Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút46.792lượt

Lời Bài Hát Trưởng Thành (长大) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Trưởng Thành (长大) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Trưởng Thành (长大) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Trưởng Thành (长大 - Zhǎng Dà) của XiYang (Tịch Dương) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát trưởng thành xiyang
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Trưởng Thành» (长大 - Zhǎng Dà) là ca khúc tâm trạng đầy sâu lắng được nam ca sĩ Tịch Dương (XiYang) thể hiện với chất giọng trầm ấm, chất chứa bao chiêm nghiệm về cuộc đời. Bài hát là tiếng lòng của những người trẻ đang chới với giữa những lo toan cơm áo gạo tiền, đối diện với những mất mát, tổn thương để rồi từng bước kiên cường bước qua giông bão tuổi trưởng thành.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

长大 • Zhǎng Dà

Tên tiếng Trung 长大 (Zhǎng Dà - TRƯỞNG THÀNH)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - đồng sáng tác với nhóm nhạc
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) - ban nhạc độc lập Trung Quốc
Album & Năm «长大 (Trưởng Thành) - Single» (2019)
Thể loại Indie Pop / Pop Ballad
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Trưởng Thành (长大) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Trưởng Thành (长大) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Trưởng Thành (长大) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

不bú是shì因yīn为wèi长cháng了le头tóu发fa

Không phải vì đã mọc thêm tóc

2

也yě不bú是shì因yīn为wèi学xué会huì适shì应yìng了le挣zhēng扎zhá

Cũng không phải vì học được cách thích nghi với vùng vẫy

3

也yě许xǔ开kāi始shǐ学xué会huì认rèn识shi你nǐ我wǒ他tā

Có lẽ bắt đầu học cách nhận biết tôi, bạn, và người ta

4

我wǒ曾céng以yǐ为wéi那nà就jiù是shì长zhǎng大dà

Tôi từng nghĩ đó chính là trưởng thành

5

还hái记jì得de那nà无wú惧jù的de盛shèng夏xià

Còn nhớ mùa hè không chút sợ hãi ấy

6

还hái记jì得de吗ma年nián轻qīng的de话huà

Còn nhớ không những lời nói của tuổi trẻ

7

那nà一yí趟tàng未wèi知zhī的de列liè车chē

Chuyến tàu chưa biết điểm đến năm nào

8

悄qiǎo然rán它tā已yǐ出chū发fā

Lặng lẽ đã khởi hành rồi

9

丢diū下xià行xíng李li去qù吧ba

Buông hành lý xuống mà đi thôi

10

长zhǎng大dà了le吗ma世shì界jiè不bù完wán美měi吧ba

Lớn rồi sao, thế giới chẳng hoàn hảo nhỉ

11

拥yōng挤jǐ的de城chéng市shì里lǐ

Trong thành phố chật chội

12

寻xún找zhǎo自zì己jǐ的de伟wěi大dà

Tìm kiếm sự vĩ đại của riêng mình

13

长zhǎng大dà了le吗ma是shì不bu是shì太tài复fù杂zá

Lớn rồi sao, có phải quá phức tạp không

14

累lèi了le时shí候hòu问wèn自zì己jǐ你nǐ好hǎo吗ma

Khi mệt mỏi hãy hỏi bản thân rằng bạn khỏe không

15

发fā了le誓shì不bù容róng许xǔ平píng淡dàn

Đã thề rằng không cho phép sự tầm thường

16

才cái将jiāng小xiǎo小xiǎo的de自zì我wǒ

Mới đem cái tôi nhỏ bé

17

无wú限xiàn地dì放fàng大dà

Phóng đại lên vô hạn

18

梦mèng想xiǎng与yǔ现xiàn实shí没méi有yǒu毫háo厘lí偏piān差chā

Ước mơ và thực tại không hề lệch một ly

19

我wǒ曾céng以yǐ为wéi那nà就jiù是shì长zhǎng大dà

Tôi từng nghĩ đó chính là trưởng thành

20

长zhǎng大dà了le吗ma世shì界jiè不bù完wán美měi吧ba

Lớn rồi sao, thế giới chẳng hoàn hảo nhỉ

21

拥yōng挤jǐ的de城chéng市shì里lǐ

Trong thành phố chật chội

22

寻xún找zhǎo自zì己jǐ的de伟wěi大dà

Tìm kiếm sự vĩ đại của riêng mình

23

长zhǎng大dà了le吗ma有yǒu没méi有yǒu更gèng复fù杂zá

Lớn rồi sao, có phải càng phức tạp hơn không

24

累lèi了le时shí候hòu问wèn自zì己jǐ你nǐ好hǎo吗ma

Khi mệt mỏi hãy hỏi bản thân rằng bạn khỏe không

25

不bú再zài嘲cháo笑xiào曾céng孩hái子zi气qì的de我wǒ

Không còn chế giễu chính mình của ngày thơ dại

26

曾céng偏piān执zhí抹mǒ掉diào犯fàn下xià的de错cuò

Từng cố chấp xóa đi những lỗi lầm đã gây ra

27

紧jǐn紧jǐn抓zhuā住zhù一yí切qiè就jiù是shì拥yōng有yǒu吗ma

Nắm chặt lấy mọi thứ chính là sở hữu sao

28

长zhǎng大dà了le吗ma时shí间jiān为wèi谁shuí停tíng下xià

Lớn rồi sao, thời gian dừng lại vì ai

29

难nán道dào秋qiū冬dōng春chūn夏xià

Lẽ nào thu đông xuân hạ

30

在zài乎hū渺miǎo小xiǎo或huò伟wěi大dà

Quan tâm nhỏ bé hay vĩ đại

31

不bú再zài害hài怕pà

Không còn sợ hãi nữa

32

把bǎ好hǎo的de坏huài的de都dōu卸xiè下xià

Đem điều tốt điều xấu đều đặt xuống

33

才cái是shì长zhǎng大dà

Đó mới là trưởng thành

34

我wǒ想xiǎng我wǒ在zài长zhǎng大dà

Tôi nghĩ tôi đang lớn lên

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
挣扎zhēng zháTRANH TRÁTgiãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi也不是因为学会适应了挣扎
出发chū fāXUẤT PHÁTxuất phát, khởi hành悄然它已出发
复杂fù záPHỤC TẠPphức tạp长大了吗是不是太复杂
难道nán dàoNAN ĐẠOlẽ nào, chẳng lẽ难道秋冬春夏
适应shì yìngTHÍCH ỨNGthích nghi, thích ứng也不是因为学会适应了挣扎
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu也许开始学会认识你我他
一切yī qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ, toàn bộ紧紧抓住一切就是拥有吗
完美wán měiHOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảo, tuyệt hảo长大了吗世界不完美吧
伟大wěi dàVĨ ĐẠIvĩ đại, to lớn, cao cả寻找自己的伟大
现实xiàn shíHIỆN THỰChiện thực, thực tế; thực tế梦想与现实没有毫厘偏差
寻找xún zhǎoTẦM TRẢOtìm kiếm, kiếm tìm, truy tìm寻找自己的伟大
拥挤yōng jǐỦNG TỄchen chúc, đông đúc, tắc nghẽn拥挤的城市里
城市chéng shìTHÀNH THỊthành phố拥挤的城市里
害怕hài pàHẠI PHẠsợ hãi不再害怕

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 不再嘲笑曾孩子气的我 — Không còn chế giễu chính mình của ngày thơ dại
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把好的坏的都卸下 — Đem điều tốt điều xấu đều đặt xuống
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Liên từ chỉ nguyên nhân: 因为…(所以)…

Nêu nguyên nhân của sự việc hoặc cảm xúc được nhắc tới trong câu.

  • Trong bài: 不是因为长了头发 — Không phải vì đã mọc thêm tóc
  • Ví dụ khác: 因为下雨,所以我们留在家里。 — Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 也不是因为学会适应了挣扎 — Cũng không phải vì học được cách thích nghi với vùng vẫy
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不是因为长了头发”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “那一趟未知的列车”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “不是因为长了头发”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thành Ngữ & Triết Lý

BẢO KINH THƯƠNG TANG (饱经沧桑) – Nếm trải muôn vàn phong ba bão táp để trưởng thành

"路漫漫其修远兮,吾将上下而求索。" — KHUẤT NGUYÊN — 《LY TAO》

Thành ngữ BẢO KINH THƯƠNG TANG chỉ sự nếm trải trọn vẹn những thăng trầm, dâu bể của thế sự nhân sinh. Trưởng thành (长大) trong ca khúc của XiYang không đơn thuần là sự gia tăng của tuổi tác, mà là quá trình đổi lấy sự tĩnh lặng, trầm ổn trong tâm hồn sau những lần vấp ngã và tổn thương.

👑 Vip Member Only
Nhân Sinh Quan

TRI NAN NHI TIẾN (知难而进) – Dũng khí bước tiếp giữa hiện thực khắc nghiệt

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '也不是因为学会适应了______'?

A. 挣扎 (zhēng zhá - giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi) B. 出发 (chū fā - xuất phát, khởi hành) C. 复杂 (fù zá - phức tạp) D. 难道 (nán dào - lẽ nào, chẳng lẽ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 挣扎 (zhēng zhá - giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '也不是因为学会适应了挣扎'. Từ '挣扎' (zhēng zhá, Hán Việt: TRANH TRÁT) có nghĩa là 'giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '悄然它已______'?

A. 复杂 (fù zá - phức tạp) B. 挣扎 (zhēng zhá - giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi) C. 出发 (chū fā - xuất phát, khởi hành) D. 难道 (nán dào - lẽ nào, chẳng lẽ)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 出发 (chū fā - xuất phát, khởi hành)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '悄然它已出发'. Từ '出发' (chū fā, Hán Việt: XUẤT PHÁT) có nghĩa là 'xuất phát, khởi hành'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '长大了吗是不是太______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "不是因为长了头发" (Pinyin: bú shì yīn wèi zhǎng le tóu fà) được dịch nghĩa là "Không phải vì đã mọc thêm tóc".

Từ "挣扎" đọc là zhēng zhá, âm Hán Việt là TRANH TRÁT, mang nghĩa "giãy giụa, vật lộn chật vật chống chọi".

Trong câu hát "悄然它已出发", từ "出发" (Hán Việt: XUẤT PHÁT) có nghĩa là "xuất phát, khởi hành".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK