Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút38.869lượt

Lời Bài Hát Trò Đùa Của Em (你的玩笑) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Trò Đùa Của Em (你的玩笑) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Trò Đùa Của Em (你的玩笑) – XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Trò Đùa Của Em (你的玩笑 - Nǐ De Wán Xiào) của XiYang (Tịch Dương) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát trò đùa của em xiyang
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Trò Đùa Của Em» (你的玩笑 - Nǐ De Wán Xiào) lột tả sự bẽ bàng và tổn thương sâu sắc của một người đem trọn vẹn chân tâm đặt vào một mối tình, để rồi nhận ra đối phương chỉ xem đó là trò đùa thoáng qua. Chất giọng u uất của Tịch Dương như mũi dao cứa vào vết thương chưa lành của những trái tim từng bị lừa dối trong tình yêu.

HỒ SƠ Thánh Ca Thất Tình Thế Hệ Z

你的玩笑 • Nǐ de wánxiào

Tên tiếng Trung 你的玩笑 (Nǐ de wánxiào - NHĨ ĐÍCH NGOẠN TIẾU)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) - sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) - ca sĩ độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn độc lập (Single)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Indie Pop
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Trò Đùa Của Em (你的玩笑) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Trò Đùa Của Em (你的玩笑) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Trò Đùa Của Em (你的玩笑) - XiYang (夕阳) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

你nǐ的de睫jié毛máo 你nǐ的de微wēi笑xiào

Lông mi em, nụ cười em

2

还hái是shì微wēi微wēi上shàng翘qiào

Vẫn khẽ cong lên

3

再zài次cì见jiàn面miàn还hái是shì要yào礼lǐ貌mào

Gặp lại nhau vẫn phải lễ phép

4

几jǐ句jù简jiǎn单dān问wèn好hǎo

Vài câu chào hỏi đơn giản

5

你nǐ和hé他tā从cóng我wǒ身shēn边biān走zǒu掉diào

Em và anh ấy bước qua bên tôi

6

才cái发fā现xiàn曾céng经jīng变biàn得dé不bú重zhòng要yào

Mới nhận ra quá khứ đã không còn quan trọng

7

你nǐ走zǒu之zhī后hòu

Sau khi em đi

8

我wǒ还hái是shì会huì想xiǎng起qǐ从cóng前qián美měi好hǎo

Tôi vẫn nhớ về những điều tốt đẹp xưa

9

当dāng时shí年nián少shào遇yù到dào的de事shì太tài少shǎo

Khi ấy còn trẻ, gặp chuyện quá ít

10

表biǎo面miàn微wēi笑xiào微wēi笑xiào

Ngoài mặt mỉm cười mỉm cười

11

心xīn里lǐ的de无wú奈nài和hé糟zāo糕gāo

Trong lòng bất lực và tệ hại

12

感gǎn谢xiè你nǐ让ràng我wǒ心xīn变biàn的de牢láo靠kào

Cảm ơn em đã khiến trái tim tôi trở nên vững chắc

13

你nǐ的de一yī字zì一yī句jù一yí个gè表biǎo情qíng

Từng lời từng chữ từng biểu cảm của em

14

撩liáo动dòng我wǒ心xīn跳tiào

Khuấy động nhịp tim tôi

15

我wǒ在zài没méi你nǐ的de深shēn夜yè里lǐ睡shuì不bù着zhe

Tôi thức trắng đêm không có em

16

我wǒ还hái傻shǎ傻shǎ的de等děng待dài你nǐ

Tôi vẫn ngốc nghếch chờ em

17

能néng够gòu带dài给gěi我wǒ解jiě药yào

Có thể mang đến cho tôi liều thuốc giải

18

不bù知zhī道dào你nǐ会huì不bú会huì听tīng到dào

Không biết em có nghe thấy không

19

当dāng初chū你nǐ说shuō过guò会huì陪péi我wǒ

Ngày xưa em nói sẽ ở bên tôi

20

一yì起qǐ白bái头tóu走zǒu到dào老lǎo

Cùng nhau bạc đầu đi đến già

21

现xiàn在zài变biàn得dé似sì乎hū不bú重zhòng要yào

Bây giờ dường như không còn quan trọng

22

我wǒ把bǎ真zhēn心xīn真zhēn意yì全quán心xīn全quán意yì

Tôi đem chân tâm chân ý toàn tâm toàn ý

23

全quán都dōu让ràng你nǐ挑tiāo

Đều để em chọn

24

却què换huàn来lái你nǐ的de一yī句jù玩wán笑xiào

Đổi lại chỉ là một câu đùa của em

25

你nǐ走zǒu之zhī后hòu

Sau khi em đi

26

我wǒ还hái是shì会huì想xiǎng起qǐ从cóng前qián美měi好hǎo

Tôi vẫn nhớ về những điều tốt đẹp xưa

27

当dāng时shí年nián少shào遇yù到dào的de事shì太tài少shǎo

Khi ấy còn trẻ, gặp chuyện quá ít

28

表biǎo面miàn微wēi笑xiào微wēi笑xiào

Ngoài mặt mỉm cười mỉm cười

29

心xīn里lǐ的de无wú奈nài和hé糟zāo糕gāo

Trong lòng bất lực và tệ hại

30

感gǎn谢xiè你nǐ让ràng我wǒ心xīn变biàn的de牢láo靠kào

Cảm ơn em đã khiến trái tim tôi trở nên vững chắc

31

你nǐ的de一yī字zì一yī句jù一yí个gè表biǎo情qíng

Từng lời từng chữ từng biểu cảm của em

32

撩liáo动dòng我wǒ心xīn跳tiào

Khuấy động nhịp tim tôi

33

我wǒ在zài没méi你nǐ的de深shēn夜yè里lǐ睡shuì不bù着zhe

Tôi thức trắng đêm không có em

34

我wǒ还hái傻shǎ傻shǎ的de等děng待dài你nǐ

Tôi vẫn ngốc nghếch chờ em

35

能néng够gòu带dài给gěi我wǒ解jiě药yào

Có thể mang đến cho tôi liều thuốc giải

36

不bù知zhī道dào你nǐ会huì不bú会huì听tīng到dào

Không biết em có nghe thấy không

37

当dāng初chū你nǐ说shuō过guò会huì陪péi我wǒ

Ngày xưa em nói sẽ ở bên tôi

38

一yì起qǐ白bái头tóu走zǒu到dào老lǎo

Cùng nhau bạc đầu đi đến già

39

现xiàn在zài变biàn得dé似sì乎hū不bú重zhòng要yào

Bây giờ dường như không còn quan trọng

40

我wǒ把bǎ真zhēn心xīn真zhēn意yì全quán心xīn全quán意yì

Tôi đem chân tâm chân ý toàn tâm toàn ý

41

全quán都dōu让ràng你nǐ挑tiāo

Đều để em chọn

42

却què换huàn来lái你nǐ的de一yī句jù玩wán笑xiào

Đổi lại chỉ là một câu đùa của em

43

你nǐ的de一yī字zì一yī句jù一yí个gè表biǎo情qíng

Từng lời từng chữ từng biểu cảm của em

44

撩liáo动dòng我wǒ心xīn跳tiào

Khuấy động nhịp tim tôi

45

我wǒ在zài没méi你nǐ的de深shēn夜yè里lǐ睡shuì不bù着zhe

Tôi thức trắng đêm không có em

46

我wǒ还hái傻shǎ傻shǎ的de等děng待dài你nǐ

Tôi vẫn ngốc nghếch chờ em

47

能néng够gòu带dài给gěi我wǒ解jiě药yào

Có thể mang đến cho tôi liều thuốc giải

48

不bù知zhī道dào你nǐ会huì不bú会huì听tīng到dào

Không biết em có nghe thấy không

49

当dāng初chū你nǐ说shuō过guò会huì陪péi我wǒ

Ngày xưa em nói sẽ ở bên tôi

50

一yì起qǐ白bái头tóu走zǒu到dào老lǎo

Cùng nhau bạc đầu đi đến già

51

现xiàn在zài变biàn得dé似sì乎hū不bú重zhòng要yào

Bây giờ dường như không còn quan trọng

52

我wǒ把bǎ真zhēn心xīn真zhēn意yì全quán心xīn全quán意yì

Tôi đem chân tâm chân ý toàn tâm toàn ý

53

全quán都dōu让ràng你nǐ挑tiāo

Đều để em chọn

54

却què换huàn来lái你nǐ的de一yī句jù玩wán笑xiào

Đổi lại chỉ là một câu đùa của em

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
玩笑wánxiàoNGOẠN TIẾUTrò đùa, câu nói đùa giỡn không nghiêm túc却换来你的一句玩笑
当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó, khi ấy当时年少遇到的事太少
感谢gǎn xièCẢM TẠcảm ơn, biết ơn感谢你让我心变的牢靠
礼貌lǐ màoLỄ MẠOlịch sự, lễ phép, phép lịch sự再次见面还是要礼貌
表面biǎo miànBIỂU DIỆNbề mặt, bề ngoài, vẻ ngoài表面微笑微笑
表情biǎo qíngBIỂU TÌNHbiểu cảm, nét mặt你的一字一句一个表情
曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng才发现曾经变得不重要
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia我还是会想起从前美好
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợi我还傻傻的等待你
似乎sì hūTỰ HỒdường như, dẫu như, có vẻ现在变得似乎不重要
微笑wēi xiàoVI TIẾUmỉm cười, nụ cười mỉm你的睫毛 你的微笑
无奈wú nàiVÔ NẠIbất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà心里的无奈和糟糕
糟糕zāo gāoTAO CAOtồi tệ, hỏng bét, gay go; nguy rồi心里的无奈和糟糕
发现fā xiànPHÁT HIỆNkhám phá才发现曾经变得不重要

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 我把真心真意全心全意 — Tôi đem chân tâm chân ý toàn tâm toàn ý
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 我在没你的深夜里睡不着 — Tôi thức trắng đêm không có em
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 当初你说过会陪我 — Ngày xưa em nói sẽ ở bên tôi
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Phó từ chỉ sự duy trì: 还 / 依然 / 仍然…

Biểu thị hành động hoặc trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi theo thời gian.

  • Trong bài: 还是微微上翘 — Vẫn khẽ cong lên
  • Ví dụ khác: 这么晚了,他还在工作。 — Muộn thế này rồi mà anh ấy vẫn đang làm việc.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “才发现曾经变得不重要”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “你的一字一句一个表情”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “你的睫毛 你的微笑”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Văn Học Cổ Điển

CHÂN GIẢ NAN BIỆN (真假难辨) – Ranh giới mong manh giữa thực và ảo

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '却换来你的一句______'?

A. 礼貌 (lǐ mào - lịch sự, lễ phép, phép lịch sự) B. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy) C. 感谢 (gǎn xiè - cảm ơn, biết ơn) D. 玩笑 (wánxiào - Trò đùa, câu nói đùa giỡn không nghiêm túc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 玩笑 (wánxiào - Trò đùa, câu nói đùa giỡn không nghiêm túc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '却换来你的一句玩笑'. Từ '玩笑' (wánxiào, Hán Việt: NGOẠN TIẾU) có nghĩa là 'Trò đùa, câu nói đùa giỡn không nghiêm túc'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______年少遇到的事太少'?

A. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy) B. 玩笑 (wánxiào - Trò đùa, câu nói đùa giỡn không nghiêm túc) C. 感谢 (gǎn xiè - cảm ơn, biết ơn) D. 礼貌 (lǐ mào - lịch sự, lễ phép, phép lịch sự)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 当时 (dāng shí - lúc đó, khi ấy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '当时年少遇到的事太少'. Từ '当时' (dāng shí, Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI) có nghĩa là 'lúc đó, khi ấy'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______你让我心变的牢靠'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "你的睫毛 你的微笑" (Pinyin: nǐ de jié máo nǐ de wēi xiào) được dịch nghĩa là "Lông mi em, nụ cười em".

Từ "玩笑" đọc là wánxiào, âm Hán Việt là NGOẠN TIẾU, mang nghĩa "Trò đùa, câu nói đùa giỡn không nghiêm túc".

Trong câu hát "当时年少遇到的事太少", từ "当时" (Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI) có nghĩa là "lúc đó, khi ấy".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK