Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút61.906lượt

Lời Bài Hát Vọng (望) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Vọng (望) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Vọng (望) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Vọng (望) của Châu Thâm kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát vọng châu thâm
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Vọng» (望 - Wàng) là ca khúc ấm áp đầy tình cảm gia đình và quê hương được Châu Thâm ra mắt vào dịp Tết Nguyên Đán. Với ca từ mộc mạc chan chứa hy vọng, giai điệu ngân vang như lời ru êm đềm của mẹ, bài hát gửi gắm nỗi lòng của những người con xa xứ luôn hướng mắt trông về mái ấm thân thương nơi có ngọn đèn sáng đợi chờ.

HỒ SƠ Thánh Ca Nhạc Phim Cổ Trang / Bản Tình Ca Vượt Thời Gian

望 • Wàng

Tên tiếng Trung 望 (Wàng - VỌNG)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Đàm Tuyền (谭旋) – Phối khí: Trần Lỗi (陈磊)
Trình bày gốc Châu Thâm (周深)
Album & Năm «Đĩa đơn nhạc phim《Hương Mật Tựa Khói Sương》(香蜜沉沉烬如霜)» (2018)
Thể loại Cổ phong (古风) / Pop Ballad / Nhạc phim (OST)
Tác phẩm gắn liền Phim truyền hình cổ trang《Hương Mật Tựa Khói Sương》(香蜜沉沉烬如霜) – Đài Giang Tô, 2018
MV / VIDEO

Vọng (望)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Thâm (周深)
Lời Bài Hát Vọng (望) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Vọng (望) – Châu Thâm (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

红hóng色sè风fēng筝zhēng俯fǔ瞰kàn着zhe地dì图tú

Cánh diều đỏ từ trên cao nhìn xuống tấm bản đồ

2

飘piāo太tài远yuǎn在zài哪nǎ儿ér着zhuó陆lù

Bay quá xa rồi biết đáp xuống nơi đâu

3

远yuǎn行xíng的de人rén是shì望wàng远yuǎn镜jìng里lǐ的de模mó糊hú

Người đi xa là bóng mờ trong ống nhòm

4

借jiè背bèi影yǐng放fàng大dà孤gū独dú

Mượn bóng lưng phóng đại nỗi cô đơn

5

你nǐ我wǒ习xí惯guàn像xiàng常cháng旅lǚ客kè来lái了le又yòu去qù

Em và anh quen như lữ khách thường đến rồi đi

6

寄jì天tiān空kōng的de信xìn未wèi能néng按àn时shí回huí复fù

Lá thư gửi bầu trời chưa được hồi âm đúng hẹn

7

再zài等děng一yī等děng就jiù返fǎn航háng如rú初chū

Đợi thêm chút nữa rồi quay về như thuở ban đầu

8

我wǒ们men总zǒng会huì绕rào啊a绕rào绕rào啊a绕rào

Chúng ta luôn vòng quanh mãi vòng quanh

9

绕rào几jǐ千qiān里lǐ路lù也yě望wàng向xiàng归guī途tú

Đi mấy ngàn dặm vẫn hướng về đường về

10

乘chéng着zháo风fēng想xiǎng念niàn吹chuī拂fú游yóu夜yè空kōng漂piāo浮fú

Cưỡi gió nỗi nhớ thổi bay lơ lửng giữa trời đêm

11

抓zhuā一yī颗kē流liú星xīng做zuò礼lǐ物wù愿yuàn你nǐ幸xìng福fú

Bắt một ngôi sao băng làm quà chúc em hạnh phúc

12

手shǒu中zhōng线xiàn绕rào啊a绕rào绕rào啊a绕rào

Sợi dây trong tay vòng quanh mãi vòng quanh

13

绕rào几jǐ千qiān日rì夜yè也yě望wàng向xiàng归guī途tú

Vòng mấy ngàn ngày đêm vẫn hướng về đường về

14

燕yàn归guī巢cháo迁qiān徙xǐ之zhī路lù参cān与yù者zhě无wú数shù

Én về tổ đường di cư có vô số người tham dự

15

待dài到dào烟yān火huǒ照zhào夜yè白bái时shí准zhǔn备bèi庆qìng祝zhù

Đợi đến khi pháo hoa soi sáng đêm trắng thì chuẩn bị ăn mừng

16

心xīn有yǒu所suǒ住zhù

Lòng có chốn nương náu

17

儿ér时shí总zǒng爱ài掰bāi着zhuó手shǒu默mò数shù

Thuở nhỏ thích bẻ ngón tay đếm thầm

18

好hǎo希xī望wàng快kuài些xiē到dào日rì出chū

Ước gì mau mau đến lúc mặt trời mọc

19

长zhǎng大dà的de人rén被bèi挟xié裹guǒ着zhe说shuō不bù得dé不bù

Người lớn bị cuốn đi nói rằng không thể không

20

借jiè不bú到dào借jiè口kǒu停tíng驻zhù

Không mượn được lý do để dừng chân

21

你nǐ我wǒ习xí惯guàn像xiàng常cháng旅lǚ客kè来lái了le又yòu去qù

Em và anh quen như lữ khách thường đến rồi đi

22

寄jì天tiān空kōng的de信xìn未wèi能néng按àn时shí回huí复fù

Lá thư gửi bầu trời chưa được hồi âm đúng hẹn

23

再zài等děng一yī等děng就jiù返fǎn航háng如rú初chū

Đợi thêm chút nữa rồi quay về như thuở ban đầu

24

我wǒ们men总zǒng会huì绕rào啊a绕rào绕rào啊a绕rào

Chúng ta luôn vòng quanh mãi vòng quanh

25

绕rào几jǐ千qiān里lǐ路lù也yě望wàng向xiàng归guī途tú

Đi mấy ngàn dặm vẫn hướng về đường về

26

乘chéng着zháo风fēng想xiǎng念niàn吹chuī拂fú游yóu夜yè空kōng漂piāo浮fú

Cưỡi gió nỗi nhớ thổi bay lơ lửng giữa trời đêm

27

抓zhuā一yī颗kē流liú星xīng做zuò礼lǐ物wù愿yuàn你nǐ幸xìng福fú

Bắt một ngôi sao băng làm quà chúc em hạnh phúc

28

手shǒu中zhōng线xiàn绕rào啊a绕rào绕rào啊a绕rào

Sợi dây trong tay vòng quanh mãi vòng quanh

29

绕rào几jǐ千qiān日rì夜yè也yě望wàng向xiàng归guī途tú

Vòng mấy ngàn ngày đêm vẫn hướng về đường về

30

燕yàn归guī巢cháo迁qiān徙xǐ之zhī路lù参cān与yù者zhě无wú数shù

Én về tổ đường di cư có vô số người tham dự

31

待dài到dào烟yān火huǒ照zhào夜yè白bái时shí准zhǔn备bèi庆qìng祝zhù

Đợi đến khi pháo hoa soi sáng đêm trắng thì chuẩn bị ăn mừng

32

心xīn有yǒu所suǒ住zhù

Lòng có chốn nương náu

33

我wǒ们men总zǒng会huì绕rào啊a绕rào绕rào啊a绕rào

Chúng ta luôn vòng quanh mãi vòng quanh

34

绕rào几jǐ千qiān里lǐ路lù也yě望wàng向xiàng归guī途tú

Đi mấy ngàn dặm vẫn hướng về đường về

35

乘chéng着zháo风fēng思sī念niàn吹chuī拂fú游yóu夜yè空kōng漂piāo浮fú

Cưỡi gió nỗi nhớ thổi bay lơ lửng giữa trời đêm

36

抓zhuā一yī颗kē流liú星xīng祝zhù福fú你nǐ要yào幸xìng福fú

Bắt một ngôi sao băng chúc em phải hạnh phúc

37

手shǒu中zhōng线xiàn绕rào啊a绕rào绕rào啊a绕rào

Sợi dây trong tay vòng quanh mãi vòng quanh

38

绕rào几jǐ千qiān日rì夜yè也yě望wàng向xiàng归guī途tú

Vòng mấy ngàn ngày đêm vẫn hướng về đường về

39

燕yàn归guī巢cháo迁qiān徙xǐ之zhī路lù参cān与yù者zhě无wú数shù

Én về tổ đường di cư có vô số người tham dự

40

待dài到dào烟yān火huǒ照zhào夜yè白bái时shí准zhǔn备bèi庆qìng祝zhù

Đợi đến khi pháo hoa soi sáng đêm trắng thì chuẩn bị ăn mừng

41

心xīn有yǒu所suǒ住zhù

Lòng có chốn nương náu

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
不得不bù dé bùBẤT ĐẮC BẤTkhông thể không, đành phải长大的人被挟裹着说不得不
按时àn shíÁN THỜIđúng giờ, đúng hạn寄天空的信未能按时回复
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc抓一颗流星做礼物愿你幸福
参与cān yùTHAM DỰtham gia, can dự vào燕归巢迁徙之路参与者无数
借口jiè kǒuTÁ KHẨUcớ, lý do thoái thác; viện cớ借不到借口停驻
模糊mó huMÔ HỒmờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ远行的人是望远镜里的模糊
庆祝qìng zhùKHÁNH CHÚCchúc mừng, ăn mừng, lễ kỷ niệm待到烟火照夜白时准备庆祝
天空tiān kōngTHIÊN KHÔNGbầu trời寄天空的信未能按时回复
无数wú shùVÔ SỐvô số, vô vàn, không đếm xuể燕归巢迁徙之路参与者无数
想念xiǎng niànTƯỞNG NIỆMnhớ乘着风想念吹拂游夜空漂浮
祝福zhù fúCHÚC PHÚCchúc phúc, cầu chúc; lời chúc抓一颗流星祝福你要幸福
地图dì túĐỊA ĐỒbản đồ红色风筝俯瞰着地图
礼物lǐ wùLỄ VẬTquà tặng抓一颗流星做礼物愿你幸福
习惯xí guànTẬP QUÁNthói quen你我习惯像常旅客来了又去

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 长大的人被挟裹着说不得不 — Người lớn bị cuốn đi nói rằng không thể không
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 你我习惯像常旅客来了又去 — Em và anh quen như lữ khách thường đến rồi đi
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 红色风筝俯瞰着地图 — Cánh diều đỏ từ trên cao nhìn xuống tấm bản đồ
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 寄天空的信未能按时回复 — Lá thư gửi bầu trời chưa được hồi âm đúng hẹn
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “长大的人被挟裹着说不得不”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “再等一等就返航如初”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “红色风筝俯瞰着地图”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Biểu Tượng Văn Hóa

Biểu Tượng 'Ánh Trăng Đoàn Viên' & Tứ Thơ Thủy Điệu Ca Đầu

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '长大的人被挟裹着说______'?

A. 不得不 (bù dé bù - không thể không, đành phải) B. 按时 (àn shí - đúng giờ, đúng hạn) C. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) D. 参与 (cān yù - tham gia, can dự vào)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 不得不 (bù dé bù - không thể không, đành phải)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '长大的人被挟裹着说不得不'. Từ '不得不' (bù dé bù, Hán Việt: BẤT ĐẮC BẤT) có nghĩa là 'không thể không, đành phải'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '寄天空的信未能______回复'?

A. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) B. 不得不 (bù dé bù - không thể không, đành phải) C. 按时 (àn shí - đúng giờ, đúng hạn) D. 参与 (cān yù - tham gia, can dự vào)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 按时 (àn shí - đúng giờ, đúng hạn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '寄天空的信未能按时回复'. Từ '按时' (àn shí, Hán Việt: ÁN THỜI) có nghĩa là 'đúng giờ, đúng hạn'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '抓一颗流星做礼物愿你______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "红色风筝俯瞰着地图" (Pinyin: hóng sè fēng zhēng fǔ kàn zhe dì tú) được dịch nghĩa là "Cánh diều đỏ từ trên cao nhìn xuống tấm bản đồ".

Từ "不得不" đọc là bù dé bù, âm Hán Việt là BẤT ĐẮC BẤT, mang nghĩa "không thể không, đành phải".

Trong câu hát "寄天空的信未能按时回复", từ "按时" (Hán Việt: ÁN THỜI) có nghĩa là "đúng giờ, đúng hạn".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK