Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút51.200lượt

Lời Bài Hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前 - Love before BC) của Châu Kiệt Luân kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích điển tích Bộ luật Hammurabi Lưỡng Hà và từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát yêu trước công nguyên châu kiệt luân
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Yêu Trước Công Nguyên» (爱在西元前 - Love before BC) nằm trong album huyền thoại 'Phạm Đặc Tây' (2001) là tác phẩm mở đường cho phong trào đưa khảo cổ học và lịch sử nhân loại vào âm nhạc Pop. Với nhịp điệu R&B tươi sáng, bài hát đưa người nghe xuyên không 3.700 năm về vương quốc cổ Babylon tráng lệ, nơi lời thề tình yêu được khắc vĩnh cửu bằng chữ hình nêm trên đá bazan đen huyền ảo.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân – Tình Ca Cổ Đại Bất Hủ

爱在西元前 • Ài Zài Xīyuán Qián

Tên tiếng Trung 爱在西元前 (Ài Zài Xīyuán Qián - ÁI TẠI TÂY NGUYÊN TIỀN)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (周杰伦) – sáng tác, phối khí: Hồng Kính Nghiêu (洪敬尧)
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (周杰伦)
Album & Năm «Phạm Đặc Tây (范特西 - Fantasy)» (2001)
Thể loại Pop / R&B đương đại pha trộn cổ phong phương Đông
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng lấy cảm hứng từ Bộ luật Hammurabi và nền văn minh Lưỡng Hà cổ đại
MV / VIDEO

Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

古gǔ巴bā比bǐ伦lún王wáng颁bān布bù了le

Vua Babylon cổ đại đã ban bố

2

汉hàn摩mó拉lā比bǐ法fǎ典diǎn

Bộ luật Hammurabi

3

刻kè在zài黑hēi色sè的de玄xuán武wǔ岩yán

Khắc trên đá bazan đen

4

距jù今jīn已yǐ经jīng三sān千qiān七qī百bǎi多duō年nián

Đến nay đã hơn ba ngàn bảy trăm năm

5

你nǐ在zài橱chú窗chuāng前qián

Em đứng trước tủ kính

6

凝níng视shì碑bēi文wén的de字zì眼yǎn

Chăm chú nhìn từng dòng bia văn

7

我wǒ却què在zài旁páng静jìng静jìng欣xīn赏shǎng

Còn anh thì đứng bên cạnh lặng lẽ ngắm

8

你nǐ那nà张zhāng我wǒ深shēn爱ài的de脸liǎn

Gương mặt em mà anh yêu tha thiết

9

祭jì司sī神shén殿diàn征zhēng战zhàn

Tế sư, thần điện, chinh chiến

10

弓gōng箭jiàn是shì谁shéi的de从cóng前qián

Cung tên là quá khứ của ai

11

喜xǐ欢huān在zài人rén潮cháo中zhōng

Thích giữa dòng người đông đúc

12

你nǐ只zhǐ属shǔ于yú我wǒ的de那nà画huà面miàn

Khung cảnh em chỉ thuộc về riêng anh

13

经jīng过guò苏sū美měi女nǚ神shén身shēn边biān

Đi ngang qua nữ thần Sumer

14

我wǒ以yǐ女nǚ神shén之zhī名míng许xǔ愿yuàn

Anh lấy danh nghĩa của Nữ thần cất lời nguyện ước trăm năm

I make a wish in the name of the goddess

15

思sī念niàn像xiàng底dǐ格gé里lǐ斯sī河hé般bān的de漫màn延yán

Nỗi nhớ như sông Tigris lan tràn

16

当dāng古gǔ文wén明míng只zhǐ剩shèng下xià难nán解jiě的de语yǔ言yán

Khi nền văn minh cổ chỉ còn lại ngôn ngữ khó giải

17

传chuán说shuō就jiù成chéng了le永yǒng垂chuí不bù朽xiǔ的de诗shī篇piān

Truyền thuyết bèn hóa thành thiên trường ca bất diệt

18

我wǒ给gěi你nǐ的de爱ài写xiě在zài西xī元yuán前qián

Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi

The love I give you was written before BC

19

深shēn埋mái在zài美měi索suǒ不bù达dá米mǐ亚yà平píng原yuán

Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ

Buried deep in the Mesopotamian plain

20

几jǐ十shí个gè世shì纪jì后hòu出chū土tǔ发fā现xiàn

Mấy mươi thế kỷ sau được đào bới khai quật phát hiện

Unearthed and discovered dozens of centuries later

21

泥ní板bǎn上shàng的de字zì迹jì依yī然rán清qīng晰xī可kě见jiàn

Nét chữ khắc trên tấm đất sét nung vẫn vẹn nguyên rõ ràng mồn một

Handwriting on clay tablets remains clearly visible

22

我wǒ给gěi你nǐ的de爱ài写xiě在zài西xī元yuán前qián

Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi

The love I give you was written before BC

23

深shēn埋mái在zài美měi索suǒ不bù达dá米mǐ亚yà平píng原yuán

Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ

Buried deep in the Mesopotamian plain

24

用yòng楔xiē形xíng文wén字zì刻kè下xià了le永yǒng远yuǎn

Dùng văn tự hình nêm khắc sâu lời hẹn ước vĩnh cửu trường tồn

Carving eternity with cuneiform script

25

那nà已yǐ风fēng化huà千qiān年nián的de誓shì言yán

Lời thề đã phong hóa ngàn năm ấy

26

一yī切qiè又yòu重chóng演yǎn

Tất cả lại tái diễn

27

祭jì司sī神shén殿diàn征zhēng战zhàn

Tế sư, thần điện, chinh chiến

28

弓gōng箭jiàn是shì谁shéi的de从cóng前qián

Cung tên là quá khứ của ai

29

喜xǐ欢huān在zài人rén潮cháo中zhōng

Thích giữa dòng người đông đúc

30

你nǐ只zhǐ属shǔ于yú我wǒ的de那nà画huà面miàn

Khung cảnh em chỉ thuộc về riêng anh

31

经jīng过guò苏sū美měi女nǚ神shén身shēn边biān

Đi ngang qua nữ thần Sumer

32

我wǒ以yǐ女nǚ神shén之zhī名míng许xǔ愿yuàn

Anh lấy danh nghĩa của Nữ thần cất lời nguyện ước trăm năm

I make a wish in the name of the goddess

33

思sī念niàn像xiàng底dǐ格gé里lǐ斯sī河hé般bān的de漫màn延yán

Nỗi nhớ như sông Tigris lan tràn

34

当dāng古gǔ文wén明míng只zhǐ剩shèng下xià难nán解jiě的de语yǔ言yán

Khi nền văn minh cổ chỉ còn lại ngôn ngữ khó giải

35

传chuán说shuō就jiù成chéng了le永yǒng垂chuí不bù朽xiǔ的de诗shī篇piān

Truyền thuyết bèn hóa thành thiên trường ca bất diệt

36

我wǒ给gěi你nǐ的de爱ài写xiě在zài西xī元yuán前qián

Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi

The love I give you was written before BC

37

深shēn埋mái在zài美měi索suǒ不bù达dá米mǐ亚yà平píng原yuán

Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ

Buried deep in the Mesopotamian plain

38

几jǐ十shí个gè世shì纪jì后hòu出chū土tǔ发fā现xiàn

Mấy mươi thế kỷ sau được đào bới khai quật phát hiện

Unearthed and discovered dozens of centuries later

39

泥ní板bǎn上shàng的de字zì迹jì依yī然rán清qīng晰xī可kě见jiàn

Nét chữ khắc trên tấm đất sét nung vẫn vẹn nguyên rõ ràng mồn một

Handwriting on clay tablets remains clearly visible

40

我wǒ给gěi你nǐ的de爱ài写xiě在zài西xī元yuán前qián

Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi

The love I give you was written before BC

41

深shēn埋mái在zài美měi索suǒ不bù达dá米mǐ亚yà平píng原yuán

Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ

Buried deep in the Mesopotamian plain

42

用yòng楔xiē形xíng文wén字zì刻kè下xià了le永yǒng远yuǎn

Dùng văn tự hình nêm khắc sâu lời hẹn ước vĩnh cửu trường tồn

Carving eternity with cuneiform script

43

那nà已yǐ风fēng化huà千qiān年nián的de誓shì言yán

Lời thề đã phong hóa ngàn năm ấy

44

一yī切qiè又yòu重chóng演yǎn

Tất cả lại tái diễn

45

我wǒ感gǎn到dào很hěn疲pí倦juàn离lí家jiā乡xiāng还hái是shì很hěn远yuǎn

Anh cảm thấy vô cùng mệt mỏi, nơi này cách quê nhà vẫn còn quá đỗi xa xôi

I feel very weary, still so far from home

46

害hài怕pà再zài也yě不bù能néng回huí到dào你nǐ身shēn边biān

Sợ rằng không thể trở về bên em nữa

47

我wǒ给gěi你nǐ的de爱ài写xiě在zài西xī元yuán前qián

Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi

The love I give you was written before BC

48

深shēn埋mái在zài美měi索suǒ不bù达dá米mǐ亚yà平píng原yuán

Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ

Buried deep in the Mesopotamian plain

49

几jǐ十shí个gè世shì纪jì后hòu出chū土tǔ发fā现xiàn

Mấy mươi thế kỷ sau được đào bới khai quật phát hiện

Unearthed and discovered dozens of centuries later

50

泥ní板bǎn上shàng的de字zì迹jì依yī然rán清qīng晰xī可kě见jiàn

Nét chữ khắc trên tấm đất sét nung vẫn vẹn nguyên rõ ràng mồn một

Handwriting on clay tablets remains clearly visible

51

我wǒ给gěi你nǐ的de爱ài写xiě在zài西xī元yuán前qián

Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi

The love I give you was written before BC

52

深shēn埋mái在zài美měi索suǒ不bù达dá米mǐ亚yà平píng原yuán

Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ

Buried deep in the Mesopotamian plain

53

用yòng楔xiē形xíng文wén字zì刻kè下xià了le永yǒng远yuǎn

Dùng văn tự hình nêm khắc sâu lời hẹn ước vĩnh cửu trường tồn

Carving eternity with cuneiform script

54

那nà已yǐ风fēng化huà千qiān年nián的de誓shì言yán

Lời thề đã phong hóa ngàn năm ấy

55

一yī切qiè又yòu重chóng演yǎn

Tất cả lại tái diễn

56

爱ài在zài西xī元yuán前qián

Tình yêu sinh ra từ trước Công nguyên

Love before BC

57

爱ài在zài西xī元yuán前qián

Tình yêu sinh ra từ trước Công nguyên

Love before BC

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
西元前xīyuánqiánTÂY NGUYÊN TIỀNTrước Công nguyên (BC)我给你的爱写在西元前
颁布bān bùBAN BỐban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)古巴比伦王颁布了
玄武岩xuánwǔyánHUYỀN VÕ NHAMĐá bazan đen núi lửa刻在黑色的玄武岩
泥板níbǎnNÊ BẢNTấm đất sét nung cổ đại dùng để viết chữ泥板上的字迹依然清晰可见
楔形文字xiēxíng wénzìTIẾT HÌNH VĂN TỰChữ viết hình nêm cổ Lưỡng Hà用楔形文字刻下了永远
风化fēnghuàPHONG HOÁPhong hóa, bị gió mưa bào mòn theo năm tháng那已风化千年的誓言
神殿shéndiànTHẦN ĐIỆNĐền thờ thần linh uy nghiêm祭司神殿征战
世纪shì jìTHẾ KỶthế kỷ几十个世纪后出土发现
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ一切又重演
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn用楔形文字刻下了永远
语言yǔ yánNGỮ NGÔNngôn ngữ, tiếng nói当古文明只剩下难解的语言
传说chuán shuōTRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết, huyền thoại; tương truyền传说就成了永垂不朽的诗篇
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia弓箭是谁的从前
家乡jiā xiāngGIA HƯƠNGquê hương, quê nhà我感到很疲倦离家乡还是很远

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 思念像底格里斯河般的漫延 — Nỗi nhớ như sông Tigris lan tràn
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 经过苏美女神身边 — Đi ngang qua nữ thần Sumer
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 泥板上的字迹依然清晰可见 — Nét chữ trên phiến đất sét vẫn còn rõ ràng
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 害怕再也不能回到你身边 — Sợ rằng không thể trở về bên em nữa
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “传说就成了永垂不朽的诗篇”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一切又重演”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “古巴比伦王颁布了”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我给你的爱写在______'?

A. 泥板 (níbǎn - Tấm đất sét nung cổ đại dùng để viết chữ) B. 颁布 (bān bù - ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)) C. 玄武岩 (xuánwǔyán - Đá bazan đen núi lửa) D. 西元前 (xīyuánqián - Trước Công nguyên (BC))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 西元前 (xīyuánqián - Trước Công nguyên (BC))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我给你的爱写在西元前'. Từ '西元前' (xīyuánqián, Hán Việt: TÂY NGUYÊN TIỀN) có nghĩa là 'Trước Công nguyên (BC)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '古巴比伦王______了'?

A. 颁布 (bān bù - ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)) B. 西元前 (xīyuánqián - Trước Công nguyên (BC)) C. 玄武岩 (xuánwǔyán - Đá bazan đen núi lửa) D. 泥板 (níbǎn - Tấm đất sét nung cổ đại dùng để viết chữ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 颁布 (bān bù - ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '古巴比伦王颁布了'. Từ '颁布' (bān bù, Hán Việt: BAN BỐ) có nghĩa là 'ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '刻在黑色的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "古巴比伦王颁布了" (Pinyin: gǔ bā bǐ lún wáng bān bù le) được dịch nghĩa là "Vua Babylon cổ đại đã ban bố".

Từ "西元前" đọc là xīyuánqián, âm Hán Việt là TÂY NGUYÊN TIỀN, mang nghĩa "Trước Công nguyên (BC)".

Trong câu hát "古巴比伦王颁布了", từ "颁布" (Hán Việt: BAN BỐ) có nghĩa là "ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK