Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Kỹ năng44 phút

Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 (天征服新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 (天征服新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 (天征服新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách 21 ngày chinh phục hsk6 phần viết 21 天征服新hsk六级写作
Bảng điều khiển
Mục lục (19 mục)

Tài liệu Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 (天征服新) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作

Ngữ pháp & Kỹ năng

21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作

天征服新

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 6
Lượt tải
4.227

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作"

Ấn phẩm 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 6

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

诚如先生所析,科技向善毋庸置疑,关键在于构建兼顾创新活力与风险规避的敏捷治理框架。

Bản dịch tiếng Việt

Đúng như giáo sư phân tích, công nghệ hướng thiện là điều không thể nghi ngờ, mấu chốt nằm ở việc kiến tạo khuôn khổ quản trị linh hoạt dung hòa giữa sức sống đổi mới và việc phòng ngừa rủi ro.

2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Trích đoạn số hóa 01 · L7-6 · Trí tuệ nhân tạo và ranh giới đạo đức công nghệ (人工智能赋能与科技伦理边界)

诚chéng如rú先xiān生shēng所suǒ析xī,科kē技jì向xiàng善shàn毋wú庸yōng置zhì疑yí,关guān键jiàn在zài于yú构gòu建jiàn兼jiān顾gù创chuàng新xīn活huó力lì与yǔ风fēng险xiǎn规guī避bì的de敏mǐn捷jié治zhì理lǐ框kuàng架jià。誠chéng如rú先xiān生shēng所suǒ析xī,科kē技jì向xiàng善shàn毋wú庸yōng置zhì疑yí,關guān鍵jiàn在zài於yú構gòu建jiàn兼jiān顧gù創chuàng新xīn活huó力lì與yǔ風fēng險xiǎn規guī避bì的de敏mǐn捷jié治zhì理lǐ框kuàng架jià。

Đúng như giáo sư phân tích, công nghệ hướng thiện là điều không thể nghi ngờ, mấu chốt nằm ở việc kiến tạo khuôn khổ quản trị linh hoạt dung hòa giữa sức sống đổi mới và việc phòng ngừa rủi ro.

Trích đoạn số hóa 02 · L7-9 · Tâm lý học xã hội và sự gắn kết cộng đồng đô thị (当代都市社会心理与社区认同构建)

究jiū其qí根gēn源yuán,唯wéi有yǒu重zhòng塑sù有yǒu温wēn度dù的de公gōng共gòng交jiāo往wǎng空kōng间jiān,方fāng能néng打dǎ破pò‘邻lín里lǐ相xiāng望wàng不bù相xiāng闻wén’的de冷lěng漠mò坚jiān冰bīng,重zhòng塑sù现xiàn代dài社shè区qū认rèn同tóng。究jiū其qí根gēn源yuán,唯wéi有yǒu重zhòng塑sù有yǒu溫wēn度dù的de公gōng共gòng交jiāo往wǎng空kōng間jiān,方fāng能néng打dǎ破pò‘鄰lín里lǐ相xiāng望wàng不bù相xiāng聞wén’的de冷lěng漠mò堅jiān冰bīng,重zhòng塑sù現xiàn代dài社shè區qū認rèn同tóng。

Truy tìm căn nguyên, chỉ khi kiến tạo lại không gian giao lưu công cộng ấm áp tình người thì mới có thể phá vỡ tảng băng lạnh lùng của cảnh 'hàng xóm thấy nhau mà chẳng chào nhau', tái thiết sự đồng thuận và gắn kết cộng đồng hiện đại.

Trích đoạn số hóa 03 · L7-12 · Mỹ học kiến trúc truyền thống và không gian sống hiện đại (传统建筑美学在当代人居环境中的重塑)

善shàn哉zāi!传chuán统tǒng建jiàn筑zhù美měi学xué的de至zhì高gāo境jìng界jiè,莫mò过guò于yú‘承chéng前qián启qǐ后hòu、天tiān人rén合hé一yī’,将jiāng园yuán林lín借jiè景jǐng之zhī妙miào化huà为wéi当dāng代dài都dū市shì人rén的de心xīn灵líng栖qī居jū地dì。善shàn哉zāi!傳chuán統tǒng建jiàn築zhù美měi學xué的de至zhì高gāo境jìng界jiè,莫mò過guò於yú‘承chéng前qián啟qǐ後hòu、天tiān人rén合hé一yī’,將jiāng園yuán林lín借jiè景jǐng之zhī妙miào化huà為wéi當dāng代dài都dū市shì人rén的de心xīn靈líng棲qī居jū地dì。

Tuyệt vời lắm! Cảnh giới cao nhất của mỹ học kiến trúc truyền thống không gì bằng 'kế thừa dĩ vãng mở lối tương lai, trời và người hợp làm một', biến sự tài tình của thủ pháp mượn cảnh trong vườn cảnh thành chốn an cư tâm hồn cho con người đô thị hôm nay.

Trích đoạn số hóa 04 · L8-1 · Pháp luật thương mại quốc tế và sở hữu trí tuệ (国际商法与知识产权保护)

我wǒ方fāng已yǐ全quán面miàn保bǎo全quán侵qīn权quán证zhèng据jù,在zài合hé同tong履lǚ约yuē条tiáo款kuǎn中zhōng具jù备bèi无wú可kě辩biàn驳bó的de抗kàng辩biàn权quán。我wǒ方fāng已yǐ全quán面miàn保bǎo全quán侵qīn權quán證zhèng據jù,在zài合hé同tong履lǚ約yuē條tiáo款kuǎn中zhōng具jù備bèi無wú可kě辯biàn駁bó的de抗kàng辯biàn權quán。

Phía chúng tôi đã bảo toàn toàn diện chứng cứ xâm phạm quyền, nắm giữ quyền kháng biện không thể bác bỏ trong điều khoản thực thi hợp đồng.

Trích đoạn số hóa 05 · L8-4 · Kinh tế vĩ mô và tài chính toàn cầu (宏观经济治理与全球金融格局)

优yōu化huà资zī本běn结jié构gòu并bìng严yán防fáng系xì统tǒng性xìng金jīn融róng风fēng险xiǎn,是shì维wéi系xì宏hóng观guān流liú动dòng性xìng充chōng裕yù的de根gēn本běn支zhī柱zhù。優yōu化huà資zī本běn結jié構gòu並bìng嚴yán防fáng系xì統tǒng性xìng金jīn融róng風fēng險xiǎn,是shì維wéi繫xì宏hóng觀guān流liú動dòng性xìng充chōng裕yù的de根gēn本běn支zhī柱zhù。

Tối ưu hóa cơ cấu vốn và phòng ngừa nghiêm ngặt rủi ro tài chính mang tính hệ thống là trụ cột căn bản để duy trì tính thanh khoản dồi dào ở cấp độ vĩ mô.

Trích đoạn số hóa 06 · L9-3 · Diễn ngôn ngoại giao đa phương và chiến lược toàn cầu (多边外交战略与全球话语权构建)

大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng肯kěn綮qìng。提tí升shēng全quán球qiú话huà语yǔ权quán,重zhòng在zài构gòu建jiàn融róng通tōng中zhōng外wài的de话huà语yǔ体tǐ系xì,讲jiǎng好hǎo兼jiān济jì天tiān下xià的de东dōng方fāng治zhì理lǐ智zhì慧huì。大dà使shǐ所suǒ言yán切qiè中zhòng肯kěn綮qìng。提tí升shēng全quán球qiú話huà語yǔ權quán,重zhòng在zài構gòu建jiàn融róng通tōng中zhōng外wài的de話huà語yǔ體tǐ系xì,講jiǎng好hǎo兼jiān濟jì天tiān下xià的de東dōng方fāng治zhì理lǐ智zhì慧huì。

Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.

Trích đoạn số hóa 07 · L5-1 · Chi tiết yêu thương (爱的细节)

评píng委wěi又yòu问wèn妻qī子zǐ,妻qī子zǐ含hán着zhuó眼yǎn泪lèi说shuō:“这zhè十shí年nián来lái,他tā为wèi了le随suí时shí能néng照zhào顾gù我wǒ,睡shuì觉jiào时shí从cóng不bù敢gǎn睡shuì沉chén。他tā连lián一yí个gè完wán整zhěng的de觉jué都dōu没méi有yǒu睡shuì过guò。”全quán场chǎng顿dùn时shí鸦yā雀què无wú声shēng。最zuì终zhōng,评píng委wěi把bǎ大dà奖jiǎng颁bān给gěi了le第dì三sān对duì夫fū妻qī。真zhēn正zhèng的de爱ài情qíng并bìng不bú在zài轰hōng轰hōng烈liè烈liè的de誓shì言yán里lǐ,而ér是shì在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de一yì举jǔ一yí动dòng、每měi个gè细xì节jié之zhī中zhōng。評píng委wěi又yòu問wèn妻qī子zǐ,妻qī子zǐ含hán著zhuó眼yǎn淚lèi說shuō:“這zhè十shí年nián來lái,他tā為wèi了le隨suí時shí能néng照zhào顧gù我wǒ,睡shuì覺jiào時shí從cóng不bù敢gǎn睡shuì沉chén。他tā連lián一yí個gè完wán整zhěng的de覺jué都dōu沒méi有yǒu睡shuì過guò。”全quán場chǎng頓dùn時shí鴉yā雀què無wú聲shēng。最zuì終zhōng,評píng委wěi把bǎ大dà獎jiǎng頒bān給gěi了le第dì三sān對duì夫fū妻qī。真zhēn正zhèng的de愛ài情qíng並bìng不bú在zài轟hōng轟hōng烈liè烈liè的de誓shì言yán裡lǐ,而ér是shì在zài平píng淡dàn生shēng活huó的de一yì舉jǔ一yí動dòng、每měi個gè細xì節jié之zhī中zhōng。

Giám khảo quay sang hỏi người vợ, người vợ rưng rưng nước mắt nói: “Mười năm qua, vì muốn có thể thức dậy bất cứ lúc nào chăm sóc tôi, anh ấy khi ngủ không bao giờ dám ngủ say. Anh ấy thậm chí chưa từng có một giấc ngủ trọn vẹn nào cả.” Toàn khán phòng lập tức im phăng phắc. Cuối cùng, ban giám khảo đã trao giải nhất cho cặp đôi thứ ba. Tình yêu đích thực không nằm trong những lời thề thốt đao to búa lớn, mà ẩn chứa trong từng cử chỉ nhỏ nhặt, từng chi tiết bình dị của cuộc sống đời thường.

Trích đoạn số hóa 08 · L5-3 · Trải nghiệm du học ở nước ngoài (海外求学的经历)

初chū到dào异yì国guó他tā乡xiāng,语yǔ言yán障zhàng碍ài和hé文wén化huà差chà异yì是shì必bì须xū跨kuà越yuè的de第dì一yī道dào难nán关guān。从cóng课kè堂táng讨tǎo论lùn的de生shēng涩sè,到dào日rì常cháng生shēng活huó的de琐suǒ碎suì,每měi一yí步bù都dōu需xū要yào极jí大dà的de勇yǒng气qì与yǔ适shì应yìng能néng力lì。初chū到dào異yì國guó他tā鄉xiāng,語yǔ言yán障zhàng礙ài和hé文wén化huà差chà異yì是shì必bì須xū跨kuà越yuè的de第dì一yī道dào難nán關guān。從cóng課kè堂táng討tǎo論lùn的de生shēng澀sè,到dào日rì常cháng生shēng活huó的de瑣suǒ碎suì,每měi一yí步bù都dōu需xū要yào極jí大dà的de勇yǒng氣qì與yǔ適shì應yìng能néng力lì。

Những ngày đầu nơi đất khách quê người, rào cản ngôn ngữ và sự khác biệt văn hóa là cửa ải đầu tiên phải vượt qua. Từ những bỡ ngỡ ngập ngừng trong thảo luận bài học đến những vụn vặt thường nhật, mỗi bước đi đều đòi hỏi lòng dũng cảm và khả năng thích nghi phi thường.

Trích đoạn số hóa 09 · L5-4 · Giao tiếp trong thời đại kỹ thuật số (数字时代的沟通)

真zhēn正zhèng的de沟gōu通tōng始shǐ于yú心xīn灵líng的de倾qīng听tīng。在zài充chōng分fèn享xiǎng受shòu数shù字zì便biàn利lì的de同tóng时shí,更gèng应yīng当dāng珍zhēn惜xī现xiàn实shí生shēng活huó中zhōng彼bǐ此cǐ真zhēn诚chéng陪péi伴bàn的de宝bǎo贵guì温wēn度dù。真zhēn正zhèng的de溝gōu通tōng始shǐ於yú心xīn靈líng的de傾qīng聽tīng。在zài充chōng分fèn享xiǎng受shòu數shù字zì便biàn利lì的de同tóng時shí,更gèng應yīng當dāng珍zhēn惜xī現xiàn實shí生shēng活huó中zhōng彼bǐ此cǐ真zhēn誠chéng陪péi伴bàn的de寶bǎo貴guì溫wēn度dù。

Giao tiếp chân chính bắt nguồn từ sự lắng nghe bằng cả trái tim. Trong khi tận hưởng trọn vẹn tiện ích kỹ thuật số, chúng ta càng cần trân quý hơi ấm chân thực của sự kề cạnh bên nhau ngoài đời thực.

Trích đoạn số hóa 10 · L5-6 · Lễ hội truyền thống và cuộc sống hiện đại (传统节日与现代生活)

每měi逢féng佳jiā节jié,万wàn家jiā灯dēng火huǒ团tuán圆yuán相xiāng聚jù。年nián夜yè饭fàn的de欢huān声shēng笑xiào语yǔ与yǔ中zhōng秋qiū月yuè饼bǐng的de甜tián蜜mì,是shì血xuè脉mài相xiāng连lián的de温wēn情qíng记jì忆yì。每měi逢féng佳jiā節jié,萬wàn家jiā燈dēng火huǒ團tuán圓yuán相xiāng聚jù。年nián夜yè飯fàn的de歡huān聲shēng笑xiào語yǔ與yǔ中zhōng秋qiū月yuè餅bǐng的de甜tián蜜mì,是shì血xuè脈mài相xiāng連lián的de溫wēn情qíng記jì憶yì。

Mỗi dịp tết đến xuân về, muôn nhà lại rực rỡ ánh đèn sum họp đoàn viên. Tiếng cười nói rộn rã bên mâm cơm tất niên cùng vị ngọt thơm của bánh trung thu là ký ức ấm áp nối liền dòng máu huyết thống.

3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
台tái阶jiē臺tái階jiē tái jiē ĐÀI GIAI [Danh từ] bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử) — Ví dụ: 沿着泰山十八盘陡峭崎岖的石砌台阶拾级而上,登临玉皇顶极目远眺,令人顿生一览众山小的豪迈情怀。 (Từng bước leo lên các bậc thang đá cheo leo uốn lượn nơi Mười Tám Bàn núi Thái Sơn, bước lên đỉnh Ngọc Hoàng phóng tầm mắt ra xa, trong lòng tức thì dâng trào niềm hào khí ngút ngàn non sông nhỏ bé dưới chân.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét]
特tè意yì特tè意yì tè yì ĐẶC Ý [Phó từ] cố tình — Ví dụ: 掌握好“特意”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “特意” (cố tình) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét]
体tǐ现xiàn體tǐ現xiàn tǐ xiàn THỂ HIỆN [Động từ] thể hiện, phản ánh, biểu thị — Ví dụ: 这项覆盖全体困难家庭的精准兜底救助民生政策,充分体现了社会主义制度的优越性与人文关怀。 (Chính sách dân sinh cứu trợ đỡ đầu chính xác bao phủ toàn bộ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn này đã thể hiện trọn vẹn tính ưu việt cùng sự quan tâm nhân văn sâu sắc của chế độ xã hội chủ nghĩa.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét]
同tóng时shí同tóng時shí tóng shí ĐỒNG THỜI [Liên từ / Danh từ] đồng thời, cùng lúc đó — Ví dụ: 在加快推进经济高质量发展的同​​时,必须坚定不移筑牢国家生态绿色安全屏障。 (Trong khi đẩy nhanh phát triển kinh tế chất lượng cao, đồng thời nhất thiết phải kiên định xây đắp vững chắc bức tường thành an toàn xanh sinh thái quốc gia.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 27 nét]
兔tù子zi兔tù子zi tù zi THỎ TỬ [Danh từ] con thỏ, loài thỏ — Ví dụ: 在中秋神话传说中,那只在广寒宫桂花树下捣仙药的温顺玉兔,成为了纯洁吉祥的美好文化象征。 (Trong truyền thuyết thần thoại Tết Trung thu, chú thỏ ngọc hiền hòa giã thuốc tiên dưới gốc cây quế nơi cung Quảng Hàn đã trở thành biểu tượng văn hóa tốt lành thuần khiết và tươi đẹp.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét]
完wán美měi完wán美měi wán měi HOÀN MỸ [Tính từ] hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo — Ví dụ: 在国际花样滑冰大奖赛赛场上,选手以近乎完美的四周跳高难度技术动作与优美艺术表现力征服了全场裁判。 (Trên sàn thi đấu giải trượt băng nghệ thuật Grand Prix quốc tế, vận động viên bằng động tác kỹ thuật nhảy xoay 4 vòng trên không hoàn hảo cùng sức biểu cảm nghệ thuật uyển chuyển đã chinh phục toàn bộ ban giám khảo.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét]
维wéi护hù維wéi護hù wéi hù DUY HỘ [Động từ / Danh từ] bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng — Ví dụ: 中国始终是世界和平的建设者、全球发展的贡献者以及国际秩序与以联合国为核心的多边体系的坚定维护者。 (Trung Quốc luôn là người kiến tạo hòa bình thế giới, người đóng góp cho sự phát triển toàn cầu và là người kiên định bảo vệ gìn giữ trật tự quốc tế cùng hệ thống đa phương lấy Liên Hợp Quốc làm trung tâm.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét]
未wèi来lái未wèi來lái wèi lái VỊ LAI [Danh từ / Tính từ] tương lai, mai sau — Ví dụ: 把握新一轮科技革命与产业变革的重大历史机遇,才能在塑造未来全球创新版图中赢得战略主动。 (Nắm bắt cơ hội lịch sử trọng đại của làn sóng cách mạng khoa học công nghệ và chuyển đổi công nghiệp mới mới có thể giành thế chủ động chiến lược trong việc định hình bản đồ đổi mới sáng tạo tương lai của thế giới.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 24 nét]
问wèn候hòu問wèn候hòu wèn hòu VẤN HẬU [Động từ / Danh từ] thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe — Ví dụ: 新春佳节来临之际,国家领导人深入基层看望慰问一线辛勤值守的工作人员并致以诚挚亲切的节日问候。 (Nhân dịp Tết cổ truyền đến gần, các đồng chí lãnh đạo Nhà nước đã đi sâu xuống cơ sở thăm hỏi động viên các cán bộ nhân viên đang miệt mài ứng trực tuyến đầu và gửi tới họ những lời chúc mừng thăm hỏi ân cần chân thành nhất.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 19 nét]
系xì系xì xì HỆ [Động từ] khoa (trong trường đại học); hệ thống — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地系。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách khoa một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 13 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”

HSK 3 · So sánh bằng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā的de汉hàn语yǔ说shuō得dé跟gēn中zhōng国guó人rén一yí样yàng好hǎo。
👉 Tiếng Trung của anh ấy nói hay như người Trung Quốc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
是shì啊a,他tā的de发fā音yīn特tè别bié准zhǔn,词cí汇huì也yě很hěn丰fēng富fù。
👉 Đúng thế, phát âm của anh ấy cực kỳ chuẩn, vốn từ cũng rất phong phú.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 跟/和 + B + 一样 (+ Tính từ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 “把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Hành động tác động vào tân ngữ và tạo ra kết quả rõ ràng, thường đi kèm bổ ngữ kết quả như 干净, 好, 完.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ衣yī服fu洗xǐ干gān净jìng了le。
👉 Tôi đã giặt quần áo sạch sẽ rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
好hǎo的de阿ā姨yí,我wǒ现xiàn在zài就jiù放fàng进jìn洗xǐ衣yī机jī里lǐ。
👉 Vâng ạ dì, cháu cho vào máy giặt ngay đây.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 代词“其他”的用法

HSK 3 · Đại từ chỉ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...

Phân tích học thuật & Cách dùng: 其他 có nghĩa là 'khác, còn lại', có thể đứng độc lập làm chủ ngữ/tân ngữ hoặc đứng trước danh từ.

Ví dụ 1 trong sách:
其qí他tā都dōu没méi问wèn题tí。
👉 Những cái khác đều không có vấn đề gì.
Ví dụ 2 đối chiếu:
除chú了le小xiǎo李lǐ,其qí他tā人rén都dōu来lái了le。
👉 Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người khác đều đã đến.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "其他 + (的) + Danh từ / 其他 + 都...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 动词“以为”表示认知偏差

HSK 3 · Động từ tâm lý
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 以为...,其实...

Phân tích học thuật & Cách dùng: 以为 dùng khi người nói từng tưởng hoặc ngỡ là như vậy, nhưng thực tế lại trái ngược với phỏng đoán ban đầu.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ以yǐ为wéi今jīn天tiān是shì星xīng期qī六liù,其qí实shí是shì星xīng期qī天tiān。
👉 Tôi tưởng hôm nay là thứ 7, thực ra là chủ nhật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
对duì方fāng对duì我wǒ们men的de新xīn产chǎn品pǐn非fēi常cháng认rèn可kě,态tài度dù很hěn热rè情qíng。
👉 Bên đó rất công nhận sản phẩm mới của chúng ta, thái độ rất nhiệt tình.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 以为...,其实...". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #023
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai (nhờ, sai khiến, mời, khiến cho).

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī请qǐng大dà家jiā回huí答dá问wèn题tí,他tā让ràng我wǒ去qù开kāi门mén。
👉 Thầy giáo mời mọi người trả lời câu hỏi, anh ấy bảo tôi ra mở cửa.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bú要yào打dǎ扰rǎo别bié人rén。
👉 Đừng làm phiền người khác.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "兼语句" (Chủ ngữ + Động từ 1 (请/让/叫/使) + Kiêm ngữ + Động từ 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU)

HSK 3 · Cấu trúc #029
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ thay đổi tăng dần theo dòng thời gian (càng ngày càng...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā的de汉hàn语yǔ水shuǐ平píng越yuè来lái越yuè高gāo了le。
👉 Trình độ tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng cao.
Ví dụ 2 đối chiếu:
草cǎo地dì上shàng开kāi满mǎn了le花huā。
👉 Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "递进结构(越来越……)" (Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #034
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ').

Ví dụ 1 trong sách:
听tīng了le这zhè个ge消xiāo息xī,大dà家jiā都dōu笑xiào了le起qǐ来lái;这zhè件jiàn衣yī服fu看kàn起qǐ来lái很hěn不bú错cuò。
👉 Nghe tin này, mọi người đều cười òa lên; bộ quần áo này nhìn qua rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de成chéng绩jì很hěn好hǎo。
👉 Thành tích của anh ấy rất tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(起来)" (Động từ / Tính từ + 起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)

HSK 3 · Cấu trúc #037
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá, miêu tả trạng thái hoặc kết quả của một động tác đã hoặc thường xuyên xảy ra.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā说shuō汉hàn语yǔ说shuō得dé很hěn流liú利lì。
👉 Anh ấy nói tiếng Trung nói rất là lưu loát.
Ví dụ 2 đối chiếu:
问wèn题tí出chū现xiàn了le。
👉 Vấn đề đã xuất hiện.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "状态补语(得)" (Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 可能补语(否定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ PHỦ ĐỊNH)

HSK 3 · Cấu trúc #042
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 不 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị không có khả năng hoặc điều kiện để đạt được kết quả của động tác (không thể làm nổi). Tần suất dùng cao gấp nhiều lần thể khẳng định.

Ví dụ 1 trong sách:
作zuò业yè太tài多duō,今jīn天tiān我wǒ写xiě不bù完wán。
👉 Bài tập nhiều quá, hôm nay tôi viết không xong nổi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā很hěn聪cōng明ming。
👉 Anh ấy rất thông minh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "可能补语(否定形式)" (Động từ + 不 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)

HSK 3 · Cấu trúc #047
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ把bǎ书shū放fàng在zài桌zhuō子zi上shàng了le,请qǐng把bǎ手shǒu机jī递dì给gěi他tā。
👉 Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ买mǎi了le蛋dàn糕gāo。
👉 Tôi đã mua bánh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(位移与给予)" (Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #050
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').

Ví dụ 1 trong sách:
雨yǔ伞sǎn叫jiào风fēng吹chuī跑pǎo了le,衣yī服fu让ràng人rén弄nòng脏zāng了le。
👉 Chiếc ô đã bị gió thổi bay mất, quần áo bị người ta làm vấy bẩn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
灯dēng亮liàng了le。
👉 Đèn đã sáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "叫 / 让被动句" (Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #063
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào我wǒ们men齐qí心xīn协xié力lì,就jiù一yí定dìng能néng克kè服fú困kùn难nán。
👉 Chỉ cần chúng ta đồng lòng hiệp lực, thì nhất định sẽ khắc phục được khó khăn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān的de天tiān气qì多duō么me晴qíng朗lǎng啊a!
👉 Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "充分条件(只要……就……)" (只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “沿着泰山十八盘陡峭崎岖的石砌(  )拾级而上,登临玉皇顶极目远眺,令人顿生一览众山小的豪迈情怀。” (Từng bước leo lên các bậc thang đá cheo leo uốn lượn nơi Mười Tám Bàn núi Thái Sơn, bước lên đỉnh Ngọc Hoàng phóng tầm mắt ra xa, trong lòng tức thì dâng trào niềm hào khí ngút ngàn non sông nhỏ bé dưới chân.)

A. 台阶 (tái jiē - ĐÀI GIAI)
B. 同时 (tóng shí - ĐỒNG THỜI)
C. 维护 (wéi hù - DUY HỘ)
D. 享受 (xiǎng shòu - HƯỞNG THỌ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 台阶 (tái jiē)

Giải thích chuyên sâu: Từ “台阶” (tái jiē - âm Hán Việt: ĐÀI GIAI, danh từ) mang nghĩa “bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)”. Câu hoàn chỉnh: “沿着泰山十八盘陡峭崎岖的石砌台阶拾级而上,登临玉皇顶极目远眺,令人顿生一览众山小的豪迈情怀。” (Từng bước leo lên các bậc thang đá cheo leo uốn lượn nơi Mười Tám Bàn núi Thái Sơn, bước lên đỉnh Ngọc Hoàng phóng tầm mắt ra xa, trong lòng tức thì dâng trào niềm hào khí ngút ngàn non sông nhỏ bé dưới chân.). Các phương án còn lại: 同时 (đồng thời, cùng lúc đó), 维护 (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 享受 (hưởng thụ, tận hưởng; sự thụ hưởng).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Câu chữ 把

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả” (“把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 以为...,其实...
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý
C. 我把衣服洗干净了。 (Tôi đã giặt quần áo sạch sẽ rồi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả”: Hành động tác động vào tân ngữ và tạo ra kết quả rõ ràng, thường đi kèm bổ ngữ kết quả như 干净, 好, 完. Câu chuẩn xác trong sách là: “我把衣服洗干净了。” (Tôi đã giặt quần áo sạch sẽ rồi.) và “好的阿姨,我现在就放进洗衣机里。” (Vâng ạ dì, cháu cho vào máy giặt ngay đây.).

Câu thực chiến 03 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “只要在求索真理与攀登科学高峰的征程中倾尽全力拼搏奋斗过,人生便绝不会留下任何(  )。” (Chỉ cần trên hành trình kiếm tìm chân lý và trèo lên đỉnh cao khoa học ta đã dốc cạn toàn bộ sức lực để phấn đấu kiên cường, thì cuộc đời này sẽ tuyệt đối không để lại bất kỳ điều tiếc nuối nào.)

A. 邮局 (yóu jú - BƯU CỤC)
B. 展开 (zhǎn kāi - TRIỂN KHAI)
C. 遗憾 (yí hàn - DI HÁM)
D. 周到 (zhōu dao - CHU ĐÁO)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 遗憾 (yí hàn)

Giải thích chuyên sâu: Từ “遗憾” (yí hàn - âm Hán Việt: DI HÁM, tính từ / danh từ / động từ) mang nghĩa “đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận”. Câu hoàn chỉnh: “只要在求索真理与攀登科学高峰的征程中倾尽全力拼搏奋斗过,人生便绝不会留下任何遗憾。” (Chỉ cần trên hành trình kiếm tìm chân lý và trèo lên đỉnh cao khoa học ta đã dốc cạn toàn bộ sức lực để phấn đấu kiên cường, thì cuộc đời này sẽ tuyệt đối không để lại bất kỳ điều tiếc nuối nào.). Các phương án còn lại: 邮局 (bưu điện, bưu cục), 展开 (mở ra, triển khai, giương rộng), 周到 (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Động từ tâm lý

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 以为...,其实...” (动词“以为”表示认知偏差)?

A. 我以为今天是星期六,其实是星期天。 (Tôi tưởng hôm nay là thứ 7, thực ra là chủ nhật.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 以为...,其实...”: 以为 dùng khi người nói từng tưởng hoặc ngỡ là như vậy, nhưng thực tế lại trái ngược với phỏng đoán ban đầu. Câu chuẩn xác trong sách là: “我以为今天是星期六,其实是星期天。” (Tôi tưởng hôm nay là thứ 7, thực ra là chủ nhật.) và “对方对我们的新产品非常认可,态度很热情。” (Bên đó rất công nhận sản phẩm mới của chúng ta, thái độ rất nhiệt tình.).

Câu thực chiến 05 HSK 6 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的(  )。” (Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.)

A. 疤 (bā - BA)
B. 保管 (bǎo guǎn - BẢO QUẢN)
C. 奔波 (bēn bō - BÔN BA)
D. 别扭 (biè niu - BIỆT NỮU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 疤 (bā)

Giải thích chuyên sâu: Từ “疤” (bā - âm Hán Việt: BA, động từ) mang nghĩa “vết sẹo”. Câu hoàn chỉnh: “多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的疤。” (Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.). Các phương án còn lại: 保管 (bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)), 奔波 (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 别扭 (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #029

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý” (Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 得 + Trạng thái / Tính từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người
C. 他的汉语水平越来越高了。 (Trình độ tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng cao.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý”: Biểu thị mức độ thay đổi tăng dần theo dòng thời gian (càng ngày càng...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他的汉语水平越来越高了。” (Trình độ tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng cao.) và “草地上开满了花。” (Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.).

6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Ngữ pháp & Kỹ năng

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-03 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-01 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 6 mã H6-BLCUP-04 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK