Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút39.539lượt

Lời Bài Hát Vị Đắng (苦涩) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Vị Đắng (苦涩) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Vị Đắng (苦涩) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Vị Đắng (苦涩 - Kǔ Sè) của XiYang (Tịch Dương) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát vị đắng xiyang
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Vị Đắng» (苦涩 - Kǔ Sè) của Tịch Dương là bản tình ca day dứt về dư vị đắng cay sau một cuộc tình tan vỡ. Với giai điệu du dương nhưng đậm màu bi thương, bài hát ví nỗi đau chia ly như ly cà phê không đường hay chén trà đắng ngắt đầu môi, càng cố quên thì ký ức lại càng cồn cào sống dậy giữa đêm khuya vắng lặng.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình Thế Hệ Mới

苦涩 • Kǔ Sè

Tên tiếng Trung 苦涩 (Kǔ Sè - KHỔ SẮC)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) - ca sĩ độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành trên NetEase Cloud Music» (2022)
Thể loại Pop Ballad / Indie Folk
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Vị Đắng (苦涩) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Vị Đắng (苦涩) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Vị Đắng (苦涩) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

爱ài是shì握wò不bú住zhù的de沙shā

Tình yêu là cát nắm không giữ được

2

苦kǔ涩sè涩sè的de沙shā

Hạt cát đắng chát

3

从cóng指zhǐ缝fèng中zhōng流liú走zǒu

Từ kẽ tay trôi đi

4

沉chén溺nì在zài爱ài恨hèn交jiāo加jiā

Chìm đắm trong yêu hận đan xen

5

无wú法fǎ忘wàng了le她tā

Không thể quên được nàng

6

被bèi套tào上shàng了le枷jiā锁suǒ

Bị gông cùm trói buộc

7

一yí个gè被bèi伤shāng透tòu的de心xīn

Một trái tim bị tổn thương đến tận cùng

8

虽suī说shuō会huì自zì愈yù

Dẫu nói rồi sẽ tự lành

9

但dàn会huì留liú痕hén迹jì

Nhưng sẽ để lại vết tích

10

掩yǎn饰shì装zhuāng作zuò不bú在zài意yì

Che giấu, giả vờ không bận tâm

11

强qiáng忍rěn着zhe委wěi屈qu

Cố nén nỗi uất ức

12

泪lèi滴dī落luò成chéng冰bīng

Giọt lệ rơi đông thành băng

13

意yì外wài 我wǒ明míng知zhī这zhè是shì场chǎng意yì外wài

Bất ngờ ư, ta biết đây là một cuộc bất ngờ

14

你nǐ呢ne 是shì否fǒu一yí样yàng不bú愿yuàn醒xǐng来lái

Còn em thì sao, có phải cũng không muốn tỉnh lại

15

我wǒ的de 思sī念niàn化huà作zuò细xì雨yǔ

Nỗi nhớ của ta hóa thành mưa phùn

16

穿chuān云yún层céng破pò天tiān际jì

Xuyên qua tầng mây, phá tan bầu trời

17

代dài替tì我wǒ再zài吻wěn你nǐ

Thay ta hôn em lần nữa

18

我wǒ的de思sī念niàn穿chuān破pò天tiān际jì 春chūn秋qiū来lái去qù

Nỗi nhớ của ta xuyên phá bầu trời, xuân thu qua lại

19

想xiǎng念niàn你nǐ在zài每měi个gè四sì季jì

Nhớ em trong mỗi bốn mùa

20

我wǒ深shēn知zhī我wǒ还hái爱ài你nǐ

Ta thấu hiểu ta vẫn còn yêu em

21

没méi有yǒu人rén能néng把bǎ你nǐ代dài替tì

Không ai có thể thay thế em

22

我wǒ依yī然rán爱ài着zhe你nǐ

Ta vẫn yêu em

23

早zǎo就jiù不bú是shì秘mì密mì

Đã sớm không còn là bí mật

24

爱ài意yì不bù曾céng淡dàn薄báo

Tình ý chưa từng phai nhạt

25

사랑해

사랑해

26

사랑해

사랑해

27

如rú果guǒ说shuō

Nếu như nói

28

消xiāo极jí和hé敷fū衍yǎn 是shì你nǐ拿ná来lái对duì峙zhì的de罪zuì证zhèng

Tiêu cực và qua loa là bằng chứng tội lỗi em dùng để đối đầu

29

那nà还hái好hǎo

Vậy thì cũng tốt

30

至zhì少shǎo不bú用yòng遗yí憾hàn来lái盖gài去qù我wǒ后hòu悔huǐ的de泪lèi痕hén

Ít nhất không cần dùng tiếc nuối để che đi vệt lệ hối hận của ta

31

但dàn却què是shì

Nhưng lại là

32

一yì言yán不bù发fā就jiù否fǒu认rèn了le我wǒ们men所suǒ有yǒu的de情qíng分fēn

Không nói một lời đã phủ nhận hết thảy tình nghĩa của chúng ta

33

就jiù承chéng认rèn

Vậy thì thừa nhận đi

34

你nǐ吃chī准zhǔn了le我wǒ不bú会huì反fǎn驳bó因yīn为wèi我wǒ嘴zuǐ笨bèn

Em nắm chắc ta sẽ không phản bác vì ta ăn nói vụng về

35

一yì点diǎn点diǎn的de退tuì

Từng chút từng chút lùi bước

36

溃kuì烂làn的de底dǐ线xiàn

Giới hạn đã mục nát

37

越yuè怕pà什shén么me你nǐ就jiù越yuè急jí着zhe兑duì现xiàn

Càng sợ điều gì em càng vội vàng thực hiện điều đó

38

你nǐ说shuō过guò的de永yǒng远yuǎn都dōu不bú会huì变biàn

Em từng nói mãi mãi sẽ không thay đổi

39

怎zěn么me现xiàn在zài没méi人rén帮bāng我wǒ擦cā去qù我wǒ的de泪lèi线xiàn

Sao giờ đây không ai giúp ta lau đi vệt lệ

40

恕shù我wǒ没méi有yǒu大dà方fāng成chéng全quán的de格gé局jú

Thứ lỗi cho ta không có lòng rộng lượng để thành toàn

41

清qīng醒xǐng痛tòng苦kǔ像xiàng条tiáo虚xū线xiàn般bān连lián续xù

Tỉnh táo đau đớn như một đường nét đứt liên tục

42

曾céng经jīng我wǒ们men幸xìng福fú像xiàng一yí部bù甜tián剧jù

Từng có lúc chúng ta hạnh phúc như một bộ phim ngọt ngào

43

苦kǔ涩sè的de沙shā碎suì成chéng一yí地dì不bù能néng团tuán聚jù

Cát đắng vỡ tan thành một vùng không thể đoàn tụ

44

像xiàng团tuán火huǒ逐zhú渐jiàn燃rán尽jìn的depaper

Như ngọn lửa dần cháy hết tờ giấy

45

对duì我wǒ说shuō抱bào歉qiàn不bù能néng够gòu再zài陪péi我wǒ

Nói với ta xin lỗi không thể bên ta thêm nữa

46

想xiǎng离lí开kāi也yě算suàn不bú上shàng 对duì错cuò

Muốn rời đi cũng chẳng thể nói đúng hay sai

47

错cuò的de是shì我wǒ还hái在zài你nǐ的de依yī赖lài之zhī中zhōng坠zhuì落luò

Sai là ta vẫn còn rơi xuống trong sự dựa dẫm vào em

48

狠hěn心xīn的de话huà像xiàng雷léi电diàn

Lời tàn nhẫn như sấm chớp

49

照zhào亮liàng即jí将jiāng要yào断duàn掉diào的de线xiàn

Soi sáng sợi dây sắp đứt lìa

50

不bú用yòng费fèi心xīn再zài去qù辩biàn解jiě

Không cần bận tâm biện giải thêm nữa

51

如rú果guǒ这zhè就jiù是shì你nǐ要yào的de改gǎi变biàn

Nếu đây chính là thay đổi em muốn

52

我wǒ的de思sī念niàn穿chuān破pò天tiān际jì 春chūn秋qiū来lái去qù

Nỗi nhớ của ta xuyên phá bầu trời, xuân thu qua lại

53

想xiǎng念niàn你nǐ在zài每měi个gè四sì季jì

Nhớ em trong mỗi bốn mùa

54

我wǒ深shēn知zhī我wǒ还hái爱ài你nǐ

Ta thấu hiểu ta vẫn còn yêu em

55

没méi有yǒu人rén可kě以yǐ代dài替tì

Không ai có thể thay thế

56

我wǒ依yī然rán爱ài着zhe你nǐ

Ta vẫn yêu em

57

早zǎo就jiù不bú是shì秘mì密mì

Đã sớm không còn là bí mật

58

爱ài意yì不bù曾céng淡dàn薄báo

Tình ý chưa từng phai nhạt

59

사랑해

사랑해

60

사랑해

사랑해

61

我wǒ依yī然rán爱ài着zhe你nǐ

Ta vẫn yêu em

62

早zǎo就jiù不bú是shì秘mì密mì

Đã sớm không còn là bí mật

63

爱ài意yì不bù曾céng淡dàn薄báo

Tình ý chưa từng phai nhạt

64

사랑해

사랑해

65

사랑해

사랑해

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
遗憾yí hànDI HÁMđáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận至少不用遗憾来盖去我后悔的泪痕
抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy对我说抱歉不能够再陪我
代替dài tìĐẠI THẾthay thế, thay cho代替我再吻你
改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi, biến đổi如果这就是你要的改变
后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, hối tiếc至少不用遗憾来盖去我后悔的泪痕
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu一言不发就否认了我们所有的情分
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc曾经我们幸福像一部甜剧
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn你说过的永远都不会变
至少zhì shǎoCHÍ THIỂUít nhất, tối thiểu至少不用遗憾来盖去我后悔的泪痕
逐渐zhú jiànTRỤC TIÊMdần dần, từ từ, từng bước像团火逐渐燃尽的paper
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng曾经我们幸福像一部甜剧
承认chéng rènTHỪA NHẬNthừa nhận, công nhận就承认
大方dà fangĐẠI PHƯƠNGhào phóng, rộng rãi; tự nhiên, trang nhã恕我没有大方成全的格局
否认fǒu rènPHỦ NHẬNphủ nhận, chối bỏ一言不发就否认了我们所有的情分

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 没有人能把你代替 — Không ai có thể thay thế em
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 被套上了枷锁 — Bị gông cùm trói buộc
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 清醒痛苦像条虚线般连续 — Tỉnh táo đau đớn như một đường nét đứt liên tục
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 强忍着委屈 — Cố nén nỗi uất ức
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “爱是握不住的沙”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一个被伤透的心”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “爱是握不住的沙”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thành Ngữ Cổ

TIÊN KHỔ HẬU CAM (先苦后甜) – Vị đắng tiền đề cho sự ngọt ngào sâu sắc

"苦尽甘来春日暖,暗香浮动月黄昏。" — LÂM BỐ — 《SƠN VIÊN TIỂU MAI》

Khổ sáp (苦涩) vừa là vị đắng nơi đầu lưỡi, vừa là nỗi xót xa trong tim khi tình cảm tan vỡ. Cổ nhân có câu TIÊN KHỔ HẬU CAM, vị đắng là bài học bắt buộc trong tình yêu giúp con người nhận thức rõ giá trị của sự trân trọng và chân thành.

👑 Vip Member Only
Ý Tượng Văn Học

ĐOẠN TRƯỜNG CHI LỆ (断肠之泪) – Giọt lệ xót xa của kẻ nặng tình

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '至少不用______来盖去我后悔的泪痕'?

A. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) B. 遗憾 (yí hàn - đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận) C. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho) D. 改变 (gǎi biàn - thay đổi, biến đổi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 遗憾 (yí hàn - đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '至少不用遗憾来盖去我后悔的泪痕'. Từ '遗憾' (yí hàn, Hán Việt: DI HÁM) có nghĩa là 'đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '对我说______不能够再陪我'?

A. 改变 (gǎi biàn - thay đổi, biến đổi) B. 遗憾 (yí hàn - đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận) C. 代替 (dài tì - thay thế, thay cho) D. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '对我说抱歉不能够再陪我'. Từ '抱歉' (bào qiàn, Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là 'xin lỗi, áy náy'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______我再吻你'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "爱是握不住的沙" (Pinyin: ài shì wò bú zhù de shā) được dịch nghĩa là "Tình yêu là cát nắm không giữ được".

Từ "遗憾" đọc là yí hàn, âm Hán Việt là DI HÁM, mang nghĩa "đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận".

Trong câu hát "对我说抱歉不能够再陪我", từ "抱歉" (Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là "xin lỗi, áy náy".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK