Ảnh bìa: Lời Bài Hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前 - Love before BC) của Châu Kiệt Luân kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, phân tích điển tích Bộ luật Hammurabi Lưỡng Hà và từ vựng HSK.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát yêu trước công nguyên châu kiệt luânTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
«Yêu Trước Công Nguyên» (爱在西元前 - Love before BC) nằm trong album huyền thoại 'Phạm Đặc Tây' (2001) là tác phẩm mở đường cho phong trào đưa khảo cổ học và lịch sử nhân loại vào âm nhạc Pop. Với nhịp điệu R&B tươi sáng, bài hát đưa người nghe xuyên không 3.700 năm về vương quốc cổ Babylon tráng lệ, nơi lời thề tình yêu được khắc vĩnh cửu bằng chữ hình nêm trên đá bazan đen huyền ảo.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Thánh Ca Thanh Xuân – Tình Ca Cổ Đại Bất Hủ
爱在西元前 • Ài Zài Xīyuán Qián
Tên tiếng Trung爱在西元前 (Ài Zài Xīyuán Qián - ÁI TẠI TÂY NGUYÊN TIỀN)
Thể loạiPop / R&B đương đại pha trộn cổ phong phương Đông
Tác phẩm gắn liềnKhông gắn với phim cụ thể, nhưng lấy cảm hứng từ Bộ luật Hammurabi và nền văn minh Lưỡng Hà cổ đại
MV / VIDEO
Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Yêu Trước Công Nguyên (爱在西元前) – Châu Kiệt Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
Đoạn 1 (Verse 1)
1
古巴比伦王颁布了
Vua Babylon cổ đại đã ban bố
2
汉摩拉比法典
Bộ luật Hammurabi
3
刻在黑色的玄武岩
Khắc trên đá bazan đen
4
距今已经三千七百多年
Đến nay đã hơn ba ngàn bảy trăm năm
5
你在橱窗前
Em đứng trước tủ kính
6
凝视碑文的字眼
Chăm chú nhìn từng dòng bia văn
7
我却在旁静静欣赏
Còn anh thì đứng bên cạnh lặng lẽ ngắm
8
你那张我深爱的脸
Gương mặt em mà anh yêu tha thiết
9
祭司神殿征战
Tế sư, thần điện, chinh chiến
10
弓箭是谁的从前
Cung tên là quá khứ của ai
11
喜欢在人潮中
Thích giữa dòng người đông đúc
12
你只属于我的那画面
Khung cảnh em chỉ thuộc về riêng anh
13
经过苏美女神身边
Đi ngang qua nữ thần Sumer
14
我以女神之名许愿
Anh lấy danh nghĩa của Nữ thần cất lời nguyện ước trăm năm
I make a wish in the name of the goddess
15
思念像底格里斯河般的漫延
Nỗi nhớ như sông Tigris lan tràn
16
当古文明只剩下难解的语言
Khi nền văn minh cổ chỉ còn lại ngôn ngữ khó giải
17
传说就成了永垂不朽的诗篇
Truyền thuyết bèn hóa thành thiên trường ca bất diệt
18
我给你的爱写在西元前
Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi
The love I give you was written before BC
19
深埋在美索不达米亚平原
Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ
Buried deep in the Mesopotamian plain
20
几十个世纪后出土发现
Mấy mươi thế kỷ sau được đào bới khai quật phát hiện
Unearthed and discovered dozens of centuries later
21
泥板上的字迹依然清晰可见
Nét chữ khắc trên tấm đất sét nung vẫn vẹn nguyên rõ ràng mồn một
Handwriting on clay tablets remains clearly visible
22
我给你的爱写在西元前
Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi
The love I give you was written before BC
23
深埋在美索不达米亚平原
Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ
Buried deep in the Mesopotamian plain
24
用楔形文字刻下了永远
Dùng văn tự hình nêm khắc sâu lời hẹn ước vĩnh cửu trường tồn
Carving eternity with cuneiform script
25
那已风化千年的誓言
Lời thề đã phong hóa ngàn năm ấy
26
一切又重演
Tất cả lại tái diễn
27
祭司神殿征战
Tế sư, thần điện, chinh chiến
28
弓箭是谁的从前
Cung tên là quá khứ của ai
29
喜欢在人潮中
Thích giữa dòng người đông đúc
30
你只属于我的那画面
Khung cảnh em chỉ thuộc về riêng anh
31
经过苏美女神身边
Đi ngang qua nữ thần Sumer
32
我以女神之名许愿
Anh lấy danh nghĩa của Nữ thần cất lời nguyện ước trăm năm
I make a wish in the name of the goddess
33
思念像底格里斯河般的漫延
Nỗi nhớ như sông Tigris lan tràn
34
当古文明只剩下难解的语言
Khi nền văn minh cổ chỉ còn lại ngôn ngữ khó giải
35
传说就成了永垂不朽的诗篇
Truyền thuyết bèn hóa thành thiên trường ca bất diệt
36
我给你的爱写在西元前
Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi
The love I give you was written before BC
37
深埋在美索不达米亚平原
Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ
Buried deep in the Mesopotamian plain
38
几十个世纪后出土发现
Mấy mươi thế kỷ sau được đào bới khai quật phát hiện
Unearthed and discovered dozens of centuries later
39
泥板上的字迹依然清晰可见
Nét chữ khắc trên tấm đất sét nung vẫn vẹn nguyên rõ ràng mồn một
Handwriting on clay tablets remains clearly visible
40
我给你的爱写在西元前
Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi
The love I give you was written before BC
41
深埋在美索不达米亚平原
Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ
Buried deep in the Mesopotamian plain
42
用楔形文字刻下了永远
Dùng văn tự hình nêm khắc sâu lời hẹn ước vĩnh cửu trường tồn
Carving eternity with cuneiform script
43
那已风化千年的誓言
Lời thề đã phong hóa ngàn năm ấy
44
一切又重演
Tất cả lại tái diễn
45
我感到很疲倦离家乡还是很远
Anh cảm thấy vô cùng mệt mỏi, nơi này cách quê nhà vẫn còn quá đỗi xa xôi
I feel very weary, still so far from home
46
害怕再也不能回到你身边
Sợ rằng không thể trở về bên em nữa
47
我给你的爱写在西元前
Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi
The love I give you was written before BC
48
深埋在美索不达米亚平原
Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ
Buried deep in the Mesopotamian plain
49
几十个世纪后出土发现
Mấy mươi thế kỷ sau được đào bới khai quật phát hiện
Unearthed and discovered dozens of centuries later
50
泥板上的字迹依然清晰可见
Nét chữ khắc trên tấm đất sét nung vẫn vẹn nguyên rõ ràng mồn một
Handwriting on clay tablets remains clearly visible
51
我给你的爱写在西元前
Tình yêu anh trao em đã được khắc ghi từ trước Công nguyên xa xôi
The love I give you was written before BC
52
深埋在美索不达米亚平原
Chôn giấu sâu dưới lòng bình nguyên Lưỡng Hà Mesopotamia màu mỡ
Buried deep in the Mesopotamian plain
53
用楔形文字刻下了永远
Dùng văn tự hình nêm khắc sâu lời hẹn ước vĩnh cửu trường tồn
Carving eternity with cuneiform script
54
那已风化千年的誓言
Lời thề đã phong hóa ngàn năm ấy
55
一切又重演
Tất cả lại tái diễn
56
爱在西元前
Tình yêu sinh ra từ trước Công nguyên
Love before BC
57
爱在西元前
Tình yêu sinh ra từ trước Công nguyên
Love before BC
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
西元前
xīyuánqián
TÂY NGUYÊN TIỀN
Trước Công nguyên (BC)
我给你的爱写在西元前
颁布
bān bù
BAN BỐ
ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)
古巴比伦王颁布了
玄武岩
xuánwǔyán
HUYỀN VÕ NHAM
Đá bazan đen núi lửa
刻在黑色的玄武岩
泥板
níbǎn
NÊ BẢN
Tấm đất sét nung cổ đại dùng để viết chữ
泥板上的字迹依然清晰可见
楔形文字
xiēxíng wénzì
TIẾT HÌNH VĂN TỰ
Chữ viết hình nêm cổ Lưỡng Hà
用楔形文字刻下了永远
风化
fēnghuà
PHONG HOÁ
Phong hóa, bị gió mưa bào mòn theo năm tháng
那已风化千年的誓言
神殿
shéndiàn
THẦN ĐIỆN
Đền thờ thần linh uy nghiêm
祭司神殿征战
世纪
shì jì
THẾ KỶ
thế kỷ
几十个世纪后出土发现
一切
yī qiè
NHẤT THIẾT
tất cả, mọi thứ, toàn bộ
一切又重演
永远
yǒng yuǎn
VĨNH VIỄN
mãi mãi, vĩnh viễn
用楔形文字刻下了永远
语言
yǔ yán
NGỮ NGÔN
ngôn ngữ, tiếng nói
当古文明只剩下难解的语言
传说
chuán shuō
TRUYỀN THUYẾT
truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền
传说就成了永垂不朽的诗篇
从前
cóng qián
TÒNG TIỀN
ngày trước, trước đây, xưa kia
弓箭是谁的从前
家乡
jiā xiāng
GIA HƯƠNG
quê hương, quê nhà
我感到很疲倦离家乡还是很远
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…
So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.
Trong bài: 思念像底格里斯河般的漫延 — Nỗi nhớ như sông Tigris lan tràn
Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
Trong bài: 经过苏美女神身边 — Đi ngang qua nữ thần Sumer
Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…
Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.
Trong bài: 泥板上的字迹依然清晰可见 — Nét chữ trên phiến đất sét vẫn còn rõ ràng
Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.
Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ
Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.
Trong bài: 害怕再也不能回到你身边 — Sợ rằng không thể trở về bên em nữa
Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “传说就成了永垂不朽的诗篇”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一切又重演”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “古巴比伦王颁布了”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我给你的爱写在______'?
A. 泥板 (níbǎn - Tấm đất sét nung cổ đại dùng để viết chữ)B. 颁布 (bān bù - ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật))C. 玄武岩 (xuánwǔyán - Đá bazan đen núi lửa)D. 西元前 (xīyuánqián - Trước Công nguyên (BC))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 西元前 (xīyuánqián - Trước Công nguyên (BC)) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '我给你的爱写在西元前'. Từ '西元前' (xīyuánqián, Hán Việt: TÂY NGUYÊN TIỀN) có nghĩa là 'Trước Công nguyên (BC)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '古巴比伦王______了'?
A. 颁布 (bān bù - ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật))B. 西元前 (xīyuánqián - Trước Công nguyên (BC))C. 玄武岩 (xuánwǔyán - Đá bazan đen núi lửa)D. 泥板 (níbǎn - Tấm đất sét nung cổ đại dùng để viết chữ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 颁布 (bān bù - ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '古巴比伦王颁布了'. Từ '颁布' (bān bù, Hán Việt: BAN BỐ) có nghĩa là 'ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "古巴比伦王颁布了" (Pinyin: gǔ bā bǐ lún wáng bān bù le) được dịch nghĩa là "Vua Babylon cổ đại đã ban bố".
Từ "西元前" đọc là xīyuánqián, âm Hán Việt là TÂY NGUYÊN TIỀN, mang nghĩa "Trước Công nguyên (BC)".
Trong câu hát "古巴比伦王颁布了", từ "颁布" (Hán Việt: BAN BỐ) có nghĩa là "ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)