Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút26.288lượt

Lời Bài Hát Vây Giữ (沦陷) – Vương Tĩnh Văn Không Mập (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Vây Giữ (沦陷) – Vương Tĩnh Văn Không Mập (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Vây Giữ (沦陷) – Vương Tĩnh Văn Không Mập (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Vây Giữ (沦陷) của Vương Tĩnh Văn kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát vây giữ vương tĩnh văn
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Vây Giữ» (沦陷 - Luân Hãm) là bản ballad đỉnh cao làm nên tên tuổi của Vương Tĩnh Văn Không Mập (王靖雯不胖). Với từ khóa "沦陷" mang nghĩa thất thủ, sa lầy, sụp đổ hoàn toàn, ca khúc mô tả trạng thái trái tim bị vây hãm trong nỗi đau chia ly, không còn đường lui khi mọi ngóc ngách tâm hồn đều bị người cũ chiếm ngự.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình / Hiện Tượng Mạng Xã Hội 2021

沦陷 • Lúnxiàn

Tên tiếng Trung 沦陷 (Lúnxiàn - LUÂN HÃM)
Nhạc sĩ 王靖雯不胖 (Vương Tĩnh Văn Bất Béo) - Sáng tác & Phối khí: 王靖雯不胖, 侯江浩
Trình bày gốc 王靖雯不胖 (Vương Tĩnh Văn Bất Béo) - Phát hành độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) độc lập» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc buồn (Sad Ballad)
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, nhưng là hiện tượng nhạc số trên các nền tảng
MV / VIDEO

Vây Giữ (沦陷)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Vương Tĩnh Văn (王靖雯)
Lời Bài Hát Vây Giữ (沦陷) – Vương Tĩnh Văn Không Mập (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Vây Giữ (沦陷) – Vương Tĩnh Văn Không Mập (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

弥mí漫màn的de烟yān

Làn khói mờ

2

散sàn不bù出chū留liú在zài房fáng间jiān

Tan chẳng ra, đọng trong phòng

3

我wǒ在zài窗chuāng前qián

Em ngồi bên cửa sổ

4

捧pěng着zhe书shū本běn和hé茶chá点diǎn

Nâng cuốn sách và tách trà

5

我wǒ总zǒng是shì失shī望wàng对duì于yú自zì己jǐ和hé明míng天tiān

Em luôn thất vọng về bản thân và ngày mai

6

灯dēng光guāng下xià的de微wēi点diǎn

Chấm sáng nhỏ dưới đèn

7

又yòu晃huǎng了le我wǒ的de眼yǎn

Lại làm lóa mắt em

8

I'm thinking about you

I'm thinking about you

9

I can't live without you

I can't live without you

10

保bǎo持chí我wǒ们men初chū见jiàn时shí的de新xīn鲜xiān

Giữ mãi sự tươi mới như lần đầu ta gặp

11

I'm thinking about you

I'm thinking about you

12

找zhǎo个gè舒shū适shì的de距jù间jiān

Tìm một khoảng cách thật thoải mái

13

可kě我wǒ的de性xìng格gé总zǒng让ràng我wǒ感gǎn觉jué亏kuī欠qiàn

Nhưng tính cách em luôn khiến em thấy mắc nợ

14

不bù确què定dìng的de地dì点diǎn和hé一yí个gè待dài定dìng的de时shí间jiān

Một nơi chẳng xác định và một thời điểm còn chờ

15

我wǒ怎zěn么me也yě会huì走zǒu进jìn一yī场cháng未wèi知zhī的de沦lún陷xiàn

Sao em cũng bước vào một vực sâu chưa biết

16

一yī想xiǎng到dào你nǐ就jiù没méi有yǒu任rèn何hé不bù适shì的de感gǎn觉jué

Nghĩ đến anh là mọi khó chịu đều tan biến

17

未wèi来lái的de每měi一yī天tiān

Mỗi ngày trong tương lai

18

都dōu多duō爱ài你nǐ一yī遍biàn

Đều yêu anh thêm một lần

19

现xiàn在zài是shì回huí忆yì陪péi我wǒ在zài作zuò伴bàn

Giờ chỉ có ký ức đang bầu bạn cùng em

20

重chóng复fù的de桥qiáo段duàn里lǐ面miàn谁shuí是shì病bìng患huàn

Trong những đoạn lặp đi lặp lại, ai mới là người bệnh

21

等děng待dài着zhe忽hū然rán间jiān一yí个gè笑xiào容róng

Chờ đợi một nụ cười bỗng xuất hiện

22

别bié打dǎ扰rǎo了le我wǒ的de梦mèng

Đừng làm phiền giấc mơ của em

23

Cause I can't live without you

Cause I can't live without you

24

I'm thinking about you

I'm thinking about you

25

I can't live without you

I can't live without you

26

保bǎo持chí我wǒ们men初chū见jiàn时shí的de新xīn鲜xiān

Giữ mãi sự tươi mới như lần đầu ta gặp

27

I'm thinking about you

I'm thinking about you

28

找zhǎo个gè舒shū适shì的de距jù间jiān

Tìm một khoảng cách thật thoải mái

29

可kě我wǒ的de性xìng格gé总zǒng让ràng我wǒ感gǎn觉jué亏kuī欠qiàn

Nhưng tính cách em luôn khiến em thấy mắc nợ

30

不bù确què定dìng的de地dì点diǎn和hé一yí个gè待dài定dìng的de时shí间jiān

Một nơi chẳng xác định và một thời điểm còn chờ

31

我wǒ怎zěn么me也yě会huì走zǒu进jìn一yī场cháng未wèi知zhī的de沦lún陷xiàn

Sao em cũng bước vào một vực sâu chưa biết

32

一yī想xiǎng到dào你nǐ就jiù没méi有yǒu任rèn何hé不bù适shì的de感gǎn觉jué

Nghĩ đến anh là mọi khó chịu đều tan biến

33

未wèi来lái的de每měi一yī天tiān

Mỗi ngày trong tương lai

34

都dōu多duō爱ài你nǐ一yī遍biàn

Đều yêu anh thêm một lần

35

I'm thinking about you

I'm thinking about you

36

I can't live without you

I can't live without you

37

保bǎo持chí我wǒ们men初chū见jiàn时shí的de新xīn鲜xiān

Giữ mãi sự tươi mới như lần đầu ta gặp

38

I'm thinking about you

I'm thinking about you

39

找zhǎo个gè舒shū适shì的de距jù间jiān

Tìm một khoảng cách thật thoải mái

40

可kě我wǒ的de性xìng格gé总zǒng让ràng我wǒ感gǎn觉jué亏kuī欠qiàn

Nhưng tính cách em luôn khiến em thấy mắc nợ

41

不bù确què定dìng的de地dì点diǎn和hé一yí个gè待dài定dìng的de时shí间jiān

Một nơi chẳng xác định và một thời điểm còn chờ

42

我wǒ怎zěn么me也yě会huì走zǒu进jìn一yī场cháng未wèi知zhī的de沦lún陷xiàn

Sao em cũng bước vào một vực sâu chưa biết

43

一yī想xiǎng到dào你nǐ就jiù没méi有yǒu任rèn何hé不bù适shì的de感gǎn觉jué

Nghĩ đến anh là mọi khó chịu đều tan biến

44

未wèi来lái的de每měi一yī天tiān

Mỗi ngày trong tương lai

45

都dōu多duō爱ài你nǐ一yī遍biàn

Đều yêu anh thêm một lần

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
打扰dǎ rǎoĐẢ NHIỄUlàm phiền, quấy rầy别打扰了我的梦
感觉gǎn juéCẢM GIÁCcảm giác, cảm thấy可我的性格总让我感觉亏欠
忽然hū ránHỐT NHIÊNđột nhiên, bỗng nhiên等待着忽然间一个笑容
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại现在是回忆陪我在作伴
任何rèn héNHIỆM HÀbất kỳ, bất cứ一想到你就没有任何不适的感觉
失望shī wàngTHẤT VỌNGthất vọng我总是失望对于自己和明天
性格xìng géTÍNH CÁCHtính cách, tính tình可我的性格总让我感觉亏欠
保持bǎo chíBẢO TRÌduy trì, giữ vững保持我们初见时的新鲜
重复chóng fùTRÙNG PHỤClặp lại, trùng lặp重复的桥段里面谁是病患
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợi等待着忽然间一个笑容
对于duì yúĐỐI VUđối với, về我总是失望对于自己和明天
确定què dìngXÁC ĐỊNHxác định, chốt lại; chắc chắn不确定的地点和一个待定的时间
舒适shū shìTHƯ THÍCHdễ chịu, thoải mái, tiện nghi找个舒适的距间
未来wèi láiVỊ LAItương lai, mai sau未来的每一天

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 捧着书本和茶点 — Nâng cuốn sách và tách trà
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 别打扰了我的梦 — Đừng làm phiền giấc mơ của em
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 我怎么也会走进一场未知的沦陷 — Sao em cũng bước vào một vực sâu chưa biết
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 都多爱你一遍 — Đều yêu anh thêm một lần
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “散不出留在房间”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “不确定的地点和一个待定的时间”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “弥漫的烟”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thành Ngữ Giam Cầm

HỌA ĐỊA VI LAO (画地为牢) – Tự vẽ vòng tròn trên đất giam cầm chính mình

"人心有笼,情丝成茧,画地为牢者众。" — TƯ MÃ THIÊN — 《BÁO NHẬM AN THƯ》

Vây Giữ (沦陷) là tiếng kêu bất lực khi tình yêu biến thành một cái bẫy cảm xúc. Người ta không cần chấn song sắt mà tự dùng những ký ức ngọt ngào cũ để giam hãm trái tim mình tháng ngày qua.

👑 Vip Member Only
Tâm Thức Lạc Phủ

TÌNH THÂM NAN BẠC (情深难拔) – Lún sâu vào lưới tình không sao thoát ra được

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '别______了我的梦'?

A. 忽然 (hū rán - đột nhiên, bỗng nhiên) B. 感觉 (gǎn jué - cảm giác, cảm thấy) C. 打扰 (dǎ rǎo - làm phiền, quấy rầy) D. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 打扰 (dǎ rǎo - làm phiền, quấy rầy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '别打扰了我的梦'. Từ '打扰' (dǎ rǎo, Hán Việt: ĐẢ NHIỄU) có nghĩa là 'làm phiền, quấy rầy'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '可我的性格总让我______亏欠'?

A. 打扰 (dǎ rǎo - làm phiền, quấy rầy) B. 感觉 (gǎn jué - cảm giác, cảm thấy) C. 忽然 (hū rán - đột nhiên, bỗng nhiên) D. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 感觉 (gǎn jué - cảm giác, cảm thấy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '可我的性格总让我感觉亏欠'. Từ '感觉' (gǎn jué, Hán Việt: CẢM GIÁC) có nghĩa là 'cảm giác, cảm thấy'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '等待着______间一个笑容'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "弥漫的烟" (Pinyin: mí màn de yān) được dịch nghĩa là "Làn khói mờ".

Từ "打扰" đọc là dǎ rǎo, âm Hán Việt là ĐẢ NHIỄU, mang nghĩa "làm phiền, quấy rầy".

Trong câu hát "可我的性格总让我感觉亏欠", từ "感觉" (Hán Việt: CẢM GIÁC) có nghĩa là "cảm giác, cảm thấy".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK