Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 (天征服新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”
- 02 “把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用
- 03 代词“其他”的用法
- 04 动词“以为”表示认知偏差
- 05 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)
- 06 Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU)
- 07 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)
- 08 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)
- 09 Cấu trúc 可能补语(否定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ PHỦ ĐỊNH)
- 10 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)
- 11 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
- 12 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 (天征服新) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Ngữ pháp & Kỹ năng
21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作
天征服新
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 4.227
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作"
Ấn phẩm 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
诚如先生所析,科技向善毋庸置疑,关键在于构建兼顾创新活力与风险规避的敏捷治理框架。
Đúng như giáo sư phân tích, công nghệ hướng thiện là điều không thể nghi ngờ, mấu chốt nằm ở việc kiến tạo khuôn khổ quản trị linh hoạt dung hòa giữa sức sống đổi mới và việc phòng ngừa rủi ro.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
诚如先生所析,科技向善毋庸置疑,关键在于构建兼顾创新活力与风险规避的敏捷治理框架。誠如先生所析,科技向善毋庸置疑,關鍵在於構建兼顧創新活力與風險規避的敏捷治理框架。
Đúng như giáo sư phân tích, công nghệ hướng thiện là điều không thể nghi ngờ, mấu chốt nằm ở việc kiến tạo khuôn khổ quản trị linh hoạt dung hòa giữa sức sống đổi mới và việc phòng ngừa rủi ro.
究其根源,唯有重塑有温度的公共交往空间,方能打破‘邻里相望不相闻’的冷漠坚冰,重塑现代社区认同。究其根源,唯有重塑有溫度的公共交往空間,方能打破‘鄰里相望不相聞’的冷漠堅冰,重塑現代社區認同。
Truy tìm căn nguyên, chỉ khi kiến tạo lại không gian giao lưu công cộng ấm áp tình người thì mới có thể phá vỡ tảng băng lạnh lùng của cảnh 'hàng xóm thấy nhau mà chẳng chào nhau', tái thiết sự đồng thuận và gắn kết cộng đồng hiện đại.
善哉!传统建筑美学的至高境界,莫过于‘承前启后、天人合一’,将园林借景之妙化为当代都市人的心灵栖居地。善哉!傳統建築美學的至高境界,莫過於‘承前啟後、天人合一’,將園林借景之妙化為當代都市人的心靈棲居地。
Tuyệt vời lắm! Cảnh giới cao nhất của mỹ học kiến trúc truyền thống không gì bằng 'kế thừa dĩ vãng mở lối tương lai, trời và người hợp làm một', biến sự tài tình của thủ pháp mượn cảnh trong vườn cảnh thành chốn an cư tâm hồn cho con người đô thị hôm nay.
我方已全面保全侵权证据,在合同履约条款中具备无可辩驳的抗辩权。我方已全面保全侵權證據,在合同履約條款中具備無可辯駁的抗辯權。
Phía chúng tôi đã bảo toàn toàn diện chứng cứ xâm phạm quyền, nắm giữ quyền kháng biện không thể bác bỏ trong điều khoản thực thi hợp đồng.
优化资本结构并严防系统性金融风险,是维系宏观流动性充裕的根本支柱。優化資本結構並嚴防系統性金融風險,是維繫宏觀流動性充裕的根本支柱。
Tối ưu hóa cơ cấu vốn và phòng ngừa nghiêm ngặt rủi ro tài chính mang tính hệ thống là trụ cột căn bản để duy trì tính thanh khoản dồi dào ở cấp độ vĩ mô.
大使所言切中肯綮。提升全球话语权,重在构建融通中外的话语体系,讲好兼济天下的东方治理智慧。大使所言切中肯綮。提升全球話語權,重在構建融通中外的話語體系,講好兼濟天下的東方治理智慧。
Lời của ngài Đại sứ nói trúng ngay điểm mấu chốt. Nâng cao quyền lực diễn ngôn toàn cầu, trọng tâm nằm ở việc kiến tạo hệ thống diễn ngôn dung thông trong ngoài, lan tỏa trí tuệ quản trị phương Đông cùng giúp đỡ muôn dân.
评委又问妻子,妻子含着眼泪说:“这十年来,他为了随时能照顾我,睡觉时从不敢睡沉。他连一个完整的觉都没有睡过。”全场顿时鸦雀无声。最终,评委把大奖颁给了第三对夫妻。真正的爱情并不在轰轰烈烈的誓言里,而是在平淡生活的一举一动、每个细节之中。評委又問妻子,妻子含著眼淚說:“這十年來,他為了隨時能照顧我,睡覺時從不敢睡沉。他連一個完整的覺都沒有睡過。”全場頓時鴉雀無聲。最終,評委把大獎頒給了第三對夫妻。真正的愛情並不在轟轟烈烈的誓言裡,而是在平淡生活的一舉一動、每個細節之中。
Giám khảo quay sang hỏi người vợ, người vợ rưng rưng nước mắt nói: “Mười năm qua, vì muốn có thể thức dậy bất cứ lúc nào chăm sóc tôi, anh ấy khi ngủ không bao giờ dám ngủ say. Anh ấy thậm chí chưa từng có một giấc ngủ trọn vẹn nào cả.” Toàn khán phòng lập tức im phăng phắc. Cuối cùng, ban giám khảo đã trao giải nhất cho cặp đôi thứ ba. Tình yêu đích thực không nằm trong những lời thề thốt đao to búa lớn, mà ẩn chứa trong từng cử chỉ nhỏ nhặt, từng chi tiết bình dị của cuộc sống đời thường.
初到异国他乡,语言障碍和文化差异是必须跨越的第一道难关。从课堂讨论的生涩,到日常生活的琐碎,每一步都需要极大的勇气与适应能力。初到異國他鄉,語言障礙和文化差異是必須跨越的第一道難關。從課堂討論的生澀,到日常生活的瑣碎,每一步都需要極大的勇氣與適應能力。
Những ngày đầu nơi đất khách quê người, rào cản ngôn ngữ và sự khác biệt văn hóa là cửa ải đầu tiên phải vượt qua. Từ những bỡ ngỡ ngập ngừng trong thảo luận bài học đến những vụn vặt thường nhật, mỗi bước đi đều đòi hỏi lòng dũng cảm và khả năng thích nghi phi thường.
真正的沟通始于心灵的倾听。在充分享受数字便利的同时,更应当珍惜现实生活中彼此真诚陪伴的宝贵温度。真正的溝通始於心靈的傾聽。在充分享受數字便利的同時,更應當珍惜現實生活中彼此真誠陪伴的寶貴溫度。
Giao tiếp chân chính bắt nguồn từ sự lắng nghe bằng cả trái tim. Trong khi tận hưởng trọn vẹn tiện ích kỹ thuật số, chúng ta càng cần trân quý hơi ấm chân thực của sự kề cạnh bên nhau ngoài đời thực.
每逢佳节,万家灯火团圆相聚。年夜饭的欢声笑语与中秋月饼的甜蜜,是血脉相连的温情记忆。每逢佳節,萬家燈火團圓相聚。年夜飯的歡聲笑語與中秋月餅的甜蜜,是血脈相連的溫情記憶。
Mỗi dịp tết đến xuân về, muôn nhà lại rực rỡ ánh đèn sum họp đoàn viên. Tiếng cười nói rộn rã bên mâm cơm tất niên cùng vị ngọt thơm của bánh trung thu là ký ức ấm áp nối liền dòng máu huyết thống.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 台阶臺階 | tái jiē | ĐÀI GIAI | [Danh từ] bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử) — Ví dụ: 沿着泰山十八盘陡峭崎岖的石砌台阶拾级而上,登临玉皇顶极目远眺,令人顿生一览众山小的豪迈情怀。 (Từng bước leo lên các bậc thang đá cheo leo uốn lượn nơi Mười Tám Bàn núi Thái Sơn, bước lên đỉnh Ngọc Hoàng phóng tầm mắt ra xa, trong lòng tức thì dâng trào niềm hào khí ngút ngàn non sông nhỏ bé dưới chân.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét] |
| 特意特意 | tè yì | ĐẶC Ý | [Phó từ] cố tình — Ví dụ: 掌握好“特意”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “特意” (cố tình) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 体现體現 | tǐ xiàn | THỂ HIỆN | [Động từ] thể hiện, phản ánh, biểu thị — Ví dụ: 这项覆盖全体困难家庭的精准兜底救助民生政策,充分体现了社会主义制度的优越性与人文关怀。 (Chính sách dân sinh cứu trợ đỡ đầu chính xác bao phủ toàn bộ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn này đã thể hiện trọn vẹn tính ưu việt cùng sự quan tâm nhân văn sâu sắc của chế độ xã hội chủ nghĩa.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 同时同時 | tóng shí | ĐỒNG THỜI | [Liên từ / Danh từ] đồng thời, cùng lúc đó — Ví dụ: 在加快推进经济高质量发展的同时,必须坚定不移筑牢国家生态绿色安全屏障。 (Trong khi đẩy nhanh phát triển kinh tế chất lượng cao, đồng thời nhất thiết phải kiên định xây đắp vững chắc bức tường thành an toàn xanh sinh thái quốc gia.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 27 nét] |
| 兔子兔子 | tù zi | THỎ TỬ | [Danh từ] con thỏ, loài thỏ — Ví dụ: 在中秋神话传说中,那只在广寒宫桂花树下捣仙药的温顺玉兔,成为了纯洁吉祥的美好文化象征。 (Trong truyền thuyết thần thoại Tết Trung thu, chú thỏ ngọc hiền hòa giã thuốc tiên dưới gốc cây quế nơi cung Quảng Hàn đã trở thành biểu tượng văn hóa tốt lành thuần khiết và tươi đẹp.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 完美完美 | wán měi | HOÀN MỸ | [Tính từ] hoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo — Ví dụ: 在国际花样滑冰大奖赛赛场上,选手以近乎完美的四周跳高难度技术动作与优美艺术表现力征服了全场裁判。 (Trên sàn thi đấu giải trượt băng nghệ thuật Grand Prix quốc tế, vận động viên bằng động tác kỹ thuật nhảy xoay 4 vòng trên không hoàn hảo cùng sức biểu cảm nghệ thuật uyển chuyển đã chinh phục toàn bộ ban giám khảo.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 维护維護 | wéi hù | DUY HỘ | [Động từ / Danh từ] bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng — Ví dụ: 中国始终是世界和平的建设者、全球发展的贡献者以及国际秩序与以联合国为核心的多边体系的坚定维护者。 (Trung Quốc luôn là người kiến tạo hòa bình thế giới, người đóng góp cho sự phát triển toàn cầu và là người kiên định bảo vệ gìn giữ trật tự quốc tế cùng hệ thống đa phương lấy Liên Hợp Quốc làm trung tâm.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét] |
| 未来未來 | wèi lái | VỊ LAI | [Danh từ / Tính từ] tương lai, mai sau — Ví dụ: 把握新一轮科技革命与产业变革的重大历史机遇,才能在塑造未来全球创新版图中赢得战略主动。 (Nắm bắt cơ hội lịch sử trọng đại của làn sóng cách mạng khoa học công nghệ và chuyển đổi công nghiệp mới mới có thể giành thế chủ động chiến lược trong việc định hình bản đồ đổi mới sáng tạo tương lai của thế giới.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 24 nét] |
| 问候問候 | wèn hòu | VẤN HẬU | [Động từ / Danh từ] thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe — Ví dụ: 新春佳节来临之际,国家领导人深入基层看望慰问一线辛勤值守的工作人员并致以诚挚亲切的节日问候。 (Nhân dịp Tết cổ truyền đến gần, các đồng chí lãnh đạo Nhà nước đã đi sâu xuống cơ sở thăm hỏi động viên các cán bộ nhân viên đang miệt mài ứng trực tuyến đầu và gửi tới họ những lời chúc mừng thăm hỏi ân cần chân thành nhất.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 19 nét] |
| 系系 | xì | HỆ | [Động từ] khoa (trong trường đại học); hệ thống — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地系。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách khoa một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 13 nét] |
| 县縣 | xiàn | HUYỆN | [Động từ] huyện — Ví dụ: 他出生在南方的一个小县城里。 (Anh ấy sinh ra ở một thị trấn huyện nhỏ ở miền Nam.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 13 nét] |
| 享受享受 | xiǎng shòu | HƯỞNG THỌ | [Động từ / Danh từ] hưởng thụ, tận hưởng; sự thụ hưởng — Ví dụ: 在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。 (Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 17 nét] |
| 销售銷售 | xiāo shòu | TIÊU THỤ | [Động từ / Danh từ] tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ — Ví dụ: 我国新能源汽车产销量已连续多年稳居全球第一,展现出强大的国际综合竞争优势与品牌影响力。 (Sản lượng sản xuất và doanh số bán ra của xe năng lượng mới nước ta đã liên tục nhiều năm đứng vững ở vị trí số một toàn cầu, thể hiện ưu thế cạnh tranh tổng hợp và sức ảnh hưởng thương hiệu quốc tế mạnh mẽ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 18 nét] |
| 心理心理 | xīn lǐ | TÂM LÝ | [Danh từ / Tính từ] tâm lý, trạng thái tâm lý — Ví dụ: 学校设立了专业的心理健康咨询辅导中心,为面临学业压力与考前焦虑的学生提供温暖科学的心理疏导。 (Nhà trường đã thành lập trung tâm tư vấn hỗ trợ tâm lý sức khỏe chuyên nghiệp, mang lại sự khai mở tâm lý ấm áp và khoa học cho các học sinh đang đối mặt với áp lực học tập và âu lo trước kỳ thi.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 18 nét] |
| 形式形式 | xíng shì | HÌNH THỨC | [Danh từ] hình thức, thể thức — Ví dụ: 在推进基层科普教育时,应当采用短视频、互动微课与科学实验秀等群众喜闻乐见的生动形式。 (Khi đẩy mạnh công tác phổ biến kiến thức khoa học ở cơ sở, cần áp dụng các hình thức sinh động mà người dân yêu thích như video ngắn, bài giảng tương tác và các buổi trình diễn thí nghiệm khoa học trực quan.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 21 nét] |
| 休闲休閒 | xiū xián | HƯU NHÀN | [Tính từ / Động từ / Danh từ] nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã — Ví dụ: 环城国家森林公园建有上百公里的生态骑行慢道与露营驿站,成为了市民周末休闲健身的热门打卡地。 (Công viên Rừng Quốc gia bao quanh thành phố được xây dựng hàng trăm km đường mòn đạp xe sinh thái và trạm nghỉ cắm trại, đã trở thành điểm hẹn lý tưởng thu hút đông đảo người dân đến nghỉ ngơi thư giãn và rèn luyện thể thao vào dịp cuối tuần.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 25 nét] |
| 训练訓練 | xùn liàn | HUẤN LUYỆN | [Động từ / Danh từ] huấn luyện, rèn luyện, đào tạo — Ví dụ: 经过为期数月的高强度极限封闭式综合实战训练,应急救援特勤队员的专业搜救本领得到了全面跃升。 (Trải qua nhiều tháng huấn luyện thực chiến tổng hợp khép kín cường độ cao ở mức giới hạn, kỹ năng tìm kiếm cứu nạn chuyên nghiệp của các chiến sĩ đặc nhiệm cứu hộ khẩn cấp đã được nâng tầm toàn diện.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 要不要不 | yào bù | YÊU BẤT | [Liên từ] nếu không thì, hay là, hoặc là — Ví dụ: 天色阴沉快要下雷阵雨了,要不我们先把露天展台的精密光学仪器设备转移到室内展厅吧。 (Trời đang sầm sì chuyển mây sắp mưa dông rồi, hay là chúng ta chuyển các thiết bị dụng cụ quang học chính xác ngoài gian hàng lộ thiên vào bên trong nhà triển lãm trước đi.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 24 nét] |
| 遗憾遺憾 | yí hàn | DI HÁM | [Tính từ / Danh từ / Động từ] đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận — Ví dụ: 只要在求索真理与攀登科学高峰的征程中倾尽全力拼搏奋斗过,人生便绝不会留下任何遗憾。 (Chỉ cần trên hành trình kiếm tìm chân lý và trèo lên đỉnh cao khoa học ta đã dốc cạn toàn bộ sức lực để phấn đấu kiên cường, thì cuộc đời này sẽ tuyệt đối không để lại bất kỳ điều tiếc nuối nào.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 25 nét] |
| 因而因而 | yīn ér | NHÂN NHI | [Liên từ] Vì thế — Ví dụ: 掌握好“因而”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “因而” (Vì thế) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 23 nét] |
