Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút35.106lượt

Lời Bài Hát Vài Lần Gặp Gỡ (几次相遇) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Vài Lần Gặp Gỡ (几次相遇) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Vài Lần Gặp Gỡ (几次相遇) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Vài Lần Gặp Gỡ (几次相遇 - Jǐ Cì Xiāng Yù) của Tịch Dương (XiYang) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát vài lần gặp gỡ tịch dương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Vài Lần Gặp Gỡ» (几次相遇 - Jǐ Cì Xiāng Yù) tái hiện những cuộc hội ngộ tình cờ mà ngỡ như duyên định giữa biển người mênh mông. Từng cái chạm mắt, từng nụ cười thoáng qua nơi góc phố thân quen đều trở thành thước phim chậm lưu giữ những rung động đầu đời trong veo.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Bản Tình Ca Của Những Lần Lỡ Hẹn

几次相遇 • Jǐ Cì Xiāng Yù

Tên tiếng Trung 几次相遇 (Jǐ Cì Xiāng Yù - KỶ THỨ TƯƠNG NGỘ)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - sáng tác và phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) - ca sĩ độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) phát hành độc lập» (2022)
Thể loại Pop Ballad / Indie Folk
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là sáng tác độc lập
MV / VIDEO

Vài Lần Gặp Gỡ (几次相遇) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Vài Lần Gặp Gỡ (几次相遇) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Vài Lần Gặp Gỡ (几次相遇) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

心xīn焚fén过guò 一yī身shēn萧xiāo索suǒ一yī生shēng寂jì寞mò

Tim từng cháy bùng, một thân tiêu điều, một đời tịch mịch

2

情qíng燃rán过guò 何hé处chù散sàn落luò何hé处chù斑bān驳bó

Tình từng bùng cháy, nơi đâu tan tác, nơi đâu phai mờ

3

在zài迷mí雾wù中zhōng漂piāo泊bó 茫máng茫máng烟yān波bō

Trong màn sương mù phiêu bạt, mênh mông khói sóng

4

黑hēi暗àn中zhōng摸mō索suǒ

Trong bóng tối mò mẫm

5

你nǐ经jīng过guò点diǎn燃rán花huā火huǒ

Người đi qua thắp lên hoa lửa

6

为wèi求qiú果guǒ 甘gān堕duò沉chén默mò甘gān做zuò修xiū罗luó

Vì cầu quả, cam lòng chìm vào im lặng, cam làm Tu La

7

爱ài扑pū朔shuò 刺cì痛tòng了le你nǐ也yě灼zhuó伤shāng我wǒ

Yêu mập mờ, đâm đau người cũng thiêu đốt ta

8

这zhè沿yán途tú 花huā开kāi落luò 大dà雨yǔ滂pāng沱tuó

Dọc đường này, hoa nở rồi tàn, mưa lớn trút xuống

9

灯dēng火huǒ会huì交jiāo错cuò

Đèn lửa sẽ đan xen

10

你nǐ就jiù是shì我wǒ的de下xià落luò

Người chính là nơi ta hạ cánh

11

谁shuí渡dù我wǒ落luò寞mò与yǔ困kùn惑huò

Ai độ ta khỏi tịch mịch và bối rối

12

看kàn懂dǒng我wǒ脆cuì弱ruò 都dōu不bù必bì说shuō

Hiểu thấu ta yếu mềm, đều không cần nói

13

谁shuí渡dù我wǒ失shī措cuò与yǔ执zhí着zhe

Ai độ ta khỏi luống cuống và cố chấp

14

收shōu留liú我wǒ孤gū单dān 绝jué不bù陷xiàn落luò

Thu nhận ta cô đơn, tuyệt không chìm xuống

15

绕rào不bù开kāi你nǐ我wǒ命mìng定dìng的de枷jiā锁suǒ

Vòng không khỏi gông xiềng định mệnh của người và ta

16

怀huái抱bào你nǐ给gěi过guò的de温wēn热rè

Ôm ấp hơi ấm người từng trao

17

渡dù我wǒ看kàn清qīng自zì己jǐ 这zhè样yàng一yī个gè我wǒ

Độ ta nhìn rõ chính mình, một ta như thế này

18

谁shuí渡dù我wǒ是shì非fēi与yǔ对duì错cuò

Ai độ ta khỏi thị phi và đúng sai

19

在zài人rén海hǎi颠diān簸bò 只zhī抱bào紧jǐn我wǒ

Giữa biển người chao đảo, chỉ ôm chặt ta

20

谁shuí渡dù我wǒ恩ēn怨yuàn与yǔ因yīn果guǒ

Ai độ ta khỏi ân oán và nhân quả

21

抚fǔ平píng我wǒ失shī落luò 绝jué不bù逃táo脱tuō

Xoa dịu ta thất lạc, tuyệt không trốn chạy

22

前qián尘chén落luò 几jǐ次cì相xiāng遇yù过guò

Tiền trần lắng xuống, mấy lần gặp gỡ

23

宿sù命mìng谁shuí挣zhèng得dé脱tuō

Định mệnh ai thoát được

24

为wèi你nǐ横héng渡dù为wèi你nǐ扑pū火huǒ

Vì người vượt ngang, vì người lao vào lửa

25

为wèi求qiú果guǒ 甘gān堕duò沉chén默mò甘gān做zuò修xiū罗luó

Vì cầu quả, cam lòng chìm vào im lặng, cam làm Tu La

26

爱ài扑pū朔shuò 刺cì痛tòng了le你nǐ也yě灼zhuó伤shāng我wǒ

Yêu mập mờ, đâm đau người cũng thiêu đốt ta

27

这zhè沿yán途tú 花huā开kāi落luò 大dà雨yǔ滂pāng沱tuó

Dọc đường này, hoa nở rồi tàn, mưa lớn trút xuống

28

灯dēng火huǒ会huì交jiāo错cuò

Đèn lửa sẽ đan xen

29

你nǐ就jiù是shì我wǒ的de下xià落luò

Người chính là nơi ta hạ cánh

30

谁shuí渡dù我wǒ落luò寞mò与yǔ困kùn惑huò

Ai độ ta khỏi tịch mịch và bối rối

31

看kàn懂dǒng我wǒ脆cuì弱ruò 都dōu不bù必bì说shuō

Hiểu thấu ta yếu mềm, đều không cần nói

32

谁shuí渡dù我wǒ失shī措cuò与yǔ执zhí着zhe

Ai độ ta khỏi luống cuống và cố chấp

33

收shōu留liú我wǒ孤gū单dān 绝jué不bù陷xiàn落luò

Thu nhận ta cô đơn, tuyệt không chìm xuống

34

绕rào不bù开kāi你nǐ我wǒ命mìng定dìng的de枷jiā锁suǒ

Vòng không khỏi gông xiềng định mệnh của người và ta

35

怀huái抱bào你nǐ给gěi过guò的de温wēn热rè

Ôm ấp hơi ấm người từng trao

36

渡dù我wǒ看kàn清qīng自zì己jǐ 这zhè样yàng一yī个gè我wǒ

Độ ta nhìn rõ chính mình, một ta như thế này

37

谁shuí渡dù我wǒ是shì非fēi与yǔ对duì错cuò

Ai độ ta khỏi thị phi và đúng sai

38

在zài人rén海hǎi颠diān簸bò 只zhī抱bào紧jǐn我wǒ

Giữa biển người chao đảo, chỉ ôm chặt ta

39

谁shuí渡dù我wǒ恩ēn怨yuàn与yǔ因yīn果guǒ

Ai độ ta khỏi ân oán và nhân quả

40

抚fǔ平píng我wǒ失shī落luò 绝jué不bù逃táo脱tuō

Xoa dịu ta thất lạc, tuyệt không trốn chạy

41

前qián尘chén落luò 几jǐ次cì相xiāng遇yù过guò

Tiền trần lắng xuống, mấy lần gặp gỡ

42

宿sù命mìng谁shuí挣zhèng得dé脱tuō

Định mệnh ai thoát được

43

为wèi你nǐ横héng渡dù为wèi你nǐ扑pū火huǒ

Vì người vượt ngang, vì người lao vào lửa

44

愿yuàn随suí你nǐ在zài尘chén嚣áo隐yǐn没méi

Nguyện theo người ẩn mình giữa bụi trần ồn ào

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
孤单gū dānCÔ ĐƠNcô đơn, cô độc收留我孤单 绝不陷落
不必bù bìBẤT TẤTkhông cần, không nhất thiết看懂我脆弱 都不必说
沉默chén mòTRẦM MẶCtrầm mặc, im lặng, nín lặng为求果 甘堕沉默甘做修罗
寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, tịch mịch, vắng vẻ心焚过 一身萧索一生寂寞
经过jīng guòKINH QUÁđã vượt qua你经过点燃花火
自己zì jǐTỰ KỶbản thân tôi渡我看清自己 这样一个我
脆弱cuì ruòTHUÝ NHƯỢCmong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương看懂我脆弱 都不必说
颠簸diān bǒĐIÊN BÁxóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư在人海颠簸 只抱紧我
恩怨ēn yuànÂN OÁNân oán, ơn nghĩa và thù hận谁渡我恩怨与因果
茫茫máng mángMANG MANGmênh mông, mịt mùng mờ mịt, bao la bát ngát在迷雾中漂泊 茫茫烟波
摸索mō suoMÔ SÁCHmò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm黑暗中摸索
是非shì fēiTHỊ PHIthị phi, đúng sai, chuyện phải trái谁渡我是非与对错
大雨dàyǔĐẠI VŨmưa to, mưa lớn这沿途 花开落 大雨滂沱
因果yīnguǒNHÂN QUẢnhân quả谁渡我恩怨与因果

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 谁渡我失措与执着 — Ai độ ta khỏi luống cuống và cố chấp
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 心焚过 一身萧索一生寂寞 — Tim từng cháy bùng, một thân tiêu điều, một đời tịch mịch
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 灯火会交错 — Đèn lửa sẽ đan xen
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Phó từ tổng quát: 都 / 全都 (Đều / Tất cả đều)

Đứng trước động từ hoặc tính từ để bao quát toàn bộ đối tượng được nhắc đến ở phía trước.

  • Trong bài: 看懂我脆弱 都不必说 — Hiểu thấu ta yếu mềm, đều không cần nói
  • Ví dụ khác: 大家都到了。 — Mọi người đều đến cả rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “看懂我脆弱 都不必说”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “心焚过 一身萧索一生寂寞”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “爱扑朔 刺痛了你也灼伤我”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thành Ngữ Gặp Gỡ

BÌNH THỦY TƯƠNG PHÙNG (萍水相逢) – Bèo nước gặp nhau giữa biển đời mênh mông

"萍水相逢,尽是他乡之客。" — VƯƠNG BỘT — 《ĐẰNG VƯƠNG CÁC TỰ》

Vài Lần Gặp Gỡ (几次相遇) ghi lại những cuộc hạnh ngộ tình cờ nhưng gieo vào lòng nhau những rung động khó phai mờ, như đám bèo trôi tụ lại rồi lại tản ra theo dòng nước biếc.

👑 Vip Member Only
Cổ Điển Sử Ký

KHUYNH CÁI NHƯ CỐ (倾盖如故) – Vừa mới gặp mà ngỡ như tri kỷ ngàn năm

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '收留我______ 绝不陷落'?

A. 孤单 (gū dān - cô đơn, cô độc) B. 不必 (bù bì - không cần, không nhất thiết) C. 沉默 (chén mò - trầm mặc, im lặng, nín lặng) D. 寂寞 (jì mò - cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 孤单 (gū dān - cô đơn, cô độc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '收留我孤单 绝不陷落'. Từ '孤单' (gū dān, Hán Việt: CÔ ĐƠN) có nghĩa là 'cô đơn, cô độc'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '看懂我脆弱 都______说'?

A. 沉默 (chén mò - trầm mặc, im lặng, nín lặng) B. 孤单 (gū dān - cô đơn, cô độc) C. 不必 (bù bì - không cần, không nhất thiết) D. 寂寞 (jì mò - cô đơn, tịch mịch, vắng vẻ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 不必 (bù bì - không cần, không nhất thiết)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '看懂我脆弱 都不必说'. Từ '不必' (bù bì, Hán Việt: BẤT TẤT) có nghĩa là 'không cần, không nhất thiết'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '为求果 甘堕______甘做修罗'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "心焚过 一身萧索一生寂寞" (Pinyin: xīn fén guò yī shēn xiāo suǒ yī shēng jì mò) được dịch nghĩa là "Tim từng cháy bùng, một thân tiêu điều, một đời tịch mịch".

Từ "孤单" đọc là gū dān, âm Hán Việt là CÔ ĐƠN, mang nghĩa "cô đơn, cô độc".

Trong câu hát "看懂我脆弱 都不必说", từ "不必" (Hán Việt: BẤT TẤT) có nghĩa là "không cần, không nhất thiết".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK