Tải sách chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练 (跨越新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách chinh phục đọc viết HSK6 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 趋向补语引申(下去) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN HẠ KHỨ)
- 02 Cấu trúc 程度补语(极了/死了/得很) (TRÌNH ĐỘ BỔ NGỮ)
- 03 Cấu trúc 可能补语(V得了/不了) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ LIỄU)
- 04 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)
- 05 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
- 06 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)
- 07 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
- 08 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
- 09 Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI)
- 10 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)
- 11 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)
- 12 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练 (跨越新) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Ngữ pháp & Kỹ năng
chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练
跨越新
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF + Audio MP3
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 3.056
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练"
Ấn phẩm chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
有鉴于极端气候频发,推动绿色转型不仅是履行社会责任,更是企业构筑核心竞争力的长远之计。
Xét thấy khí hậu cực đoan xảy ra thường xuyên, việc thúc đẩy chuyển đổi xanh không chỉ là thực hiện trách nhiệm xã hội, mà còn là kế sách dài lâu để doanh nghiệp xây dựng năng lực cạnh tranh cốt lõi.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
有鉴于极端气候频发,推动绿色转型不仅是履行社会责任,更是企业构筑核心竞争力的长远之计。有鑑於極端氣候頻發,推動綠色轉型不僅是履行社會責任,更是企業構築核心競爭力的長遠之計。
Xét thấy khí hậu cực đoan xảy ra thường xuyên, việc thúc đẩy chuyển đổi xanh không chỉ là thực hiện trách nhiệm xã hội, mà còn là kế sách dài lâu để doanh nghiệp xây dựng năng lực cạnh tranh cốt lõi.
非物质文化遗产的保护,其核心不仅在于静态档案的留存,更关乎活态传承机制的焕新。非物質文化遺產的保護,其核心不僅在於靜態檔案的留存,更關乎活態傳承機制的煥新。
Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể, cốt lõi không chỉ nằm ở việc lưu giữ hồ sơ tĩnh, mà quan trọng hơn là sự đổi mới cơ chế trao truyền sống động trong đời sống đương đại.
我们团队依托自主研发的第三代半导体工艺,不仅实现了核心技术突破,更在产业化转化率上傲视同侪。我們團隊依託自主研發的第三代半導體工藝,不僅實現了核心技術突破,更在產業化轉化率上傲視同儕。
Đội ngũ chúng tôi dựa vào quy trình bán dẫn thế hệ thứ ba tự nghiên cứu phát triển, không chỉ đạt được bước đột phá công nghệ cốt lõi, mà còn đứng đầu vượt trội so với các đối thủ cùng ngành về tỷ lệ chuyển đổi thương mại hóa sản phẩm.
所谓大学者,非谓有大楼之谓也,有大师之谓也。当代高等教育唯有坚持学术独立与思想自由,方能培育兼济天下的栋梁之材。所謂大學者,非謂有大樓之謂也,有大師之謂也。當代高等教育唯有堅持學術獨立與思想自由,方能培育兼濟天下的棟梁之材。
Cái gọi là trường đại học lớn, không phải là có những tòa nhà cao tầng nguy nga, mà là có những bậc đại sư uyên bác. Giáo dục đại học đương đại chỉ khi kiên định giữ vững tinh thần độc lập học thuật và tự do tư tưởng, thì mới có thể đào tạo nên những bậc rường cột giúp ích cho thiên hạ.
在同声传译中,顺句驱动与意群切分是化解源语信息过载的决定性法则。在同聲傳譯中,順句驅動與意群切分是化解源語信息過載的決定性法則。
Trong dịch song song (cabin), dịch theo trật tự câu và chia nhỏ cụm nghĩa là nguyên tắc quyết định để giải tỏa sự quá tải thông tin từ ngôn ngữ nguồn.
盛唐绝句之所以臻于化境,端在严守平仄粘对之际,复能寄托‘言有尽而意无穷’之苍茫神韵。盛唐絕句之所以臻於化境,端在嚴守平仄粘對之際,復能寄託‘言有盡而意無窮’之蒼茫神韻。
Thơ tuyệt cú thời Thịnh Đường sở dĩ đạt tới cảnh giới tuyệt mỹ, chính là ở chỗ vừa tuân thủ nghiêm ngặt luật bằng trắc niêm đối, lại vừa có thể gửi gắm thần vận mênh mang 'lời có hạn mà ý vô cùng'.
电台要选出一对最恩爱的夫妻。对比后,有三对夫妻脱颖而出入围决赛。比赛的规则是,让各对夫妻说说自己是如何恩爱的。電臺要選出一對最恩愛的夫妻。對比後,有三對夫妻脫穎而出入圍決賽。比賽的規則是,讓各對夫妻說說自己是如何恩愛的。
Đài phát thanh tổ chức bình chọn cặp vợ chồng ân ái nhất. Sau nhiều vòng tuyển chọn, có ba cặp vợ chồng xuất sắc lọt vào vòng chung kết. Thể lệ cuộc thi là mỗi cặp vợ chồng sẽ chia sẻ về bí quyết yêu thương gắn bó của mình.
“客来敬茶”是中国人的传统礼仪。家中来客,端上一杯热茶,代表着主人的热情与诚意。在茶香袅袅中品味人生,更拉近了人与人之间的距离。“客來敬茶”是中國人的傳統禮儀。家中來客,端上一杯熱茶,代表著主人的熱情與誠意。在茶香嫋嫋中品味人生,更拉近了人與人之間的距離。
“Khách đến dâng trà” là lễ nghi truyền thống của người Trung Quốc. Khi có khách đến nhà, bưng lên một tách trà nóng đại diện cho lòng nhiệt tình và thành ý của gia chủ. Giữa làn khói trà nghi ngút, câu chuyện tâm tình càng kéo gần khoảng cách giữa người với người.
移动互联网与智能手机的普及,彻底重塑了人们的社交方式。即时通讯工具让天涯海角的交流变得触手可及。移動互聯網與智能手機的普及,徹底重塑了人們的社交方式。即時通訊工具讓天涯海角的交流變得觸手可及。
Sự phổ cập của mạng internet di động và điện thoại thông minh đã tái định hình sâu sắc phương thức giao tiếp của con người. Các công cụ nhắn tin tức thời giúp cho việc trao đổi dù ở chân trời góc bể cũng trở nên gần ngay trước mắt.
营造包容开放的企业文化,鼓励跨部门协作与勇于试错,才能在瞬息万变的市场竞争中立于不败之地。營造包容開放的企業文化,鼓勵跨部門協作與勇於試錯,才能在瞬息萬變的市場競爭中立於不敗之地。
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp bao dung cởi mở, khuyến khích sự hợp tác liên phòng ban và tinh thần dám dấn thân thử nghiệm, mới có thể đứng vững bất bại trước cuộc cạnh tranh thị trường thiên biến vạn hóa.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 雄伟雄偉 | xióng wěi | HÙNG VĨ | [Tính từ] hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga — Ví dụ: 横跨珠江口伶仃洋海域的港珠澳大桥如同一条钢铁巨龙蜿蜒在碧海晴空之间,气势雄伟壮观。 (Cây cầu vượt biển Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao vắt ngang vùng biển Linh Đinh Dương cửa sông Châu Giang tựa như một con rồng thép khổng lồ uốn lượn giữa biển biếc trời xanh, khí thế hùng vĩ nguy nga tráng lệ khôn cùng.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 25 nét] |
| 训练訓練 | xùn liàn | HUẤN LUYỆN | [Động từ / Danh từ] huấn luyện, rèn luyện, đào tạo — Ví dụ: 经过为期数月的高强度极限封闭式综合实战训练,应急救援特勤队员的专业搜救本领得到了全面跃升。 (Trải qua nhiều tháng huấn luyện thực chiến tổng hợp khép kín cường độ cao ở mức giới hạn, kỹ năng tìm kiếm cứu nạn chuyên nghiệp của các chiến sĩ đặc nhiệm cứu hộ khẩn cấp đã được nâng tầm toàn diện.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 夜夜 | yè | DẠ | [Danh từ] đêm, ban đêm — Ví dụ: 在繁星点点的宁静夏夜,国家天文台光学观测站的巨型望远镜正在静静巡视着遥远深邃的浩瀚星空。 (Trong đêm hè tĩnh mịch ngập tràn muôn vì sao lấp lánh, chiếc kính viễn vọng khổng lồ của trạm quan sát quang học Đài Thiên văn Quốc gia đang lặng lẽ tuần tra bầu trời sao bao la sâu thẳm xa xôi.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 14 nét] |
| 乙乙 | yǐ | ẤT | [Động từ] Ất (can thứ hai); thứ hai, loại B — Ví dụ: 经过多轮友好协商,甲方与乙方案终于顺利签下了合同。 (Sau nhiều vòng đàm phán hữu nghị, phương án của bên A và bên B cuối cùng cũng đã ký kết hợp đồng thuận lợi.) [Bộ thủ: 乙 (ẤT) • 10 nét] |
| 营养營養 | yíng yǎng | DOANH DƯỠNG | [Danh từ] dinh dưỡng, chất dinh dưỡng — Ví dụ: 国家实施农村义务教育学生营养改善计划,切实保障了数千万乡村中小学生的体质健康与全面成长。 (Nhà nước thực thi đề án cải thiện dinh dưỡng học sinh giáo dục bắt buộc nông thôn, bảo đảm thiết thực cho thể chất khỏe mạnh và sự trưởng thành toàn diện của hàng chục triệu học sinh tiểu học và trung học nông thôn.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 27 nét] |
| 优美優美 | yōu měi | ƯU MỸ | [Tính từ] tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng — Ví dụ: 国家生态文明建设示范区内依山傍水、风景秀丽,环境优美的生态绿道吸引了无数骑行爱好者。 (Bên trong khu thí điểm xây dựng văn minh sinh thái quốc gia non xanh nước biếc, phong cảnh tú lệ, con đường xanh sinh thái có môi trường tươi đẹp tuyệt mỹ đã thu hút hàng vạn người đam mê đạp xe.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 26 nét] |
| 预报預報 | yù bào | DỰ BÁO | [Động từ / Danh từ] dự báo, tin dự báo — Ví dụ: 依托新一代风云气象卫星星座与超级计算机高精度数值天气预报系统,我国强对流极端天气的预警提前量大幅增加。 (Dựa vào chòm sao vệ tinh khí tượng Phong Vân thế hệ mới cùng hệ thống dự báo thời tiết số phân giải cao trên siêu máy tính, thời gian cảnh báo sớm các hiện tượng thời tiết cực đoan đối lưu mạnh của nước ta đã tăng lên đáng kể.) [Bộ thủ: 扌 (THỦ) • 25 nét] |
| 灾害災害 | zāi hài | TAI HẠI | [Danh từ] thiên tai, thảm họa, hiểm họa — Ví dụ: 国家构建了天基遥感、空基无人机与地基传感器协同联动的特大自然灾害综合监测预警体系。 (Nhà nước đã xây dựng hệ thống giám sát và cảnh báo sớm tổng hợp các thảm họa thiên tai đặc biệt lớn có sự phối hợp đồng bộ giữa viễn thám vệ tinh không gian, máy bay không người lái trên không và cảm biến mặt đất.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 20 nét] |
| 占线佔線 | zhàn xiàn | CHIÊM TUYẾN | [Tính từ / Động từ] bận máy, đường dây bận (điện thoại) — Ví dụ: 遇到极端特大暴雨险情时,防汛指挥中心开通了多路热线中继线路以确保市民求助电话绝不占线。 (Khi gặp phải nguy cơ mưa bão đặc biệt lớn cực đoan, trung tâm chỉ huy phòng chống thiên tai đã mở nhiều đường dây nóng chuyển tiếp để bảo đảm các cuộc gọi cầu cứu của người dân tuyệt đối không bao giờ bị bận máy.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 诊断診斷 | zhěn duàn | CHẨN ĐOẠN | [Động từ / Danh từ] chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật — Ví dụ: 利用多模态人工智能医学影像辅助诊断系统,基层医生能够以极高准确率实现早期肺癌的快速智能筛查。 (Nhờ vào hệ thống chẩn đoán hỗ trợ hình ảnh y tế bằng trí tuệ nhân tạo đa phương thức, các bác sĩ tuyến cơ sở có thể thực hiện sàng lọc thông minh nhanh chóng ung thư phổi giai đoạn sớm với độ chuẩn xác cực cao.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 政治政治 | zhèng zhì | CHÍNH TRỊ | [Danh từ / Tính từ] chính trị — Ví dụ: 保持政治定力、严守政治纪律与政治规矩,是确保党和国家各项重大战略事业始终沿着正确方向前进的根本政治保证。 (Giữ vững sự kiên định chính trị, tuân thủ nghiêm ngặt kỷ luật chính trị và quy tắc chính trị là sự bảo đảm chính trị căn bản giúp mọi sự nghiệp chiến lược trọng đại của Đảng và Nhà nước luôn tiến lên theo hướng đi đúng đắn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 24 nét] |
| 制作制作 | zhì zuò | CHẾ TÁC | [Động từ] chế tác, làm ra, sản xuất — Ví dụ: 妈妈正在厨房制作美味的生日蛋糕。 (Mẹ đang làm chiếc bánh sinh nhật ngon tuyệt trong bếp.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 周到周到 | zhōu dao | CHU ĐÁO | [Tính từ] chu đáo, tận tình, tỉ mỉ — Ví dụ: 国际学术研讨会会务组为与会的中外专家学者提供了无微不至、极其周到热情的服务接待。 (Ban hậu cần hội nghị học thuật quốc tế đã mang lại sự đón tiếp và dịch vụ nhiệt tình, vô cùng chu đáo và tận tâm tới từng chi tiết nhỏ nhất cho các chuyên gia học giả trong và ngoài nước tham dự.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 27 nét] |
| 专家專家 | zhuān jiā | CHUYÊN GIA | [Danh từ] chuyên gia, nhà chuyên môn — Ví dụ: 来自国际高能物理领域的数十位顶级权威专家齐聚一堂,对新一代超大型环形粒子对撞机方案进行了全面严格评审。 (Hàng chục chuyên gia uy tín hàng đầu trong lĩnh vực vật lý năng lượng cao quốc tế đã hội tụ tề tựu, tiến hành thẩm định nghiêm ngặt toàn diện đối với đề án máy va chạm hạt hình xuyến siêu lớn thế hệ mới.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 18 nét] |
| 姿势姿勢 | zī shì | TƯ THẾ | [Danh từ] tư thế, dáng điệu, động tác — Ví dụ: 国家跳水队运动员在十米跳台决赛中以极度优美舒展的空中翻腾姿势与几乎零水花的完美入水,赢得了全场满分。 (Vận động viên đội tuyển nhảy cầu quốc gia trong trận chung kết cầu nhảy 10 mét bằng tư thế nhào lộn trên không vô cùng thanh thoát uyển chuyển cùng cú chạm nước hoàn hảo gần như không một tia nước bắn đã giành trọn điểm số tối đa của cả khán phòng.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 19 nét] |
| 宗教宗教 | zōng jiào | TÔNG GIÁO | [Danh từ] tôn giáo — Ví dụ: 国家依法保护公民的宗教信仰自由权利,坚持我国宗教中国化方向,积极引导宗教与社会主义社会相适应。 (Nhà nước bảo vệ quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của công dân theo quy định pháp luật, kiên trì định hướng Trung Quốc hóa các tôn giáo, tích cực hướng dẫn tôn giáo thích ứng với xã hội xã hội chủ nghĩa.) [Bộ thủ: 攴 (PHÁC) • 23 nét] |
| 罪犯罪犯 | zuì fàn | TỘI PHẠM | [Danh từ] tội phạm, kẻ phạm tội — Ví dụ: 公安机关依托全国大数据协同研判平台与智能人脸比对系统,在数小时内将潜逃多年的重大刑事罪犯抓捕归案。 (Cơ quan công an dựa vào nền tảng phối hợp phân tích dữ liệu lớn toàn quốc cùng hệ thống so khớp khuôn mặt thông minh đã truy bắt quy án tên tội phạm hình sự nguy hiểm trốn truy nã nhiều năm chỉ trong vòng vài giờ đồng hồ.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 安宁安寧 | ān níng | AN TRỮ | [Tính từ / Danh từ] an ninh, yên ổn, thanh bình — Ví dụ: 边防官兵常年顶风冒雪巡逻在数千公里的边境线上,用忠诚和热血守护着祖国边疆的和平与安宁。 (Các chiến sĩ bộ đội biên phòng quanh năm dầm mưa dãi tuyết tuần tra trên tuyến đường biên dài hàng ngàn cây số, dùng lòng trung thành và dòng máu nóng gìn giữ sự hòa bình và yên bình nơi biên cương Tổ quốc.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 巴不得巴不得 | bā bù dé | BA BẤT ĐẮC | [Động từ] ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn — Ví dụ: 离家求学多年的海外留学生在顺利通过博士论文答辩后,巴不得立刻乘机飞回祖国与父母亲人团聚。 (Du học sinh xa nhà nhiều năm sau khi bảo vệ thành công luận án tiến sĩ chỉ mong sao có thể lập tức đáp chuyến bay trở về Tổ quốc để đoàn tụ cùng cha mẹ người thân.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 33 nét] |
| 拜托拜託 | bài tuō | BÁI THÁC | [Động từ] nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ) — Ví dụ: 这批极其珍贵的国家级出土脆弱青铜文物在运往特展途中,全流程安保押运工作就拜托各位特警指战员了。 (Lô cổ vật bằng đồng giòn quý hiếm cấp quốc gia vừa mới khai quật này trên đường vận chuyển tới triển lãm đặc biệt, công tác hộ tống bảo đảm an ninh toàn quy trình xin được nhờ cậy cả vào các đồng chí chỉ huy cảnh sát đặc nhiệm.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 包庇包庇 | bāo bì | BAO TÝ | [Động từ] bao che, dung túng, che giấu tội phạm — Ví dụ: 国家司法机关坚持以事实为依据、以法律为准绳,严惩任何包庇、纵容违法犯罪分子的渎职违法行为。 (Cơ quan tư pháp quốc gia kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, xử lý nghiêm khắc mọi hành vi lạm quyền vi phạm pháp luật bao che, dung túng cho các phần tử tội phạm phạm pháp.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 17 nét] |
| 保重保重 | bǎo zhòng | BẢO TRÙNG | [Động từ] bảo trọng, giữ gìn sức khỏe — Ví dụ: 在高原科考队奔赴无人区腹地开展艰苦科考作业前,基地同志们深情握手致意,嘱咐大家千万保重身体。 (Trước khi đội khảo sát khoa học cao nguyên lên đường tiến sâu vào vùng lõi không người để triển khai công tác khảo sát gian nan, các đồng chí tại căn cứ đã bắt tay ân cần lưu luyến, căn dặn mọi người muôn vàn lần phải bảo trọng sức khỏe.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 22 nét] |
| 暴力暴力 | bào lì | BẠO LỰC | [Danh từ / Tính từ] bạo lực — Ví dụ: 全社会必须筑牢法治底线,对任何形式的家庭暴力、校园欺凌与网络暴力行为坚决依法严厉惩处。 (Toàn xã hội bắt buộc phải giữ vững lằn ranh đỏ pháp trị, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật đối với mọi hành vi bạo lực gia đình, bạo lực học đường và bạo lực mạng.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 16 nét] |
| 奔波奔波 | bēn bō | BÔN BA | [Động từ] bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội — Ví dụ: 农业科技特派员常年奔波在千里之外的乡村田间地头,把最新的农业科技种植成果切实送到农民家门口。 (Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp quanh năm bôn ba ngược xuôi trên những cánh đồng làng quê cách xa ngàn dặm, mang những thành quả trồng trọt công nghệ nông nghiệp mới nhất đến tận cửa nhà bà con nông dân.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 逼迫逼迫 | bī pò | BỨC BÀI | [Động từ] ép buộc, cưỡng ép, bức bách — Ví dụ: 国际社会坚定维护真正的多边主义,坚决反对任何外部势力通过单边制裁与长臂管辖逼迫别国妥协退让。 (Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào dùng lệnh trừng phạt đơn phương và quyền tài phán cánh tay dài để ép buộc các quốc gia khác phải thỏa hiệp nhượng bộ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 24 nét] |
| 边疆邊疆 | biān jiāng | BIÊN CƯƠNG | [Danh từ] biên cương, vùng biên giới xa xôi — Ví dụ: 各族儿女扎根祖国万里边疆,同心协力筑牢国家安全与民族团结的铜墙铁壁。 (Đồng bào các dân tộc bám rễ nơi muôn dặm biên cương của Tổ quốc, đồng tâm hiệp lực xây đắp nên bức tường thành bằng đồng bằng sắt vững chắc của an ninh quốc gia và đại đoàn kết dân tộc.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 17 nét] |
| 变质變質 | biàn zhì | BIẾN CHẤT | [Động từ] biến chất, bị hỏng (thực phẩm) — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地变质。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm hỏng một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 20 nét] |
| 憋憋 | biē | BIỆT | [Động từ] nhịn, nín, kìm nén; ngột ngạt — Ví dụ: 科研攻关团队面对外部封锁制裁从不气馁,全员心里憋着一股迎难而上、誓破技术封锁的拼劲与斗志。 (Đội ngũ nghiên cứu khoa học đứng trước các lệnh phong tỏa trừng phạt từ bên ngoài không bao giờ nản lòng, toàn thể thành viên trong lòng đều nén lại một luồng quyết tâm và ý chí chiến đấu sục sôi thề phá vỡ mọi sự phong tỏa công nghệ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 10 nét] |
| 波涛汹涌波濤洶湧 | bō tāo xiōng yǒng | BA ĐÀO HUNG DŨNG | [Thành ngữ] sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba — Ví dụ: 在波涛汹涌的远海极限恶劣海况下,我国万吨级大型海巡救助船沉着破浪前行,圆满完成了遇险货轮跨国搜救任务。 (Dưới điều kiện hải văn khắc nghiệt cực đoan sóng to gió lớn ngoài khơi xa, tàu cứu nạn tuần tra biển cỡ lớn vạn tấn của nước ta đã điềm tĩnh rẽ sóng tiến lên, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn tàu hàng gặp nạn xuyên quốc gia.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 35 nét] |
| 补救補救 | bǔ jiù | BỔ CỨU | [Động từ / Danh từ] cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót) — Ví dụ: 在重大软件系统升级出现未知异常时,必须立刻启用冷热切换容灾机制进行快速应急补救与业务恢复。 (Khi việc nâng cấp hệ thống phần mềm trọng đại xuất hiện sự cố bất thường chưa biết trước, bắt buộc phải kích hoạt ngay cơ chế chuyển đổi dự phòng nóng lạnh để khắc phục sự cố khẩn cấp nhanh chóng và khôi phục hoạt động nghiệp vụ.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 19 nét] |
| 不言而喻不言而喻 | bù yán ér yù | BẤT NGÔN NHI DỤ | [Thành ngữ] không nói cũng hiểu, hiển nhiên rõ ràng — Ví dụ: 基础科学研究作为整个现代科学技术体系的源头活水,其对于国家高水平科技自立自强的战略重要性不言而喻。 (Nghiên cứu khoa học cơ bản với tư cách là dòng nước nguồn sống của toàn bộ hệ thống khoa học công nghệ hiện đại, tầm quan trọng chiến lược của nó đối với sự nghiệp tự chủ tự cường công nghệ đỉnh cao của quốc gia là điều hiển nhiên không nói cũng hiểu.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 财政財政 | cái zhèng | TÀI CHÍNH | [Danh từ] tài chính công, ngân sách nhà nước — Ví dụ: 国家财政持续加大对基础前沿科学研究、乡村振兴与公共卫生健康等重点民生保障领域的资金投入力度。 (Ngân sách tài chính quốc gia liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư đối với các lĩnh vực bảo đảm dân sinh trọng điểm như nghiên cứu khoa học tiên phong nền tảng, chấn hưng nông thôn và y tế sức khỏe cộng đồng.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 24 nét] |
| 灿烂燦爛 | càn làn | XÁN LẠN | [Tính từ] rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng) — Ví dụ: 五千多年源远流长的中华文明创造了璀璨夺目的灿烂成果,在人类文明发展史上熠熠生辉。 (Nền văn minh Trung Hoa với lịch sử lâu đời hơn 5.000 năm đã kiến tạo nên những thành quả rực rỡ chói lọi, tỏa sáng lấp lánh trong lịch sử phát triển văn minh nhân loại.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 策略策略 | cè lvè | SÁCH LƯỢC | [Danh từ / Tính từ] chiến lược, sách lược, mưu lược — Ví dụ: 在应对复杂多变的国际经贸博弈中,企业应当制定灵活多元的全球供应链采购与风险对冲策略。 (Trong việc ứng phó với cuộc đọ sức kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần hoạch định sách lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu và phòng ngừa rủi ro linh hoạt đa dạng.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 缠绕纏繞 | chán rào | TRIỀN NHIỄU | [Động từ / Danh từ] quấn quanh, quấn chặt, bện chặt — Ví dụ: 技术人员使用高精度自动纤维缠绕机,在火箭储箱内胆表面严密缠绕了数百层超高强碳纤维复合材料。 (Cán bộ kỹ thuật đã sử dụng máy quấn sợi tự động độ chính xác cao, quấn chặt chẽ hàng trăm lớp vật liệu composite sợi carbon siêu bền lên bề mặt thành trong của bình chứa nhiên liệu tên lửa.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 20 nét] |
| 敞开敞開 | chǎng kāi | SƯỞNG KHAI | [Động từ / Tính từ] mở rộng, rộng mở, mở toang — Ví dụ: 中国始终坚定不移向世界敞开开放的大门,与全球各国共享中国超大规模国内市场的发展机遇与红利。 (Trung Quốc luôn kiên định mở rộng toang cánh cửa mở cửa đối ngoại với thế giới, cùng các quốc gia trên toàn cầu chia sẻ những cơ hội phát triển và lợi ích to lớn từ thị trường nội địa siêu quy mô của mình.) [Bộ thủ: 廾 (CỦNG) • 19 nét] |
| 沉淀沉澱 | chén diàn | TRẦM ĐIẾN | [Động từ / Danh từ] lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa) — Ví dụ: 五千多年的漫长岁月,沉淀下了博大精深的中华优秀传统文化与历久弥新的民族精神。 (Hơn 5.000 năm đằng đẵng của thời gian đã lắng đọng nên nền văn hóa truyền thống tốt đẹp uyên thâm sâu rộng cùng tinh thần dân tộc càng qua thời gian càng tỏa sáng rực rỡ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 23 nét] |
| 承办承辦 | chéng bàn | THỪA BIỆN | [Động từ] đăng cai, nhận tổ chức thực hiện — Ví dụ: 该市凭借国际一流的现代场馆设施与高效的组织保障能力,成功承办了本届世界大学生夏季运动会。 (Thành phố này nhờ vào cơ sở vật chất nhà thi đấu hiện đại đẳng cấp quốc tế cùng năng lực tổ chức bảo đảm hiệu quả cao đã đăng cai tổ chức thành công Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới mùa hè lần này.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 20 nét] |
| 呈现呈現 | chéng xiàn | TRÌNH HIỆN | [Động từ] trình bày, hiện ra, thể hiện ra, phơi bày — Ví dụ: 最新发布的国家经济运行数据指标呈现出平稳向好、向新向绿、动能充沛的高质量发展态势。 (Các chỉ số số liệu vận hành kinh tế quốc gia vừa được công bố mới nhất hiện ra một xu thế phát triển chất lượng cao ổn định hướng lên, chuyển đổi xanh chuyển đổi số và tràn trề động lực.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 充当充當 | chōng dāng | SUNG ĐƯƠNG | [Động từ] đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là — Ví dụ: 在复杂深海探索中,无人遥控潜水器充当着深海科考母船的“深海千里眼”与多功能机械作业手臂。 (Trong công tác thám hiểm biển sâu phức tạp, tàu lặn không người lái điều khiển từ xa đóng vai trò là 'đôi mắt thần nghìn dặm' và cánh tay cơ khí thao tác đa năng của tàu mẹ khảo sát khoa học biển sâu.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 18 nét] |
| 丑恶醜惡 | chǒu è | SỬU ÁC | [Tính từ / Danh từ] xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác — Ví dụ: 法律与道德共同筑牢社会正义防线,坚决揭露和依法惩治任何践踏公序良俗与侵害弱者的丑恶违法犯罪行径。 (Pháp luật và đạo đức cùng nhau xây đắp nên phòng tuyến công lý xã hội, kiên quyết vạch trần và trừng trị theo pháp luật mọi hành vi phạm pháp xấu xa đê hèn chà đạp lên trật tự đạo đức xã hội và xâm hại người yếu thế.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 处置處置 | chǔ zhì | XỬ TRÍ | [Động từ / Danh từ] xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố) — Ví dụ: 生态环境应急监测中心建立了突发环境事件快速响应机制,确保危险化学品泄漏事故在黄金时间内得到科学安全处置。 (Trung tâm quan trắc khẩn cấp môi trường sinh thái đã thiết lập cơ chế phản ứng nhanh đối với sự cố môi trường đột xuất, bảo đảm sự cố rò rỉ hóa chất nguy hại được xử lý an toàn và khoa học ngay trong khung giờ vàng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét] |
| 创业創業 | chuàng yè | SÁNG NGHIỆP | [Động từ / Danh từ] khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp — Ví dụ: 国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的创业创新活力。 (Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 23 nét] |
| 次序次序 | cì xù | THỨ TỰ | [Danh từ] thứ tự, trật tự trước sau, trình tự — Ví dụ: 在大型空间站舱段交会对接精密操作中,各个系统必须严格按照预定时间次序毫秒不差地执行控制指令。 (Trong thao tác điều khiển ghép nối chính xác các mô-đun khoang trạm vũ trụ cỡ lớn, các hệ thống bắt buộc phải thực thi mệnh lệnh điều khiển theo đúng thứ tự thời gian định trước chuẩn xác không sai lệch một mili-giây.) [Bộ thủ: 欠 (KHIẾM) • 23 nét] |
| 搭档搭檔 | dā dàng | ĐÁP ĐÁNG | [Danh từ / Động từ] bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành — Ví dụ: 航天员乘组两位优秀的飞行搭档在多次太空出舱出舱活动中配合默契,圆满完成了各项空间站科学载荷安装任务。 (Hai người cộng sự phi hành xuất sắc trong tổ bay phi hành gia đã phối hợp ăn ý nhịp nhàng trong nhiều đợt hoạt động bước ra ngoài khoang không gian, hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ lắp đặt tải trọng khoa học trạm vũ trụ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 24 nét] |
| 大臣大臣 | dà chén | ĐẠI THẦN | [Danh từ] đại thần, quan đại thần (triều đình cổ) — Ví dụ: 在故宫博物院珍藏的历史清代军机处档案中,详细记录了历代朝廷重臣向皇帝呈递的奏折与治国策论。 (Bên trong các văn thư lưu trữ của Quân Cơ Xứ thời nhà Thanh quý hiếm được lưu giữ tại Bảo tàng Cố Cung đã ghi chép chi tiết các bản tấu chương và kế sách trị quốc của các vị đại thần triều đình qua các triều đại dâng lên hoàng đế.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 20 nét] |
| 担保擔保 | dān bǎo | ĐẢM BẢO | [Động từ / Danh từ] bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh — Ví dụ: 国家设立了千亿元级国家融资担保基金,着力破解科技型小微企业融资难、融资贵的发展瓶颈。 (Nhà nước đã thành lập Quỹ Bảo lãnh Tài chính Quốc gia quy mô hàng trăm tỷ Nhân dân tệ, tập trung tháo gỡ điểm nghẽn khó tiếp cận vốn và chi phí vốn cao cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ đổi mới sáng tạo công nghệ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 当心當心 | dāng xīn | ĐƯƠNG TÂM | [Động từ] cẩn thận, coi chừng, để ý — Ví dụ: 在极寒高海拔冰川科考作业中,队员们必须时刻当心脚下深不见底的冰裂隙与随时可能发生的冰崩险情。 (Trong công tác khảo sát khoa học trên các dòng sông băng vùng cực lạnh ở độ cao lớn, các đội viên bắt buộc phải luôn luôn để ý coi chừng những khe nứt băng sâu không thấy đáy dưới chân cùng nguy cơ lở băng có thể ập đến bất cứ lúc nào.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 18 nét] |
| 得不偿失得不償失 | dé bù cháng shī | ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤT | [Thành ngữ] lợi bất cập hại, được chẳng bõ mất — Ví dụ: 以牺牲绿水青山和人民长远健康为代价去换取暂时的眼前经济利益,从长远来看是绝对得不偿失的。 (Dùng sự hy sinh non xanh nước biếc và sức khỏe lâu dài của nhân dân làm cái giá để đổi lấy lợi ích kinh tế nhất thời trước mắt, xét về lâu về dài là hoàn toàn lợi bất cập hại.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 35 nét] |
| 抵抗抵抗 | dǐ kàng | ĐỂ KHÁNG | [Động từ / Danh từ] chống cự, kháng cự; sức đề kháng — Ví dụ: 科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。 (Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 奠定奠定 | diàn dìng | ĐIỆN ĐỊNH | [Động từ] đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc — Ví dụ: 老一辈科学家在“两弹一星”攻坚中取得的开创性重大突破,为新中国国防安全与科技工业奠定了坚不可摧的基石。 (Những đột phá mang tính mở đường trọng đại của các nhà khoa học tiền bối trong chiến dịch 'Hai quả bom, một vệ tinh' đã đặt nền móng vững chắc không thể phá vỡ cho nền an ninh quốc phòng và công nghiệp khoa học công nghệ của đất nước.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 丢三落四丟三落四 | diū sān là sì | ĐÂU TAM LẠC TỨ | [Thành ngữ] hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau — Ví dụ: 航天发射场总装测试要求做到万无一失与零失误,任何丢三落四的粗心马虎都是绝对不被允许的。 (Công tác tổng lắp và kiểm thử tại bãi phóng tàu vũ trụ đòi hỏi phải đạt chuẩn tuyệt đối an toàn và không có lỗi sai, mọi sự đãng trí lơ đễnh hay cẩu thả sơ suất đều tuyệt đối không được phép xảy ra.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 动手動手 | dòng shǒu | ĐỘNG THỦ | [Động từ] bắt tay vào làm, tự làm; ra tay đánh nhau — Ví dụ: 工科拔尖创新人才培养必须强化知行合一,引导学生在实验室里亲自动手设计电路并调试实物系统。 (Công tác đào tạo nhân tài đổi mới sáng tạo xuất sắc khối ngành kỹ thuật bắt buộc phải tăng cường sự thống nhất giữa tri thức và hành động, hướng dẫn sinh viên tự mình bắt tay vào phòng thí nghiệm thiết kế mạch điện và hiệu chỉnh hệ thống sản phẩm thực tế.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 端端 | duān | ĐOAN | [Động từ] bưng (bằng hai tay); đầu, đầu mút — Ví dụ: 服务员小心翼翼地把刚出锅的菜端上桌。 (Nhân viên phục vụ cẩn thận bưng món ăn vừa nấu xong lên bàn.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 14 nét] |
| 对联對聯 | duì lián | ĐỐI LIÊN | [Danh từ] câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối) — Ví dụ: 新春佳节来临之际,书法家们挥毫泼墨,为社区居民义写一副副墨香浓郁、寓意吉祥的新春对联。 (Mỗi dịp Tết đến Xuân về, các nhà thư pháp lại múa bút phóng mực, viết tặng bà con khu dân cư từng cặp câu đối mừng xuân ngạt ngào hương mực mang ý nghĩa cát tường như ý.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 21 nét] |
| 遏制遏制 | è zhì | ÁT CHẾ | [Động từ] kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh) — Ví dụ: 国家实施强有力的宏观调控与市场监管组合举措,有效遏制了部分重点大宗商品价格的非理性过度炒作。 (Nhà nước thực thi các giải pháp kết hợp điều tiết vĩ mô mạnh mẽ cùng giám sát thị trường, ngăn chặn và kiềm chế hiệu quả tình trạng đầu cơ thổi giá phi lý quá mức đối với một số mặt hàng nguyên liệu thô trọng điểm.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 发行發行 | fā xíng | PHÁT HÀNG | [Động từ / Danh từ] phát hành (sách báo, tiền tệ, trái phiếu) — Ví dụ: 国家财政部正式面向全球投资者发行多品种离岸人民币主权债券,获得了国际资本市场的高度认可与超额认购。 (Bộ Tài chính Quốc gia đã chính thức phát hành nhiều loại trái phiếu chủ quyền Nhân dân tệ ra nước ngoài hướng tới các nhà đầu tư toàn cầu, nhận được sự công nhận đánh giá rất cao cùng lượng đặt mua vượt mức trên thị trường vốn quốc tế.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 22 nét] |
| 反动反動 | fǎn dòng | PHẢN ĐỘNG | [Tính từ / Danh từ] phản động, đi ngược lại tiến bộ lịch sử — Ví dụ: 任何企图逆历史潮流而动、复活冷战对抗与分裂世界的反动图谋,都必将遭到全世界爱好和平人民的坚决反对。 (Mọi mưu đồ phản động đi ngược lại dòng chảy tiến bộ của lịch sử, hòng làm sống lại sự đối đầu thời Chiến tranh Lạnh và chia rẽ thế giới đều chắc chắn sẽ vấp phải sự phản đối kiên quyết của nhân dân yêu chuộng hòa bình trên toàn thế giới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 方言方言 | fāng yán | PHƯƠNG NGÔN | [Danh từ] tiếng địa phương, phương ngôn — Ví dụ: 国家语言文字工作委员会大力推进中国语言资源保护工程,对全国各地的特色汉语方言与少数民族语言进行系统抢救性采录整理。 (Ủy ban Công tác Ngôn ngữ Văn tự Quốc gia đẩy mạnh thực thi Dự án Bảo tồn Nguồn tài nguyên Ngôn ngữ Trung Quốc, tiến hành thu âm lưu trữ và chỉnh lý cứu hộ có hệ thống đối với các phương ngôn tiếng Hán đặc sắc cùng ngôn ngữ các dân tộc thiểu số trên khắp cả nước.) [Bộ thủ: 方 (PHƯƠNG) • 23 nét] |
| 飞翔飛翔 | fēi xiáng | PHI TƯỜNG | [Động từ] bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời) — Ví dụ: 伴随着生态环境的显著改善,每年初冬成千上万只珍稀候鸟在鄱阳湖湿地水草丰美的水面上自由自在展翅飞翔。 (Gắn liền với sự cải thiện rõ rệt của môi trường sinh thái, mỗi độ đầu đông hàng vạn cánh chim di cư quý hiếm lại tự do sải cánh bay lượn trên mặt nước ngập tràn cỏ cây thủy sinh màu mỡ của vùng đất ngập nước hồ Bà Dương (Poyang).) [Bộ thủ: 飞 (PHI) • 26 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 趋向补语引申(下去) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN HẠ KHỨ)
HSK 3 · Cấu trúc #035Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một hành động đang thực hiện sẽ tiếp tục được duy trì kéo dài trong tương lai (tiếp tục... đi).
02 Cấu trúc 程度补语(极了/死了/得很) (TRÌNH ĐỘ BỔ NGỮ)
HSK 3 · Cấu trúc #038Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ cảm xúc hoặc tính chất đạt tới đỉnh điểm tột cùng.
03 Cấu trúc 可能补语(V得了/不了) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ LIỄU)
HSK 3 · Cấu trúc #043Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác có thể hoàn thành, thực hiện được hay không do hoàn cảnh khách quan hoặc thể lực.
04 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)
HSK 3 · Cấu trúc #048Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.
05 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
HSK 3 · Cấu trúc #055Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).
06 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #066Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).
07 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
HSK 3 · Cấu trúc #080Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).
08 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
HSK 3 · Cấu trúc #085Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.
09 Cấu trúc 时效辨析(刚 vs 刚才) (CƯƠNG DỮ CƯƠNG TÀI)
HSK 3 · Cấu trúc #099Phân tích học thuật & Cách dùng: '刚' là phó từ, có thể đứng sau thời gian dài (vd: '他刚来中国一个月'); '刚才' là danh từ thời gian, chỉ vài phút trước thời điểm nói.
10 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)
HSK 4 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở.
11 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)
HSK 4 · Giới từ đối tượngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị ấn tượng hay cảm nhận sâu sắc của một người hướng tới người khác hoặc sự vật, sự việc cụ thể.
12 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)
HSK 4 · Liên từ điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “横跨珠江口伶仃洋海域的港珠澳大桥如同一条钢铁巨龙蜿蜒在碧海晴空之间,气势( )壮观。” (Cây cầu vượt biển Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao vắt ngang vùng biển Linh Đinh Dương cửa sông Châu Giang tựa như một con rồng thép khổng lồ uốn lượn giữa biển biếc trời xanh, khí thế hùng vĩ nguy nga tráng lệ khôn cùng.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 雄伟 (xióng wěi)
Giải thích chuyên sâu: Từ “雄伟” (xióng wěi - âm Hán Việt: HÙNG VĨ, tính từ) mang nghĩa “hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga”. Câu hoàn chỉnh: “横跨珠江口伶仃洋海域的港珠澳大桥如同一条钢铁巨龙蜿蜒在碧海晴空之间,气势雄伟壮观。” (Cây cầu vượt biển Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao vắt ngang vùng biển Linh Đinh Dương cửa sông Châu Giang tựa như một con rồng thép khổng lồ uốn lượn giữa biển biếc trời xanh, khí thế hùng vĩ nguy nga tráng lệ khôn cùng.). Các phương án còn lại: 乙 (Ất (can thứ hai); thứ hai, loại B), 预报 (dự báo, tin dự báo), 制作 (chế tác, làm ra, sản xuất).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了” (Cấu trúc 程度补语(极了/死了/得很) (TRÌNH ĐỘ BỔ NGỮ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Tính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了”: Biểu thị mức độ cảm xúc hoặc tính chất đạt tới đỉnh điểm tột cùng. Câu chuẩn xác trong sách là: “今天爬长城累极了,高兴得不得了。” (Hôm nay leo Vạn Lý Trường Thành mệt vô cùng, nhưng vui mừng khôn xiết.) và “除了他,我都去了。” (Ngoài anh ấy, tôi đều đã đi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “离家求学多年的海外留学生在顺利通过博士论文答辩后,( )立刻乘机飞回祖国与父母亲人团聚。” (Du học sinh xa nhà nhiều năm sau khi bảo vệ thành công luận án tiến sĩ chỉ mong sao có thể lập tức đáp chuyến bay trở về Tổ quốc để đoàn tụ cùng cha mẹ người thân.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 巴不得 (bā bù dé)
Giải thích chuyên sâu: Từ “巴不得” (bā bù dé - âm Hán Việt: BA BẤT ĐẮC, động từ) mang nghĩa “ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn”. Câu hoàn chỉnh: “离家求学多年的海外留学生在顺利通过博士论文答辩后,巴不得立刻乘机飞回祖国与父母亲人团聚。” (Du học sinh xa nhà nhiều năm sau khi bảo vệ thành công luận án tiến sĩ chỉ mong sao có thể lập tức đáp chuyến bay trở về Tổ quốc để đoàn tụ cùng cha mẹ người thân.). Các phương án còn lại: 保重 (bảo trọng, giữ gìn sức khỏe), 逼迫 (ép buộc, cưỡng ép, bức bách), 补救 (cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...” (Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...”: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính. Câu chuẩn xác trong sách là: “你千万别把这件事情告诉他。” (Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.) và “当然可以。” (Tất nhiên là được.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “五千多年的漫长岁月,( )下了博大精深的中华优秀传统文化与历久弥新的民族精神。” (Hơn 5.000 năm đằng đẵng của thời gian đã lắng đọng nên nền văn hóa truyền thống tốt đẹp uyên thâm sâu rộng cùng tinh thần dân tộc càng qua thời gian càng tỏa sáng rực rỡ.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 沉淀 (chén diàn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “沉淀” (chén diàn - âm Hán Việt: TRẦM ĐIẾN, động từ / danh từ) mang nghĩa “lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)”. Câu hoàn chỉnh: “五千多年的漫长岁月,沉淀下了博大精深的中华优秀传统文化与历久弥新的民族精神。” (Hơn 5.000 năm đằng đẵng của thời gian đã lắng đọng nên nền văn hóa truyền thống tốt đẹp uyên thâm sâu rộng cùng tinh thần dân tộc càng qua thời gian càng tỏa sáng rực rỡ.). Các phương án còn lại: 充当 (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là), 创业 (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp), 当心 (cẩn thận, coi chừng, để ý).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả” (Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả”: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...). Câu chuẩn xác trong sách là: “明天如果天气晴朗,我们就去爬山。” (Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.) và “我的耳朵疼。” (Tai tôi bị đau.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách chinh phục đọc viết HSK6 跨越新HSK全项+书写专项训练" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