| 应付應付 | yìng fu | ƯNG PHÓ | [Động từ] đối phó, ứng phó, qua loa — Ví dụ: 在严谨规范的科学实验与工程施工面前必须求真务实、精益求精,绝不能抱有任何敷衍应付的侥幸心理。 (Đứng trước công tác thực nghiệm khoa học và thi công kỹ thuật quy chuẩn nghiêm ngặt bắt buộc phải cầu thị thực chất, tinh ích cầu tinh, tuyệt đối không được ôm giữ tâm lý may rủi làm qua loa đối phó cho xong.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 25 nét] |
| 邮局郵局 | yóu jú | BƯU CỤC | [Danh từ] bưu điện, bưu cục — Ví dụ: 坐落于古运河畔的历史主题邮局不仅办理常规寄递业务,更提供特色文创明信片盖章与慢递时光寄语等特色文化体验。 (Bưu điện chủ đề lịch sử tọa lạc bên bờ dòng kênh cổ không chỉ giải quyết các nghiệp vụ chuyển phát bưu chính thông thường, mà còn mang lại những trải nghiệm văn hóa đặc sắc như đóng dấu bưu thiếp sáng tạo văn hóa và dịch vụ gửi thư vượt thời gian.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 预订預訂 | yù dìng | DỰ ĐÍNH | [Động từ] Đặt chỗ — Ví dụ: 我们提前在网上预订了这家餐厅的座位。 (Chúng tôi đã đặt trước chỗ ngồi ở nhà hàng này trên mạng.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 25 nét] |
| 运用運用 | yùn yòng | VẬN DỤNG | [Động từ] vận dụng, áp dụng linh hoạt — Ví dụ: 青年工程师善于熟练运用前沿三维数字仿真建模技术,在极短周期内完成了复杂飞行器的气动外形优化。 (Kỹ sư trẻ rất giỏi vận dụng thành thạo công nghệ mô phỏng số 3D tiên phong, hoàn thành việc tối ưu hóa hình dáng khí động học của thiết bị bay phức tạp chỉ trong chu kỳ cực ngắn.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 23 nét] |
| 展开展開 | zhǎn kāi | TRIỂN KHAI | [Động từ] mở ra, triển khai, giương rộng — Ví dụ: 空间站在轨大型柔性太阳能电池翼在太空中缓缓展开,如同一双巨大的金色翅膀在阳光下熠熠生辉。 (Cánh pin mặt trời mềm dẻo cỡ lớn trên quỹ đạo của trạm vũ trụ từ từ mở ra trong không gian, tựa như đôi cánh khổng lồ màu vàng óng ánh tỏa sáng lấp lánh dưới ánh mặt trời.) [Bộ thủ: 廾 (CỦNG) • 23 nét] |
| 哲学哲學 | zhé xué | TRIẾT HỌC | [Danh từ] triết học — Ví dụ: 马克思主义哲学深刻揭示了自然界、人类社会与思维发展的普遍本质规律,是指导人类解放的强大思想武器。 (Triết học Mác - Lênin đã hé lộ sâu sắc các quy luật bản chất phổ quát của giới tự nhiên, xã hội loài người và sự phát triển tư duy, là vũ khí tư tưởng mạnh mẽ chỉ đạo sự nghiệp giải phóng con người.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét] |
| 争取爭取 | zhēng qǔ | TRANH THỦ | [Động từ] tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được — Ví dụ: 全体科研攻关人员团结一心、争分夺秒,全力争取在年底前圆满完成大科学装置全系统集成联调任务。 (Toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học đoàn kết một lòng, tranh thủ từng phút từng giây, dốc toàn lực phấn đấu hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tích hợp hiệu chỉnh chạy thử toàn hệ thống thiết bị khoa học lớn trước cuối năm.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 17 nét] |
| 支支 | zhī | CHI | [Lượng từ] cây, cái (lượng từ cho bút, bài hát); chống đỡ — Ví dụ: 掌握好“支”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “支” (chi nhánh) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 11 nét] |
| 至今至今 | zhì jīn | CHÍ KIM | [Phó từ / Danh từ] đến nay, cho tới nay — Ví dụ: 始建于战国时期的都江堰水利工程历经两千两百余年风雨沧桑,至今依然造福着天府之国的沃野千里。 (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển được khởi lập từ thời Chiến Quốc trải qua hơn 2.200 năm mưa gió thăng trầm, đến nay vẫn đang tạo phúc cho hàng ngàn dặm ruộng đồng màu mỡ của vùng đất trù phú Thiên Phủ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 周到周到 | zhōu dao | CHU ĐÁO | [Tính từ] chu đáo, tận tình, tỉ mỉ — Ví dụ: 国际学术研讨会会务组为与会的中外专家学者提供了无微不至、极其周到热情的服务接待。 (Ban hậu cần hội nghị học thuật quốc tế đã mang lại sự đón tiếp và dịch vụ nhiệt tình, vô cùng chu đáo và tận tâm tới từng chi tiết nhỏ nhất cho các chuyên gia học giả trong và ngoài nước tham dự.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 27 nét] |
| 注册註冊 | zhù cè | CHÚ SÁCH | [Động từ / Danh từ] đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập — Ví dụ: 国家科技成果转移转化综合平台全面简化了发明专利与软件著作权在线登记注册的审批流程。 (Nền tảng tổng hợp chuyển giao và chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ quốc gia đã tinh giản toàn diện quy trình thẩm định đăng ký trực tuyến đối với bằng sáng chế phát minh và bản quyền phần mềm.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 资格資格 | zī gé | TƯ CÁCH | [Danh từ] tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn — Ví dụ: 经过严格的理论考核与多轮国际同行实操盲审,该团队正式获得了国家重点大科学工程的首席承建资格。 (Trải qua các kỳ sát hạch lý luận nghiêm ngặt và nhiều vòng thẩm định thực hành mù của đồng nghiệp quốc tế, nhóm nghiên cứu đã chính thức đạt được tư cách tổng thầu xây dựng công trình khoa học lớn trọng điểm quốc gia.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 18 nét] |
| 自觉自覺 | zì jué | TỰ GIÁO | [Tính từ / Động từ / Phó từ] tự giác, có ý thức, tự biết — Ví dụ: 广大市民应当自觉践行绿色低碳环保生活理念,从垃圾分类投放与节水节电等点滴小事做起。 (Đông đảo người dân cần tự giác thực hành triết lý lối sống xanh giảm phát thải bảo vệ môi trường, bắt đầu từ những việc nhỏ bé thường nhật như phân loại rác thải và tiết kiệm điện nước.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 17 nét] |
| 总统總統 | zǒng tǒng | TỔNG THỐNG | [Danh từ] Tổng thống (nguyên thủ quốc gia) — Ví dụ: 受邀来华进行国事访问的外国总统对中国在绿色低碳与高速铁路建设领域取得的瞩目成就给予了高度评价。 (Vị Tổng thống nước ngoài nhận lời mời sang thăm cấp Nhà nước tới Trung Quốc đã dành sự đánh giá rất cao cho những thành tựu rực rỡ lừng danh mà Trung Quốc đạt được trong lĩnh vực phát triển xanh giảm phát thải và xây dựng đường sắt cao tốc.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 24 nét] |
| 作品作品 | zuò pǐn | TÁC PHẨM | [Danh từ] tác phẩm (nghệ thuật, văn học, khoa học) — Ví dụ: 这部深刻反映我国脱贫攻坚伟大史诗的现实主义文学作品,荣获了全国精神文明建设“五个一工程”优秀作品奖。 (Tác phẩm văn học mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc thiên anh hùng ca xóa đói giảm nghèo vĩ đại của nước ta đã vinh dự đạt giải tác phẩm xuất sắc 'Công trình 5 mục tiêu' xây dựng văn minh tinh thần toàn quốc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 安详安詳 | ān xiáng | AN TƯỜNG | [Tính từ] an tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản — Ví dụ: 暮年时分,老学者坐在洒满金色夕阳的藤椅上翻阅古籍,神态安详而从容。 (Lúc tuổi xế chiều, vị học giả lão thành ngồi trên chiếc ghế mây ngập tràn ánh hoàng hôn vàng rực lật giở những trang sách cổ, thần thái an tường và ung dung tự tại.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 22 nét] |
| 疤疤 | bā | BA | [Động từ] vết sẹo — Ví dụ: 多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的疤。 (Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 10 nét] |
| 摆脱擺脫 | bǎi tuō | BÀI THOÁT | [Động từ] thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn) — Ví dụ: 经过全党全国人民的持续接力奋斗,近一亿农村贫困人口全部实现脱贫,历史性地摆脱了绝对贫困枷锁。 (Trải qua sự nỗ lực tiếp sức không ngừng nghỉ của toàn Đảng và toàn dân, gần 100 triệu người nghèo nông thôn đã thoát nghèo toàn bộ, rũ bỏ hoàn toàn xiềng xích nghèo đói tuyệt đối mang ý nghĩa lịch sử.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét] |
| 伴随伴隨 | bàn suí | BẠN TUỲ | [Động từ] đi kèm, gắn liền với, theo sau — Ví dụ: 伴随着新一轮人工智能技术的颠覆式跃升,全球各行各业正在加速迎来波澜壮阔的数字化智能化重塑转型。 (Gắn liền với bước tiến nhảy vọt mang tính cách mạng của công nghệ trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, các ngành nghề trên toàn cầu đang tăng tốc đón chào cuộc chuyển đổi số hóa và thông minh hóa tái định hình sâu rộng hào hùng.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 保管保管 | bǎo guǎn | BẢO QUẢN | [Động từ / Danh từ / Phó từ] bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ) — Ví dụ: 国家珍贵古籍善本特藏库严格实行恒温恒湿、全密封防虫防霉与智能防火的顶级物理保管标准。 (Kho lưu trữ đặc biệt sách quý cổ tịch quý hiếm quốc gia thực thi nghiêm ngặt các tiêu chuẩn bảo quản vật lý đỉnh cao với nhiệt độ ẩm độ không đổi, chống côn trùng ẩm mốc hoàn toàn khép kín và phòng cháy chữa cháy thông minh.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 23 nét] |
| 报酬報酬 | bào chóu | BÁO THÙ | [Danh từ] thù lao, tiền công, phần thưởng xứng đáng — Ví dụ: 国家完善以增加知识价值为导向的科技成果转化收入分配激励机制,让优秀科研人员获得合理而丰厚的回报与报酬。 (Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ phân phối thu nhập từ chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ lấy định hướng gia tăng giá trị tri thức làm trọng tâm, giúp các nhà nghiên cứu xuất sắc nhận được sự đền đáp và thù lao xứng đáng, hậu hĩnh.) [Bộ thủ: 扌 (THỦ) • 22 nét] |
| 悲哀悲哀 | bēi āi | BI AI | [Tính từ] đau buồn, bi ai — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持悲哀的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái buồn đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 奔波奔波 | bēn bō | BÔN BA | [Động từ] bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội — Ví dụ: 农业科技特派员常年奔波在千里之外的乡村田间地头,把最新的农业科技种植成果切实送到农民家门口。 (Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp quanh năm bôn ba ngược xuôi trên những cánh đồng làng quê cách xa ngàn dặm, mang những thành quả trồng trọt công nghệ nông nghiệp mới nhất đến tận cửa nhà bà con nông dân.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 蹦蹦 | bèng | BÍNH | [Động từ] nhảy tưng tưng, bật nhảy — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地蹦。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách nhảy một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 13 nét] |
| 闭塞閉塞 | bì sè | BẾ TẮC | [Tính từ / Động từ] bế tắc, hẻo lánh, cách trở thông tin — Ví dụ: 高速公路网与光纤宽带网络的村村通工程,让昔日交通闭塞、信息落后的高山深峡山村彻底连通了广阔的外部世界。 (Công trình thông xe đường cao tốc và cáp quang băng thông rộng tới từng thôn bản đã giúp cho những bản làng vùng cao nơi hẻm sâu non thẳm ngày nào vốn giao thông cách trở thông tin lạc hậu được kết nối toàn diện với thế giới rộng lớn bên ngoài.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 遍布遍佈 | biàn bù | BIẾN BỐ | [Động từ] rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi — Ví dụ: 遍布全国城乡的数十万座新能源汽车智能充电桩基础设施,彻底化解了广大车主的绿色长途出行续航焦虑。 (Hàng chục vạn trụ sạc pin thông minh cho xe năng lượng mới phủ khắp nông thôn thành thị trên toàn quốc đã triệt tiêu hoàn toàn nỗi lo âu về quãng đường di chuyển của các chủ xe khi đi đường dài bằng năng lượng xanh.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 辫子辮子 | biàn zi | BIỆN TỬ | [Danh từ] bím tóc, đuôi sam; thóp, điểm yếu (nghĩa bóng) — Ví dụ: 舞台上那位身穿传统精美少数民族华服的维吾尔族少女,随着欢快的乐曲欢快旋转着头上数十条纤细的小辫子。 (Trên sân khấu, thiếu nữ người Duy Ngô Nhĩ khoác trên mình bộ trang phục dân tộc thiểu số lộng lẫy truyền thống đang vui tươi xoay tròn theo điệu nhạc rộn rã làm tung bay hàng chục bím tóc nhỏ xinh xắn trên đầu.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 20 nét] |
| 别扭彆扭 | biè niu | BIỆT NỮU | [Tính từ] khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận — Ví dụ: 学术论文的翻译必须符合目的语的学科表达习惯与逻辑规范,生搬硬套直译往往会显得极其生硬别扭。 (Bản dịch của các luận văn học thuật bắt buộc phải phù hợp với thói quen diễn đạt chuyên ngành và quy chuẩn logic của ngôn ngữ đích, việc dịch thô dập khuôn máy móc thông thường sẽ khiến câu từ trở nên vô cùng gượng gạo và khó chịu.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 20 nét] |
| 剥削剝削 | bō xuē | BÁC TƯỚC | [Động từ / Danh từ] bóc lột — Ví dụ: 消除贫困、消除阶级剥削并实现全体人民共同富裕,是社会主义制度最具本质特征与崇高追求的核心体现。 (Xóa bỏ nghèo đói, xóa bỏ bóc lột giai cấp và hiện thực hóa việc toàn thể nhân dân cùng nhau làm giàu là biểu hiện cốt lõi mang đặc trưng bản chất nhất và khát vọng cao cả nhất của chế độ xã hội chủ nghĩa.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 补偿補償 | bǔ cháng | BỔ THƯỜNG | [Động từ / Danh từ] bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái) — Ví dụ: 国家建立了跨流域重点江河源头生态保护补偿机制,切实保障了上游水源涵养区生态保护者的合法权益。 (Nhà nước đã thiết lập cơ chế chi trả bồi thường bảo vệ sinh thái đầu nguồn các dòng sông trọng điểm liên lưu vực, bảo đảm thiết thực quyền lợi hợp pháp của những người bảo vệ sinh thái vùng giữ nguồn nước đầu nguồn phía thượng lưu.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 不时不時 | bù shí | BẤT THỜI | [Phó từ] thỉnh thoảng, chốc chốc, luôn luôn — Ví dụ: 在生机盎然的国家热带雨林公园深处徒步科考,林间不时传来珍稀鸟类清脆悦耳的婉转鸣叫声。 (Đi bộ khảo sát khoa học sâu bên trong Công viên Rừng mưa Nhiệt đới Quốc gia tràn trề sức sống, giữa rừng cây thỉnh thoảng lại vang lên tiếng hót líu lo lảnh lót trong trẻo của những loài chim quý hiếm.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 25 nét] |
| 部署部署 | bù shǔ | BỘ THỰ | [Động từ / Danh từ] bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch — Ví dụ: 国务院常务会议对加快构建以国家公园为主体的高质量自然保护地体系作出了全面系统的战略部署。 (Phiên họp thường vụ Quốc vụ viện (Chính phủ) đã đưa ra sự bố trí triển khai chiến lược toàn diện và hệ thống đối với việc đẩy nhanh xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên chất lượng cao lấy công viên quốc gia làm chủ thể.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 25 nét] |
| 采纳採納 | cǎi nà | THÁI NẠP | [Động từ] tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất) — Ví dụ: 国家发改委在制定新一轮区域高质量协调发展规划时,充分采纳了高校与科研智库专家提出的建设性政策建议。 (Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia khi lập quy hoạch giai đoạn mới về phát triển hài hòa chất lượng cao giữa các vùng miền đã tiếp thu đầy đủ những kiến nghị chính sách mang tính xây dựng do các chuyên gia trường đại học và viện nghiên cứu đề xuất.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 仓库倉庫 | cāng kù | THƯƠNG KHỐ | [Danh từ] kho hàng, nhà kho, kho chứa — Ví dụ: 现代化国家级应急救援物资智慧储备仓库配备了高架立体货位与无人智能搬运穿梭机,实现了数分钟内物资极速出库。 (Kho dự trữ thông minh vật tư cứu hộ khẩn cấp cấp quốc gia hiện đại được trang bị hệ thống giá để hàng đa tầng trên cao cùng robot con thoi tự hành thông minh, thực hiện xuất kho vật tư siêu tốc chỉ trong vài phút.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 26 nét] |
| 侧面側面 | cè miàn | TRẮC DIỆN | [Danh từ] mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp — Ví dụ: 从高速铁路春运客流量连创新高这一侧面,充分印证了中国国内大循环市场的澎湃内生动力与蓬勃生机。 (Nhìn từ một khía cạnh góc độ lưu lượng hành khách đi tàu cao tốc trong dịp Tết Nguyên đán liên tục lập kỷ lục mới, đã chứng minh đầy đủ động lực nội sinh cuộn trào mạnh mẽ cùng sức sống bừng bừng của thị trường tuần hoàn nội địa Trung Quốc.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 18 nét] |
| 缠绕纏繞 | chán rào | TRIỀN NHIỄU | [Động từ / Danh từ] quấn quanh, quấn chặt, bện chặt — Ví dụ: 技术人员使用高精度自动纤维缠绕机,在火箭储箱内胆表面严密缠绕了数百层超高强碳纤维复合材料。 (Cán bộ kỹ thuật đã sử dụng máy quấn sợi tự động độ chính xác cao, quấn chặt chẽ hàng trăm lớp vật liệu composite sợi carbon siêu bền lên bề mặt thành trong của bình chứa nhiên liệu tên lửa.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 20 nét] |
| 场面場面 | chǎng miàn | TRÀNG DIỆN | [Danh từ] quang cảnh, bối cảnh, hoạt cảnh — Ví dụ: 在国际体育盛会开幕式上,数万名青年志愿者整齐划一、欢腾雀跃的迎宾舞蹈场面壮丽宏大、震撼人心。 (Tại lễ khai mạc ngày hội thể thao quốc tế, quang cảnh điệu múa đón khách rộn ràng đồng đều của hàng vạn bạn tình nguyện viên trẻ thật hùng tráng, lộng lẫy và lay động lòng người.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 18 nét] |
| 潮湿潮溼 | cháo shī | TRÀO THẤP | [Tính từ] ẩm ướt, ẩm thấp, nhớp nháp — Ví dụ: 在我国南方梅雨季节潮湿多雨的气候条件下,大型精密实验室必须配备工业级恒温恒湿除湿系统以防仪器受潮。 (Trong điều kiện khí hậu ẩm ướt mưa nhiều vào mùa mưa dầm miền Nam nước ta, các phòng thí nghiệm chính xác quy mô lớn bắt buộc phải trang bị hệ thống hút ẩm nhiệt độ ẩm độ không đổi cấp công nghiệp để phòng ngừa thiết bị ẩm mốc.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 17 nét] |
| 陈述陳述 | chén shù | TRẦN THUẬT | [Động từ / Danh từ] trình bày, trần thuật, tường trình — Ví dụ: 在国际法庭听证会上,我国法学专家代表团清晰严密地陈述了维护国际海洋法公约权威性的法律立场。 (Tại phiên điều trần của tòa án quốc tế, đoàn đại biểu chuyên gia pháp luật nước ta đã trình bày rõ ràng mạch lạc và chặt chẽ lập trường pháp lý bảo vệ tính quyền uy của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 16 nét] |
| 成交成交 | chéng jiāo | THÀNH GIAO | [Động từ / Danh từ] giao dịch thành công, chốt đơn, ký hợp đồng — Ví dụ: 在本届国际技术进出口交易会上,高新技术与新能源装备累计意向成交金额突破了数百亿元人民币。 (Tại Hội chợ Giao dịch Xuất nhập khẩu Công nghệ Quốc tế lần này, tổng số tiền giao dịch dự kiến của công nghệ cao và thiết bị năng lượng mới đã vượt qua hàng chục tỷ Nhân dân tệ.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 18 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”
HSK 3 · So sánh bằngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó.
02 “把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用
HSK 3 · Câu chữ 把Phân tích học thuật & Cách dùng: Hành động tác động vào tân ngữ và tạo ra kết quả rõ ràng, thường đi kèm bổ ngữ kết quả như 干净, 好, 完.
03 代词“其他”的用法
HSK 3 · Đại từ chỉ địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: 其他 có nghĩa là 'khác, còn lại', có thể đứng độc lập làm chủ ngữ/tân ngữ hoặc đứng trước danh từ.
04 动词“以为”表示认知偏差
HSK 3 · Động từ tâm lýPhân tích học thuật & Cách dùng: 以为 dùng khi người nói từng tưởng hoặc ngỡ là như vậy, nhưng thực tế lại trái ngược với phỏng đoán ban đầu.
05 Cấu trúc 兼语句 (KIÊM NGỮ CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #023Phân tích học thuật & Cách dùng: Tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai (nhờ, sai khiến, mời, khiến cho).
06 Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU)
HSK 3 · Cấu trúc #029Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ thay đổi tăng dần theo dòng thời gian (càng ngày càng...).
07 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)
HSK 3 · Cấu trúc #034Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ').
08 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)
HSK 3 · Cấu trúc #037Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá, miêu tả trạng thái hoặc kết quả của một động tác đã hoặc thường xuyên xảy ra.
09 Cấu trúc 可能补语(否定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ PHỦ ĐỊNH)
HSK 3 · Cấu trúc #042Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị không có khả năng hoặc điều kiện để đạt được kết quả của động tác (không thể làm nổi). Tần suất dùng cao gấp nhiều lần thể khẳng định.
10 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)
HSK 3 · Cấu trúc #047Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.
11 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #050Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').
12 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #063Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...).
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “沿着泰山十八盘陡峭崎岖的石砌( )拾级而上,登临玉皇顶极目远眺,令人顿生一览众山小的豪迈情怀。” (Từng bước leo lên các bậc thang đá cheo leo uốn lượn nơi Mười Tám Bàn núi Thái Sơn, bước lên đỉnh Ngọc Hoàng phóng tầm mắt ra xa, trong lòng tức thì dâng trào niềm hào khí ngút ngàn non sông nhỏ bé dưới chân.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 台阶 (tái jiē)
Giải thích chuyên sâu: Từ “台阶” (tái jiē - âm Hán Việt: ĐÀI GIAI, danh từ) mang nghĩa “bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)”. Câu hoàn chỉnh: “沿着泰山十八盘陡峭崎岖的石砌台阶拾级而上,登临玉皇顶极目远眺,令人顿生一览众山小的豪迈情怀。” (Từng bước leo lên các bậc thang đá cheo leo uốn lượn nơi Mười Tám Bàn núi Thái Sơn, bước lên đỉnh Ngọc Hoàng phóng tầm mắt ra xa, trong lòng tức thì dâng trào niềm hào khí ngút ngàn non sông nhỏ bé dưới chân.). Các phương án còn lại: 同时 (đồng thời, cùng lúc đó), 维护 (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 享受 (hưởng thụ, tận hưởng; sự thụ hưởng).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả” (“把”字句(2):结果补语在“把”字句中的应用)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả”: Hành động tác động vào tân ngữ và tạo ra kết quả rõ ràng, thường đi kèm bổ ngữ kết quả như 干净, 好, 完. Câu chuẩn xác trong sách là: “我把衣服洗干净了。” (Tôi đã giặt quần áo sạch sẽ rồi.) và “好的阿姨,我现在就放进洗衣机里。” (Vâng ạ dì, cháu cho vào máy giặt ngay đây.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “只要在求索真理与攀登科学高峰的征程中倾尽全力拼搏奋斗过,人生便绝不会留下任何( )。” (Chỉ cần trên hành trình kiếm tìm chân lý và trèo lên đỉnh cao khoa học ta đã dốc cạn toàn bộ sức lực để phấn đấu kiên cường, thì cuộc đời này sẽ tuyệt đối không để lại bất kỳ điều tiếc nuối nào.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 遗憾 (yí hàn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “遗憾” (yí hàn - âm Hán Việt: DI HÁM, tính từ / danh từ / động từ) mang nghĩa “đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận”. Câu hoàn chỉnh: “只要在求索真理与攀登科学高峰的征程中倾尽全力拼搏奋斗过,人生便绝不会留下任何遗憾。” (Chỉ cần trên hành trình kiếm tìm chân lý và trèo lên đỉnh cao khoa học ta đã dốc cạn toàn bộ sức lực để phấn đấu kiên cường, thì cuộc đời này sẽ tuyệt đối không để lại bất kỳ điều tiếc nuối nào.). Các phương án còn lại: 邮局 (bưu điện, bưu cục), 展开 (mở ra, triển khai, giương rộng), 周到 (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 以为...,其实...” (动词“以为”表示认知偏差)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 以为...,其实...”: 以为 dùng khi người nói từng tưởng hoặc ngỡ là như vậy, nhưng thực tế lại trái ngược với phỏng đoán ban đầu. Câu chuẩn xác trong sách là: “我以为今天是星期六,其实是星期天。” (Tôi tưởng hôm nay là thứ 7, thực ra là chủ nhật.) và “对方对我们的新产品非常认可,态度很热情。” (Bên đó rất công nhận sản phẩm mới của chúng ta, thái độ rất nhiệt tình.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的( )。” (Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 疤 (bā)
Giải thích chuyên sâu: Từ “疤” (bā - âm Hán Việt: BA, động từ) mang nghĩa “vết sẹo”. Câu hoàn chỉnh: “多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的疤。” (Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.). Các phương án còn lại: 保管 (bảo quản, giữ gìn; thủ kho; chắc chắn (phó từ)), 奔波 (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 别扭 (khó chịu, gượng gạo, ngang ngạnh, không thuận).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý” (Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý”: Biểu thị mức độ thay đổi tăng dần theo dòng thời gian (càng ngày càng...). Câu chuẩn xác trong sách là: “他的汉语水平越来越高了。” (Trình độ tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng cao.) và “草地上开满了花。” (Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.).
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách 21 ngày chinh phục HSK6 phần viết 21 天征服新HSK六级写作" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Ngữ pháp & Kỹ năng trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



