shù家jiā借jiè助zhù丹dān青qīng画huà笔bǐ、丝sī竹zhú乐lè符fú或huò优yōu美měi文wén字zì,将jiāng瞬shùn息xī的de顿dùn悟wù凝níng练liàn为wèi永yǒng恒héng的de美měi好hǎo,唤huàn醒xǐng观guān众zhòng深shēn沉chén的de心xīn灵líng震zhèn颤chàn。藝yì術shù家jiā藉jiè助zhù丹dān青qīng畫huà筆bǐ、絲sī竹zhú樂lè符fú或huò優yōu美měi文wén字zì,將jiāng瞬shùn息xī的de頓dùn悟wù凝níng練liàn為wèi永yǒng恆héng的de美měi好hǎo,喚huàn醒xǐng觀guān眾zhòng深shēn沉chén的de心xīn靈líng震zhèn顫chàn。

Bậc nghỆ thuật gia mượn nét bút họa đồ, nốt nhạc đàn sáo hay từng con chữ thanh tao để cô đọng sự giác ngộ trong khoảnh khắc thành cái đẹp vĩnh cửu, đánh thức những rung động sâu lắng nơi tâm can người thưởng ngoạn.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-11 · Triết lý học tập suốt đời (终身学习的理念)

在zài信xìn息xī爆bào炸zhà与yǔ科kē技jì迭dié代dài加jiā速sù演yǎn进jìn的de时shí代dài,学xué习xí早zǎo已yǐ跳tiào脱tuō出chū校xiào园yuán的de围wéi墙qiáng,成chéng为wéi贯guàn穿chuān一yì生shēng的de持chí久jiǔ修xiū行xíng。在zài信xìn息xī爆bào炸zhà與yǔ科kē技jì迭dié代dài加jiā速sù演yǎn進jìn的de時shí代dài,學xué習xí早zǎo已yǐ跳tiào脫tuō出chū校xiào園yuán的de圍wéi牆qiáng,成chéng為wéi貫guàn穿chuān一yì生shēng的de持chí久jiǔ修xiū行xíng。

Trong thời đại bùng nổ thông tin và công nghệ thay đổi từng ngày, việc học tập từ lâu đã vượt ra ngoài bốn bức tường trường lớp, trở thành một cuộc tu dưỡng bền bỉ đi cùng cả một đời người.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-12 · Xu hướng mới trong thương mại quốc tế (国际贸易新趋势)

贸mào易yì便biàn利lì化huà政zhèng策cè与yǔ绿lǜ色sè认rèn证zhèng标biāo准zhǔn日rì趋qū严yán格gé,倒dǎo逼bī全quán球qiú供gōng应yìng链liàn加jiā快kuài提tí升shēng合hé规guī透tòu明míng度dù与yǔ抗kàng风fēng险xiǎn韧rèn性xìng。貿mào易yì便biàn利lì化huà政zhèng策cè與yǔ綠lǜ色sè認rèn證zhèng標biāo準zhǔn日rì趨qū嚴yán格gé,倒dǎo逼bī全quán球qiú供gōng應yìng鏈liàn加jiā快kuài提tí升shēng合hé規guī透tòu明míng度dù與yǔ抗kàng風fēng險xiǎn韌rèn性xìng。

Chính sách thuận lợi hóa thương mại cùng các tiêu chuẩn chứng nhận xanh ngày càng khắt khe, thúc bách chuỗi cung ứng toàn cầu phải nhanh chóng nâng cao tính minh bạch tuân thủ và độ dẻo dai chống chịu rủi ro.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-14 · Di sản văn hóa phi vật thể và sự kế thừa sáng tạo (非物质文化遗产的活态传承)

刺cì绣xiù、剪jiǎn纸zhǐ、古gǔ琴qín与yǔ传chuán统tǒng制zhì茶chá技jì艺yì等děng非fēi物wù质zhì文wén化huà遗yí产chǎn,凝níng结jié着zhe世shì代dài匠jiàng人rén的de非fēi凡fán智zhì慧huì与yǔ审shěn美měi情qíng趣qù。刺cì繡xiù、剪jiǎn紙zhǐ、古gǔ琴qín與yǔ傳chuán統tǒng制zhì茶chá技jì藝yì等děng非fēi物wù質zhì文wén化huà遺yí產chǎn,凝níng結jié著zhe世shì代dài匠jiàng人rén的de非fēi凡fán智zhì慧huì與yǔ審shěn美měi情qíng趣qù。

Các di sản văn hóa phi vật thỂ như thêu thùa, cắt giấy, đàn cổ cầm và kỹ nghệ làm trà truyền thống kết tinh trÍ tuỆ phi phàm cùng gu thẩm MỸ tinh tế của bao thế hệ nghệ nhân.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
崭zhǎn新xīn嶄zhǎn新xīn zhǎn xīn SÀM TÂN [Tính từ] hoàn toàn mới, mới toanh chưa từng có — Ví dụ: 中国空间站“天宫”全面建成并转入常态化应用新阶段,开启了人类和平探索与利用浩瀚外太空的崭新篇章。 (Trạm vũ trụ Trung Quốc 'Thiên Cung' được xây dựng hoàn thành toàn diện và chuyển sang giai đoạn ứng dụng thường thái hóa mới, mở ra một trang sử hoàn toàn mới trong việc loài người hòa bình thám hiểm và khai thác không gian vũ trụ bao la bên ngoài Trái Đất.) [Bộ thủ: 斤 (CÂN) • 26 nét]
帐zhàng篷péng帳zhàng篷péng zhàng peng TRƯỚNG BỒNG [Danh từ] lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng — Ví dụ: 在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。 (Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét]
折zhē腾teng折zhē騰teng zhē teng CHIẾT ĐẰNG [Động từ] dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui — Ví dụ: 我们必须坚持一张蓝图绘到底,保持战略定力,坚决不搞劳民伤财的政绩工程,坚决不折腾。 (Chúng ta bắt buộc phải kiên trì vẽ một bản đồ quy hoạch tới cùng, giữ vững định lực chiến lược, kiên quyết không làm các công trình thành tích bề nổi hao tiền tốn của hại dân, kiên quyết không làm tới làm lui hành hạ dày vò lãng phí sức dân.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét]
阵zhèn容róng陣zhèn容róng zhèn róng TRẬN DUNG [Danh từ] đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia — Ví dụ: 我国派出由数十位世界冠军领衔的最强豪华阵容国家代表队,出征国际顶级综合性体育赛事并屡创辉煌佳绩。 (Nước ta đã cử đội tuyển đại diện quốc gia với đội hình dàn nhân sự mạnh nhất hoành tráng nhất do hàng chục nhà vô địch thế giới dẫn đầu xuất trận thi đấu tại các giải đấu thể thao tổng hợp đỉnh cao quốc tế và liên tiếp lập nên những thành tích huy hoàng.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét]
争zhēng议yì爭zhēng議yì zhēng yì TRANH NGHỊ [Danh từ / Động từ] tranh cãi, tranh luận chưa ngã ngũ — Ví dụ: 经过严谨科学复现实验与确凿海量实测数据检验,这项曾引发国际学术界广泛争议的原创重大科学发现最终获得了公认。 (Trải qua sự kiểm nghiệm của số liệu đo đạc thực tế khổng lồ xác thực cùng các thực nghiệm tái lập khoa học nghiêm cẩn, phát hiện khoa học trọng đại nguyên tác từng tạo nên những tranh cãi tranh luận rộng khắp trong giới học thuật quốc tế này cuối cùng đã được thừa nhận công nhận rộng rãi.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 19 nét]
正zhèng气qì正zhèng氣qì zhèng qì CHINH KHÍ [Danh từ] chính khí, sự cương trực chính trực; dương khí — Ví dụ: 全社会大力弘扬清风正气与见义勇为崇高道德风尚,凝聚起昂扬向上、崇德向善的强大精神力量。 (Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống đạo đức cao đẹp trượng nghĩa dũng cảm và chính khí thanh cao trong sạch, hội tụ nên nguồn sức mạnh tinh thần to lớn hướng thiện tôn vinh đạo đức và vươn lên tràn đầy khí thế.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 22 nét]
支zhī配pèi支zhī配pèi zhī pèi CHI PHỐI [Động từ / Danh từ] chi phối, điều khiển làm chủ phân bổ — Ví dụ: 居民人均可支配收入稳步增长,中等收入群体规模持续壮大,为构建以国内大循环为主体的新发展格局提供了雄厚动力。 (Thu nhập bình quân đầu người có thể chi phối sử dụng của cư dân tăng trưởng vững chắc, quy mô tầng lớp có thu nhập trung bình liên tục lớn mạnh, mang lại động lực hùng hậu cho việc xây dựng cục diện phát triển mới lấy đại tuần hoàn trong nước làm chủ thể.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 25 nét]
职zhí务wù職zhí務wù zhí wù CHỨC VỤ [Danh từ] chức vụ, quyền hạn chức vụ công vụ — Ví dụ: 国家监察机关依法坚决查处利用职务便利进行利益输送、贪污受贿的违法犯罪行为,一体推进不敢腐、不能腐、不想腐。 (Cơ quan giám sát quốc gia theo quy định của pháp luật kiên quyết điều tra xử lý các hành vi vi phạm pháp luật tội phạm lợi dụng chức vụ quyền hạn thuận tiện để tham ô nhận hối lộ và chuyển giao lợi ích, thúc đẩy đồng bộ 'không dám tham nhũng, không thể tham nhũng, không muốn tham nhũng'.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét]
制zhì裁cái制zhì裁cái zhì cái CHẾ TÀI [Động từ / Danh từ] trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị — Ví dụ: 国家依据反外国制裁法,坚决对任何参与破坏国家主权安全利益的外部组织与个人依法实施对等反制裁。 (Nhà nước căn cứ vào Luật Chống Trừng phạt của Nước ngoài, kiên quyết thực thi các biện pháp chống trừng phạt chế tài trừng trị đối đẳng theo pháp luật đối với bất kỳ cá nhân và tổ chức bên ngoài nào tham gia phá hoại lợi ích an ninh chủ quyền quốc gia.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét]
滞zhì留liú滯zhì留liú zhì liú TRỆ LƯU [Động từ] mắc kẹt, ùn ứ lưu lại do sự cố — Ví dụ: 面对极端特大暴雪导致的高速公路交通阻断,应急救援保障队伍迅速为滞留旅客送去滚烫姜汤、棉被与应急食品。 (Đứng trước sự cố tắc nghẽn giao thông đường cao tốc do bão tuyết đặc biệt lớn cực đoan gây ra, đội ngũ bảo đảm cứu hộ khẩn cấp đã nhanh chóng mang chăn bông, nước gừng nóng hổi và thực phẩm khẩn cấp tới cho các hành khách bị mắc kẹt lưu lại.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #069
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè件jiàn衣yī服fu样yàng式shì很hěn好hǎo看kàn,只zhǐ是shì价jià格gé有yǒu点diǎn儿er贵guì。
👉 Bộ quần áo này kiểu dáng rất đẹp, chỉ có điều giá hơi đắt một chút.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā是shì我wǒ们men班bān的de代dài表biǎo。
👉 Anh ấy là đại diện của lớp chúng tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "轻微转折(……不过 / 只是……)" (Mệnh đề 1, 不过 / 只是 / 然而 + Mệnh đề 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ)

HSK 4 · Cấu trúc #077
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā每měi天tiān不bú是shì在zài办bàn公gōng室shì加jiā班bān,就jiù是shì在zài外wài边biān见jiàn客kè户hù。
👉 Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
到dào处chù都dōu是shì花huā。
👉 Hoa nở khắp nơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "二选一(不是……就是……)" (不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 途径介词(经过 vs 通过) (KINH QUÁ THÔNG QUÁ)

HSK 4 · Cấu trúc #090
Công thức cấu trúc cốt lõi:
经过 (Quá trình thời gian) vs 通过 (Phương thức, kỳ thi, văn bản)

Phân tích học thuật & Cách dùng: '经过' nhấn mạnh quá trình trải nghiệm hoặc tuyến đường đi qua; '通过' nhấn mạnh phương tiện, thủ tục, vượt qua kỳ thi hoặc thông qua nghị quyết.

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng过guò三sān个gè月yuè的de刻kè苦kǔ训xùn练liàn,他tā顺shùn利lì通tōng过guò了leHSK五wǔ级jí考kǎo试shì。
👉 Trải qua 3 tháng khổ luyện, anh ấy đã thuận lợi thi đỗ kỳ thi HSK 5.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de肚dù子zǐ饿è了le。
👉 Bụng tôi đói rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "途径介词(经过 vs 通过)" (经过 (Quá trình thời gian) vs 通过 (Phương thức, kỳ thi, văn bản)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH)

HSK 4 · Cấu trúc #093
Công thức cấu trúc cốt lõi:
到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng trước câu hỏi để nhấn mạnh sự truy cứu bản chất, làm rõ chân tướng đến cùng (rốt cuộc là...?).

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ到dào底dǐ去qù不bu去qù?这zhè件jiàn事shì究jiū竟jìng是shì怎zěn么me回huí事shì?
👉 Bạn rốt cuộc có đi hay không? Chuyện này rốt cuộc là đầu đuôi thế nào?
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men开kāi始shǐ对duì话huà。
👉 Chúng ta bắt đầu đối thoại.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "深究副词(到底 / 究竟)" (到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 转折假设“否则” (PHỦ TẮC)

HSK 4 · Cấu trúc #104
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Liên từ tương đương với 'nếu không thì', 'bằng không'; vế sau cảnh báo hậu quả bất lợi nếu không thực hiện điều ở vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
请qǐng大dà家jiā抓zhuā紧jǐn时shí间jiān复fù习xí,否fǒu则zé考kǎo试shì很hěn难nán及jí格gé。
👉 Xin mọi người hãy tranh thủ thời gian ôn tập, nếu không thì kỳ thi sẽ rất khó đạt điểm đỗ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā学xué习xí法fǎ律lǜ。
👉 Anh ấy học luật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "转折假设“否则”" (Mệnh đề yêu cầu / khuyên nhủ, 否则 + Hậu quả bất lợi) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Động từ tôn chỉ thư diện: “旨在……” (Nhằm mục đích, có tôn chỉ là...) (书面语动词:“旨在……”表示根本目的与宗旨)

HSK 6 · Động từ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S (Kế hoạch / Chính sách / Nghiên cứu) + 旨在 + Mục tiêu tối hậu

Phân tích học thuật & Cách dùng: Từ ngữ học thuật cao cấp dùng để xác định mục đích cốt lõi mang tầm chiến lược hoặc tôn chỉ hoạt động của một dự án, điều luật.

Ví dụ 1 trong sách:
建jiàn立lì全quán面miàn的de人rén工gōng智zhì能néng伦lún理lǐ审shěn查chá机jī制zhì,旨zhǐ在zài确què保bǎo科kē技jì始shǐ终zhōng服fú务wù于yú造zào福fú人rén类lèi。
👉 Thiết lập cơ chế thẩm tra đạo đức trí tuệ nhân tạo toàn diện nhằm mục đích bảo đảm công nghệ luôn phục vụ tạo phúc lợi cho nhân loại.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè项xiàng新xīn政zhèng策cè旨zhǐ在zài优yōu化huà营yíng商shāng环huán境jìng,激jī发fā中zhōng小xiǎo微wēi企qǐ业yè的de创chuàng新xīn创chuàng造zào活huó力lì。
👉 Chính sách mới này có tôn chỉ tối ưu hóa môi trường kinh doanh, khơi dậy sức sống đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp vừa và nhỏ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S (Kế hoạch / Chính sách / Nghiên cứu) + 旨在 + Mục tiêu tối hậu". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Liên từ chuyển ngoặt tinh tế: “而……” (Mà, trái lại mà...) (书面语转折结构:“而……”连接并列或反衬)

HSK 6 · Liên từ thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Phân câu 1,而 + Phân câu 2 đối chiếu sâu sắc

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong văn phong HSK 6, '而' đóng vai trò liên từ uyển chuyển nối kết hai vế tương phản hoặc nâng cao mức độ, làm cho văn phong trở nên cô đọng, khúc chiết.

Ví dụ 1 trong sách:
优yōu秀xiù的de诗shī人rén不bù直zhí接jiē诉sù诸zhū抽chōu象xiàng的de哀āi愁chóu,而ér将jiāng深shēn沉chén的de情qíng思sī寄jì寓yù于yú草cǎo木mù山shān川chuān之zhī中zhōng。
👉 Nhà thơ xuất sắc không trực tiếp thổ lộ nỗi sầu muộn trừu tượng, mà gửi gắm tâm tư sâu lắng vào nơi cỏ cây núi sông.
Ví dụ 2 đối chiếu:
古gǔ代dài文wén论lùn不bù仅jǐn关guān注zhù辞cí藻zǎo的de华huá美měi,而ér更gèng加jiā注zhù重zhòng作zuò品pǐn风fēng骨gǔ与yǔ精jīng神shén格gé调diào的de塑sù造zào。
👉 Lý luận văn học cổ đại không chỉ lưu tâm tới sự trau chuốt của từ ngữ, mà càng chú trọng việc đắp bồi phong cốt và phẩm cách tinh thần của tác phẩm.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Phân câu 1,而 + Phân câu 2 đối chiếu sâu sắc". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Liên từ tăng tiến phát triển: “从而 / 进而” (Nhờ đó / Tiến thêm một bước...) (因果关系连词:“从而 / 进而”表示步步深入)

HSK 6 · Liên từ phát triển
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C

Phân tích học thuật & Cách dùng: Thể hiện chuỗi diễn tiến lô-gíc từ hành động cụ thể ở cấp vi mô mở rộng lên thành quả chiến lược ở cấp vĩ mô.

Ví dụ 1 trong sách:
建jiàn立lì国guó家jiā级jí自zì然rán保bǎo护hù区qū保bǎo护hù野yě生shēng动dòng物wù栖qī息xī地dì,从cóng而ér恢huī复fù生shēng态tài平píng衡héng,进jìn而ér维wéi系xì地dì球qiú生shēng命mìng共gòng同tóng体tǐ。
👉 Thành lập khu bảo tồn tự nhiên cấp quốc gia để bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, nhờ đó khôi phục cân bằng sinh thái, tiến thêm một bước duy trì cộng đồng chung sinh mệnh Trái Đất.
Ví dụ 2 đối chiếu:
深shēn化huà基jī础chǔ科kē学xué研yán究jiū,从cóng而ér掌zhǎng握wò核hé心xīn技jì术shù,进jìn而ér引yǐn领lǐng新xīn一yì轮lún产chǎn业yè革gé命mìng。
👉 Làm sâu sắc nghiên cứu khoa học cơ bản, nhờ đó nắm vững công nghệ lõi, tiến thêm một bước dẫn dắt cuộc cách mạng công nghiệp mới.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc thư diện biểu đạt tâm thế: “以……之心” (Mang tấm lòng / tâm thế...) (介词“以……之心”表示怀揣之态度)

HSK 6 · Cấu trúc thư diện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以 + Phẩm chất cao đẹp (仁爱 / 谦逊 / 敬畏) + 之心,S + Thực hiện hành vi

Phân tích học thuật & Cách dùng: Văn phong thư diện tinh tế thể hiện tâm thế phụng sự chân thành hoặc đức hạnh sâu sắc của chủ thể khi đối đãi với công việc và con người.

Ví dụ 1 trong sách:
医yī护hù人rén员yuán以yǐ仁rén爱ài宽kuān厚hòu之zhī心xīn对duì待dài每měi一yí位wèi患huàn者zhě,给jǐ予yǔ他tā们men生shēng命mìng最zuì后hòu的de温wēn暖nuǎn慰wèi藉jiè。
👉 Nhân viên y tế với tấm lòng nhân ái khoan dung đối đãi từng bệnh nhân, trao cho họ niềm an ủi ấm áp cuối đời.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué者zhě应yìng以yǐ敬jìng畏wèi求qiú实shí之zhī心xīn对duì待dài每měi一yí项xiàng学xué术shù研yán究jiū。
👉 Học giả nên mang tấm lòng kính sợ và cầu thị thực chất để tiếp cận từng công trình nghiên cứu học thuật.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "以 + Phẩm chất cao đẹp (仁爱 / 谦逊 / 敬畏) + 之心,S + Thực hiện hành vi". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Thành ngữ tình thế tất yếu: “势在必行” (Tình thế tất yếu, bắt buộc phải hành động) (书面语成语:“势在必行”表示不可阻挡的客观需要)

HSK 6 · Thành ngữ chính luận
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Cải cách / Chiến lược xanh + 势在必行

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở cuối câu làm vị ngữ khẳng định một chính sách hay biện pháp chuyển đổi đã đạt đến thời điểm chín muồi bắt buộc phải thực hiện.

Ví dụ 1 trong sách:
面miàn对duì日rì益yì严yán峻jùn的de全quán球qiú能néng源yuán危wēi机jī,大dà力lì推tuī进jìn可kě再zài生shēng能néng源yuán战zhàn略lüè已yǐ势shì在zài必bì行xíng。
👉 Đối mặt với khủng hoảng năng lượng toàn cầu ngày càng nghiêm trọng, việc ra sức thúc đẩy chiến lược năng lượng tái tạo đã là tình thế tất yếu phải làm.
Ví dụ 2 đối chiếu:
为wèi了le适shì应yìng现xiàn代dài科kē技jì变biàn革gé,对duì传chuán统tǒng生shēng产chǎn模mó式shì进jìn行xíng数shù字zì化huà升shēng级jí改gǎi造zào势shì在zài必bì行xíng。
👉 Để thích ứng với biến cách công nghệ hiện đại, việc nâng cấp chuyển đổi số mô hình sản xuất truyền thống là điều không thể chần chừ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Cải cách / Chiến lược xanh + 势在必行". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc đảo ngược nguyên nhân kết quả: “之所以……是因为……” (Sở dĩ... là vì...) (复句结构:“之所以……是因为……”强调根本归因)

HSK 6 · Cấu trúc nhân quả đảo
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 之所以 + Nêu kết quả đã định,是因为 + Phân tích nguyên nhân sâu xa

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nêu hiện tượng hay kết quả ở vế đầu để gây chú ý, sau đó mới dùng '是因为' để bóc tách nguyên nhân bản chất sâu kín nhất.

Ví dụ 1 trong sách:
跨kuà文wén化huà交jiāo际jì之zhī所suǒ以yǐ常cháng常cháng产chǎn生shēng误wù会huì,很hěn大dà程chéng度dù上shàng是shì因yīn为wèi双shuāng方fāng忽hū略lüè了le彼bǐ此cǐ文wén化huà背bèi后hòu的de语yǔ用yòng差chā异yì。
👉 Giao tiếp liên văn hóa sở dĩ hay nảy sinh hiểu lầm, phần lớn là do đôi bên đã lơ là sự dị biệt về ngữ dụng ẩn sau văn hóa của nhau.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā之zhī所suǒ以yǐ能néng取qǔ得dé如rú此cǐ瞩zhǔ目mù的dì科kē研yán成chéng就jiù,是shì因yīn为wèi他tā数shù十shí年nián如rú一yī日rì的de专zhuān注zhù与yǔ坚jiān守shǒu。
👉 Anh ấy sở dĩ có thể gặt hái thành tựu nghiên cứu đáng nể đến thế, là vì sự tập trung và kiên định mấy chục năm như một ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 之所以 + Nêu kết quả đã định,是因为 + Phân tích nguyên nhân sâu xa". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc nêu điển hình: “以……为代表” (Lấy... làm đại diện tiêu biểu) (介词结构:“以……为代表”表示列举典型)

HSK 6 · Giới từ điển hình
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以 + Các cá thể điển hình + 为代表的 + Danh từ tổng quát

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong văn chính luận và học thuật để dẫn ra một vài ví dụ tiêu biểu nhất đại diện cho cả một trào lưu hay lĩnh vực rộng lớn.

Ví dụ 1 trong sách:
以yǐ人rén工gōng智zhì能néng与yǔ量liáng子zǐ计jì算suàn为wèi代dài表biǎo的de前qián沿yán科kē技jì,正zhèng在zài深shēn刻kè重zhòng塑sù全quán球qiú产chǎn业yè格gé局jú。
👉 Công nghệ mũi nhọn lấy trí tuệ nhân tạo và điện toán lượng tử làm đại diện đang tái định hình sâu sắc cục diện công nghiệp toàn cầu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
以yǐ苏sū绣xiù、蜀shǔ绣xiù为wèi代dài表biǎo的de传chuán统tǒng刺cì绣xiù艺yì术shù,展zhǎn现xiàn了le东dōng方fāng美měi学xué的de极jí致zhì细xì腻nì。
👉 Nghệ thuật thêu truyền thống tiêu biểu là Tô tú và Thục tú đã thể hiện sự tinh tế tột bậc của mỹ học phương Đông.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "以 + Các cá thể điển hình + 为代表的 + Danh từ tổng quát". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 6 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “中国空间站“天宫”全面建成并转入常态化应用新阶段,开启了人类和平探索与利用浩瀚外太空的(  )篇章。” (Trạm vũ trụ Trung Quốc 'Thiên Cung' được xây dựng hoàn thành toàn diện và chuyển sang giai đoạn ứng dụng thường thái hóa mới, mở ra một trang sử hoàn toàn mới trong việc loài người hòa bình thám hiểm và khai thác không gian vũ trụ bao la bên ngoài Trái Đất.)

A. 崭新 (zhǎn xīn - SÀM TÂN)
B. 阵容 (zhèn róng - TRẬN DUNG)
C. 支配 (zhī pèi - CHI PHỐI)
D. 周密 (zhōu mì - CHU MẬT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 崭新 (zhǎn xīn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “崭新” (zhǎn xīn - âm Hán Việt: SÀM TÂN, tính từ) mang nghĩa “hoàn toàn mới, mới toanh chưa từng có”. Câu hoàn chỉnh: “中国空间站“天宫”全面建成并转入常态化应用新阶段,开启了人类和平探索与利用浩瀚外太空的崭新篇章。” (Trạm vũ trụ Trung Quốc 'Thiên Cung' được xây dựng hoàn thành toàn diện và chuyển sang giai đoạn ứng dụng thường thái hóa mới, mở ra một trang sử hoàn toàn mới trong việc loài người hòa bình thám hiểm và khai thác không gian vũ trụ bao la bên ngoài Trái Đất.). Các phương án còn lại: 阵容 (đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia), 支配 (chi phối, điều khiển làm chủ phân bổ), 周密 (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Cấu trúc #077

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B” (Cấu trúc 二选一(不是……就是……) (BẤT THỊ TỰU THỊ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu S (Kế hoạch / Chính sách / Nghiên cứu) + 旨在 + Mục tiêu tối hậu
C. 他每天不是在办公室加班,就是在外边见客户。 (Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “不是 + Khả năng A + 就是 + Khả năng B”: Biểu thị quan hệ lựa chọn tất yếu loại trừ: chắc chắn chỉ xảy ra 1 trong 2 trường hợp (không phải... thì là...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他每天不是在办公室加班,就是在外边见客户。” (Mỗi ngày anh ấy không phải ở văn phòng tăng ca, thì cũng là ở ngoài gặp gỡ khách hàng.) và “到处都是花。” (Hoa nở khắp nơi.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “海关缉私部门始终保持对濒危野生动植物及其制品、毒品等跨境(  )违法犯罪的高压严打态势。” (Lực lượng chống buôn lậu hải quan luôn duy trì thế trận áp lực cao tấn công trấn áp nghiêm minh tội phạm vi phạm pháp luật buôn lậu xuyên biên giới các chế phẩm và động thực vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng, ma túy.)

A. 棒 (bàng - BỔNG)
B. 标志 (biāo zhì - TIÊU CHÍ)
C. 走私 (zǒu sī - TẨU TƯ)
D. 车库 (chē kù - XA KHỐ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 走私 (zǒu sī)

Giải thích chuyên sâu: Từ “走私” (zǒu sī - âm Hán Việt: TẨU TƯ, động từ / danh từ) mang nghĩa “buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới”. Câu hoàn chỉnh: “海关缉私部门始终保持对濒危野生动植物及其制品、毒品等跨境走私违法犯罪的高压严打态势。” (Lực lượng chống buôn lậu hải quan luôn duy trì thế trận áp lực cao tấn công trấn áp nghiêm minh tội phạm vi phạm pháp luật buôn lậu xuyên biên giới các chế phẩm và động thực vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng, ma túy.). Các phương án còn lại: 棒 (tuyệt vời), 标志 (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 车库 (gara ô tô, nhà để xe).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Cấu trúc #093

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn” (Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH))?

A. 你到底去不去?这件事究竟是怎么回事? (Bạn rốt cuộc có đi hay không? Chuyện này rốt cuộc là đầu đuôi thế nào?)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc S (Kế hoạch / Chính sách / Nghiên cứu) + 旨在 + Mục tiêu tối hậu
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Cải cách / Chiến lược xanh + 势在必行
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “到底 / 究竟 + Câu hỏi nghi vấn”: Đứng trước câu hỏi để nhấn mạnh sự truy cứu bản chất, làm rõ chân tướng đến cùng (rốt cuộc là...?). Câu chuẩn xác trong sách là: “你到底去不去?这件事究竟是怎么回事?” (Bạn rốt cuộc có đi hay không? Chuyện này rốt cuộc là đầu đuôi thế nào?) và “我们开始对话。” (Chúng ta bắt đầu đối thoại.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地(  )。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách hỏi thăm một cách tốt hơn.)

A. 打听 (dǎ ting - TÁ DẪN)
B. 的确 (dí què - ĐÍCH XÁC)
C. 蹲 (dūn - TỒN)
D. 妇女 (fù nǚ - PHỤ NỮ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 打听 (dǎ ting)

Giải thích chuyên sâu: Từ “打听” (dǎ ting - âm Hán Việt: TÁ DẪN, động từ) mang nghĩa “hỏi thăm”. Câu hoàn chỉnh: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地打听。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách hỏi thăm một cách tốt hơn.). Các phương án còn lại: 的确 (quả thực, đúng là, thực sự), 蹲 (ngồi xổm, ngồi thụp xuống), 妇女 (phụ nữ).

Câu thực chiến 06 HSK 6 · Động từ thư diện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “S (Kế hoạch / Chính sách / Nghiên cứu) + 旨在 + Mục tiêu tối hậu” (Động từ tôn chỉ thư diện: “旨在……” (Nhằm mục đích, có tôn chỉ là...) (书面语动词:“旨在……”表示根本目的与宗旨))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Biện pháp ban đầu A,从而 + Đạt kết quả B,进而 + Đạt tầm vóc chiến lược C
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Cải cách / Chiến lược xanh + 势在必行
C. 建立全面的人工智能伦理审查机制,旨在确保科技始终服务于造福人类。 (Thiết lập cơ chế thẩm tra đạo đức trí tuệ nhân tạo toàn diện nhằm mục đích bảo đảm công nghệ luôn phục vụ tạo phúc lợi cho nhân loại.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 以 + Các cá thể điển hình + 为代表的 + Danh từ tổng quát
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “S (Kế hoạch / Chính sách / Nghiên cứu) + 旨在 + Mục tiêu tối hậu”: Từ ngữ học thuật cao cấp dùng để xác định mục đích cốt lõi mang tầm chiến lược hoặc tôn chỉ hoạt động của một dự án, điều luật. Câu chuẩn xác trong sách là: “建立全面的人工智能伦理审查机制,旨在确保科技始终服务于造福人类。” (Thiết lập cơ chế thẩm tra đạo đức trí tuệ nhân tạo toàn diện nhằm mục đích bảo đảm công nghệ luôn phục vụ tạo phúc lợi cho nhân loại.) và “这项新政策旨在优化营商环境,激发中小微企业的创新创造活力。” (Chính sách mới này có tôn chỉ tối ưu hóa môi trường kinh doanh, khơi dậy sức sống đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp vừa và nhỏ.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách chinh phục đọc hiểu HSK6 跨越新HSK(六级)阅读专项训练" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK