Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát14 phút68.900lượt

Lời Bài Hát Ước Hẹn (约定) – Quang Lương (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Ước Hẹn (约定) – Quang Lương (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Ước Hẹn (约定) – Quang Lương (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Ước Hẹn (约定 - Yuē Dìng) của Quang Lương kèm phiên âm Pinyin, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt, bảng từ vựng HSK chọn lọc và phân tích ngữ pháp ca từ kinh điển.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát ước hẹn quang lương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Ước Hẹn» (约定 - Promise) là một trong những ca khúc Ballad đỉnh cao và xúc động nhất trong sự nghiệp của "Hoàng tử Tình ca" Quang Lương (Michael Wong). Được chính anh sáng tác cả nhạc lẫn lời, bài hát là câu chuyện tình cảm động về lời hứa ba năm xa cách — dẫu trải qua bao thử thách của không gian và năm tháng, tình yêu chẳng hề phai nhạt mà càng trở nên nồng nàn, bền chặt hơn bao giờ hết.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Nhạc Phim Bất Hủ

约定 • Yuē Dìng

Tên tiếng Trung 约定 (Yuē Dìng - ƯỚC HẸN)
Nhạc sĩ Quang Lương (光良) & Trần Một (陈没) - Phối khí: Trần Vỹ (陈伟)
Trình bày gốc Quang Lương (光良)
Album & Năm «Đệ Nhất Thứ Cá Nhân Tinh Tuyển (第一次个人精选)» (2006)
Thể loại Pop Ballad / Mandopop
Tác phẩm gắn liền Nhạc phim truyền hình Đài Loan 'Ước Hẹn' (2006) - Phim thần tượng do Quang Lương và Lâm Y Thần đóng chính
MV / VIDEO

Ước Hẹn (约定)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Quang Lương (光良)
Lời Bài Hát Ước Hẹn (约定) – Quang Lương (光良)
Lời Bài Hát Ước Hẹn (约定) – Quang Lương (光良)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

说shuō好hǎo的de三sān年nián不bú见jiàn面miàn

Đã hẹn nhau ba năm không gặp gỡ

We promised not to see each other for three whole years

2

用yòng我wǒ们men的de爱ài把bǎ时shí间jiān留liú住zhù

Dùng tình yêu của chúng mình để níu giữ lại bước chân thời gian

Using our deep love to hold time still

3

你nǐ笑xiào着zhe说shuō这zhè是shì我wǒ们men的de考kǎo验yàn

Em mỉm cười bảo rằng đây là thử thách dành cho hai ta

You smiled and said this was our trial to overcome

4

我wǒ们men的de约yuē定dìng

Là lời ước hẹn thiêng liêng của đôi mình

Our sacred promise together

5

就jiù这zhè样yàng三sān年nián又yòu过guò了le

Cứ như vậy ba năm đằng đẵng nữa lại trôi qua

Just like that, another three years have quietly passed

6

我wǒ还hái是shì回huí到dào这zhè个ge地dì方fāng

Anh vẫn lặng lẽ trở về góc phố kỷ niệm xưa này

I still return to this very same old place

7

闭bì上shàng眼yǎn等děng你nǐ的de出chū现xiàn

Khẽ khép hờ đôi mi mong chờ sự xuất hiện của em

Closing my eyes, waiting for you to appear before me

8

空kōng气qì中zhōng吻wěn你nǐ的de脸liǎn

Hôn lên gương mặt dịu hiền của em giữa làn không khí vắng

Gently kissing your face in the quiet empty air

9

我wǒ还hái记jì得de我wǒ们men的de约yuē定dìng

Anh vẫn mãi khắc sâu lời ước hẹn của chúng mình

I still remember our heartfelt promise so vividly

10

一yí辈bèi子zi幸xìng福fú的de约yuē定dìng

Lời ước hẹn trọn một đời đong đầy hạnh phúc

A promise of lifelong enduring happiness

11

为wèi你nǐ写xiě的de那nà首shǒu歌gē

Khúc ca mà anh đã tỉ mỉ viết riêng dành tặng em

That very song I wrote specially for you

12

它tā也yě偷tōu偷tōu的de掉diào泪lèi了le

Nó cũng đã âm thầm lén rơi những giọt nước mắt

It too has secretly shed tears of longing

13

我wǒ还hái记jì得de我wǒ们men的de约yuē定dìng

Anh vẫn mãi khắc sâu lời ước hẹn của chúng mình

I still remember our heartfelt promise so vividly

14

我wǒ比bǐ以yǐ前qián还hái更gèng爱ài你nǐ了le

Anh lại càng yêu thương em đậm sâu hơn cả ngày xưa

I love you even more deeply than ever before

15

连lián那nà风fēng都dōu笑xiào我wǒ了le

Đến cả ngọn gió lướt qua cũng như đang cười trêu anh

Even the breeze seems to playfully laugh at me

16

我wǒ想xiǎng它tā会huì告gào诉sù你nǐ的de

Anh tin rằng ngọn gió ấy rồi sẽ gửi lời nhắn đến em

I think it will softly deliver my words to you

17

我wǒ更gèng爱ài你nǐ了le

Rằng anh đã càng yêu em tha thiết hơn gấp bội phần

Telling you that I love you so much more

18

就jiù这zhè样yàng三sān年nián又yòu过guò了le

Cứ như vậy ba năm đằng đẵng nữa lại trôi qua

Just like that, another three years have quietly passed

19

我wǒ还hái是shì回huí到dào这zhè个ge地dì方fāng

Anh vẫn lặng lẽ trở về góc phố kỷ niệm xưa này

I still return to this very same old place

20

闭bì上shàng眼yǎn等děng你nǐ的de出chū现xiàn

Khẽ khép hờ đôi mi mong chờ sự xuất hiện của em

Closing my eyes, waiting for you to appear before me

21

空kōng气qì中zhōng吻wěn你nǐ的de脸liǎn

Hôn lên gương mặt dịu hiền của em giữa làn không khí vắng

Gently kissing your face in the quiet empty air

22

我wǒ还hái记jì得de我wǒ们men的de约yuē定dìng

Anh vẫn mãi khắc sâu lời ước hẹn của chúng mình

I still remember our heartfelt promise so vividly

23

一yí辈bèi子zi幸xìng福fú的de约yuē定dìng

Lời ước hẹn trọn một đời đong đầy hạnh phúc

A promise of lifelong enduring happiness

24

为wèi你nǐ写xiě的de那nà首shǒu歌gē

Khúc ca mà anh đã tỉ mỉ viết riêng dành tặng em

That very song I wrote specially for you

25

它tā也yě偷tōu偷tōu的de掉diào泪lèi了le

Nó cũng đã âm thầm lén rơi những giọt nước mắt

It too has secretly shed tears of longing

26

我wǒ还hái记jì得de我wǒ们men的de约yuē定dìng

Anh vẫn mãi khắc sâu lời ước hẹn của chúng mình

I still remember our heartfelt promise so vividly

27

我wǒ比bǐ以yǐ前qián还hái更gèng爱ài你nǐ了le

Anh lại càng yêu thương em đậm sâu hơn cả ngày xưa

I love you even more deeply than ever before

28

连lián那nà风fēng都dōu笑xiào我wǒ了le

Đến cả ngọn gió lướt qua cũng như đang cười trêu anh

Even the breeze seems to playfully laugh at me

29

我wǒ想xiǎng它tā会huì告gào诉sù你nǐ的de

Anh tin rằng ngọn gió ấy rồi sẽ gửi lời nhắn đến em

I think it will softly deliver my words to you

30

你nǐ会huì记jì得de我wǒ们men的de约yuē定dìng

Em vẫn còn nhớ lời ước hẹn của đôi mình chứ

Will you still hold on to our precious promise?

31

一yí辈bèi子zi幸xìng福fú的de约yuē定dìng

Lời ước hẹn trọn một đời đong đầy hạnh phúc

That sacred promise of lifelong happiness

32

为wèi你nǐ写xiě的de那nà首shǒu歌gē

Khúc ca mà anh đã tỉ mỉ viết riêng dành tặng em

That very song I wrote specially for you

33

它tā也yě偷tōu偷tōu的de掉diào泪lèi了le

Nó cũng đã âm thầm lén rơi những giọt nước mắt

It too has secretly shed tears of longing

34

你nǐ会huì记jì得de我wǒ们men的de约yuē定dìng

Em vẫn còn nhớ lời ước hẹn của đôi mình chứ

Will you still hold on to our precious promise?

35

我wǒ比bǐ以yǐ前qián还hái更gèng爱ài你nǐ了le

Anh lại càng yêu thương em đậm sâu hơn cả ngày xưa

I love you even more deeply than ever before

36

迎yíng著zhù风fēng我wǒ也yě笑xiào了le

Đón lấy ngọn gió phương xa, trên môi anh khẽ nở nụ cười

Facing the breeze, a gentle smile touches my lips

37

它tā一yí定dìng会huì告gào诉sù你nǐ的de

Ngọn gió nhất định sẽ gửi gắm trọn vẹn nỗi lòng này tới em

It will surely tell you everything from my heart

38

我wǒ更gèng爱ài你nǐ了le

Rằng anh đã càng yêu em tha thiết hơn gấp bội phần

Telling you that I love you so much more

39

你nǐ会huì记jì得de我wǒ们men的de约yuē定dìng

Em sẽ nhớ mãi lời ước hẹn của chúng mình chứ

You will always remember our promise, won't you?

40

一yí辈bèi子zi幸xìng福fú的de约yuē定dìng

Lời ước hẹn trọn một đời đong đầy hạnh phúc

That eternal promise of happiness together

41

我wǒ更gèng爱ài你nǐ了le

Rằng anh mãi mãi yêu thương em đong đầy hơn bao giờ hết

I love you deeper and deeper with every passing day

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
空气kōng qìKHÔNG KHÍkhông khí空气中吻你的脸
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc一辈子幸福的约定
一辈子yī bèi ziNHẤT BỐI TỬcả đời, một đời, suốt đời一辈子幸福的约定
出现chū xiànXUẤT HIỆNxuất hiện闭上眼等你的出现
地方dì fangĐỊA PHƯƠNGđịa điểm我还是回到这个地方
还是hái shiHOÀN THỊvẫn; hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn)我还是回到这个地方
记得jì deKÝ ĐẮCnhớ, ghi nhớ trong tâm trí我还记得我们的约定
见面jiàn miànKIẾN DIỆNgặp gỡ说好的三年不见面
一定yī dìngNHẤT ĐỊNHChắc chắn rồi它一定会告诉你的
以前yǐ qiánDĨ TIỀNtrước đây我比以前还更爱你了
考验kǎo yànKHẢO NGHIỆMthử thách, tôi luyện; cuộc thử thách你笑着说这是我们的考验
告诉gào suCÁO TỐnói我想它会告诉你的
时间shí jiānTHỜI GIANthời gian用我们的爱把时间留住
我们wǒ menNGÃ MÔNchúng tôi, chúng ta用我们的爱把时间留住

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 用我们的爱把时间留住 — Dùng tình yêu đôi mình níu giữ thời gian
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 你笑着说这是我们的考验 — Em mỉm cười nói đây là thử thách
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 就这样三年又过了 — Cứ như thế ba năm dài đã trôi qua
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 我还是回到这个地方 — Anh vẫn tìm về nơi chốn cũ năm nào
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “说好的三年不见面”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一辈子幸福的约定”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “说好的三年不见面”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

3 điển tích
01
Thành Ngữ & Điển Cố

Ước Nguyện 'Bạch Đầu Giai Lão' & Tứ Thơ 'Chấp Tử Chi Thủ' Trong Kinh Thi

"执子之手,与子偕老" — KINH THI — BỘI PHONG — KÍCH CỔ

Trong quan niệm hôn nhân truyền thống của văn hóa Á Đông, lời hẹn ước lớn nhất đời người không phải là vàng ngọc châu báu hay non hẹn biển thề xa vời, mà là ước nguyện «Chấp tử chi thủ, dữ tử giai lão» (Nắm lấy tay nàng, cùng nàng đến già). Ca khúc «Ước Hẹn» của Quang Lương chính là lời giải mã hiện đại cho tứ thơ cổ phong ấy: giữa cuộc sống đô thị xô bồ, một cái nắm tay chân thành dưới mái hiên trú mưa và lời hứa bình dị cùng nhau già đi lại mang sức mạnh lay động tâm hồn sâu sắc nhất.

02
Thi Tứ Cổ Điển

Hình Tượng 'Thanh Ti Hóa Bạch Phát' — Quy Luật Thời Gian & Lời Thề Thủy Chung

"君不见高堂明镜悲白发,朝如青丝暮成雪" — LÝ BẠCH — 《TƯƠNG TIẾN TỬU》

Trong văn học cổ điển Trung Hoa, «Thanh ti» (青丝 - sợi tơ xanh) là ước lệ nghệ thuật chỉ mái tóc đen nhánh tràn đầy nhựa sống của tuổi thanh xuân, đồng thời đồng âm với «Tình ty» (情丝 - sợi tơ tình). Câu hát «直到青丝化作缕缕白发» (Cho đến ngày mái tóc xanh hóa thành sợi bạc) là minh chứng cho tình yêu vượt qua quy luật tàn phai của thời gian: dẫu nhan sắc thanh xuân có phôi pha theo năm tháng, sợi tơ tình khắc sâu trong linh hồn vẫn vẹn nguyên nồng cháy như thuở ban đầu.

👑 Vip Member Only
Ẩn Dụ Văn Hóa

Biểu Tượng 'Mái Hiên Trú Mưa' — Bến Đỗ Bình Yên Giữa Giông Bão Cuộc Đời

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______中吻你的脸'?

A. 出现 (chū xiàn - xuất hiện) B. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) C. 一辈子 (yī bèi zi - cả đời, một đời, suốt đời) D. 空气 (kōng qì - không khí)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 空气 (kōng qì - không khí)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '空气中吻你的脸'. Từ '空气' (kōng qì, Hán Việt: KHÔNG KHÍ) có nghĩa là 'không khí'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '一辈子______的约定'?

A. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) B. 空气 (kōng qì - không khí) C. 出现 (chū xiàn - xuất hiện) D. 地方 (dì fang - địa điểm)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '一辈子幸福的约定'. Từ '幸福' (xìng fú, Hán Việt: HẠNH PHÚC) có nghĩa là 'hạnh phúc'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______幸福的约定'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "说好的三年不见面" (Pinyin: shuō hǎo de sān nián bú jiàn miàn) được dịch nghĩa là "Từng hẹn ước ba năm không gặp lại".

Từ "空气" đọc là kōng qì, âm Hán Việt là KHÔNG KHÍ, mang nghĩa "không khí".

Trong câu hát "一辈子幸福的约定", từ "幸福" (Hán Việt: HẠNH PHÚC) có nghĩa là "hạnh phúc".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK