Ảnh bìa: Lời Bài Hát Trích Tiên (谪仙) – Diệp Huyễn Thanh (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh
FoxHSK Verified
Lời bài hát Trích Tiên (谪仙 - Zhé Xiān) của Diệp Huyễn Thanh (Ye Xuanqing). Khúc ca cổ phong phiêu bồng thoát tục tôn vinh thi tiên Lý Bạch, kèm Pinyin ruby, từ vựng và ngữ pháp.
Chủ đề trọng tâm: Trích tiênTrích dẫn từ FoxHSK Academic
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN
Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!
Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.
"Trích Tiên" (谪仙 - Immortal in Exile) do nữ ca sĩ trẻ tài năng Diệp Huyễn Thanh (Ye Xuanqing / 叶炫清) hợp tác cùng Y Khắc Bì Khắc (王敬轩) thể hiện, sáng tác bởi Vương Kính Hiên. Ca khúc lấy cảm hứng từ danh xưng "Trích Tiên" (vị tiên bị đày xuống trần gian) mà thi nhân Hạ Tri Chương từng phong tặng cho Thi Tiên Lý Bạch. Bài hát mang phong cách cổ phong thanh thoát, hào sảng, đậm chất kiếm hiệp giang hồ và say đắm lòng người.
HỒ SƠHỒ SƠ NHẠC PHẨM
Thánh Ca Cổ Phong / Hiện Tượng Nhạc Nền Video Ngắn
Tác phẩm gắn liềnNhạc nền phổ biến trên các nền tảng video ngắn (Douyin, TikTok) và được sử dụng trong nhiều video cổ trang, vũ đạo
MV / VIDEO
Trích Tiên (谪仙) (Pinyin + Lời Dịch)
Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới
Diệp Huyễn Thanh & Y Khắc Bì Khắc
Bấm để phát HD
Lời Bài Hát Trích Tiên (谪仙) - Diệp Huyễn Thanh & Y Khắc Bì Khắc (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt
Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.
Đoạn Tiên Nhân Rung Râu Lạc Hồng Trần (Verse 1)
1
仙歌音玉笛灵
Tiếng tiên ca ngọc địch linh
2
酒盏玉露清
Chén rượu ngọc lộ thanh
3
剑舞轻
Kiếm múa nhẹ
4
潇洒过白袍影
Phóng khoáng qua bóng bào trắng
5
新殿又细雕流金
Điện mới lại chạm khắc dòng kim
6
声声箜篌鸣
Từng tiếng không hầu vang
7
一笔浓墨留诗狂情
Một bút mực đậm lưu tình thơ cuồng
8
玉袍长剑堪风流
Bào ngọc kiếm dài kham phong lưu
9
山川不念旧
Sông núi chẳng nhớ xưa
10
赋诗为狂也无有愁
Làm thơ vì cuồng cũng không sầu
11
称谪仙瑶宫难留
Xưng trích tiên dao cung khó lưu
12
去凡间红楼斗酒
Xuống phàm trần lầu hồng đấu tửu
13
多情眸
Đôi mắt đa tình
14
落墨诗卷又几斗
Rơi mực thơ quyển lại mấy đấu
15
斟世间最烈的酒
Rót rượu mạnh nhất thế gian
16
卧长安巍巍高楼
Nằm Trường An lầu cao ngất
17
看尽天下何人可似他无忧
Nhìn khắp thiên hạ ai được như chàng vô ưu
18
玉袍长剑堪风流
Bào ngọc kiếm dài kham phong lưu
19
山川不念旧
Sông núi chẳng nhớ xưa
20
赋诗为狂也无有愁
Làm thơ vì cuồng cũng không sầu
21
称谪仙瑶宫难留
Xưng trích tiên dao cung khó lưu
22
去凡间红楼斗酒
Xuống phàm trần lầu hồng đấu tửu
23
多情眸
Đôi mắt đa tình
24
落墨诗卷又几斗
Rơi mực thơ quyển lại mấy đấu
25
斟世间最烈的酒
Rót rượu mạnh nhất thế gian
26
卧长安巍巍高楼
Nằm Trường An lầu cao ngất
27
看尽天下何人可似他无忧
Nhìn khắp thiên hạ ai được như chàng vô ưu
28
称谪仙瑶宫难留
Xưng trích tiên dao cung khó lưu
29
去凡间红楼斗酒
Xuống phàm trần lầu hồng đấu tửu
30
多情眸
Đôi mắt đa tình
31
落墨诗卷又几斗
Rơi mực thơ quyển lại mấy đấu
32
斟世间最烈的酒
Rót rượu mạnh nhất thế gian
33
卧长安巍巍高楼
Nằm Trường An lầu cao ngất
34
看尽天下何人可似他无忧
Nhìn khắp thiên hạ ai được như chàng vô ưu
Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát
Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.
Từ
Pinyin
Hán Việt
Nghĩa
Câu hát
世间
shìjiān
THẾ GIAN
thế gian trần thế
斟世间最烈的酒
称
chēng
XỨNG
gọi là, xưng; cân (đo trọng lượng)
称谪仙瑶宫难留
卷
juǎn
QUYỂN
cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển)
落墨诗卷又几斗
露
lù
LỘ
lộ ra, phơi bày; giọt sương
酒盏玉露清
念
niàn
NIỆM
đọc
山川不念旧
浓
nóng
NỒNG
đặc, đậm (trà, mùi)
一笔浓墨留诗狂情
洒
sǎ
SÁI
rắc, rải, tưới, chiếu rọi (ánh nắng)
潇洒过白袍影
诗
shī
THI
thơ ca
一笔浓墨留诗狂情
留
liú
LƯU
ở lại
一笔浓墨留诗狂情
轻
qīng
KHINH
nhẹ, nhẹ nhàng, xem nhẹ
剑舞轻
Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát
Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过
Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.
Trong bài: 潇洒过白袍影 — Phóng khoáng qua bóng bào trắng
Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.
Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau.
Trong bài: 斟世间最烈的酒 — Rót rượu mạnh nhất thế gian
Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.
Lưu Ý Phát Âm Khi Hát
Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “山川不念旧”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “一笔浓墨留诗狂情”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “斟世间最烈的酒”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.
Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa
Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa
2 điển tích
01
Hạ Tri Chương Tán Lý Bạch
HẠ TRI CHƯƠNG THÁN TRÍCH TIÊN (谪仙人) – Vị tiên trên trời bị giáng xuống chốn trần gian
"青莲居士谪仙人,酒肆人间又一春;天子呼来不上船,自称臣是酒中仙。" — HẠ TRI CHƯƠNG & ĐỖ PHỦ — 《ẨM TRUNG BÁT TIÊN CA》
Trích Tiên (谪仙) tôn vinh cốt cách tiêu sái thoát tục của Thi Tiên Lý Bạch: uống rượu làm thơ, cười nhạo quyền quý, coi danh lợi như mây khói thoảng qua, sống một đời tự do tự tại như tiên giáng trần.
👑 Vip Member Only
Ngũ Cung Thoát Tục
TIÊU DAO BỐN BỂ (逍遥红尘) – Tiếng sáo trúc và đàn tranh đưa tâm hồn về chốn bồng lai
Chất giọng cổ phong ngọt ngào của Diệp Huyễn Thanh kết hợp cùng tiếng đàn tranh réo rắt tạo nên một không gian sơn thủy hữu tình, giúp người nghe rũ bỏ mọi âu lo phiền muộn của cõi trần gian.
Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:
Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '斟______最烈的酒'?
A. 卷 (juǎn - cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển))B. 称 (chēng - gọi là, xưng; cân (đo trọng lượng))C. 世间 (shìjiān - thế gian trần thế)D. 露 (lù - lộ ra, phơi bày; giọt sương)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 世间 (shìjiān - thế gian trần thế) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '斟世间最烈的酒'. Từ '世间' (shìjiān, Hán Việt: THẾ GIAN) có nghĩa là 'thế gian trần thế'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:
Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______谪仙瑶宫难留'?
A. 世间 (shìjiān - thế gian trần thế)B. 称 (chēng - gọi là, xưng; cân (đo trọng lượng))C. 卷 (juǎn - cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển))D. 露 (lù - lộ ra, phơi bày; giọt sương)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 称 (chēng - gọi là, xưng; cân (đo trọng lượng)) Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '称谪仙瑶宫难留'. Từ '称' (chēng, Hán Việt: XỨNG) có nghĩa là 'gọi là, xưng; cân (đo trọng lượng)'.
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Trong lời bài hát, câu "仙歌音玉笛灵" (Pinyin: xiān gē yīn yù dí líng) được dịch nghĩa là "Tiếng tiên ca ngọc địch linh".
Từ "世间" đọc là shìjiān, âm Hán Việt là THẾ GIAN, mang nghĩa "thế gian trần thế".
Trong câu hát "称谪仙瑶宫难留", từ "称" (Hán Việt: XỨNG) có nghĩa là "gọi là, xưng; cân (đo trọng lượng)".
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ
Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.
Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật100% Human Fact-Checked
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Nguồn Tư Liệu Gốc
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Ngữ Âm & Chiết Tự
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
Chính Sách AI Có Trách Nhiệm
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)