Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát9 phút27.800lượt

Lời Bài Hát Túy Thiên Niên (醉千年) – Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Túy Thiên Niên (醉千年) – Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Túy Thiên Niên (醉千年) – Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Túy Thiên Niên (醉千年 - Zuì Qiānnián) của Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu. Bản tình ca cổ phong lãng mạn thường vang lên trong các hôn lễ Hoa ngữ, phiên âm Pinyin ruby từng chữ, từ vựng và ngữ pháp HSK đắt giá.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát túy thiên niên lý viên kiệt
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Túy Thiên Niên" (醉千年 - Zuì Qiānnián) do hai nam ca sĩ Lý Viên Kiệt (李袁杰) và Lý Tuấn Hữu (李俊佑) cùng hợp tác sáng tác và thể hiện. Tiếp nối làn sóng âm nhạc Tân Cổ Phong (Guofeng) đình đám sau hiện tượng "Ly Nhân Sầu", ca khúc mang giai điệu ngọt ngào, tươi vui và ngập tràn chất thơ Giang Nam, trở thành nhạc nền quen thuộc cho hàng triệu video tình cảm và lễ thành hôn phong cách truyền thống trên TikTok.

HỒ SƠ Thánh Ca Cổ Phong Đám Cưới

醉千年 • Zuì Qiānnián

Tên tiếng Trung 醉千年 (Zuì Qiānnián - TÚY THIÊN NIÊN)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Trần Siêu (陈超) – Phối khí: Trần Siêu
Trình bày gốc Lý Viên Kiệt (李袁杰) & Lý Tuấn Hữu (李俊佑)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single)» (2018)
Thể loại Cổ phong (Gufeng) / Pop Ballad
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim cụ thể, nhưng thường được dùng làm nhạc nền trong các video đám cưới, clip cổ trang trên mạng xã hội.
MV / VIDEO

Túy Thiên Niên (醉千年) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu
Lời Bài Hát Túy Thiên Niên (醉千年) - Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Túy Thiên Niên (醉千年) - Lý Viên Kiệt & Lý Tuấn Hữu (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

千qiān年nián修xiū得dé共gòng枕zhěn眠mián

Tu ngàn năm mới tu được duyên cùng chăn gối

2

当dāng落luò花huā雨yǔ洒sǎ满mǎn天tiān

Khi mưa hoa rơi rải khắp trời

3

红hóng尘chén滚gǔn滚gǔn如rú云yún烟yān

Hồng trần cuồn cuộn tựa mây khói

4

前qián世shì债zhài遇yù今jīn生shēng缘yuán

Nợ kiếp trước gặp duyên kiếp này

5

手shǒu心xīn纠jiū缠chán着zhe曲qū线xiàn

Trong lòng bàn tay đan xen đường chỉ

6

城chéng门mén外wài危wēi难nàn之zhī间jiān

Ngoài cổng thành giữa cơn nguy nan

7

英yīng雄xióng一yí怒nù为wèi红hóng颜yán

Anh hùng nổi giận vì giai nhân

8

当dāng我wǒ看kàn清qīng你nǐ的de脸liǎn

Khi ta nhìn rõ gương mặt nàng

9

惹rě人rén心xīn醉zuì了le千qiān年nián

Khiến lòng người say đắm ngàn năm

10

就jiù只zhī看kàn了le你nǐ一yì眼yǎn

Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi

11

就jiù已yǐ确què定dìng了le永yǒng远yuǎn

Đã định sẵn mãi mãi bên nhau

12

那nà时shí候hòu 车chē马mǎ慢màn

Thuở ấy xe ngựa chậm

13

一yì生shēng只zhī够gòu爱ài一yì人rén

Một đời chỉ đủ yêu một người

14

就jiù只zhī看kàn了le你nǐ一yì眼yǎn

Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi

15

就jiù已yǐ确què定dìng了le永yǒng远yuǎn

Đã định sẵn mãi mãi bên nhau

16

百bǎi年nián修xiū 同tóng船chuán渡dù

Trăm năm tu mới chung thuyền qua

17

千qiān年nián修xiū得dé共gòng枕zhěn眠mián

Ngàn năm tu mới được chung chăn gối

18

当dāng落luò花huā雨yǔ洒sǎ满mǎn天tiān

Khi mưa hoa rơi rải khắp trời

19

红hóng尘chén滚gǔn滚gǔn如rú云yún烟yān

Hồng trần cuồn cuộn tựa mây khói

20

前qián世shì债zhài遇yù今jīn生shēng缘yuán

Nợ kiếp trước gặp duyên kiếp này

21

手shǒu心xīn纠jiū缠chán着zhe曲qū线xiàn

Trong lòng bàn tay đan xen đường chỉ

22

城chéng门mén外wài危wēi难nàn之zhī间jiān

Ngoài cổng thành giữa cơn nguy nan

23

英yīng雄xióng一yí怒nù为wèi红hóng颜yán

Anh hùng nổi giận vì giai nhân

24

当dāng我wǒ看kàn清qīng你nǐ的de脸liǎn

Khi ta nhìn rõ gương mặt nàng

25

惹rě人rén心xīn醉zuì了le千qiān年nián

Khiến lòng người say đắm ngàn năm

26

就jiù只zhī看kàn了le你nǐ一yì眼yǎn

Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi

27

就jiù已yǐ确què定dìng了le永yǒng远yuǎn

Đã định sẵn mãi mãi bên nhau

28

那nà时shí候hòu 车chē马mǎ慢màn

Thuở ấy xe ngựa chậm

29

一yì生shēng只zhī够gòu爱ài一yì人rén

Một đời chỉ đủ yêu một người

30

就jiù只zhī看kàn了le你nǐ一yì眼yǎn

Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi

31

就jiù已yǐ确què定dìng了le永yǒng远yuǎn

Đã định sẵn mãi mãi bên nhau

32

百bǎi年nián修xiū 同tóng船chuán渡dù

Trăm năm tu mới chung thuyền qua

33

千qiān年nián修xiū得dé共gòng枕zhěn眠mián

Ngàn năm tu mới được chung chăn gối

34

就jiù只zhī看kàn了le你nǐ一yì眼yǎn

Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi

35

就jiù已yǐ确què定dìng了le永yǒng远yuǎn

Đã định sẵn mãi mãi bên nhau

36

那nà时shí候hòu 车chē马mǎ慢màn

Thuở ấy xe ngựa chậm

37

一yì生shēng只zhī够gòu爱ài一yì人rén

Một đời chỉ đủ yêu một người

38

就jiù只zhī看kàn了le你nǐ一yì眼yǎn

Chỉ vừa nhìn nàng một lần thôi

39

就jiù已yǐ确què定dìng了le永yǒng远yuǎn

Đã định sẵn mãi mãi bên nhau

40

百bǎi年nián修xiū 同tóng船chuán渡dù

Trăm năm tu mới chung thuyền qua

41

千qiān年nián修xiū得dé共gòng枕zhěn眠mián

Ngàn năm tu mới được chung chăn gối

42

百bǎi年nián修xiū 同tóng船chuán渡dù

Trăm năm tu mới chung thuyền qua

43

千qiān年nián修xiū得dé共gòng枕zhěn眠mián

Ngàn năm tu mới được chung chăn gối

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn就已确定了永远
确定què dìngXÁC ĐỊNHxác định, chốt lại; chắc chắn就已确定了永远
英雄yīng xióngANH HÙNGanh hùng; hào hùng英雄一怒为红颜
时候shí houTHỜI HẬUlúc, khi, thời gian那时候 车马慢
滚gǔnCỔNlăn, cuộn; sôi (nước); cút đi红尘滚滚如云烟
洒sǎSÁIrắc, rải, tưới, chiếu rọi (ánh nắng)当落花雨洒满天
醉zuìTUÝsay, say sưa, say đắm; làm say đắm惹人心醉了千年
当dāngĐƯƠNGkhi, lúc (当...的时候); làm, đảm nhiệm当落花雨洒满天
够gòuCÚđủ, vừa đủ一生只够爱一人
满mǎnMÃNđầy đủ当落花雨洒满天

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 手心纠缠着曲线 — Trong lòng bàn tay đan xen đường chỉ
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.

  • Trong bài: 当我看清你的脸 — Khi ta nhìn rõ gương mặt nàng
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành

Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện.

  • Trong bài: 惹人心醉了千年 — Khiến lòng người say đắm ngàn năm
  • Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “英雄一怒为红颜”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “手心纠缠着曲线”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Bạch Đầu Giai Lão

CẦM SẮT HÒA MINH (琴瑟和鸣) – Đàn cầm đàn sắt hòa tấu điệu nhạc phu thê

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '就已确定了______'?

A. 时候 (shí hou - lúc, khi, thời gian) B. 英雄 (yīng xióng - anh hùng; hào hùng) C. 永远 (yǒng yuǎn - mãi mãi, vĩnh viễn) D. 滚 (gǔn - lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 永远 (yǒng yuǎn - mãi mãi, vĩnh viễn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '就已确定了永远'. Từ '永远' (yǒng yuǎn, Hán Việt: VĨNH VIỄN) có nghĩa là 'mãi mãi, vĩnh viễn'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '就已______了永远'?

A. 英雄 (yīng xióng - anh hùng; hào hùng) B. 确定 (què dìng - xác định, chốt lại; chắc chắn) C. 时候 (shí hou - lúc, khi, thời gian) D. 滚 (gǔn - lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 确定 (què dìng - xác định, chốt lại; chắc chắn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '就已确定了永远'. Từ '确定' (què dìng, Hán Việt: XÁC ĐỊNH) có nghĩa là 'xác định, chốt lại; chắc chắn'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______一怒为红颜'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "千年修得共枕眠" (Pinyin: qiān nián xiū dé gòng zhěn mián) được dịch nghĩa là "Tu ngàn năm mới tu được duyên cùng chăn gối".

Từ "永远" đọc là yǒng yuǎn, âm Hán Việt là VĨNH VIỄN, mang nghĩa "mãi mãi, vĩnh viễn".

Trong câu hát "就已确定了永远", từ "确定" (Hán Việt: XÁC ĐỊNH) có nghĩa là "xác định, chốt lại; chắc chắn".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK