Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下 (标准教程下) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
- 02 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
- 03 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)
- 04 Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”)
- 05 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)
- 06 Cấu trúc 可能补语(V得起/不起) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHỞI)
- 07 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)
- 08 Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH)
- 09 Liên từ chuyển ngoặt tinh tế: “而……” (Mà, trái lại mà...) (书面语转折结构:“而……”连接并列或反衬)
- 10 Thành ngữ tình thế tất yếu: “势在必行” (Tình thế tất yếu, bắt buộc phải hành động) (书面语成语:“势在必行”表示不可阻挡的客观需要)
- 11 Động từ học thuật: “从……中汲取……” (Hấp thụ / Rút ra... từ trong...) (书面语动词搭配:“汲取……(智慧/营养/教训)”)
- 12 政经结构句式“谁……,谁就能……”
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下 (标准教程下) thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Giáo trình HSK
Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下
标准教程下
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 2.396
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下"
Ấn phẩm Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Giáo trình HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
法治是人类文明进步的重要标尺,现代法律体系的演进凝聚着无数代人对公平与正义的恒久追求。
Pháp trỊ là thước đo quan trọng cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại, tiến trình tiến hóa của hệ thống pháp luật hiện đại kết tinh sự mưu cầu bền bỉ về công bằng và chính nghĩa của biết bao thế hệ.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
法治是人类文明进步的重要标尺,现代法律体系的演进凝聚着无数代人对公平与正义的恒久追求。法治是人類文明進步的重要標尺,現代法律體系的演進凝聚著無數代人對公平與正義的恆久追求。
Pháp trỊ là thước đo quan trọng cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại, tiến trình tiến hóa của hệ thống pháp luật hiện đại kết tinh sự mưu cầu bền bỉ về công bằng và chính nghĩa của biết bao thế hệ.
迈向碳达峰与碳中和,是一场关乎人类生存根基与未来发展模式的深刻能源革命与绿色转型。邁向碳達峰與碳中和,是一場關乎人類生存根基與未來發展模式的深刻能源革命與綠色轉型。
Tiến tới đỉnh phát thải carbon và trung hòa carbon là một cuộc cách mạng năng lượng và chuyển dịch xanh sâu sắc, liên quan sống còn tới cội rễ sinh tồn và mô hình phát triển tương lai của nhân loại.
在全球化深入发展的今天,跨文化交际日益频繁,而语用偏误往往成为造成误解与隔阂的隐形推手。在全球化深入發展的今天,跨文化交際日益頻繁,而語用偏誤往往成為造成誤解與隔閡的隱形推手。
Trong thời đại toàn cầu hóa phát triển sâu rộng hôm nay, giao tiếp liên văn hóa diễn ra ngày một thường xuyên, và lỗi dụng ngữ thường trở thành kẻ vô hình châm ngòi cho hiểu lầm và ngăn cách.
哲学绝非束之高阁的玄妙空谈,而是指引人类澄明内心、探求生命终极意义与智慧之光的指南针。哲學絕非束之高閣的玄妙空談,而是指引人類澄明內心、探求生命終極意義與智慧之光的指南針。
Triết học tuyệt nhiên không phải là những đàm luận viển vông cất trên gác xép, mà là chiếc la bàn soi sáng giúp con người gạn đục khơi trong nội tâm, tìm kiếm ý nghĩa tối hậu của sinh mệnh và ánh sáng trí tuệ.
以大数据、云计算与物联网为代表的数字技术正以前所未有的深度赋能传统制造业,掀起了新一轮工业革命的澎湃浪潮。以大數據、雲計算與物聯網為代表的數字技術正以前所未有的深度賦能傳統制造業,掀起了新一輪工業革命的澎湃浪潮。
Công nghỆ số tiêu biểu là dữ liệu lớn, điện toán đám mây và Internet vạn vật đang trao quyền cho ngành chẾ tạo truyền thống với chiều sâu chưa từng có, dấy lên làn sóng mãnh liệt của cuộc cách mạng công nghiệp vòng mới.
三星堆黄金面具与良渚古城水利系统的惊世出土,以无可辩驳的实物证据实证了中华文明“满天星斗、多元一体”的演进格局。三星堆黃金面具與良渚古城水利系統的驚世出土,以無可辯駁的實物證據實證了中華文明“滿天星斗、多元一體”的演進格局。
Sự kiện khai quật chấn động thế giới của mặt nạ vàng Tam Tinh Đôi và hệ thống thủy lợi thành cổ Lương Chử đã dùng bằng chứng hiện vật không thể bác bỏ để minh chứng cục diện diễn tiến 'muôn vì sao hội tụ, ĐA nguyên nhất thỂ' của văn minh Trung Hoa.
超大城市的高速扩张在带来集聚效应的同时,也伴生着交通拥堵、热岛效应与公共资源紧缺等“大城市病”。超大城市的高速擴張在帶來集聚效應的同時,也伴生著交通擁堵、熱島效應與公共資源緊缺等“大城市病”。
Sự MỞ rộng tốc độ cao của các siêu đô thị trong khi mang lại hiệu Ứng tập trung, cũng đồng thời kéo theo những 'căn bệnh đô thị lớn' như ùn tắc giao thông, hiệu ứng đảo nhiệt và khan hiếm tài nguyên công cộng.
人们常自诩为绝对理性的决策者,殊不知在瞬息万变的复杂情境下,大脑往往依赖直觉捷径,从而落入认知偏差的陷阱。人們常自詡為絕對理性的決策者,殊不知在瞬息萬變的複雜情境下,大腦往往依賴直覺捷徑,從而落入認知偏差的陷阱。
Con người thường tự nhận mình là người ra quyết sách LÝ tính tuyệt đối, nào ngờ trong hoàn cảnh phức tạp thiên biến vạn hóa, đại não thường phụ thuộc vào lối tắt trực giác, từ đó rơi vào cái bẫy lệch lạc nhận thức.
纵观人类历史长河,不同文明之间的交流互鉴始终是推动社会进步的不竭动力。任何企图筑起高墙、割裂联系的做法都注定徒劳。縱觀人類歷史長河,不同文明之間的交流互鑑始終是推動社會進步的不竭動力。任何企圖築起高牆、割裂聯繫的做法都註定徒勞。
Nhìn xuyên suốt dòng sông lịch SỬ nhân loại, sự giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh khác biệt luôn là động lực không bao giờ vơi cạn thúc đẩy XÃ hội tiến bộ. Bất kỳ cách làm nào toan tính dựng lên tường cao, cắt đứt mối liên hệ đều chắc chắn uổng công vô ích.
文言文中的虚词如‘之乎者也’,在现代政论文中依然发挥着精炼语意的重要功能。文言文中的虛詞如‘之乎者也’,在現代政論文中依然發揮著精煉語意的重要功能。
Các hư từ trong văn ngôn như 'chi, hồ, giả, dã', trong văn phong chính luận hiện đại vẫn phát huy chức năng tinh luyện ngữ nghĩa hết sức quan trọng.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 文物文物 | wén wù | VĂN VẬT | [Danh từ] văn vật, di vật cổ vật lịch sử quý giá — Ví dụ: 故宫博物院利用先进的微痕无损检测与数字化高保真建模技术,对院藏上百万件珍贵国家一级历史文物实施全面数字化建档。 (Bảo tàng Cố Cung áp dụng công nghệ mô hình hóa độ trung thực cao số hóa và kiểm tra vi vết không phá hủy tiên tiến, đã triển khai lập hồ sơ số hóa toàn diện đối với hàng triệu món cổ vật di vật văn vật lịch sử quý giá cấp 1 quốc gia lưu giữ trong viện.) [Bộ thủ: 文 (VĂN) • 17 nét] |
| 无精打采無精打采 | wú jīng dǎ cǎi | VÔ TINH TÁ THÁI | [Thành ngữ] uể oải ủ rũ, phờ phạc thiếu sức sống — Ví dụ: 经过多学科专家团队的精准心理疏导与中医药综合调理,长期失眠焦虑的重症患者彻底告别了无精打采的精神状态。 (Trải qua việc điều dưỡng tổng hợp thuốc Đông y và khai thông tâm lý chính xác của đoàn chuyên gia đa ngành, bệnh nhân nặng bị lo âu mất ngủ kéo dài đã vĩnh biệt hoàn toàn trạng thái tinh thần ủ rũ uể oải phờ phạc.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 35 nét] |
| 务必務必 | wù bì | VỤ TẤT | [Phó từ] phải — Ví dụ: 掌握好“务必”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “务必” (phải) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 25 nét] |
| 袭击襲擊 | xí jī | TẬP KÍCH | [Động từ / Danh từ] tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai) — Ví dụ: 国家关键网络基础设施全天候防御外部黑客APT高级持续性威胁袭击,坚决捍卫国家数字主权与网络空间安全。 (Cơ sở hạ tầng mạng then chốt quốc gia suốt 24/7 phòng thủ chống lại các cuộc tấn công tập kích mối đe dọa dai dẳng nâng cao (apt) của tin tặc bên ngoài, kiên quyết bảo vệ an ninh không gian mạng và chủ quyền số quốc gia.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 20 nét] |
| 鲜明鮮明 | xiān míng | TIÊN MINH | [Tính từ] rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch — Ví dụ: 中国特色社会主义进入新时代,我国社会主要矛盾的变化具有鲜明的时代特征与深远的历史意义。 (Chủ nghĩa xã hội đặc sắc bước vào thời đại mới, sự biến đổi trong mâu thuẫn chủ yếu của xã hội nước ta mang đặc trưng thời đại vô cùng rõ nét nổi bật và ý nghĩa lịch sử sâu xa.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 陷入陷入 | xiàn rù | HÃM NHẬP | [Động từ] rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái) — Ví dụ: 面对复杂严峻的全球经济动荡与部分地区陷入地缘冲突泥潭,中国经济展现出强大抗风险韧性与增长潜力。 (Đứng trước những biến động kinh tế toàn cầu phức tạp hiểm nghèo cùng việc một số khu vực rơi vào vũng lầy xung đột địa chính trị, nền kinh tế Trung Quốc đã phô diễn tiềm năng tăng trưởng cùng tính bền bỉ chống chịu rủi ro mạnh mẽ.) [Bộ thủ: 入 (NHẬP) • 26 nét] |
| 向往嚮往 | xiàng wǎng | HƯỚNG VÃNG | [Động từ / Danh từ] hướng về, khao khát khát vọng vươn tới — Ví dụ: 人民对美好生活的向往,就是我们的奋斗目标;必须始终把人民利益放在最高位置。 (Khát vọng khao khát của nhân dân hướng về một cuộc sống tươi đẹp hơn chính là mục tiêu phấn đấu của chúng ta; bắt buộc phải luôn luôn đặt lợi ích của nhân dân lên vị trí tối cao nhất.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 23 nét] |
| 写作寫作 | xiě zuò | TẢ TÁC | [Động từ] viết — Ví dụ: 多 看书 可以 帮 我们 提高 写作 能力 。 (Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta nâng cao năng lực viết lách.) [Bộ thủ: 冖 (MỊCH) • 19 nét] |
| 辛勤辛勤 | xīn qín | TÂN CẦN | [Tính từ] cần cù, nhọc nhằn chăm chỉ, vất vả — Ví dụ: 全国数以亿计的产业工人、农民与科技工作者用辛勤的劳动与汗水,共同托举起了中国式现代化的宏伟基业。 (Hàng trăm triệu người làm khoa học công nghệ, nông dân và công nhân công nghiệp trên cả nước bằng mồ hôi và sức lao động cần cù nhọc nhằn đã cùng nhau nâng đỡ nên cơ nghiệp vĩ đại của hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 辛 (TÂN) • 25 nét] |
| 性命性命 | xìng mìng | TÍNH MỆNH | [Danh từ] tính mạng, mạng sống con người — Ví dụ: 在特大自然灾害抢险救援生死关头,武警官兵与消防指战员不顾个人安危,冒着生命危险全力搜救被困群众性命。 (Trong thời khắc sống còn của công tác cứu nạn cứu hộ thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, các cán bộ chiến sĩ phòng cháy chữa cháy và cảnh sát vũ trang không màng an nguy cá nhân, liều mình mạo hiểm tính mạng dốc toàn lực tìm kiếm cứu sống mạng sống tính mạng của người dân bị mắc kẹt.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 25 nét] |
| 休养休養 | xiū yǎng | HƯU DƯỠNG | [Động từ / Danh từ] nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe — Ví dụ: 国家全面落实长江十年禁渔重大战略部署,让中华母亲河休养生息,促进水生生物资源恢复性增长。 (Nhà nước thực thi toàn diện bố cục chiến lược trọng đại cấm đánh bắt cá mười năm trên sông Trường Giang, giúp dòng sông Mẹ của dân tộc được nghỉ ngơi tĩnh dưỡng phục hồi sinh thái, thúc đẩy sự tăng trưởng phục hồi của nguồn tài nguyên sinh vật thủy sinh.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét] |
| 悬念懸念 | xuán niàn | HUYỀN NIỆM | [Danh từ] nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm — Ví dụ: 在国际机器人挑战赛总决赛上,我国自主研发的双足人形机器人凭借卓越的平衡算法力克强敌夺冠,毫无悬念。 (Tại trận chung kết Giải Thách thức Robot Quốc tế, robot hình người hai chân do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển nhờ vào thuật toán thăng bằng vượt trội đã đánh bại đối thủ mạnh giành chức vô địch, hoàn toàn không có gì phải hoài nghi hồi hộp.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét] |
| 巡逻巡邏 | xún luó | TUẦN LA | [Động từ / Danh từ] tuần tra, đi tuần canh gác biên cương/biển đảo — Ví dụ: 在平均海拔五千多米的雪域高原边境线上,边防官兵顶风冒雪、骑马徒步踏雪巡逻,用青春铸就祖国巍峨界碑。 (Trên tuyến biên giới cao nguyên tuyết trắng có độ cao trung bình trên 5.000 mét, cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng đội mưa tuyết đạp gió rét, cưỡi ngựa đi bộ đạp tuyết đi tuần tra, dùng tuổi thanh xuân đúc nên những cột mốc biên giới uy nghi của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 严寒嚴寒 | yán hán | NGHIÊM HÀN | [Tính từ / Danh từ] giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông) — Ví dụ: 国产新型极地重型破冰船能够在零下五十摄氏度的极地极度严寒环境下,连续破碎厚达两米以上的多年海冰航行。 (Tàu phá băng hạng nặng vùng cực kiểu mới do nước ta sản xuất có thể dưới môi trường giá rét cực đoan âm năm mươi độ C nơi vùng cực liên tục phá lớp băng biển nhiều năm dày trên 2 mét để hành trình hàng hải.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 掩护掩護 | yǎn hù | YỂM HỘ | [Động từ / Danh từ] yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự) — Ví dụ: 在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。 (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
| 遥远遙遠 | yáo yuǎn | DAO VIỄN | [Tính từ] xa xôi, xa xăm diệu vợi (khoảng cách, thời gian) — Ví dụ: 深空巡天望远镜成功捕捉到了百亿光年之外遥远古老宇宙早期第一代超大质量恒星爆发形成的光学信号。 (Kính viễn vọng tuần thiên không gian sâu đã bắt trọn thành công tín hiệu quang học hình thành từ vụ nổ của thế hệ sao siêu khối lượng đầu tiên trong vũ trụ cổ đại xa xôi xa xăm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 依赖依賴 | yī lài | Y LẠI | [Động từ / Danh từ] ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài — Ví dụ: 实现高水平科技自立自强,必须坚决摆脱在关键核心零部件与底层基础软件上对外的高度依赖。 (Thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, bắt buộc phải kiên quyết thoát khỏi sự phụ thuộc lệ thuộc cao độ vào bên ngoài đối với các phần mềm nền tảng tầng dưới và linh kiện then chốt cốt lõi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 26 nét] |
| 仪式儀式 | yí shì | NGHI THỨC | [Danh từ] nghi thức, buổi lễ trang nghiêm — Ví dụ: 在雄壮庄严的国歌声中,共和国最高国家荣誉勋章授予仪式在人民大会堂金色大厅隆重举行。 (Hòa cùng tiếng quốc ca hùng tráng trang nghiêm, nghi thức buổi lễ trao tặng Huân chương Danh dự Quốc gia Tối cao của Nước Cộng hòa đã được tổ chức long trọng tại Đại sảnh Vàng Đại Lễ đường Nhân dân.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét] |
| 意图意圖 | yì tú | Ý ĐỒ | [Danh từ] ý đồ, mục đích chủ định — Ví dụ: 在联合反恐特战演习中,红方突击分队通过精准无人机侦察,完全洞悉了假想敌企图破坏关键基础设施的作战意图。 (Trong cuộc diễn tập đặc nhiệm tác chiến chống khủng bố liên hợp, phân đội xung kích quân Đỏ thông qua trinh sát máy bay không người lái chuẩn xác đã thấu suốt hoàn toàn ý đồ mục đích tác chiến mưu toan phá hoại cơ sở hạ tầng then chốt của đối phương giả định.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 引擎引擎 | yǐn qíng | DẪN KÌNH | [Danh từ] động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực — Ví dụ: 科技创新已经成为引领经济高质量发展与加快形成新质生产力的核心战略引擎与内生动力。 (Đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực nội sinh và cỗ máy động lực động cơ chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt nền kinh tế phát triển chất lượng cao và đẩy nhanh hình thành lực lượng sản xuất chất lượng mới.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 勇于勇於 | yǒng yú | DŨNG VU | [Động từ] dũng cảm, dám nghĩ dám làm, can đảm — Ví dụ: 新时代广大青年要勇于担当时代使命,勇于到艰苦边远地区和科研攻关最前沿去经受风雨、增长才干。 (Đông đảo thanh niên thời đại mới hãy dũng cảm gánh vác sứ mệnh của thời đại, can đảm dám dấn thân tới các vùng sâu vùng xa gian khổ và tuyến đầu vượt khó nghiên cứu khoa học để trải qua mưa gió, nâng cao tài năng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 幼稚幼稚 | yòu zhì | ẤU TRĨ | [Tính từ] trẻ con — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持幼稚的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái trẻ con đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 预言預言 | yù yán | DỰ NGÔN | [Động từ / Danh từ] dự ngôn, tiên tri, lời tiên đoán — Ví dụ: 爱因斯坦在广义相对论中预言的引力波现象,在一百年后被人类深空引力波天文望远镜以确凿的观测数据完全证实。 (Hiện tượng sóng hấp dẫn mà Einstein đã tiên đoán dự ngôn trong Thuyết Tương đối Tổng quát, một trăm năm sau đã được các kính viễn vọng thiên văn sóng hấp dẫn không gian sâu của nhân loại chứng thực hoàn toàn bằng những số liệu quan trắc xác thực.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 27 nét] |
| 约束約束 | yuē shù | YÊU THÚC | [Động từ / Danh từ] ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường) — Ví dụ: 全超导托卡马克核聚变实验装置成功利用极强磁场实现了上亿度高温等离子体的高效磁约束稳态运行。 (Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần đã vận dụng thành công từ trường cực mạnh thực hiện việc vận hành trạng thái ổn định giam giữ kiềm giữ từ trường hiệu quả cao đối với plasma nhiệt độ cao hàng trăm triệu độ C.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét] |
| 宰宰 | zǎi | TỂ | [Động từ] mổ, giết thịt (gia súc); chém đẹp chặt chém giá cả — Ví dụ: 市场监管与文旅执法部门联合开展旅游市场秩序专项整治,坚决依法严厉查处任何诱导消费与价格欺诈宰客行为。 (Cơ quan thực thi pháp luật văn hóa du lịch và giám sát thị trường đã phối hợp triển khai đợt chỉnh đốn chuyên đề trật tự thị trường du lịch, kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh theo pháp luật mọi hành vi chặt chém ép giá gian lận giá cả và lừa đảo dụ dỗ tiêu dùng.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 9 nét] |
| 造型造型 | zào xíng | TẠO HÌNH | [Danh từ / Động từ] tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ — Ví dụ: 国家级非遗紫砂陶艺大师创作的茶具造型典雅浑厚、线条流畅自然,充分彰显了东方传统器物美学的神韵。 (Bộ đồ trà do bậc thầy nghệ nhân gốm Tử Sa di sản phi vật thể quốc gia sáng tạo có tạo hình kiểu dáng đường nét thanh thoát tự nhiên tao nhã đầm ấm, phô diễn trọn vẹn thần thái của mỹ học khí vật truyền thống phương Đông.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét] |
| 斩钉截铁斬釘截鐵 | zhǎn dīng jié tiě | TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT | [Thành ngữ] chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự — Ví dụ: 在事关国家领土主权完整与民族尊严的核心原则底线问题上,中国政府的立场坚如磐石、斩钉截铁,决不妥协。 (Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc cốt lõi liên quan tới phẩm giá dân tộc và toàn vẹn chủ quyền lãnh thổ quốc gia, lập trường của Chính phủ Trung Quốc vững như bàn thạch, chém đinh chặt sắt dứt khoát đanh thép, tuyệt đối không thỏa hiệp.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 35 nét] |
| 帐篷帳篷 | zhàng peng | TRƯỚNG BỒNG | [Danh từ] lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng — Ví dụ: 在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。 (Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 真挚真摯 | zhēn zhì | CHÂN CHÍ | [Tính từ] chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng — Ví dụ: 中国人民同广大发展中国家人民之间结下的深厚传统友谊坚如磐石,充满了彼此守望相助的真挚情感。 (Tình hữu nghị truyền thống sâu sắc được kết đọng giữa nhân dân Trung Quốc và nhân dân các nước đang phát triển bền vững như bàn thạch, ngập tràn tình cảm tha thiết chân thành tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 争夺爭奪 | zhēng duó | TRANH ĐOẠT | [Động từ / Danh từ] tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy — Ví dụ: 在全球新一轮科技革命中,各国围绕战略前沿关键核心技术知识产权与高端拔尖人才的争夺与竞争日趋激烈。 (Trong làn sóng cách mạng khoa học công nghệ mới trên toàn cầu, cuộc tranh đoạt cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia xoay quanh nhân tài xuất chúng cao cấp và quyền sở hữu trí tuệ công nghệ lõi then chốt tiên phong chiến lược ngày càng trở nên gay gắt.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 18 nét] |
| 正义正義 | zhèng yì | CHINH NGHĨA | [Danh từ / Tính từ] chính nghĩa, công lý lẽ phải — Ví dụ: 中国始终坚定站在历史正确的一边、站在人类文明进步的一边,坚定不移维护国际多边公平正义与世界和平。 (Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, đứng về phía tiến bộ của văn minh nhân loại, kiên định không ngừng bảo vệ hòa bình thế giới cùng công bằng chính nghĩa đa phương quốc tế.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 18 nét] |
| 脂肪脂肪 | zhī fáng | CHI PHƯƠNG | [Tính từ] mỡ, chất béo — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持脂肪的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái béo đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 19 nét] |
| 治安治安 | zhì ān | TRỊ AN | [Danh từ] trị an, trật tự trị an an ninh xã hội — Ví dụ: 我国深入推进平安中国建设,全国社会治安大局持续保持长期平稳良好,被国际公认为全球最具安全感的国家之一。 (Nước ta đi sâu thúc đẩy xây dựng Nước Nhà Bình An, đại cục trật tự trị an an ninh xã hội trên toàn quốc liên tục duy trì trạng thái tốt đẹp ổn định lâu dài, được quốc tế công nhận là một trong những quốc gia có cảm giác an toàn nhất trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 23 nét] |
| 忠诚忠誠 | zhōng chéng | TRUNG THÀNH | [Tính từ / Danh từ] trung thành, tận trung một lòng son sắt — Ví dụ: 人民军队始终对党绝对忠诚、对人民绝对赤诚,坚决听党指挥,忠实履行党和人民赋予的新时代使命任务。 (Quân đội nhân dân luôn luôn trung thành tuyệt đối với Đảng, hết lòng son sắt tuyệt đối với nhân dân, kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, làm tròn trung thực sứ mệnh nhiệm vụ thời đại mới do Đảng và Nhân dân trao phó.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 众所周知衆所周知 | zhòng suǒ zhōu zhī | CHÚNG SỞ CHU TRI | [Thành ngữ] ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết — Ví dụ: 众所周知,科技创新是引领人类文明进步的第一动力,是推动世界现代经济社会全面繁荣的核心引擎。 (Ai ai cũng biết rõ ràng như mọi người đều biết, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ chính là động lực số một dẫn dắt sự tiến bộ văn minh của nhân loại, là cỗ máy động cơ hạt nhân cốt lõi thúc đẩy xã hội kinh tế hiện đại thế giới phát triển phồn vinh toàn diện.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 35 nét] |
| 拄拄 | zhǔ | TRỤ | [Động từ] chống (gậy) — Ví dụ: 老爷爷虽然年事已高,但依然坚持每天拄着拐杖去公园散步。 (Mặc dù tuổi đã cao, ông cụ vẫn kiên trì chống gậy đi dạo công viên mỗi ngày.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 8 nét] |
| 驻扎駐紮 | zhù zhā | TRÚ TRÁT | [Động từ] đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội) — Ví dụ: 中国维和步兵营长期驻扎在联合国任务区最危险的动荡前沿,以严明军纪与英勇担当赢得了联合国与当地人民的高度赞誉。 (Tiểu đoàn Bộ binh Gìn giữ Hòa bình Trung Quốc đóng quân đồn trú lâu dài nơi tuyến đầu bất ổn nguy hiểm nhất thuộc phân khu nhiệm vụ Liên Hợp Quốc, bằng tinh thần trách nhiệm anh dũng và kỷ luật quân đội nghiêm minh đã giành được sự ngợi khen cao độ của nhân dân bản địa và Liên Hợp Quốc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 装卸裝卸 | zhuāng xiè | TRANG TÁ | [Động từ / Danh từ] bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động — Ví dụ: 全球首个全自动化零碳智慧集装箱码头实现了无人自动化装卸作业,码头综合装卸作业效率连续刷新全球纪录。 (Bến cảng container thông minh không phát thải carbon hoàn toàn tự động hóa đầu tiên trên toàn cầu đã thực hiện tác nghiệp bốc dỡ bốc xếp tự động hóa không người lái, hiệu suất tác nghiệp bốc xếp tổng hợp của bến cảng liên tục phá vỡ các kỷ lục thế giới.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 26 nét] |
| 资本資本 | zī běn | TƯ BẢN | [Danh từ] tư bản, nguồn vốn tài chính; vốn liếng — Ví dụ: 国家依法规范和引导各类资本健康有序发展,充分发挥资本作为重要生产要素的积极作用,同时坚决防止资本无序扩张。 (Nhà nước theo quy định pháp luật quy chuẩn và định hướng các loại nguồn vốn tư bản phát triển có trật tự và lành mạnh, phát huy đầy đủ vai trò tích cực của nguồn vốn với tư cách là yếu tố sản xuất quan trọng, đồng thời kiên quyết ngăn ngừa việc tư bản bành trướng vô trật tự.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 宗旨宗旨 | zōng zhǐ | TÔNG CHỈ | [Danh từ] tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi — Ví dụ: 全心全意为人民服务是我们党的根本宗旨,也是一切国家机关与公职人员开展各项工作的根本出发点和落脚点。 (Hết lòng hết sức phục vụ nhân dân chính là tôn chỉ căn bản của Đảng ta, cũng chính là điểm xuất phát và đích đến căn bản trong mọi công tác của công chức và các cơ quan nhà nước.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 26 nét] |
| 祖父祖父 | zǔ fù | TỔ PHỤ | [Danh từ] ông nội, người ông — Ví dụ: 一家三代地质工作者薪火相传,年轻博士循着祖父与父亲当年的足迹,继续在大西北戈壁荒原中探寻地下宝藏。 (Ba thế hệ gia đình người làm công tác địa chất tiếp nối ngọn lửa nghề, người tiến sĩ trẻ tuổi noi theo dấu chân của cha và ông nội năm xưa, tiếp tục đi tìm kiếm kho báu trong lòng đất giữa hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.) [Bộ thủ: 父 (PHỤ) • 25 nét] |
| 爱护愛護 | ài hù | ÁI HỘ | [Danh từ] yêu quý, bảo vệ, giữ gìn — Ví dụ: 每个人都应当自觉爱护身边的公共设施与花草树木,共同守护优美和谐的社区环境。 (Mỗi người đều nên có ý thức giữ gìn bảo vệ cây xanh hoa lá và các công trình công cộng xung quanh, chung tay giữ gìn môi trường khu dân cư tươi đẹp hài hòa.) [Bộ thủ: 爪 (TRẢO) • 20 nét] |
| 薄薄 | báo | BẠC | [Tính từ] mỏng, mỏng manh, nhạt — Ví dụ: 初春时节湖面上结了一层薄薄的透明冰层,在晨光的照耀下泛着晶莹剔透的光芒。 (Đầu mùa xuân trên mặt hồ kết một lớp băng mỏng trong suốt, dưới ánh nắng ban mai lấp lánh phản chiếu những tia sáng trong veo.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 14 nét] |
| 比例比例 | bǐ lì | TỶ LỆ | [Danh từ] tỷ lệ, tỷ xích — Ví dụ: 随着我国科技创新投入的持续加大,研发经费占国内生产总值的比例呈现出稳步上升趋势。 (Cùng với việc không ngừng tăng cường đầu tư cho đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, tỷ lệ kinh phí nghiên cứu phát triển trên tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của nước ta liên tục tăng trưởng vững chắc.) [Bộ thủ: 比 (BỈ) • 19 nét] |
| 表明表明 | biǎo míng | BIỂU MINH | [Danh từ] chứng tỏ, biểu thị, thể hiện rõ — Ví dụ: 大量的临床对照实验数据清晰表明,保持规律的作息时间对提升免疫系统机能具有显著的促进作用。 (Số liệu thực nghiệm đối chứng lâm sàng quy mô lớn đã chứng minh rõ ràng rằng việc duy trì thời gian biểu sinh hoạt điều độ mang lại tác dụng thúc đẩy rõ rệt trong việc nâng cao chức năng của hệ miễn dịch.) [Bộ thủ: 衣 (Y) • 22 nét] |
| 不得了不得了 | bù dé liǎo | BẤT ĐẮC LIỄU | [Tính từ] vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi — Ví dụ: 听说自己的母校在国际大学生程序设计大赛中夺冠,同学们高兴得不得了。 (Nghe tin trường cũ của mình giành giải quán quân trong Cuộc thi Lập trình Sinh viên Quốc tế, các bạn học sinh vui mừng khôn xiết.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 参与參與 | cān yù | TAM DỮ | [Động từ] tham gia, can dự vào — Ví dụ: 鼓励广大青年学生积极参与社区志愿服务与生态文明建设实践活动。 (Khuyến khích đông đảo sinh viên thanh niên tích cực tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng và thực tiễn xây dựng văn minh sinh thái.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 产生產生 | chǎn shēng | SẢN SINH | [Động từ] sinh ra, nảy sinh, sản sinh — Ví dụ: 不同学术流派思想观点的深入碰撞与交流,往往能够产生突破性的科研创新灵感。 (Sự cọ xát và giao lưu sâu sắc giữa các góc nhìn tư tưởng của các trường phái học thuật khác nhau thường sẽ làm nảy sinh những nguồn cảm hứng đổi mới khoa học mang tính đột phá.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 21 nét] |
| 称赞稱讚 | chēng zàn | XỨNG TÁN | [Động từ / Danh từ] khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi — Ví dụ: 这位年轻乡村教师扎根大山十余载默默奉献的感人事迹,赢得了全社会的广泛称赞。 (Tấm gương câu chuyện cảm động của người thầy giáo trẻ cắm bản suốt hơn 10 năm âm thầm cống hiến nơi vùng núi cao đã nhận được sự ngợi khen nồng nhiệt của toàn xã hội.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 19 nét] |
| 持续持續 | chí xù | TRÌ TỤC | [Động từ] kéo dài, duy trì liên tục — Ví dụ: 得益于持续的绿色低碳产业投入,该地区的生态环境质量实现了逐年稳步改善。 (Nhờ được đầu tư liên tục vào các ngành công nghiệp xanh giảm phát thải, chất lượng môi trường sinh thái của khu vực này đã cải thiện vững chắc qua từng năm.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 27 nét] |
| 出口出口 | chū kǒu | XUẤT KHẨU | [Động từ / Danh từ] xuất khẩu; cửa ra, lối ra — Ví dụ: 随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。 (Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 创造創造 | chuàng zào | SÁNG TẠO | [Động từ / Danh từ] sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo — Ví dụ: 劳动不仅创造了人类灿烂辉煌的物质文明,更淬炼出了崇高坚韧的精神品格。 (Lao động không chỉ tạo nên nền văn minh vật chất rực rỡ huy hoàng của loài người mà hơn thế nữa còn tôi luyện nên phẩm chất tinh thần kiên cường cao đẹp.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 27 nét] |
| 催催 | cuī | THÔI | [Động từ] giục, thúc giục, hối thúc — Ví dụ: 出发去机场的时间快到了,妈妈在门口连声催促着大家赶紧检查随身行李证件。 (Sắp đến giờ lên đường ra sân bay rồi, mẹ đứng ở cửa liên tục hối thúc mọi người mau chóng kiểm tra lại hành lý và giấy tờ tùy thân.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét] |
| 呆呆 | dāi | NGỐC | [Động từ / Tính từ] ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch — Ví dụ: 假日里与其整天呆在家里对着手机发呆,不如走到大自然中呼吸新鲜空气。 (Những ngày nghỉ thay vì cứ ở lì trong nhà dán mắt vào điện thoại ngẩn ngơ, chi bằng hãy bước ra ngoài thiên nhiên để hít thở bầu không khí trong lành.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 8 nét] |
| 倒霉倒黴 | dǎo méi | ĐẢO MỐC | [Tính từ] đen đủi, xui xẻo, bất hạnh — Ví dụ: 出门忘带雨伞又恰逢突降暴雨确实有点倒霉,但幸好有好心路人借伞相助。 (Ra khỏi nhà quên mang ô lại đúng lúc trời đổ mưa to quả thực có chút xui xẻo, nhưng may sao đã có người qua đường tốt bụng cho mượn ô giúp đỡ.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 递遞 | dì | ĐỆ | [Động từ] đưa, trao, chuyền tay — Ví dụ: 在签约仪式上,双方代表微笑着互相递交了具有深远战略意义的合作协议文本。 (Tại buổi lễ ký kết, đại diện hai bên đã tươi cười trao cho nhau văn bản thỏa thuận hợp tác mang ý nghĩa chiến lược sâu rộng.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 14 nét] |
| 洞洞 | dòng | ĐỘNG | [Danh từ] hang động, lỗ, hốc — Ví dụ: 地质科考队员打着强光手电,深入这座形成于数百万年前的神秘喀斯特溶洞进行勘探。 (Các thành viên đội khảo sát địa chất cầm đèn pin công suất lớn đi sâu vào bên trong hang động karst huyền bí được hình thành từ hàng triệu năm trước để tiến hành thăm dò.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 12 nét] |
| 吨噸 | dūn | ĐỐN | [Lượng từ] tấn (đơn vị trọng lượng) — Ví dụ: 这艘我国自主研发建造的超大型万吨级远洋集装箱货轮,顺利完成了跨大洋首航任务。 (Con tàu chở container viễn dương siêu trọng tải hàng vạn tấn do nước ta tự chủ nghiên cứu đóng mới đã hoàn thành suôn sẻ hải trình xuyên đại dương đầu tiên.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 13 nét] |
| 法院法院 | fǎ yuàn | PHÁP VIỆN | [Danh từ] tòa án — Ví dụ: 人民法院依法独立公正行使国家审判权,全力维护社会公平正义的最后一道防线。 (Tòa án Nhân dân thực thi quyền xét xử của Nhà nước một cách độc lập và công minh theo pháp luật, dốc sức giữ vững lằn ranh bảo vệ cuối cùng của công bằng và chính nghĩa xã hội.) [Bộ thủ: 阜 (PHỤ) • 22 nét] |
| 非非 | fēi | PHI | [Phó từ / Tính từ] phi, không phải; nhất định phải — Ví dụ: 科学研究是一项极其严谨的事业,非经过千百次反复扎实的实验验证,绝不能轻易下结论。 (Nghiên cứu khoa học là một sự nghiệp vô cùng cẩn trọng và nghiêm túc, nếu không trải qua hàng ngàn lần kiểm chứng thực nghiệm vững chắc lặp đi lặp lại thì tuyệt đối không được phép vội vàng kết luận.) [Bộ thủ: 非 (PHI) • 13 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
HSK 3 · Cấu trúc #055Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).
02 Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU)
HSK 3 · Cấu trúc #085Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'.
03 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)
HSK 4 · Giới từ đối tượngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị ấn tượng hay cảm nhận sâu sắc của một người hướng tới người khác hoặc sự vật, sự việc cụ thể.
04 Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”)
HSK 4 · Phó từ phủ địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Đặt trước '不' hoặc '没' để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, làm rõ sự thật không giống như suy nghĩ hay giả định của người khác.
05 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)
HSK 4 · Bổ ngữ xu hướngPhân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị hành động hay trạng thái bắt đầu và có xu hướng tiếp tục phát triển (ví dụ: 笑起来, 热起来). 2. Dùng sau động từ cảm quan như 看起来, 听起来 để đưa ra nhận định ban đầu từ một góc nhìn.
06 Cấu trúc 可能补语(V得起/不起) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHỞI)
HSK 4 · Cấu trúc #045Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị khả năng tài chính tiền bạc hoặc sức chịu đựng tâm lý để gánh vác chi phí, hậu quả.
07 Cấu trúc 轻微转折(……不过 / 只是……) (BẤT QUÁ CHỈ THỊ)
HSK 4 · Cấu trúc #069Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự bổ sung, đính chính nhẹ nhàng cho vế trước (có điều / chỉ là / tuy nhiên).
08 Cấu trúc 深究副词(到底 / 究竟) (ĐÁO ĐỂ CỨU CÁNH)
HSK 4 · Cấu trúc #093Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng trước câu hỏi để nhấn mạnh sự truy cứu bản chất, làm rõ chân tướng đến cùng (rốt cuộc là...?).
09 Liên từ chuyển ngoặt tinh tế: “而……” (Mà, trái lại mà...) (书面语转折结构:“而……”连接并列或反衬)
HSK 6 · Liên từ thư diệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong văn phong HSK 6, '而' đóng vai trò liên từ uyển chuyển nối kết hai vế tương phản hoặc nâng cao mức độ, làm cho văn phong trở nên cô đọng, khúc chiết.
10 Thành ngữ tình thế tất yếu: “势在必行” (Tình thế tất yếu, bắt buộc phải hành động) (书面语成语:“势在必行”表示不可阻挡的客观需要)
HSK 6 · Thành ngữ chính luậnPhân tích học thuật & Cách dùng: Đặt ở cuối câu làm vị ngữ khẳng định một chính sách hay biện pháp chuyển đổi đã đạt đến thời điểm chín muồi bắt buộc phải thực hiện.
11 Động từ học thuật: “从……中汲取……” (Hấp thụ / Rút ra... từ trong...) (书面语动词搭配:“汲取……(智慧/营养/教训)”)
HSK 6 · Cụm động từ thư diệnPhân tích học thuật & Cách dùng: '汲取' vốn nghĩa là múc nước từ giếng sâu, trong văn viết HSK 6 thường dùng nghĩa bóng là chắt lọc, tiếp thu tinh hoa hoặc bài học.
12 政经结构句式“谁……,谁就能……”
HSK 7 · Kinh tế Chính trịPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong các bài nghị luận chiến lược kinh tế để nhấn mạnh tính cạnh tranh quyết định của một hành động tiên phong.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “故宫博物院利用先进的微痕无损检测与数字化高保真建模技术,对院藏上百万件珍贵国家一级历史( )实施全面数字化建档。” (Bảo tàng Cố Cung áp dụng công nghệ mô hình hóa độ trung thực cao số hóa và kiểm tra vi vết không phá hủy tiên tiến, đã triển khai lập hồ sơ số hóa toàn diện đối với hàng triệu món cổ vật di vật văn vật lịch sử quý giá cấp 1 quốc gia lưu giữ trong viện.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 文物 (wén wù)
Giải thích chuyên sâu: Từ “文物” (wén wù - âm Hán Việt: VĂN VẬT, danh từ) mang nghĩa “văn vật, di vật cổ vật lịch sử quý giá”. Câu hoàn chỉnh: “故宫博物院利用先进的微痕无损检测与数字化高保真建模技术,对院藏上百万件珍贵国家一级历史文物实施全面数字化建档。” (Bảo tàng Cố Cung áp dụng công nghệ mô hình hóa độ trung thực cao số hóa và kiểm tra vi vết không phá hủy tiên tiến, đã triển khai lập hồ sơ số hóa toàn diện đối với hàng triệu món cổ vật di vật văn vật lịch sử quý giá cấp 1 quốc gia lưu giữ trong viện.). Các phương án còn lại: 袭击 (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)), 向往 (hướng về, khao khát khát vọng vươn tới), 悬念 (nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ” (Cấu trúc 介词“关于” (GIỚI TỪ QUAN VU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “关于 + Đề tài / Phạm vi + Trung tâm ngữ”: Chỉ phạm vi hoặc đề tài liên quan của sự việc (về, liên quan tới). Thường đứng đầu câu hoặc làm định ngữ kèm '的'. Câu chuẩn xác trong sách là: “关于中国历史,他了解得特别多。” (Về lịch sử Trung Quốc, anh ấy am hiểu đặc biệt nhiều.) và “请关灯。” (Xin hãy tắt đèn.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在联合反恐特战演习中,红方突击分队通过精准无人机侦察,完全洞悉了假想敌企图破坏关键基础设施的作战( )。” (Trong cuộc diễn tập đặc nhiệm tác chiến chống khủng bố liên hợp, phân đội xung kích quân Đỏ thông qua trinh sát máy bay không người lái chuẩn xác đã thấu suốt hoàn toàn ý đồ mục đích tác chiến mưu toan phá hoại cơ sở hạ tầng then chốt của đối phương giả định.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 意图 (yì tú)
Giải thích chuyên sâu: Từ “意图” (yì tú - âm Hán Việt: Ý ĐỒ, danh từ) mang nghĩa “ý đồ, mục đích chủ định”. Câu hoàn chỉnh: “在联合反恐特战演习中,红方突击分队通过精准无人机侦察,完全洞悉了假想敌企图破坏关键基础设施的作战意图。” (Trong cuộc diễn tập đặc nhiệm tác chiến chống khủng bố liên hợp, phân đội xung kích quân Đỏ thông qua trinh sát máy bay không người lái chuẩn xác đã thấu suốt hoàn toàn ý đồ mục đích tác chiến mưu toan phá hoại cơ sở hạ tầng then chốt của đối phương giả định.). Các phương án còn lại: 幼稚 (trẻ con), 宰 (mổ, giết thịt (gia súc); chém đẹp chặt chém giá cả), 争夺 (tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ” (Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ”: Đặt trước '不' hoặc '没' để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, làm rõ sự thật không giống như suy nghĩ hay giả định của người khác. Câu chuẩn xác trong sách là: “保持健康的身体并不像大家想象得那么困难。” (Giữ gìn cơ thể khỏe mạnh hoàn toàn không khó như mọi người tưởng tượng.) và “医生说他的身体并没有什么严重的问题。” (Bác sĩ nói cơ thể của anh ấy hoàn toàn không có vấn đề gì nghiêm trọng.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “中国维和步兵营长期( )在联合国任务区最危险的动荡前沿,以严明军纪与英勇担当赢得了联合国与当地人民的高度赞誉。” (Tiểu đoàn Bộ binh Gìn giữ Hòa bình Trung Quốc đóng quân đồn trú lâu dài nơi tuyến đầu bất ổn nguy hiểm nhất thuộc phân khu nhiệm vụ Liên Hợp Quốc, bằng tinh thần trách nhiệm anh dũng và kỷ luật quân đội nghiêm minh đã giành được sự ngợi khen cao độ của nhân dân bản địa và Liên Hợp Quốc.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 驻扎 (zhù zhā)
Giải thích chuyên sâu: Từ “驻扎” (zhù zhā - âm Hán Việt: TRÚ TRÁT, động từ) mang nghĩa “đóng quân, đồn trú cắm chốt (quân đội)”. Câu hoàn chỉnh: “中国维和步兵营长期驻扎在联合国任务区最危险的动荡前沿,以严明军纪与英勇担当赢得了联合国与当地人民的高度赞誉。” (Tiểu đoàn Bộ binh Gìn giữ Hòa bình Trung Quốc đóng quân đồn trú lâu dài nơi tuyến đầu bất ổn nguy hiểm nhất thuộc phân khu nhiệm vụ Liên Hợp Quốc, bằng tinh thần trách nhiệm anh dũng và kỷ luật quân đội nghiêm minh đã giành được sự ngợi khen cao độ của nhân dân bản địa và Liên Hợp Quốc.). Các phương án còn lại: 宗旨 (tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi), 薄 (mỏng, mỏng manh, nhạt), 产生 (sinh ra, nảy sinh, sản sinh).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 得起 / 不起” (Cấu trúc 可能补语(V得起/不起) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHỞI))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 得起 / 不起”: Biểu thị khả năng tài chính tiền bạc hoặc sức chịu đựng tâm lý để gánh vác chi phí, hậu quả. Câu chuẩn xác trong sách là: “这台电脑太昂贵了,普通学生买不起。” (Chiếc máy tính này đắt đỏ quá, sinh viên bình thường không mua nổi.) và “这个苹果已经成熟了。” (Quả táo này đã chín rồi.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Giáo Trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải giáo trình chuẩn HSK6 quyển hạ HSK6 标准教程下" thuộc nhóm Giáo Trình Chuẩn HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Giáo trình HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



