Chuyển đến nội dung chính
Giáo trình HSK45 phút

Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上 (标准教程上) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上 (标准教程上) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上 (标准教程上) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải giáo trình chuẩn hsk6 quyển thượng hsk6 标准教程上
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上 (标准教程上) thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上

Giáo trình HSK

Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上

标准教程上

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 6
Lượt tải
3.218

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上"

Ấn phẩm Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

有鉴于极端气候频发,推动绿色转型不仅是履行社会责任,更是企业构筑核心竞争力的长远之计。

Bản dịch tiếng Việt

Xét thấy khí hậu cực đoan xảy ra thường xuyên, việc thúc đẩy chuyển đổi xanh không chỉ là thực hiện trách nhiệm xã hội, mà còn là kế sách dài lâu để doanh nghiệp xây dựng năng lực cạnh tranh cốt lõi.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L7-5 · Văn minh sinh thái và phát triển bền vững (生态文明建设与可持续发展)

有yǒu鉴jiàn于yú极jí端duān气qì候hòu频pín发fā,推tuī动dòng绿lǜ色sè转zhuǎn型xíng不bù仅jǐn是shì履lǚ行xíng社shè会huì责zé任rèn,更gèng是shì企qǐ业yè构gòu筑zhù核hé心xīn竞jìng争zhēng力lì的de长cháng远yuǎn之zhī计jì。有yǒu鑑jiàn於yú極jí端duān氣qì候hòu頻pín發fā,推tuī動dòng綠lǜ色sè轉zhuǎn型xíng不bù僅jǐn是shì履lǚ行xíng社shè會huì責zé任rèn,更gèng是shì企qǐ業yè構gòu築zhù核hé心xīn競jìng爭zhēng力lì的de長cháng遠yuǎn之zhī計jì。

Xét thấy khí hậu cực đoan xảy ra thường xuyên, việc thúc đẩy chuyển đổi xanh không chỉ là thực hiện trách nhiệm xã hội, mà còn là kế sách dài lâu để doanh nghiệp xây dựng năng lực cạnh tranh cốt lõi.

Trích đoạn số hóa 02 · L7-8 · Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể trong kỷ nguyên số (数字时代的非物质文化遗产活态传承)

非fēi物wù质zhì文wén化huà遗yí产chǎn的de保bǎo护hù,其qí核hé心xīn不bù仅jǐn在zài于yú静jìng态tài档dàng案àn的de留liú存cún,更gèng关guān乎hū活huó态tài传chuán承chéng机jī制zhì的de焕huàn新xīn。非fēi物wù質zhì文wén化huà遺yí產chǎn的de保bǎo護hù,其qí核hé心xīn不bù僅jǐn在zài於yú靜jìng態tài檔dàng案àn的de留liú存cún,更gèng關guān乎hū活huó態tài傳chuán承chéng機jī制zhì的de煥huàn新xīn。

Bảo tồn di sản văn hóa phi vật thể, cốt lõi không chỉ nằm ở việc lưu giữ hồ sơ tĩnh, mà quan trọng hơn là sự đổi mới cơ chế trao truyền sống động trong đời sống đương đại.

Trích đoạn số hóa 03 · L7-11 · Khởi nghiệp công nghệ cao và thị trường vốn mạo hiểm (高新技术自主创业与风险投资机制)

我wǒ们men团tuán队duì依yī托tuō自zì主zhǔ研yán发fā的de第dì三sān代dài半bàn导dǎo体tǐ工gōng艺yì,不bù仅jǐn实shí现xiàn了le核hé心xīn技jì术shù突tū破pò,更gèng在zài产chǎn业yè化huà转zhuǎn化huà率lǜ上shàng傲ào视shì同tóng侪chái。我wǒ們men團tuán隊duì依yī託tuō自zì主zhǔ研yán發fā的de第dì三sān代dài半bàn導dǎo體tǐ工gōng藝yì,不bù僅jǐn實shí現xiàn了le核hé心xīn技jì術shù突tū破pò,更gèng在zài產chǎn業yè化huà轉zhuǎn化huà率lǜ上shàng傲ào視shì同tóng儕chái。

Đội ngũ chúng tôi dựa vào quy trình bán dẫn thế hệ thứ ba tự nghiên cứu phát triển, không chỉ đạt được bước đột phá công nghệ cốt lõi, mà còn đứng đầu vượt trội so với các đối thủ cùng ngành về tỷ lệ chuyển đổi thương mại hóa sản phẩm.

Trích đoạn số hóa 04 · L7-14 · Tinh thần đại học và sứ mệnh giáo dục thế kỷ mới (大学精神重塑与新时代高等教育使命)

所suǒ谓wèi大dà学xué者zhě,非fēi谓wèi有yǒu大dà楼lóu之zhī谓wèi也yě,有yǒu大dà师shī之zhī谓wèi也yě。当dāng代dài高gāo等děng教jiào育yù唯wéi有yǒu坚jiān持chí学xué术shù独dú立lì与yǔ思sī想xiǎng自zì由yóu,方fāng能néng培péi育yù兼jiān济jì天tiān下xià的de栋dòng梁liáng之zhī材cái。所suǒ謂wèi大dà學xué者zhě,非fēi謂wèi有yǒu大dà樓lóu之zhī謂wèi也yě,有yǒu大dà師shī之zhī謂wèi也yě。當dāng代dài高gāo等děng教jiào育yù唯wéi有yǒu堅jiān持chí學xué術shù獨dú立lì與yǔ思sī想xiǎng自zì由yóu,方fāng能néng培péi育yù兼jiān濟jì天tiān下xià的de棟dòng梁liáng之zhī材cái。

Cái gọi là trường đại học lớn, không phải là có những tòa nhà cao tầng nguy nga, mà là có những bậc đại sư uyên bác. Giáo dục đại học đương đại chỉ khi kiên định giữ vững tinh thần độc lập học thuật và tự do tư tưởng, thì mới có thể đào tạo nên những bậc rường cột giúp ích cho thiên hạ.

Trích đoạn số hóa 05 · L8-3 · Lý luận và kỹ năng dịch hội nghị cao cấp (同声传译理论与高级会议翻译)

在zài同tóng声shēng传chuán译yì中zhōng,顺shùn句jù驱qū动dòng与yǔ意yì群qún切qiè分fēn是shì化huà解jiě源yuán语yǔ信xìn息xī过guò载zài的de决jué定dìng性xìng法fǎ则zé。在zài同tóng聲shēng傳chuán譯yì中zhōng,順shùn句jù驅qū動dòng與yǔ意yì群qún切qiè分fēn是shì化huà解jiě源yuán語yǔ信xìn息xī過guò載zài的de決jué定dìng性xìng法fǎ則zé。

Trong dịch song song (cabin), dịch theo trật tự câu và chia nhỏ cụm nghĩa là nguyên tắc quyết định để giải tỏa sự quá tải thông tin từ ngôn ngữ nguồn.

Trích đoạn số hóa 06 · L9-2 · Thi ca Đường Tống và mỹ học nghệ thuật phương Đông (唐诗宋词与古典文学意境美学)

盛shèng唐táng绝jué句jù之zhī所suǒ以yǐ臻zhēn于yú化huà境jìng,端duān在zài严yán守shǒu平píng仄zè粘nián对duì之zhī际jì,复fù能néng寄jì托tuō‘言yán有yǒu尽jìn而ér意yì无wú穷qióng’之zhī苍cāng茫máng神shén韵yùn。盛shèng唐táng絕jué句jù之zhī所suǒ以yǐ臻zhēn於yú化huà境jìng,端duān在zài嚴yán守shǒu平píng仄zè粘nián對duì之zhī際jì,復fù能néng寄jì託tuō‘言yán有yǒu盡jìn而ér意yì無wú窮qióng’之zhī蒼cāng茫máng神shén韻yùn。

Thơ tuyệt cú thời Thịnh Đường sở dĩ đạt tới cảnh giới tuyệt mỹ, chính là ở chỗ vừa tuân thủ nghiêm ngặt luật bằng trắc niêm đối, lại vừa có thể gửi gắm thần vận mênh mang 'lời có hạn mà ý vô cùng'.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

电diàn台tái要yào选xuǎn出chū一yí对duì最zuì恩ēn爱ài的de夫fū妻qī。对duì比bǐ后hòu,有yǒu三sān对duì夫fū妻qī脱tuō颖yǐng而ér出chū入rù围wéi决jué赛sài。比bǐ赛sài的de规guī则zé是shì,让ràng各gè对duì夫fū妻qī说shuō说shuō自zì己jǐ是shì如rú何hé恩ēn爱ài的de。電diàn臺tái要yào選xuǎn出chū一yí對duì最zuì恩ēn愛ài的de夫fū妻qī。對duì比bǐ後hòu,有yǒu三sān對duì夫fū妻qī脫tuō穎yǐng而ér出chū入rù圍wéi決jué賽sài。比bǐ賽sài的de規guī則zé是shì,讓ràng各gè對duì夫fū妻qī說shuō說shuō自zì己jǐ是shì如rú何hé恩ēn愛ài的de。

Đài phát thanh tổ chức bình chọn cặp vợ chồng ân ái nhất. Sau nhiều vòng tuyển chọn, có ba cặp vợ chồng xuất sắc lọt vào vòng chung kết. Thể lệ cuộc thi là mỗi cặp vợ chồng sẽ chia sẻ về bí quyết yêu thương gắn bó của mình.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-2 · Văn hóa Trung Hoa và Trà (中国文化与茶)

“客kè来lái敬jìng茶chá”是shì中zhōng国guó人rén的de传chuán统tǒng礼lǐ仪yí。家jiā中zhōng来lái客kè,端duān上shàng一yì杯bēi热rè茶chá,代dài表biǎo着zhe主zhǔ人rén的de热rè情qíng与yǔ诚chéng意yì。在zài茶chá香xiāng袅niǎo袅niǎo中zhōng品pǐn味wèi人rén生shēng,更gèng拉lā近jìn了le人rén与yǔ人rén之zhī间jiān的de距jù离lí。“客kè來lái敬jìng茶chá”是shì中zhōng國guó人rén的de傳chuán統tǒng禮lǐ儀yí。家jiā中zhōng來lái客kè,端duān上shàng一yì杯bēi熱rè茶chá,代dài表biǎo著zhe主zhǔ人rén的de熱rè情qíng與yǔ誠chéng意yì。在zài茶chá香xiāng嫋niǎo嫋niǎo中zhōng品pǐn味wèi人rén生shēng,更gèng拉lā近jìn了le人rén與yǔ人rén之zhī間jiān的de距jù離lí。

“Khách đến dâng trà” là lễ nghi truyền thống của người Trung Quốc. Khi có khách đến nhà, bưng lên một tách trà nóng đại diện cho lòng nhiệt tình và thành ý của gia chủ. Giữa làn khói trà nghi ngút, câu chuyện tâm tình càng kéo gần khoảng cách giữa người với người.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-4 · Giao tiếp trong thời đại kỹ thuật số (数字时代的沟通)

移yí动dòng互hù联lián网wǎng与yǔ智zhì能néng手shǒu机jī的de普pǔ及jí,彻chè底dǐ重zhòng塑sù了le人rén们men的de社shè交jiāo方fāng式shì。即jí时shí通tōng讯xùn工gōng具jù让ràng天tiān涯yá海hǎi角jiǎo的de交jiāo流liú变biàn得de触chù手shǒu可kě及jí。移yí動dòng互hù聯lián網wǎng與yǔ智zhì能néng手shǒu機jī的de普pǔ及jí,徹chè底dǐ重zhòng塑sù了le人rén們men的de社shè交jiāo方fāng式shì。即jí時shí通tōng訊xùn工gōng具jù讓ràng天tiān涯yá海hǎi角jiǎo的de交jiāo流liú變biàn得de觸chù手shǒu可kě及jí。

Sự phổ cập của mạng internet di động và điện thoại thông minh đã tái định hình sâu sắc phương thức giao tiếp của con người. Các công cụ nhắn tin tức thời giúp cho việc trao đổi dù ở chân trời góc bể cũng trở nên gần ngay trước mắt.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-5 · Nghệ thuật quản trị doanh nghiệp (企业管理之道)

营yíng造zào包bāo容róng开kāi放fàng的de企qǐ业yè文wén化huà,鼓gǔ励lì跨kuà部bù门mén协xié作zuò与yǔ勇yǒng于yú试shì错cuò,才cái能néng在zài瞬shùn息xī万wàn变biàn的de市shì场chǎng竞jìng争zhēng中zhōng立lì于yú不bú败bài之zhī地dì。營yíng造zào包bāo容róng開kāi放fàng的de企qǐ業yè文wén化huà,鼓gǔ勵lì跨kuà部bù門mén協xié作zuò與yǔ勇yǒng於yú試shì錯cuò,才cái能néng在zài瞬shùn息xī萬wàn變biàn的de市shì場chǎng競jìng爭zhēng中zhōng立lì於yú不bú敗bài之zhī地dì。

Xây dựng văn hóa doanh nghiệp bao dung cởi mở, khuyến khích sự hợp tác liên phòng ban và tinh thần dám dấn thân thử nghiệm, mới có thể đứng vững bất bại trước cuộc cạnh tranh thị trường thiên biến vạn hóa.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
胸xiōng膛táng胸xiōng膛táng xiōng táng HUNG THANG [Danh từ] lồng ngực, ngực áo can trường — Ví dụ: 在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的胸膛,手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。 (Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét]
虚xū伪wěi虛xū僞wěi xū wěi HƯ NGUỴ [Tính từ] đạo đức giả, giả tạo dối trá — Ví dụ: 国际社会坚定捍卫真正的多边主义,坚决揭露并抵制个别霸权国家借维护规则之名行单边霸凌之实的虚伪面目。 (Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết vạch trần và bài trừ bộ mặt giả tạo đạo đức giả của một số quốc gia bá quyền mượn danh bảo vệ quy tắc để thực thi hành vi bắt nạt đơn phương.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét]
旋xuán转zhuǎn旋xuán轉zhuǎn xuán zhuǎn HOÀN CHUYỂN [Động từ / Danh từ] xoay tròn, quay vòng, luân chuyển — Ví dụ: 空间站巨大的柔性太阳能帆板在双轴驱动对日定向装置精确控制下平稳旋转,持续为整站提供充沛的清洁电能。 (Các cánh buồm năng lượng mặt trời mềm dẻo khổng lồ của trạm vũ trụ dưới sự kiểm soát chuẩn xác của thiết bị định hướng hướng trời truyền động hai trục đang quay vòng xoay tròn êm ái, liên tục cung ứng nguồn năng lượng điện sạch dồi dào cho toàn bộ trạm.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét]
寻xún觅mì尋xún覓mì xún mì TẦM MỊCH [Động từ] tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý — Ví dụ: 科学家在浩瀚的宇宙星海与深邃的微观粒子世界中孜孜不倦地寻觅探索,不断叩响自然科学未知的大门。 (Các nhà khoa học trong thế giới hạt vi mô sâu thẳm cùng muôn vàn biển sao vũ trụ bao la miệt mài không biết mệt mỏi tìm kiếm kiếm tìm khám phá, không ngừng gõ vang cánh cửa thế giới vô định của khoa học tự nhiên.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 25 nét]
延yán续xù延yán續xù yán xù DIÊN TỤC [Động từ / Danh từ] tiếp nối, kéo dài liên tục, truyền thừa tiếp diễn — Ví dụ: 中华文明是世界上唯一自古至今从未中断、绵延不绝延续发展至今的伟大古老文明。 (Văn minh Trung Hoa là nền văn minh cổ xưa vĩ đại duy nhất trên thế giới chưa từng bị đứt đoạn từ ngàn xưa đến nay, liên tục tiếp nối phát triển trường tồn không dứt cho tới ngày nay.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 28 nét]
演yǎn绎yì演yǎn繹yì yǎn yì DIỄN DỊCH [Động từ / Danh từ] diễn giải suy luận; biểu diễn tái hiện nghệ thuật — Ví dụ: 中央芭蕾舞团以现代交响芭蕾形式生动演绎了红色经典《红色娘子军》,展现了中华优秀文艺作品经久不衰的艺术魅力。 (Đoàn Ballet Trung ương bằng hình thức múa ballet giao hưởng hiện đại đã biểu diễn diễn giải sinh động tác phẩm kinh điển 'Hồng Sắc Nương Tử Quân', phô diễn sức quyến rũ nghệ thuật trường tồn bất diệt của các tác phẩm văn nghệ xuất sắc.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét]
样yàng品pǐn樣yàng品pǐn yàng pǐn DẠNG PHẨM [Danh từ] mẫu vật, hàng mẫu thử nghiệm — Ví dụ: 科研团队在百级超净实验室中利用原子级透射电子显微镜,对深海万米取得的热液硫化物矿石样品开展了纳米级精细成分分析。 (Nhóm nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm siêu sạch cấp 100 sử dụng kính hiển vi điện tử truyền qua cấp độ nguyên tử đã triển khai phân tích thành phần tinh xảo cấp độ nano đối với mẫu vật quặng sulfide nhiệt dịch lấy được ở độ sâu vạn mét dưới biển sâu.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét]
野yě蛮mán野yě蠻mán yě mán DÃ MAN [Tính từ / Danh từ] dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh — Ví dụ: 国际社会坚定捍卫以联合国宪章为核心的国际法基本准则,坚决抵制任何奉行弱肉强食丛林法则的野蛮霸权行径。 (Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ các chuẩn tắc cơ bản của luật pháp quốc tế lấy Hiến chương Liên Hợp Quốc làm hạt nhân cốt lõi, kiên quyết bài trừ mọi hành vi bá quyền dã man man rợ tôn sùng quy luật rừng xanh cá lớn nuốt cá bé.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét]
一yí目mù了liǎo然rán一yí目mù瞭liǎo然rán yī mù liǎo rán NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN [Thành ngữ] nhìn một cái là hiểu ngay, rõ mồn một trong nháy mắt — Ví dụ: 智慧城市数字化数字孪生运营大屏将全城交通流量、管网运行与应急态势数据直观呈现,整体运行状态一目了然。 (Màn hình lớn vận hành song sinh số hóa thành phố thông minh trình bày trực quan số liệu tình thế khẩn cấp, vận hành mạng lưới đường ống và lưu lượng giao thông toàn thành phố, trạng thái vận hành tổng thể rõ mồn một nhìn một cái là hiểu ngay.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét]
以yǐ至zhì以yǐ至zhì yǐ zhì DĨ CHÍ [Liên từ] đến mức, cho đến nỗi, thậm chí đến mức — Ví dụ: 科研攻关团队长期夜以继日全身心沉浸在超导机理理论推导中,以至于常常忘记了吃饭与休息时间。 (Nhóm xung kích nghiên cứu khoa học ngày đêm đắm mình toàn tâm toàn ý lâu dài trong việc suy diễn lý thuyết cơ chế siêu dẫn, đến mức cho đến nỗi thường xuyên quên cả giờ ăn cơm và thời gian nghỉ ngơi.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 “比”字句表示比较

HSK 2 · Câu so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng giới từ '比' để so sánh chênh lệch giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā比bǐ我wǒ大dà三sān岁suì。
👉 Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān比bǐ昨zuó天tiān冷lěng多duō了le。
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 比 + B + Tính từ + (Bổ ngữ số lượng / 一点儿 / 多了)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 结构“快要……了 / 就要……了”

HSK 2 · Biểu thị tương lai gần
Công thức cấu trúc cốt lõi:
(快要 / 就要) + Động từ + 了

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị một hành động hoặc sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất ngắn sắp tới.

Ví dụ 1 trong sách:
新xīn年nián就jiù要yào到dào了le。
👉 Năm mới sắp đến rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
火huǒ车chē快kuài要yào开kāi了le。
👉 Tàu hỏa sắp chạy rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "(快要 / 就要) + Động từ + 了". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 2 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cấu trúc 选择疑问句(还是) (TUYỂN TRẠCH NGHI VẤN CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #010
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng '还是' để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe lựa chọn trong câu hỏi.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ喝hē咖kā啡fēi还hái是shì喝hē茶chá?
👉 Bạn uống cà phê hay là uống trà?
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān天tiān气qì冷lěng,多duō穿chuān一yì点diǎn。
👉 Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "选择疑问句(还是)" (Chủ ngữ + (是) + A + 还是 + B?) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 动态助词“过” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ QUÁ)

HSK 2 · Cấu trúc #019
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 过 + Tân ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm việc gì đó trong quá khứ (đã từng). Phủ định dùng 没 + V + 过.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ去qù过guò北běi京jīng,没méi吃chī过guò烤kǎo鸭yā。
👉 Tôi đã từng đi Bắc Kinh, nhưng chưa từng ăn vịt quay.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā跑pǎo得dé很hěn快kuài。
👉 Anh ấy chạy rất nhanh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "动态助词“过”" (Động từ + 过 + Tân ngữ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 跟……一样 / 不一样 (CÂN NHẤT DẠNG)

HSK 2 · Cấu trúc #027
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh ngang bằng (A giống B) hoặc khác biệt (不一样).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè本běn词cí典diǎn跟gēn我wǒ的de一yí样yàng好hǎo用yòng。
👉 Cuốn từ điển này dùng tốt y như cuốn của tôi vậy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè座zuò山shān很hěn高gāo。
👉 Ngọn núi này rất cao.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "跟……一样 / 不一样" (A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Tính từ)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ)

HSK 2 · Cấu trúc #052
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc người thực hiện của một hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ是shì坐zuò飞fēi机jī来lái北běi京jīng的de,他tā是shì去qù年nián毕bì业yè的de。
👉 Tôi là đi máy bay đến Bắc Kinh, anh ấy là tốt nghiệp năm ngoái.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ到dào家jiā就jiù打dǎ电diàn话huà给gěi你nǐ。
👉 Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "是……的句(强调时间/地点/方式)" (Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 并列动作(一边……一边……) (NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN)

HSK 2 · Cấu trúc #073
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一边 + Động tác 1 + 一边 + Động tác 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một người thực hiện hai hành vi động tác cùng một lúc song song (vừa... vừa...).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ们men一yì边biān喝hē咖kā啡fēi,一yì边biān愉yú快kuài地dì聊liáo天tiān儿ér。
👉 Chúng tôi vừa uống cà phê, vừa trò chuyện vui vẻ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
那nà个ge男nán人rén是shì我wǒ的de老lǎo师shī。
👉 Người đàn ông đó là thầy giáo của tôi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "并列动作(一边……一边……)" (Chủ ngữ + 一边 + Động tác 1 + 一边 + Động tác 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 副词“一直”表示动作不间断

HSK 3 · Phó từ tần suất
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一直 + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā昨zuó天tiān一yì直zhí在zài玩wán儿ér游yóu戏xì。
👉 Hôm qua anh ấy cứ chơi game suốt.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ请qǐng你nǐ吃chī饭fàn,看kàn电diàn影yǐng,喝hē咖kā啡fēi,怎zěn么me样yàng?
👉 Tôi mời bạn đi ăn cơm, xem phim, uống cà phê, thấy thế nào?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一直 + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语)

HSK 3 · Bổ ngữ khả năng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hoàn thành kết quả hành động hay không.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ怎zěn么me找zhǎo不bú到dào了le?
👉 Sao tôi tìm không thấy rồi?
Ví dụ 2 đối chiếu:
你nǐ看kàn得dé懂dǒng中zhōng文wén报bào纸zhǐ吗ma?
👉 Bạn đọc hiểu báo tiếng Trung không?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ + 得 / 不 + 到 / 完 / 懂". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 “把”字句(1):处置句基本结构

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu chữ 把 dùng khi muốn nhấn mạnh sự xử lý, tác động của hành động làm thay đổi vị trí hoặc trạng thái của đối tượng.

Ví dụ 1 trong sách:
别bié忘wàng了le把bǎ空kōng调tiáo关guān了le。
👉 Đừng quên tắt máy điều hòa đi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
知zhī道dào了le,我wǒ已yǐ经jīng把bǎ窗chuāng户hù关guān好hǎo,空kōng调tiáo也yě关guān上shàng了le。
👉 Con biết rồi, con đã đóng cửa sổ và tắt điều hòa rồi ạ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 程度补语“得”(形容词/动词 + 得 + 描述)

HSK 3 · Bổ ngữ trình độ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị mức độ cực điểm của một tính chất hoặc cảm xúc thông qua một mệnh đề miêu tả kết quả phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ现xiàn在zài累lèi得dé想xiǎng睡shuì觉jiào。
👉 Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ现xiàn在zài累lèi得dé想xiǎng睡shuì觉jiào,两liǎng条tiáo腿tuǐ都dōu酸suān了le。
👉 Bây giờ tôi mệt đến mức muốn đi ngủ luôn, hai chân đều mỏi nhừ rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + Tính từ / Động từ + 得 + Cụm từ miêu tả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #023
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai (nhờ, sai khiến, mời, khiến cho).

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī请qǐng大dà家jiā回huí答dá问wèn题tí,他tā让ràng我wǒ去qù开kāi门mén。
👉 Thầy giáo mời mọi người trả lời câu hỏi, anh ấy bảo tôi ra mở cửa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bú要yào打dǎ扰rǎo别bié人rén。
👉 Đừng làm phiền người khác.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "兼语句" (Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的(  ),手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。” (Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.)

A. 胸膛 (xiōng táng - HUNG THANG)
B. 寻觅 (xún mì - TẦM MỊCH)
C. 样品 (yàng pǐn - DẠNG PHẨM)
D. 引擎 (yǐn qíng - DẪN KÌNH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 胸膛 (xiōng táng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “胸膛” (xiōng táng - âm Hán Việt: HUNG THANG, danh từ) mang nghĩa “lồng ngực, ngực áo can trường”. Câu hoàn chỉnh: “在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的胸膛,手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。” (Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.). Các phương án còn lại: 寻觅 (tìm kiếm, kiếm tìm dấu vết/chân lý), 样品 (mẫu vật, hàng mẫu thử nghiệm), 引擎 (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

Câu thực chiến 02 HSK 2 · Biểu thị tương lai gần

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “(快要 / 就要) + Động từ + 了” (结构“快要……了 / 就要……了”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 过 + Tân ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的
C. 新年就要到了。 (Năm mới sắp đến rồi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 一直 + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “(快要 / 就要) + Động từ + 了”: Dùng để biểu thị một hành động hoặc sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất ngắn sắp tới. Câu chuẩn xác trong sách là: “新年就要到了。” (Năm mới sắp đến rồi.) và “火车快要开了。” (Tàu hỏa sắp chạy rồi.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国产新一代高速磁悬浮交通系统采用了超临界气动外形与主动降噪技术,大幅消除了高速行驶中的车外气动(  )。” (Hệ thống giao thông đệm từ cao tốc thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ chủ động giảm ồn cùng hình dáng khí động học siêu tới hạn, đã triệt tiêu vượt bậc tiếng ồn tạp âm khí động học bên ngoài xe khi chạy ở tốc độ cao.)

A. 遮挡 (zhē dǎng - GIÀ ĐẢNG)
B. 郑重 (zhèng zhòng - TRỊNH TRÙNG)
C. 噪音 (zào yīn - TÁO ÂM)
D. 周转 (zhōu zhuǎn - CHU CHUYỂN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 噪音 (zào yīn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “噪音” (zào yīn - âm Hán Việt: TÁO ÂM, danh từ) mang nghĩa “tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu”. Câu hoàn chỉnh: “国产新一代高速磁悬浮交通系统采用了超临界气动外形与主动降噪技术,大幅消除了高速行驶中的车外气动噪音。” (Hệ thống giao thông đệm từ cao tốc thế hệ mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ chủ động giảm ồn cùng hình dáng khí động học siêu tới hạn, đã triệt tiêu vượt bậc tiếng ồn tạp âm khí động học bên ngoài xe khi chạy ở tốc độ cao.). Các phương án còn lại: 遮挡 (che chắn, cản trở che khuất), 郑重 (trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm), 周转 (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)).

Câu thực chiến 04 HSK 2 · Cấu trúc #019

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 过 + Tân ngữ” (Cấu trúc 动态助词“过” (ĐỘNG THÁI TRỢ TỪ QUÁ))?

A. 我去过北京,没吃过烤鸭。 (Tôi đã từng đi Bắc Kinh, nhưng chưa từng ăn vịt quay.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 一直 + Động từ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 过 + Tân ngữ”: Biểu thị từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm việc gì đó trong quá khứ (đã từng). Phủ định dùng 没 + V + 过. Câu chuẩn xác trong sách là: “我去过北京,没吃过烤鸭。” (Tôi đã từng đi Bắc Kinh, nhưng chưa từng ăn vịt quay.) và “他跑得很快。” (Anh ấy chạy rất nhanh.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家在各类国家统一考试中严密部署智能化防(  )系统,坚决依法严厉打击任何违纪违法作弊舞弊行为,坚决维护教育公平。” (Nhà nước trong các kỳ thi thống nhất toàn quốc triển khai nghiêm mật hệ thống phòng chống gian lận thông minh hóa, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hành vi gian lận vi phạm kỷ luật và pháp luật, kiên quyết bảo vệ công bằng giáo dục.)

A. 作弊 (zuò bì - TÁC TỆ)
B. 必需 (bì xū - TẤT NHU)
C. 彩虹 (cǎi hóng - THÁI HỒNG)
D. 初级 (chū jí - SƠ CẤP)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 作弊 (zuò bì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “作弊” (zuò bì - âm Hán Việt: TÁC TỆ, động từ / danh từ) mang nghĩa “gian lận, làm trò gian dối (trong thi cử/học thuật)”. Câu hoàn chỉnh: “国家在各类国家统一考试中严密部署智能化防作弊系统,坚决依法严厉打击任何违纪违法作弊舞弊行为,坚决维护教育公平。” (Nhà nước trong các kỳ thi thống nhất toàn quốc triển khai nghiêm mật hệ thống phòng chống gian lận thông minh hóa, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hành vi gian lận vi phạm kỷ luật và pháp luật, kiên quyết bảo vệ công bằng giáo dục.). Các phương án còn lại: 必需 (thiết yếu, bắt buộc phải có), 彩虹 (cầu vồng), 初级 (sơ cấp, cơ bản, ban đầu).

Câu thực chiến 06 HSK 2 · Cấu trúc #052

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的” (Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 一直 + Động từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/补语)
C. 我是坐飞机来北京的,他是去年毕业的。 (Tôi là đi máy bay đến Bắc Kinh, anh ấy là tốt nghiệp năm ngoái.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + [Thời gian / Địa điểm / Phương thức] + Động từ + 的”: Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc người thực hiện của một hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ. Câu chuẩn xác trong sách là: “我是坐飞机来北京的,他是去年毕业的。” (Tôi là đi máy bay đến Bắc Kinh, anh ấy là tốt nghiệp năm ngoái.) và “我到家就打电话给你。” (Tôi về đến nhà là gọi điện cho bạn ngay.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Giáo trình HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển thượng HSK6 标准教程上" thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK