Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát16 phút35.000lượt

Lời Bài Hát Trời Nắng (晴天 - Sunny Day) – Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Trời Nắng (晴天 - Sunny Day) – Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Trời Nắng (晴天 - Sunny Day) – Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Trời Nắng (晴天 - Qíng Tiān) của Châu Kiệt Luân với Pinyin, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, phân tích ca từ và từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát trời nắng
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Trời Nắng» (晴天 - Sunny Day) nằm trong album phòng thu kinh điển 'Diệp Huệ Mỹ' (叶惠美 - 2003) do chính Châu Kiệt Luân tự tay sáng tác nhạc, viết lời và phối khí. Ca khúc là bản thanh xuân ca bất hủ gắn liền với ký ức học đường của nhiều thế hệ, sở hữu đoạn dạo đầu acoustic guitar mộc mạc và câu hát mở đầu quen thuộc 'Đóa hoa vàng nhỏ bé trong câu chuyện...'. Trớ trêu thay, dù mang tựa đề 'Trời Nắng' nhưng toàn bộ bài hát lại ngập tràn những cơn mưa rào ký ức và nỗi tiếc nuối về mối tình đầu dang dở.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân Bất Hủ

晴天 • Qíng Tiān

Tên tiếng Trung 晴天 (Qíng Tiān - TÌNH THIÊN)
Nhạc sĩ Châu Kiệt Luân (Jay Chou / 周杰伦) - Sáng tác, Viết lời & Phối khí
Trình bày gốc Châu Kiệt Luân (Jay Chou) / Sony Music Taiwan
Album & Năm «Diệp Huệ Mỹ (叶惠美 / Yeh Hui-Mei)» (2003)
Thể loại Folk Rock / Pop / Soft Rock
Tác phẩm gắn liền MV '晴天', Chuỗi Concert 'Incomparable' & 'Carnival'
MV / VIDEO

Trời Nắng (晴天) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Châu Kiệt Luân (Jay Chou)
Lời Bài Hát Trời Nắng (晴天) - Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Trời Nắng (晴天) - Châu Kiệt Luân (Jay Chou) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

故gù事shì的de小xiǎo黄huáng花huā

Đóa hoa nhỏ màu vàng trong câu chuyện năm xưa

The little yellow flower in the story

2

从cóng出chū生shēng那nà年nián就jiù飘piāo着zhe

Từ năm tôi chào đời đã khẽ khàng bay lượn

Has been floating since the year I was born

3

童tóng年nián的de荡dàng秋qiū千qiān

Chiếc xích đu của những ngày thơ ấu

The swing of childhood memories

4

随suí记jì忆yì一yì直zhí晃huǎng到dào现xiàn在zài

Cứ đu đưa theo dòng ký ức mãi tới tận hôm nay

Has been swinging along with memory until now

5

Re So So Si Do Si La

Re So So Si Do Si La

6

So La Si Si Si Si La Si La So

So La Si Si Si Si La Si La So

7

吹chuī着zhe前qián奏zòu望wàng着zhe天tiān空kōng

Thổi khúc dạo đầu và ngước nhìn lên bầu trời cao

Playing the prelude while gazing at the sky

8

我wǒ想xiǎng起qǐ花huā瓣bàn试shì着zhe掉diào落luò

Anh chợt nhớ về những cánh hoa đang cố rơi rụng

I recall the flower petals trying to fall

9

为wèi你nǐ翘qiào课kè的de那nà一yī天tiān

Ngày hôm ấy vì em mà anh trốn học

That day I skipped class for you

10

花huā落luò的de那nà一yī天tiān

Ngày hôm ấy những cánh hoa rụng rơi

The day the flowers fell

11

教jiào室shì的de那nà一yī间jiān

Căn phòng học quen thuộc năm nào

That very classroom

12

我wǒ怎zěn么me看kàn不bú见jiàn

Sao giờ đây anh chẳng còn nhìn thấy nữa

How come I can no longer see

13

消xiāo失shī的de下xià雨yǔ天tiān

Ngày mưa dầm dề nay đã biến mất

The rainy day that has disappeared

14

我wǒ好hǎo想xiǎng再zài淋lín一yī遍biàn

Anh thật lòng muốn được đắm mình trong cơn mưa ấy thêm một lần

I really want to be drenched in that rain once more

15

没méi想xiǎng到dào失shī去qù的de勇yǒng气qì我wǒ还hái留liú着zhe

Chẳng ngờ dũng khí tưởng đã mất đi ấy, anh vẫn còn giữ lại

Never thought I still kept the courage I had lost

16

好hǎo想xiǎng再zài问wèn一yī遍biàn

Rất muốn được hỏi em thêm một lần nữa

Really want to ask you one more time

17

你nǐ会huì等děng待dài还hái是shì离lí开kāi

Rằng em sẽ nhẫn nại đợi chờ hay sẽ cất bước ra đi

Will you wait or will you walk away

18

刮guā风fēng这zhè天tiān我wǒ试shì过guò握wò着zhe你nǐ手shǒu

Vào ngày gió thổi anh đã từng thử nắm lấy bàn tay em

On that windy day I tried holding your hand

19

但dàn偏piān偏piān雨yǔ渐jiàn渐jiàn大dà到dào我wǒ看kàn你nǐ不bú见jiàn

Nhưng trớ trêu thay hạt mưa cứ lớn dần khiến anh chẳng còn trông thấy bóng hình em

Yet the rain gradually grew so heavy I could no longer see you

20

还hái要yào多duō久jiǔ我wǒ才cái能néng在zài你nǐ身shēn边biān

Còn phải bao lâu nữa anh mới có thể trở lại bên cạnh em

How much longer until I can be by your side

21

等děng到dào放fàng晴qíng的de那nà天tiān也yě许xǔ我wǒ会huì比bǐ较jiào好hǎo一yì点diǎn

Đợi tới ngày trời quang đãng có lẽ tâm trạng anh sẽ khá hơn đôi chút

Waiting until the sunny day, maybe I will feel a bit better

22

从cóng前qián从cóng前qián有yǒu个gè人rén爱ài你nǐ很hěn久jiǔ

Ngày xửa ngày xưa từng có một người yêu em rất sâu đậm, rất dài lâu

Once upon a time, there was someone who loved you for so long

23

但dàn偏piān偏piān风fēng渐jiàn渐jiàn把bǎ距jù离lí吹chuī得dé好hǎo远yuǎn

Nhưng trớ trêu thay ngọn gió vô tình cứ thổi khoảng cách hai ta ngày một xa cách

Yet the wind gradually blew the distance so far apart

24

好hǎo不bù容róng易yì又yòu能néng再zài多duō爱ài一yī天tiān

Khó khăn biết bao mới có thể yêu thêm một ngày nữa

With great difficulty I managed to love for one more day

25

但dàn故gù事shì的de最zuì后hòu你nǐ好hǎo像xiàng还hái是shì说shuō了le拜bài拜bài

Thế nhưng ở đoạn kết câu chuyện, dường như em vẫn nói lời tạm biệt

Yet at the end of the story, it seems you still said goodbye

26

为wèi你nǐ翘qiào课kè的de那nà一yī天tiān

Ngày hôm ấy vì em mà anh trốn học

That day I skipped class for you

27

花huā落luò的de那nà一yī天tiān

Ngày hôm ấy những cánh hoa rụng rơi

The day the flowers fell

28

教jiào室shì的de那nà一yī间jiān

Căn phòng học quen thuộc năm nào

That very classroom

29

我wǒ怎zěn么me看kàn不bú见jiàn

Sao giờ đây anh chẳng còn nhìn thấy nữa

How come I can no longer see

30

消xiāo失shī的de下xià雨yǔ天tiān

Ngày mưa dầm dề nay đã biến mất

The rainy day that has disappeared

31

我wǒ好hǎo想xiǎng再zài淋lín一yī遍biàn

Anh thật lòng muốn được đắm mình trong cơn mưa ấy thêm một lần

I really want to be drenched in that rain once more

32

没méi想xiǎng到dào失shī去qù的de勇yǒng气qì我wǒ还hái留liú着zhe

Chẳng ngờ dũng khí tưởng đã mất đi ấy, anh vẫn còn giữ lại

Never thought I still kept the courage I had lost

33

好hǎo想xiǎng再zài问wèn一yī遍biàn

Rất muốn được hỏi em thêm một lần nữa

Really want to ask you one more time

34

你nǐ会huì等děng待dài还hái是shì离lí开kāi

Rằng em sẽ nhẫn nại đợi chờ hay sẽ cất bước ra đi

Will you wait or will you walk away

35

刮guā风fēng这zhè天tiān我wǒ试shì过guò握wò着zhe你nǐ手shǒu

Vào ngày gió thổi anh đã từng thử nắm lấy bàn tay em

On that windy day I tried holding your hand

36

但dàn偏piān偏piān雨yǔ渐jiàn渐jiàn大dà到dào我wǒ看kàn你nǐ不bú见jiàn

Nhưng trớ trêu thay hạt mưa cứ lớn dần khiến anh chẳng còn trông thấy bóng hình em

Yet the rain gradually grew so heavy I could no longer see you

37

还hái要yào多duō久jiǔ我wǒ才cái能néng在zài你nǐ身shēn边biān

Còn phải bao lâu nữa anh mới có thể trở lại bên cạnh em

How much longer until I can be by your side

38

等děng到dào放fàng晴qíng的de那nà天tiān也yě许xǔ我wǒ会huì比bǐ较jiào好hǎo一yì点diǎn

Đợi tới ngày trời quang đãng có lẽ tâm trạng anh sẽ khá hơn đôi chút

Waiting until the sunny day, maybe I will feel a bit better

39

从cóng前qián从cóng前qián有yǒu个gè人rén爱ài你nǐ很hěn久jiǔ

Ngày xửa ngày xưa từng có một người yêu em rất sâu đậm, rất dài lâu

Once upon a time, there was someone who loved you for so long

40

偏piān偏piān风fēng渐jiàn渐jiàn把bǎ距jù离lí吹chuī得dé好hǎo远yuǎn

Nhưng gió cứ dần thổi khoảng cách xa thật xa

41

好hǎo不bù容róng易yì又yòu能néng再zài多duō爱ài一yī天tiān

Khó khăn biết bao mới có thể yêu thêm một ngày nữa

With great difficulty I managed to love for one more day

42

但dàn故gù事shì的de最zuì后hòu你nǐ好hǎo像xiàng还hái是shì说shuō了le拜bài拜bài

Thế nhưng ở đoạn kết câu chuyện, dường như em vẫn nói lời tạm biệt

Yet at the end of the story, it seems you still said goodbye

43

刮guā风fēng这zhè天tiān我wǒ试shì过guò握wò着zhe你nǐ手shǒu

Vào ngày gió thổi anh đã từng thử nắm lấy bàn tay em

On that windy day I tried holding your hand

44

但dàn偏piān偏piān雨yǔ渐jiàn渐jiàn大dà到dào我wǒ看kàn你nǐ不bú见jiàn

Nhưng trớ trêu thay hạt mưa cứ lớn dần khiến anh chẳng còn trông thấy bóng hình em

Yet the rain gradually grew so heavy I could no longer see you

45

还hái要yào多duō久jiǔ我wǒ才cái能néng够gòu在zài你nǐ身shēn边biān

Còn bao lâu nữa tôi mới có thể ở bên em

46

等děng到dào放fàng晴qíng那nà天tiān也yě许xǔ我wǒ会huì比bǐ较jiào好hǎo一yì点diǎn

Đợi đến ngày trời quang, có lẽ tôi sẽ khá hơn một chút

47

从cóng前qián从cóng前qián有yǒu个gè人rén爱ài你nǐ很hěn久jiǔ

Ngày xửa ngày xưa từng có một người yêu em rất sâu đậm, rất dài lâu

Once upon a time, there was someone who loved you for so long

48

但dàn偏piān偏piān雨yǔ渐jiàn渐jiàn把bǎ距jù离lí吹chuī得dé好hǎo远yuǎn

Nhưng mưa cứ dần thổi khoảng cách xa thật xa

49

好hǎo不bù容róng易yì又yòu能néng再zài多duō爱ài一yī天tiān

Khó khăn biết bao mới có thể yêu thêm một ngày nữa

With great difficulty I managed to love for one more day

50

但dàn故gù事shì的de最zuì后hòu你nǐ好hǎo像xiàng还hái是shì说shuō了le拜bài

Nhưng cuối câu chuyện, em hình như vẫn nói lời tạm biệt

Bảng Từ Vựng Tiếng Trung Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện故事的小黄花
飘piāoPHIÊUBay lơ lửng trong gió, trôi dạt从出生那年就飘着
秋千qiū qiānTHU THIÊNxích đu童年的荡秋千
前奏qiánzòuTIỀN TẤUKhúc dạo đầu bài nhạc吹着前奏望着天空
花瓣huā bànHOA BIỆNcánh hoa我想起花瓣试着掉落
翘课qiàokèKIỀU KHOÁTrốn học, cúp cua为你翘课的那一天
消失xiāo shīTIÊU THẤTbiến mất, tiêu tan, mất dạng消失的下雨天
勇气yǒng qìDŨNG KHÍdũng khí, lòng dũng cảm, sự can đảm没想到失去的勇气我还留着
偏偏piān piānTHIÊN THIÊNngặt nỗi, trớ trêu thay, cứ khăng khăng ngược lại但偏偏雨渐渐大到我看你不见
放晴fàngqíngPHÓNG TÌNHtrời hửng nắng等到放晴的那天也许我会比较好一点
出生chū shēngXUẤT SINHsinh ra, chào đời从出生那年就飘着
好像hǎo xiàngHẢO TƯỢNGhình như, dường như, giống như但故事的最后你好像还是说了拜拜
距离jù líCỰ LYkhoảng cách, cự ly但偏偏风渐渐把距离吹得好远
也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu等到放晴的那天也许我会比较好一点

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 但偏偏风渐渐把距离吹得好远 — Nhưng gió cứ dần thổi khoảng cách xa thật xa
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 但故事的最后你好像还是说了拜拜 — Nhưng cuối câu chuyện, em hình như vẫn nói lời tạm biệt
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 从出生那年就飘着 — Từ năm sinh ra đã bay lơ lửng
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 刮风这天我试过握着你手 — Ngày gió thổi, tôi đã thử nắm tay em
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “我怎么看不见”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “随记忆一直晃到现在”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “故事的小黄花”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Thánh Ca Thanh Xuân

MƯA BAY NGÀY NẮNG (晴天阵雨) – Bài hát có lượng bình luận rất lớn trên NetEase Cloud Music

"故事的小黄花,从出生那年就飘着;童年的荡秋千,随记忆一直晃到现在。" — CHÂU KIỆT LUÂN — 《LỜI CA TRỜI NẮNG》

Trời Nắng (晴天 - Sunny Day) là thánh ca thanh xuân của hàng trăm triệu người nghe nhạc Hoa ngữ. Mở đầu bằng bông hoa nhỏ màu vàng bay trong gió, bài hát tái hiện trọn vẹn những rung động, ngượng ngùng và tiếc nuối của mối tình đầu thời áo trắng.

👑 Vip Member Only
Khúc Vĩ Thanh Tiếc Nuối

RE SO SO DO LA (从前从前有个人爱你很久) – Lời tỏ tình giấu kín dưới làn mưa rào mùa hạ

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______的小黄花'?

A. 秋千 (qiū qiān - xích đu) B. 飘 (piāo - Bay lơ lửng trong gió, trôi dạt) C. 故事 (gù shi - câu chuyện) D. 前奏 (qiánzòu - Khúc dạo đầu bài nhạc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 故事 (gù shi - câu chuyện)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '故事的小黄花'. Từ '故事' (gù shi, Hán Việt: CỐ SỰ) có nghĩa là 'câu chuyện'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '从出生那年就______着'?

A. 故事 (gù shi - câu chuyện) B. 飘 (piāo - Bay lơ lửng trong gió, trôi dạt) C. 秋千 (qiū qiān - xích đu) D. 前奏 (qiánzòu - Khúc dạo đầu bài nhạc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 飘 (piāo - Bay lơ lửng trong gió, trôi dạt)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '从出生那年就飘着'. Từ '飘' (piāo, Hán Việt: PHIÊU) có nghĩa là 'Bay lơ lửng trong gió, trôi dạt'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '童年的荡______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "故事的小黄花" (Pinyin: gù shì de xiǎo huáng huā) được dịch nghĩa là "Đóa hoa vàng nhỏ trong câu chuyện".

Từ "故事" đọc là gù shi, âm Hán Việt là CỐ SỰ, mang nghĩa "câu chuyện".

Trong câu hát "从出生那年就飘着", từ "飘" (Hán Việt: PHIÊU) có nghĩa là "Bay lơ lửng trong gió, trôi dạt".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK