Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút11.280lượt

Lời Bài Hát Xem Như Tôi Từng Cưới Cô Ấy (当我娶过她) – Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Xem Như Tôi Từng Cưới Cô Ấy (当我娶过她) – Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Xem Như Tôi Từng Cưới Cô Ấy (当我娶过她) – Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Xem Như Tôi Từng Cưới Cô Ấy (当我娶过她 - Dāng wǒ qǔguò tā) do ca sĩ Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (莫叫姐姐) thể hiện. Cung cấp trọn bộ chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm bồi và lời dịch tiếng Việt cảm động.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát xem như tôi từng cưới cô ấy
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Xem Như Tôi Từng Cưới Cô Ấy" (当我娶过她 - Dāng wǒ qǔguò tā) do nữ ca sĩ Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (莫叫姐姐) trình bày là một trong những khúc tình ca nghẹn ngào lay động hàng triệu trái tim. Với giọng hát da diết, mộc mạc và ca từ đậm chất hoài niệm về mối tình đầu dang dở, bài hát là tư liệu học tiếng Trung tuyệt vời về các cấu trúc diễn đạt cảm xúc sâu lắng.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình Thế Hệ Mới

当我娶过她 • Dāng wǒ qǔguò tā

Tên tiếng Trung:
当我娶过她 (Dāng wǒ qǔguò tā - ĐƯƠNG NGÃ THÚ QUÁ THA)
Nhạc sĩ:
Nhạc sĩ: Tần Bác (秦博) – phối khí: Tần Bác
Trình bày gốc:
Ca sĩ: Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (莫叫姐姐)
Album & Năm:
«Đĩa đơn (Single)» (2021)
Thể loại:
Pop Ballad / Nhạc buồn (Sad Ballad)
Tác phẩm gắn liền:
Không gắn với phim ảnh, nhưng là hiện tượng mạng xã hội Douyin/TikTok
MV / VIDEO

Lời Bài Hát (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (莫叫姐姐)
Lời Bài Hát Xem Như Tôi Từng Cưới Cô Ấy (当我娶过她) – Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (Pinyin + Lời Dịch)
Lời Bài Hát Xem Như Tôi Từng Cưới Cô Ấy (当我娶过她) – Mạc Khiếu Tỷ Tỷ (Pinyin + Lời Dịch)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

风fēng儿ér轻qīng轻qīng吹chuī落luò花huā

Gió nhẹ nhàng thổi rơi cánh hoa

2

好hǎo想xiǎng失shī去qù的de她tā

Nhớ cô ấy đã mất đi biết bao

3

年nián少shào不bù懂dǒng爱ài与yǔ恨hèn

Tuổi trẻ đâu hiểu tình yêu và hận thù

4

惹rě哭kū身shēn旁páng那nà个ge她tā

Khiến người con gái bên cạnh phải khóc

5

也yě许xǔ这zhè就jiù是shì命mìng运yùn吧ba

Có lẽ đây chính là số phận

6

注zhù定dìng我wǒ失shī去qù她tā

Định mệnh ta phải mất cô ấy

7

纷fēn纷fēn扰rǎo扰rǎo的de世shì界jiè里lǐ

Trong thế giới rối ren này

8

好hǎo想xiǎng曾céng经jīng那nà个ge她tā

Nhớ cô ấy của ngày xưa biết bao

9

我wǒ睡shuì过guò她tā的de房fáng间jiān 喝hē过guò她tā的de水shuǐ

Tôi từng ngủ trong phòng cô ấy, từng uống nước của cô ấy

10

吃chī过guò她tā的de剩shèng饭fàn 见jiàn过guò她tā的de美měi

Từng ăn cơm thừa của cô ấy, từng thấy vẻ đẹp của cô ấy

11

也yě见jiàn过guò她tā刚gāng起qǐ床chuáng素sù颜yán的de样yàng子zi

Cũng từng thấy gương mặt mộc của cô ấy khi vừa thức dậy

12

这zhè辈bèi子zi就jiù当dāng我wǒ娶qǔ过guò她tā了le吧ba

Kiếp này cứ coi như tôi đã từng cưới cô ấy vậy

13

我wǒ承chéng认rèn我wǒ这zhè辈bèi子zi都dōu忘wàng不bù了liǎo她tā

Tôi thừa nhận cả đời này tôi không thể quên cô ấy

14

甚shèn至zhì连lián做zuò梦mèng都dōu想xiǎng和hé她tā在zài一yì起qǐ

Ngay cả trong mơ cũng muốn được ở bên cô ấy

15

可kě是shì命mìng运yùn只zhī允yǔn许xǔ我wǒ喜xǐ欢huan她tā

Nhưng số phận chỉ cho phép tôi thích cô ấy

16

却què不bù允yǔn许xǔ我wǒ拥yōng有yǒu她tā

Lại không cho phép tôi có được cô ấy

17

我wǒ们men多duō久jiǔ没méi见jiàn了le

Đã bao lâu rồi chúng ta không gặp

18

你nǐ还hái会huì想xiǎng我wǒ吗ma

Em có còn nhớ anh không

19

年nián少shào不bù懂dǒng爱ài与yǔ恨hèn

Tuổi trẻ đâu hiểu tình yêu và hận thù

20

红hóng尘chén从cóng此cǐ没méi有yǒu她tā

Từ nay cõi hồng trần không còn cô ấy

21

也yě许xǔ这zhè就jiù是shì命mìng运yùn吧ba

Có lẽ đây chính là số phận

22

注zhù定dìng我wǒ失shī去qù她tā

Định mệnh ta phải mất cô ấy

23

纷fēn纷fēn扰rǎo扰rǎo的de世shì界jiè里lǐ

Trong thế giới rối ren này

24

好hǎo想xiǎng曾céng经jīng那nà个ge她tā

Nhớ cô ấy của ngày xưa biết bao

25

我wǒ睡shuì过guò她tā的de房fáng间jiān 喝hē过guò她tā的de水shuǐ

Tôi từng ngủ trong phòng cô ấy, từng uống nước của cô ấy

26

吃chī过guò她tā的de剩shèng饭fàn 见jiàn过guò她tā的de美měi

Từng ăn cơm thừa của cô ấy, từng thấy vẻ đẹp của cô ấy

27

也yě见jiàn过guò她tā刚gāng起qǐ床chuáng素sù颜yán的de样yàng子zi

Cũng từng thấy gương mặt mộc của cô ấy khi vừa thức dậy

28

这zhè辈bèi子zi就jiù当dāng我wǒ娶qǔ过guò她tā了le吧ba

Kiếp này cứ coi như tôi đã từng cưới cô ấy vậy

29

我wǒ承chéng认rèn我wǒ这zhè辈bèi子zi都dōu忘wàng不bù了liǎo她tā

Tôi thừa nhận cả đời này tôi không thể quên cô ấy

30

甚shèn至zhì连lián做zuò梦mèng都dōu想xiǎng和hé她tā在zài一yì起qǐ

Ngay cả trong mơ cũng muốn được ở bên cô ấy

31

可kě是shì命mìng运yùn只zhī允yǔn许xǔ我wǒ喜xǐ欢huan她tā

Nhưng số phận chỉ cho phép tôi thích cô ấy

32

却què不bù允yǔn许xǔ我wǒ拥yōng有yǒu她tā

Lại không cho phép tôi có được cô ấy

33

我wǒ睡shuì过guò她tā的de房fáng间jiān 喝hē过guò她tā的de水shuǐ

Tôi từng ngủ trong phòng cô ấy, từng uống nước của cô ấy

34

吃chī过guò她tā的de剩shèng饭fàn 见jiàn过guò她tā的de美měi

Từng ăn cơm thừa của cô ấy, từng thấy vẻ đẹp của cô ấy

35

也yě见jiàn过guò她tā刚gāng起qǐ床chuáng素sù颜yán的de样yàng子zi

Cũng từng thấy gương mặt mộc của cô ấy khi vừa thức dậy

36

这zhè辈bèi子zi就jiù当dāng我wǒ娶qǔ过guò她tā了le吧ba

Kiếp này cứ coi như tôi đã từng cưới cô ấy vậy

37

我wǒ承chéng认rèn我wǒ这zhè辈bèi子zi都dōu忘wàng不bù了liǎo她tā

Tôi thừa nhận cả đời này tôi không thể quên cô ấy

38

甚shèn至zhì连lián做zuò梦mèng都dōu想xiǎng和hé她tā在zài一yì起qǐ

Ngay cả trong mơ cũng muốn được ở bên cô ấy

39

可kě是shì命mìng运yùn只zhī允yǔn许xǔ我wǒ喜xǐ欢huan她tā

Nhưng số phận chỉ cho phép tôi thích cô ấy

40

却què不bù允yǔn许xǔ我wǒ拥yōng有yǒu她tā

Lại không cho phép tôi có được cô ấy

Bảng Từ Vựng Tiếng Trung Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
可是kě shìKHẢ THỊnhưng mà, thế nhưng可是命运只允许我喜欢她
甚至shèn zhìTHẬM CHÍthậm chí, ngay cả甚至连做梦都想和她在一起
样子yàng ziDẠNG TỬdáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài也见过她刚起床素颜的样子
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许这就是命运吧
允许yǔn xǔDUẪN HỨAcho phép, thừa nhận可是命运只允许我喜欢她
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng好想曾经那个她
承认chéng rènTHỪA NHẬNthừa nhận, công nhận我承认我这辈子都忘不了她
从此cóng cǐTÒNG THỬtừ đó, từ nay về sau, kể từ đó红尘从此没有她
纷纷fēn fēnPHÂN PHÂNnườm nượp, dồn dập, tới tấp (người, sự việc)纷纷扰扰的世界里
命运mìng yùnMỆNH VẬNsố phận, vận mệnh也许这就是命运吧
失去shī qùTHẤT KHỨmất đi, đánh mất, thất lạc好想失去的她
世界shì jièTHẾ GIỚIthế giới纷纷扰扰的世界里
音乐yīn yuèÂM NHẠCâm nhạc关注「齐音达版权音乐购买」公众号获取歌曲商用授权
拥有yōng yǒuỦNG HỮUsở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)却不允许我拥有她

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 我睡过她的房间 喝过她的水 — Tôi từng ngủ trong phòng cô ấy, từng uống nước của cô ấy
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 你还会想我吗 — Em có còn nhớ anh không
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 我承认我这辈子都忘不了她 — Tôi thừa nhận cả đời này tôi không thể quên cô ấy
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 好想失去的她 — Nhớ cô ấy đã mất đi biết bao
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “年少不懂爱与恨”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “甚至连做梦都想和她在一起”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “好想失去的她”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa Trong Lời Ca

Điển Tích & Hình Tượng Nghệ Thuật Hoa Ngữ

Chiều sâu văn hóa

Hình tượng ẩn dụ & Triết lý nhân sinh trong ca từ C-Pop đương đại

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______命运只允许我喜欢她'?

A. 也许 (yě xǔ - có lẽ, có thể, biết đâu) B. 甚至 (shèn zhì - thậm chí, ngay cả) C. 样子 (yàng zi - dáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài) D. 可是 (kě shì - nhưng mà, thế nhưng)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 可是 (kě shì - nhưng mà, thế nhưng)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '可是命运只允许我喜欢她'. Từ '可是' (kě shì, Hán Việt: KHẢ THỊ) có nghĩa là 'nhưng mà, thế nhưng'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______连做梦都想和她在一起'?

A. 甚至 (shèn zhì - thậm chí, ngay cả) B. 可是 (kě shì - nhưng mà, thế nhưng) C. 样子 (yàng zi - dáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài) D. 也许 (yě xǔ - có lẽ, có thể, biết đâu)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 甚至 (shèn zhì - thậm chí, ngay cả)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '甚至连做梦都想和她在一起'. Từ '甚至' (shèn zhì, Hán Việt: THẬM CHÍ) có nghĩa là 'thậm chí, ngay cả'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '也见过她刚起床素颜的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "关注「齐音达版权音乐购买」公众号获取歌曲商用授权" (Pinyin: guān zhù 「 qí yīn dá bǎn quán yīn yuè gòu mǎi 」 gōng zhòng hào huò qǔ gē qǔ shāng yòng shòu quán) được dịch nghĩa là "Theo dõi公众号「Kỳ Âm Đạt Mua Bản Quyền Âm Nhạc」để nhận ủy quyền sử dụng thương mại bài hát".

Từ "可是" đọc là kě shì, âm Hán Việt là KHẢ THỊ, mang nghĩa "nhưng mà, thế nhưng".

Trong câu hát "甚至连做梦都想和她在一起", từ "甚至" (Hán Việt: THẬM CHÍ) có nghĩa là "thậm chí, ngay cả".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Làm Ánh Sáng Của Chính Mình (做自己的光,不需要太亮) – Thiện Vũ (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Làm Ánh Sáng Của Chính Mình (做自己的光,不需要太亮) – Thiện Vũ (Pinyin + Vietsub) - FoxHSK

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK