Ảnh bìa: Lời Bài Hát Túy Thiên Niên (醉千年) – Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Trọn bộ lời bài hát Túy Thiên Niên (醉千年 - Zuì Qiānnián) của Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu. Bản tình ca cổ phong lãng mạn thường vang lên trong các hôn lễ Hoa ngữ, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.
Chủ đề trọng tâm: lời bài hát túy thiên niên lý viên kiệtTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
"Túy Thiên Niên" (醉千年 - Zuì Qiānnián) do hai nam ca sĩ Lý Viên Kiệt (李袁杰) và Lý Tuấn Hữu (李俊佑) cùng hợp tác sáng tác và thể hiện. Tiếp nối làn sóng âm nhạc Tân Cổ Phong (Guofeng) đình đám sau hiện tượng "Ly Nhân Sầu", ca khúc mang giai điệu ngọt ngào, tươi vui và ngập tràn chất thơ Giang Nam, trở thành nhạc nền quen thuộc cho hàng triệu video tình cảm và lễ thành hôn phong cách truyền thống trên TikTok.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Thánh Ca Cổ Phong Đám Cưới
醉千年 • Zuì Qiānnián
Tên tiếng Trung醉千年 (Zuì Qiānnián - TÚY THIÊN NIÊN)
Trình bày gốcLý Viên Kiệt (李袁杰) & Lý Tuấn Hữu (李俊佑)
Album & Năm«Đĩa đơn (Single)» (2018)
Thể loạiCổ phong (Gufeng) / Pop Ballad
Tác phẩm gắn liềnKhông gắn với phim cụ thể, nhưng thường được dùng làm nhạc nền trong các video đám cưới, clip cổ trang trên mạng xã hội.
MV / VIDEO
Túy Thiên Niên (醉千年) (Pinyin + Lời Dịch)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Túy Thiên Niên (醉千年) - Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
1
千年修得共枕眠
Tu ngàn năm mới tu được duyên cùng chăn gối
2
当落花雨洒满天
Khi mưa hoa rơi rải khắp trời
3
红尘滚滚如云烟
Hồng trần cuồn cuộn tựa mây khói
4
前世债遇今生缘
Nợ kiếp trước gặp duyên kiếp này
5
手心纠缠着曲线
Trong lòng bàn tay đan xen đường chỉ
6
城门外危难之间
Ngoài cổng thành giữa cơn nguy nan
7
英雄一怒为红颜
Anh hùng nổi giận vì giai nhân
8
当我看清你的脸
Khi ta nhìn rõ gương mặt nàng
9
惹人心醉了千年
Khiến lòng người say đắm ngàn năm
10
就只看了你一眼
Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi
11
就已确定了永远
Đã định sẵn mãi mãi bên nhau
12
那时候 车马慢
Thuở ấy xe ngựa chậm
13
一生只够爱一人
Một đời chỉ đủ yêu một người
14
就只看了你一眼
Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi
15
就已确定了永远
Đã định sẵn mãi mãi bên nhau
16
百年修 同船渡
Trăm năm tu mới chung thuyền qua
17
千年修得共枕眠
Ngàn năm tu mới được chung chăn gối
18
当落花雨洒满天
Khi mưa hoa rơi rải khắp trời
19
红尘滚滚如云烟
Hồng trần cuồn cuộn tựa mây khói
20
前世债遇今生缘
Nợ kiếp trước gặp duyên kiếp này
21
手心纠缠着曲线
Trong lòng bàn tay đan xen đường chỉ
22
城门外危难之间
Ngoài cổng thành giữa cơn nguy nan
23
英雄一怒为红颜
Anh hùng nổi giận vì giai nhân
24
当我看清你的脸
Khi ta nhìn rõ gương mặt nàng
25
惹人心醉了千年
Khiến lòng người say đắm ngàn năm
26
就只看了你一眼
Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi
27
就已确定了永远
Đã định sẵn mãi mãi bên nhau
28
那时候 车马慢
Thuở ấy xe ngựa chậm
29
一生只够爱一人
Một đời chỉ đủ yêu một người
30
就只看了你一眼
Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi
31
就已确定了永远
Đã định sẵn mãi mãi bên nhau
32
百年修 同船渡
Trăm năm tu mới chung thuyền qua
33
千年修得共枕眠
Ngàn năm tu mới được chung chăn gối
34
就只看了你一眼
Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi
35
就已确定了永远
Đã định sẵn mãi mãi bên nhau
36
那时候 车马慢
Thuở ấy xe ngựa chậm
37
一生只够爱一人
Một đời chỉ đủ yêu một người
38
就只看了你一眼
Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi
39
就已确定了永远
Đã định sẵn mãi mãi bên nhau
40
百年修 同船渡
Trăm năm tu mới chung thuyền qua
41
千年修得共枕眠
Ngàn năm tu mới được chung chăn gối
42
百年修 同船渡
Trăm năm tu mới chung thuyền qua
43
千年修得共枕眠
Ngàn năm tu mới được chung chăn gối
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
永远
yǒng yuǎn
VĨNH VIỄN
mãi mãi, vĩnh viễn
就已确定了永远
确定
què dìng
XÁC ĐỊNH
xác định, chốt lại; chắc chắn
就已确定了永远
英雄
yīng xióng
ANH HÙNG
anh hùng; hào hùng
英雄一怒为红颜
时候
shí hou
THỜI HẬU
lúc, khi, thời gian
那时候 车马慢
滚
gǔn
CỔN
lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi
红尘滚滚如云烟
洒
sǎ
SÁI
rắc, rải, tưới, chiếu rọi (ánh nắng)
当落花雨洒满天
醉
zuì
TUÝ
say, say sưa, say đắm; làm say đắm
惹人心醉了千年
当
dāng
ĐƯƠNG
khi, lúc (当...的时候); làm, đảm nhiệm
当落花雨洒满天
够
gòu
CÚ
đủ, vừa đủ
一生只够爱一人
满
mǎn
MÃN
đầy đủ
当落花雨洒满天
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着
Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.
Trong bài: 手心纠缠着曲线 — Trong lòng bàn tay đan xen đường chỉ
Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 当我看清你的脸 — Khi ta nhìn rõ gương mặt nàng
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành
Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.
Trong bài: 惹人心醉了千年 — Khiến lòng người say đắm ngàn năm
Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “英雄一怒为红颜”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “手心纠缠着曲线”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
"妻子好合,如鼓瑟琴;兄弟既翕,和乐且耽。" — KINH THI — 《TIỂU NHÃ: THƯỜNG ĐỆ》
Bản song ca tái hiện khung cảnh tình yêu lý tưởng của phương Đông: chàng gảy đàn, nàng múa quạt dưới ánh trăng rằm, cùng nhau già đi giữa phong cảnh sơn thủy hữu tình.
Đáp án đúng: C. 永远 (yǒng yuǎn - mãi mãi, vĩnh viễn) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '就已确定了永远'. Từ '永远' (yǒng yuǎn, Hán Việt: VĨNH VIỄN) có nghĩa là 'mãi mãi, vĩnh viễn'.
Đáp án đúng: B. 确定 (què dìng - xác định, chốt lại; chắc chắn) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '就已确定了永远'. Từ '确定' (què dìng, Hán Việt: XÁC ĐỊNH) có nghĩa là 'xác định, chốt lại; chắc chắn'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "千年修得共枕眠" (Pinyin: qiān nián xiū dé gòng zhěn mián) được dịch nghĩa là "Tu ngàn năm mới tu được duyên cùng chăn gối".
Từ "永远" đọc là yǒng yuǎn, âm Hán Việt là VĨNH VIỄN, mang nghĩa "mãi mãi, vĩnh viễn".
Trong câu hát "就已确定了永远", từ "确定" (Hán Việt: XÁC ĐỊNH) có nghĩa là "xác định, chốt lại; chắc chắn".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)