Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút34.481lượt

Lời Bài Hát Trạm Khí Tượng (气象站台) – Uu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Trạm Khí Tượng (气象站台) – Uu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Trạm Khí Tượng (气象站台) – Uu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Trạm Khí Tượng (气象站台) của Uu kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát trạm khí tượng uu
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Trạm Khí Tượng» (气象站台) do Uu thể hiện là một trong những bản ballad gây bão mạnh mẽ nhất trên Douyin và NetEase Cloud Music. Với giai điệu da diết, giọng hát tự sự mộc mạc và hình ảnh ẩn dụ độc đáo về "trạm khí tượng", ca khúc so sánh những biến chuyển thất thường của lòng người như những cơn mưa bão bất chợt giữa khung trời cô đơn.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân Thời Đại Số

气象站台 • Qìxiàng zhàntái

Tên tiếng Trung 气象站台 (Qìxiàng zhàntái - KHÍ TƯỢNG TRẠM ĐÀI)
Nhạc sĩ Uu (忧忧) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Uu (忧忧) – ca sĩ độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn (Single)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Indie Pop
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Trạm Khí Tượng (气象站台)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Uu
Lời Bài Hát Trạm Khí Tượng (气象站台) – Uu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Trạm Khí Tượng (气象站台) – Uu (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

当dāng天tiān空kōng突tū然rán断duàn了le层céng刮guā起qǐ了le风fēng

Khi bầu trời bỗng nhiên vỡ tầng, gió cuồng lên

2

当dāng你nǐ不bú再zài等děng一yí个gè人rén在zài雨yǔ中zhōng

Khi em không còn đợi ai trong mưa nữa

3

你nǐ说shuō每měi次cì下xià雨yǔ后hòu

Em nói rằng sau mỗi cơn mưa

4

你nǐ都dōu想xiǎng要yào抬tái起qǐ头tóu

Em đều muốn ngẩng đầu lên

5

数shuò数shuò颜yán色sè看kàn看kàn缺quē了le逃táo的de哪nǎ一yí个gè

Đếm từng màu sắc, xem thiếu mất kẻ nào đã trốn đi

6

我wǒ问wèn雨yǔ后hòu太tài阳yáng呢ne

Anh hỏi sau mưa mặt trời đâu rồi

7

你nǐ说shuō可kě能néng太tài忙máng了le

Em nói có lẽ bận quá rồi

8

天tiān天tiān开kāi工gōng按àn时shí按àn钟zhōng

Ngày ngày đi làm đúng giờ đúng khắc

9

就jiù当dāng放fàng假jià了le

Cứ coi như được nghỉ phép

10

所suǒ以yǐ我wǒ不bú愿yuàn偷tōu偷tōu

Nên anh không muốn lén lút

11

把bǎ你nǐ时shí间jiān都dōu占zhàn了le

Chiếm hết thời gian của em

12

还hái记jì得de你nǐ说shuō过guò的de都dōu是shì假jiǎ的de

Nhớ lại những lời em nói đều là giả dối

13

我wǒ分fēn不bù清qīng对duì错cuò

Anh chẳng phân biệt được đúng sai

14

当dāng天tiān空kōng突tū然rán断duàn了le层céng刮guā起qǐ了le风fēng

Khi bầu trời bỗng nhiên vỡ tầng, gió cuồng lên

15

当dāng你nǐ不bú再zài等děng一yí个gè人rén在zài雨yǔ中zhōng

Khi em không còn đợi ai trong mưa nữa

16

却què突tū然rán想xiǎng起qǐ为wèi你nǐ撑chēng过guò伞sǎn的de人rén

Nhưng bỗng nhiên nhớ đến người từng che ô cho em

17

相xiāng拥yōng在zài路lù口kǒu只zhī为wèi了le彩cǎi虹hóng

Ôm nhau nơi ngã tư chỉ để ngắm cầu vồng

18

能néng不bu能néng帮bāng我wǒ听tīng听tīng她tā的de心xīn里lǐ话huà

Có thể giúp anh nghe lòng em nói gì không

19

别bié再zài装zhuāng哑yǎ巴ba别bié让ràng伤shāng口kǒu放fàng大dà

Đừng giả câm nữa, đừng để vết thương lan rộng

20

能néng不bu能néng帮bāng我wǒ偷tōu走zǒu她tā的de幸xìng福fú啊a

Có thể giúp anh đánh cắp hạnh phúc của em không

21

离lí开kāi水shuǐ的de鱼yú还hái能néng回huí到dào大dà海hǎi吗ma

Cá rời khỏi nước còn có thể về lại biển cả chăng

22

我wǒ问wèn雨yǔ后hòu太tài阳yáng呢ne

Anh hỏi sau mưa mặt trời đâu rồi

23

你nǐ说shuō可kě能néng太tài忙máng了le

Em nói có lẽ bận quá rồi

24

天tiān天tiān开kāi工gōng按àn时shí按àn钟zhōng

Ngày ngày đi làm đúng giờ đúng khắc

25

就jiù当dāng放fàng假jià了le

Cứ coi như được nghỉ phép

26

所suǒ以yǐ我wǒ不bú愿yuàn偷tōu偷tōu

Nên anh không muốn lén lút

27

把bǎ你nǐ时shí间jiān都dōu占zhàn了le

Chiếm hết thời gian của em

28

还hái记jì得de你nǐ说shuō过guò的de都dōu是shì假jiǎ的de

Nhớ lại những lời em nói đều là giả dối

29

我wǒ分fēn不bù清qīng对duì错cuò

Anh chẳng phân biệt được đúng sai

30

当dāng天tiān空kōng突tū然rán断duàn了le层céng刮guā起qǐ了le风fēng

Khi bầu trời bỗng nhiên vỡ tầng, gió cuồng lên

31

当dāng你nǐ不bú再zài等děng一yí个gè人rén在zài雨yǔ中zhōng

Khi em không còn đợi ai trong mưa nữa

32

却què突tū然rán想xiǎng起qǐ为wèi你nǐ撑chēng过guò伞sǎn的de人rén

Nhưng bỗng nhiên nhớ đến người từng che ô cho em

33

相xiāng拥yōng在zài路lù口kǒu只zhī为wèi了le彩cǎi虹hóng

Ôm nhau nơi ngã tư chỉ để ngắm cầu vồng

34

能néng不bu能néng帮bāng我wǒ听tīng听tīng她tā的de心xīn里lǐ话huà

Có thể giúp anh nghe lòng em nói gì không

35

别bié再zài装zhuāng哑yǎ巴ba别bié让ràng伤shāng口kǒu放fàng大dà

Đừng giả câm nữa, đừng để vết thương lan rộng

36

能néng不bu能néng帮bāng我wǒ偷tōu走zǒu她tā的de幸xìng福fú啊a

Có thể giúp anh đánh cắp hạnh phúc của em không

37

离lí开kāi水shuǐ的de鱼yú还hái能néng回huí到dào大dà海hǎi吗ma

Cá rời khỏi nước còn có thể về lại biển cả chăng

38

当dāng天tiān空kōng突tū然rán断duàn了le层céng刮guā起qǐ了le风fēng

Khi bầu trời bỗng nhiên vỡ tầng, gió cuồng lên

39

当dāng你nǐ不bú再zài等děng一yí个gè人rén在zài雨yǔ中zhōng

Khi em không còn đợi ai trong mưa nữa

40

却què突tū然rán想xiǎng起qǐ为wèi你nǐ撑chēng过guò伞sǎn的de人rén

Nhưng bỗng nhiên nhớ đến người từng che ô cho em

41

相xiāng拥yōng在zài路lù口kǒu只zhī为wèi了le彩cǎi虹hóng

Ôm nhau nơi ngã tư chỉ để ngắm cầu vồng

42

能néng不bu能néng帮bāng我wǒ听tīng听tīng她tā的de心xīn里lǐ话huà

Có thể giúp anh nghe lòng em nói gì không

43

别bié再zài装zhuāng哑yǎ巴ba别bié让ràng伤shāng口kǒu放fàng大dà

Đừng giả câm nữa, đừng để vết thương lan rộng

44

能néng不bu能néng帮bāng我wǒ偷tōu走zǒu她tā的de幸xìng福fú啊a

Có thể giúp anh đánh cắp hạnh phúc của em không

45

离lí开kāi水shuǐ的de鱼yú还hái能néng回huí到dào大dà海hǎi吗ma

Cá rời khỏi nước còn có thể về lại biển cả chăng

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
按时àn shíÁN THỜIđúng giờ, đúng hạn天天开工按时按钟
幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc能不能帮我偷走她的幸福啊
彩虹cǎi hóngTHÁI HỒNGcầu vồng相拥在路口只为了彩虹
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân当你不再等一个人在雨中
天空tiān kōngTHIÊN KHÔNGbầu trời当天空突然断了层刮起了风
记得jì deKÝ ĐẮCnhớ, ghi nhớ trong tâm trí还记得你说过的都是假的
离开lí kāiLY KHAIrời đi离开水的鱼还能回到大海吗
太阳tài yángTHÁI DƯƠNGmặt trời我问雨后太阳呢
突然tū ránĐỘT NHIÊNđột nhiên当天空突然断了层刮起了风
为了wèi leVỊ LIỄUcho相拥在路口只为了彩虹
放大fàng dàPHÓNG ĐẠIphóng to, khuếch đại (hình ảnh, tín hiệu)别再装哑巴别让伤口放大
开水kāi shuǐKHAI THUỶnước sôi, nước đun sôi để nguội离开水的鱼还能回到大海吗
可能kě néngKHẢ NĂNGcó thể你说可能太忙了
时间shí jiānTHỜI GIANthời gian把你时间都占了

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa.

  • Trong bài: 当你不再等一个人在雨中 — Khi em không còn đợi ai trong mưa nữa
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật.

  • Trong bài: 把你时间都占了 — Chiếm hết thời gian của em
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 还记得你说过的都是假的 — Nhớ lại những lời em nói đều là giả dối
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 别再装哑巴别让伤口放大 — Đừng giả câm nữa, đừng để vết thương lan rộng
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “当你不再等一个人在雨中”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “当你不再等一个人在雨中”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “当天空突然断了层刮起了风”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Hiện Đại & Triết Lý

PHONG VÂN BIẾN ẢO (风云变幻) – Trạm khí tượng dự báo nắng mưa nhưng bất lực trước lòng người

"天有不测风云,人有旦夕祸福。" — TẠP KỊCH THƠ ĐƯỜNG — 《CỔ NGẠN》

Trạm Khí Tượng (气象站台) lấy hình ảnh trạm quan trắc thời tiết để ẩn dụ về sự thất thường trong tình cảm: máy móc có thể dự báo bão dông, nhưng chẳng thể lường trước được khoảnh khắc người mình yêu đổi dạ thay lòng.

👑 Vip Member Only
Tả Cảnh Ngụ Tình

TẬT PHONG TRI KÍNH THẢO (疾风知劲草) – Gió lớn mới biết cỏ cứng cáp kiên cường

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '天天开工______按钟'?

A. 个人 (gè rén - cá nhân) B. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) C. 彩虹 (cǎi hóng - cầu vồng) D. 按时 (àn shí - đúng giờ, đúng hạn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 按时 (àn shí - đúng giờ, đúng hạn)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '天天开工按时按钟'. Từ '按时' (àn shí, Hán Việt: ÁN THỜI) có nghĩa là 'đúng giờ, đúng hạn'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '能不能帮我偷走她的______啊'?

A. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc) B. 按时 (àn shí - đúng giờ, đúng hạn) C. 彩虹 (cǎi hóng - cầu vồng) D. 个人 (gè rén - cá nhân)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 幸福 (xìng fú - hạnh phúc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '能不能帮我偷走她的幸福啊'. Từ '幸福' (xìng fú, Hán Việt: HẠNH PHÚC) có nghĩa là 'hạnh phúc'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '相拥在路口只为了______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "当天空突然断了层刮起了风" (Pinyin: dàng tiān kōng tū rán duàn le céng guā qǐ le fēng) được dịch nghĩa là "Khi bầu trời bỗng nhiên vỡ tầng, gió cuồng lên".

Từ "按时" đọc là àn shí, âm Hán Việt là ÁN THỜI, mang nghĩa "đúng giờ, đúng hạn".

Trong câu hát "能不能帮我偷走她的幸福啊", từ "幸福" (Hán Việt: HẠNH PHÚC) có nghĩa là "hạnh phúc".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Biển Rộng Trời Cao (Hải Khoát Thiên Không) (海阔天空) – Beyond (Huỳnh Gia Câu) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bất Vị Hiệp (不谓侠) – Tiêu Ức Tình (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Cầm Sư (琴师) – Audio Monster (Yêu Sư) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Du Sơn Luyến (游山恋) – Hải Luân (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK